ss
I. Mục tiêu :
HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập các hệ thức
giữa cạnh góc vuông và hình chiếu, hệ thức về đờng cao.
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
HS : Dụng cụ vẽ hình.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
GV giới thiệu chơng I.
HS 1: Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông (học lớp 8).
Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong (hình 1- Bảng phụ)
c
b'
b
h
c'
a
H
A
B
C
3. Bài mới :
? Em hiểu ntn về hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
? Chỉ ra những cạnh góc vuông và hình
Và đờng cao trong tam giác vuông
s
s
AC
2
= BC.HC
BC
AC
AC
HC
=
ACH BCA (g.g)
? Theo sơ đồ yêu cầu HS lên bảng CM
- T
2
1 HS đứng tại chỗ CM c
2
= a.c
- HS cả lớp nhận xét Sửa sai
- GV yêu cầu HS đọc VD1 (SGK-65) và
giới thiệu cách CM khác của Đl Pitago
- GV giới thiệu định lí 2
? HS đọc và viết công thức của định lí 2
? Yêu cầu HS thảo luận làm ?1
? Để chứng minh h
2
= b.c
BC
AC
AC
HC
=
AC
2
= BC.HC
hay b
2
=a.b
Chứng minh tơng tự ta có c
2
= a.c
Ví dụ 1 : C.minh b
2
+ c
2
= a
2
(Đl Pitago)
Ta có b
2
+ c
2
= ab + ac = a(b + c) = a
2
2. Một số hệ thức liên quan tới đg cao
- Học thuộc các định lí 1, 2 và nắm chắc các hệ thức đã học để áp dụng vào BT.
- Làm các BT 1, 2 (SBT - 89)
- Đọc và nghiên cứu trớc Định lí 3 và định lí 4 giờ sau học tiếp.
S
S
ss
I. Mục tiêu :
HS tiếp tục đợc củng cố và thiết lập thêm các hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu, cạnh huyền, hệ thức về nghịch đảo của đờng cao và cạnh góc vuông.
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
HS : Dụng cụ vẽ hình.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Phát biểu định lí 1 và định lí 2 đã học hôm trớc
HS 2 : Vẽ hình và viết các công thức liên quan tới định lí 1 và định lí 2
c
b'
b
h
c'
a
H
A
B
Tiết
1
2
NS :
NG :
1 : Một số hệ thức về cạnh
Và đờng cao trong tam giác vuông
(tiếp theo)
s
s
? Để cm b.c = a.h ta làm ntn
AC.BA = BC.HA
BC
BA
AC
HA
=
HBA ABC (g.g)
? Theo sơ đồ yêu cầu HS lên bảng CM
- GV giới thiệu định lí 4 (SGK)
? HS đọc và viết công thức của định lí 2
? Yêu cầu HS thảo luận chứng minh đ.lý
- GV hớng dẫn HS biến đổi
? Muốn
222
c
1
c.b
h
=
a
2
.h
2
= b
2
.c
2
b.c = a.h
Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng chứng
minh lại định lí 4
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Yêu cầu HS thảo luận tự đọc VD3
- GV giới thiệu chú ý (SGK)
?2 Xét HBA và ABC
có
0
90A
H
==
và
B
a
2
.h
2
= b
2
.c
2
2
22
2
a
c.b
h
=
22
22
2
cb
c.b
h
+
=
GV treo bảng phụ các hệ thức đã học và chốt lại toàn bài
Cho HS làm bài tập 3, 4 (SGK trang 68)
5. Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các định lí 1, 2, 3, 4 và nắm chắc các hệ thức đã học.
- Làm các BT 3, 4 (SBT - 89)
- Nghiên cứu trớc các bài tập 5, 6, 7, 8 (SGK-68) giờ sau luyện tập.
S
ss
I. Mục tiêu :
HS đợc củng cố lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, Biết
vận dụng thành thạo các hệ thức trên để giải bài tập.
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan.
HS : Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (góc bảng)
HS dới lớp phát biểu các định lí về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
3. Bài mới :
- GV treo bảng phụ hình vẽ bài tập 1
5
x
7
y
2
74
49
y
=
Hình c (Đlý3):
130
63
x
=
;
130y
=
Kêt luận :
Để tính cạnh trong 1 vuông ta
dựa vào các hệ thức về cạnh và đờng cao,
Đ.lý Pitago trong tam giác
Bài 2 : (Bài 5 SGK.69)
Do ABC vuông tại A
Có AC = 3, AB = 4
BC =
22
43
+
BC = 5
Mặt khác AC
2
= CH.BC
? Tính AH Đlý 2 (b.c = a.h)
- GV treo bảng phụ kết quả để HS so sánh
- Tơng tự bài 5 GV cho HS thảo luận
nhóm làm bài tập 6 SGK (3 phút)
? HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KL
? Để tính các cạnh EF, EG ta áp dụng
kiến thức nào để tính
- GV hớng dẫn HS dới lớp xây dựng sơ
đồ chứng minh
? Tính EF EF
2
= FH.FG FG =
? Tơng tự nêu cách tính EG =
Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng tính
GV và HS dới lớp nhận xét kết quả
BH = BC CH = 5 1,8 = 3,2
Lại có AH.BC = AB.AC
AH =
4,2
5
4.3
=
Bài 3 : (Bài 6 SGK.69)
Ta có FG = FH + GH = 1 + 2 = 3
Mặt khác EF
2
= FH.FG = 1.3 = 3
I. Mục tiêu :
HS tiếp tục đợc củng cố và khắc sâu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông, Biết vận dụng thành thạo các hệ thức trên để giải bài tập.
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh.
Có khả năng t duy và, tính cẩn thận chính xác trong học hình.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan.
HS : Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (góc bảng)
HS dới lớp phát biểu các định lí về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
3. Bài mới :
- GV treo bảng phụ hình vẽ bài tập 8
? Một HS nhắc lại cách giải bài tập trên
HS cả lớp thảo luận theo nhóm
(5phút)
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
- Gv đa kết quả lên máy chiếu
- HS dới lớp so sánh, nhận xét và làm bài
vào vở
- GV giới thiệu bài tập 9 - SGK
? HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KL
? Để tính các cạnh BH, CH, AH ta áp
dụng kiến thức nào để tính
? Yêu cầu cả lớp suy nghĩ sau đó gọi 2
+
= 15
Bài 9 : (SGK-70)
a/ Hai vuông ADI và CDL
Có AD = CD
và ADI = CDL
(cùng phụ với
CDI)
ADI = CDL (gcg)
Tuần
Tiết
2
4
NS :
NG :
Luyện tập
L
K
C
D
A B
I
4
9
x
y
x
y
1
DL
1
DK
1
DI
1
+=+
Mặt
222
DC
1
DK
1
DL
1
=+
(không đổi)
Do đó
222
DC
1
DK
1
DI
1
=+
(không đổi)
Vậy
22
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
- Làm tiếp các BT 7, 9 (SGK 69, 70) và BT trong SBT
- Nghiên cứu trớc bài Tỉ số lợng giác của góc nhọn giờ sau học.
?
1
?
2
H
E
F
G
ss
I. Mục tiêu :
HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn, bớc đầu tính đợc các tỉ số
lợng giác của một số góc đặc biệt.
Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
HS : Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 đồng dạng.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2
HS 2 : Cho ABC và DEF có A = D = 90
o
và B = E. Hỏi 2 vuông đó có
=
a/ (
) Khi = 45
o
ABC vuông cân tại
A
AB = AC nên
1
AC
AB
=
(
) Ngợc lại
AB = AC
ABC vuông
cân tại A. Do đó = 45
o
b/ Khi = 60
o
, lấy B đối xứng với B qua AC
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- GV hớng dẫn HS viết cho chính xác
- GV nêu nhận xét (SGK)
? Yêu cầu HS thảo luận làm ?2
? Xác định các cạnh đối, kề, huyền của
? áp dụng định nghĩa viết các tỉ số lợng
giác của góc
- Gọi 2 HS lên bảng viết các tỉ số
- HS cả lớp nhận xét, sửa sai
? Yêu cầu HS cả lớp tự đọc VD trong
SGK sau đó áp dụng làm bài tập 10
kề và cạnh đối của
cũng thay đổi
b. Định nghĩa : (SGK-72)
huyền.c
c.dối
sin
=
huyền.c
c.kề
cos
=
kề.c
c.dối
tg
=
dối.c
C
ss
I. Mục tiêu :
HS tiếp tục đợc nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc
nhọn, các góc phụ nhau, biết dựng góc khi cho 1 trong các tỉ số l.giác của nó.
Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
HS : Nắm chắc các công thức định nghĩa các tỉ số l.giác của góc nhọn
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1: - Nhắc lại định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn.
- Viết công thức tỉ số lợng giác của các góc.
HS 2 : Vẽ ABC vuông có B = 30
o
. Viết các tỉ số lợng giác của góc B
3. Bài mới :
- Cho HS tự đọc VD 3 và VD4 (3 phút)
- GV hớng dẫn HS làm ví dụ
VD3 : Để dựng góc nhọn biết tg =
3
2
Ta dựng AOB = 90
o
/ OA = 2, OB = 3
3
2
AB
OA
=
Ví dụ 4 (SGK 74) - Hình 18
- Dựng góc xOy = 90
o
- Trên Oy, lấy điểm M sao cho OM = 1, Vẽ
cung tròn (M, 2) cắt Ox tại N
ONM = cần dựng
- Ta có, sin = sinONM =
5,0
2
1
MN
OM
==
Tuần
Tiết
3
6
NS :
NG :
2 : Tỉ số lợng giác của góc nhọn
s
s
3
, 60
0
)
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
Từ đó
Bảng lợng giác của những góc
đặc biệt
- GV hớng dẫn HS làm Ví dụ 7 theo
SGK hoặc có thể theo cách khác
- HS theo dõi ghi bài
GV giới thiệu chú ý
Chú ý. (SGK-74)
2. Tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
?4 Do ABC vuông tại A nên
+ = 90
o
Theo định nghĩa các tỉ số l.giác của góc nhọn
sin = cos
=
BC
AC
; cos = sin
Ví dụ 5,6 (SGK 75)
Sin
2
1
2
22
3
Cos
2
3
2
2
2
1
tg
3
3
1
3
Cotg
3
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Viết tỉ số lợng giác của góc nhọn và 2 góc phụ nhau (góc bảng)
HS 2 : Ghi lại bảng lợng giác của những góc đặc biệt
3. Bài mới :
- GV giới thiệu bài tập 13
? Gọi 4 HS lên bảng trình bày lời giải
- HS dới lớp theo dõi, nhận xét kết quả
- GV có thể hớng dẫn HS dới lớp lập sơ
đồ dựng và chứng minh bài toán
Để dựng góc nhọn biết sin =
3
2
Ta dựng AOB = 90
o
/ OA = 2, AB = 3
OBA = là góc cần dựng
? Hãy chứng minh cách dựng đó là đúng
sin = sinOBA =
3
2
AB
OA
=
? HS đọc đề bài
- GV hớng dẫn HS sử dụng định nghĩa tỉ
số lợng giác của góc nhọn để CM
NS :
NG :
Luyện tập
3
B
A
O
x
y
2
? Tìm sin , cos, tg, cotg
? Từ đó chứng minh tg =
cos
sin
? Tơng tự gọi HS lên bảng chứng minh
- Câu b áp dụng định lý Pitago
- GV nhận xét sửa sai
? GV giới thiệu loại bài tập tính cạnh,
tính góc trong vuông
? HS thảo luận nhóm 2 bài tập 15, 16
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- GV hớng dẫn HS dới lớp giải bài tập
theo sơ đồ đi lên
? Để tính tỉ số lợng giác của góc C ta cần
phải làm gì
tính sinC, cosC, tgC, cotgC
==
= tg
b/ sin
2
+ cos
2
=
2
2
2
22
2
2
2
2
a
a
a
cb
a
c
a
b
=
+
=+
= 1
Bài 15, 16 (SGK-77) : Tính cạnh, góc của
B15 : Ta có sin
2
AB = BC. sin60
0
= 8.
2
3
Do đó AB = 4
3
4. Củng cố :
Qua giờ luyện tập các em đã luyện giải những dạng bài tập nào, pp giải
- Loại bài tập dựng góc nhọn biết tỉ số lợng giác của nó.
- Loại bài chứng minh các tỉ số lợng giác dựa vào định nghĩa
- Loại bài tính cạnh, tính tỉ số lợng giác của góc nhọn
GV nhắc lại các phơng pháp giải đối với mỗi loại bài tập trên
5. Hớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, định lí về các tỉ số lợng giác của góc nhọn và
góc phụ nhau trong tam giác vuông
- Làm tiếp các BT 17 (SGK 77) và BT trong SBT
- Chuẩn bị Máy tính Casio và Bảng số lợng giác giờ sau học.
60
8
x
A
C
B
Tuần 4 - Tiết 8 Ngày tháng 9 năm 2007
bảng lợng giác
I. Mục tiêu :
số lợng giác của 1 góc nhọn ta làm
ntn?
- HS nêu các bớc thực hiện theo SGK
- GV nhận xét ghi tóm tắt trên bảng
1. Cấu tạo của bảng lợng giác
(SGK-77, 78)
Nhận xét : Khi góc 0
0
<<90
0
thì sin,
tg tăng còn cos, cotg giảm
2. Cách dùng bảng
a. Tìm tỉ số lg.giác của 1 góc nhọn cho tr-
ớc.
(Dùng bảng VIII và bảng IX)
B1 : Tra số độ theo hàng ngang
B2 : Tra số phút theo cột dọc
B3 : Lấy giá trị tại giao hàng ghi độ và
phút
- GV hớng dẫn HS thực hiện các VD1,
VD2, VD3 trong SGK trực tiếp trên
máy chiếu hoặc trên bảng số.
- HS dới lớp thảo luận tra bảng số theo
hớng dẫn của GV
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1
- Gọi HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- GV hớng dẫn tiếp cách tìm VD4 ở
bảng X. Sau đó cho HS làm ?2
? HS nêu cách tìm và kết quả
Gv hớng dẫn HS dùng máy tính để
tìm
Cho HS thực hành bài tập 18 (Sgk trang 83)
5. Hớng dẫn về nhà :
- Nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng Bảng số hoặc
bằng Máy tính bỏ túi.
- Làm các BT 39, 45, 46 (SBT 93, 94)
- Nghiên cứu tiếp các phần còn lại trong bài giờ sau học tiếp.
Tuần 5- tiết 9 Ngày 1 tháng 10 năm 2007
bảng lợng giác (tiếp)
I. Mục tiêu :
Biết cách tra bảng hoặc dùng Máy tính bỏ túi để tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tỉ số lợng giác của góc góc đó (tra ngợc).
Rèn luyện kĩ năng tra bảng xuôi, ngợc và trình bày bài giải.
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. Chuẩn bị :
GV : Máy chiếu, bảng lợng giác, Máy tính
HS : Bảng lợng giác, Máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nêu các bớc dùng Bảng số để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
HS 2 : Tìm tỉ số lợng giác của những góc sau :
sin65
0
12; cos46
0
22; tg6
0
bảng
B2 : Dóng hàng ngang
số độ
B3 : Dóng cột dọc lấy số phút
Các ví dụ (SGK 80)
Ví dụ 5 : Tìm biết sin = 0,7837.
- Tra Bảng VIII : Tìm số 7837 trong bảng,
dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy 7837
nằm ở giao của hàng 51
0
và cột 36
- Vậy 51
0
36.
?3 18
0
24 ?4 56
0
- GV nêu chú ý (Sgk)
? HS đọc và tóm tắt lại chú ý
Chú ý (Sgk-80).
4. Củng cố :
? Yêu cầu HS nhắc lại cách dùng bảng số hoặc dùng máy tính để giải 2 bài
toán đã học trong 2 tiết
- GV chốt lại bài và lu ý cho học sinh 2 chú ý trong bài
Cho HS thực hành bài tập 19 (Sgk trang 84)
5. Hớng dẫn về nhà :
- Nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng Bảng số hoặc
bằng Máy tính bỏ túi và bài toán ngợc lại.
- GV giới thiệu các BT 20, 22, Sgk
? HS cả lớp thảo luận theo nhóm làm
các BT 20, 22, 24, 25 (Sgk-84) (10
phút)
? Để so sánh các tỉ số lợng giác của
các góc nhọn ta làm nh thế nào
(Dựa vào sự tăng, giảm của các tỉ số
l.giác)
? Muốn sắp xếp các tỉ số lợng giác
theo thứ tự tăng dần ta làm nh thế nào
? Hãy so sánh các tỉ số l.giác đó rồi
Loại 1 : Tìm số đo của góc nhọn.
Bài 21 (Sgk-84).
a/ Sin x = 0,3495
x 20
0
b/ cos x = 0,5427
x 57
0
c/ tg x = 1,5142
x 57
0
d/ cotg x = 3,163
x 18
0
Bài 24 (Sgk-84).
a/ sin78
0
= cos12
0
, sin47
0
= cos43
0
và 12
0
< 14
0
< 43
0
< 87
0
nên
cos12
0
> cos14
0
> cos43
0
> cos87
0
Do đó : sin78
0
> cos14
> sin25
0
d/ cotg60
0
> sin 30
0
vì
2
1
3
1
>
Kết luận. Từ việc tìm tỉ số lợng giác của 1
góc nhọn cho trớc ta còn có thể dùng kết
quả để so sánh hoặc sắp xếp các tỉ số l-
ợng giác theo thứ tự nào đó.
4. Củng cố :
? Nhắc lại các dạng bài tập đã làm trong giờ và phơng pháp giải mỗi loại.
- GV chốt lại bài và lu ý cho học sinh nắm chắc cách dùng bảng số hoặc
máy tính bỏ túi để tính toán.
5. Hớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ luyện tập, nắm chắc các bớc tìm tỉ số
lợng giác của một góc nhọn bằng Bảng số hoặc bằng Máy tính bỏ túi và bài
toán ngợc lại.
- Làm các BT còn lại trong Sgk và SBT
- Đọc và nghiên cứu trớc bài Một số hệ thức về cạnh và góc trong vuông.
Xác nhận soạn hết tiết 10 tuần 5
Ngày tháng 10 năm 2007
Phó hiệu trởng
Lê Thị Thảo
VD1, VD 2 (Sgk) theo sơ đồ
1. Các hệ thức.
Cho ABC vuông tại A
có các cạnh theo hình
?1
a/ sinB =
a
b
BC
AC
=
b = a sinB
cosB =
a
c
BC
AB
=
c = a cosB ..
b/ tgB =
c
b
AB
AC
=
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học những kiến thức gì ?
? Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã học trong bài
- Nhắc lại định lý và viết lại các hệ thức về cạnh và góc trong vuông
Cho HS làm bài tập 52 (SBT trang 96)
Các cạnh của 1 tam giác có độ dài 4cm, 6cm và 6cm. Hãy tính góc nhỏ
nhất của tam giác đó.
5. Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định lý và nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong vuông.
- Làm các BT 53 (SBT - 96)
- Nghiên cứu tiếp các phần còn lại trong bài giờ sau học tiếp.
ss
I. Mục tiêu :
HS hiểu đợc thuật ngữ Giải tam giác vuông? là gì ?
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, thớc kẻ.
HS : Ôn lại các hệ thức trog vuông, máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong vuông (vẽ hình)
HS 2 : Chữa bài tập 26 (Sgk-88) Kq : BC = 104 m
3. Bài mới :
- GV giới thiệu thuật ngữ Giải
vuông là gì ?
- HS theo dõi, ghi bài
? Vậy để giải vuông cần biết mấy yếu
- tgC =
AC
AB
=
8
5
= 0,625
C 32
o
B =90
0
32
0
= 58
0
Tuần
Tiết
6
12
NS :
NG :
4 : một số hệ thức về cạnh và góc
Trong tam giác vuông (tiếp)
s
s
5
Bsin
AC
9,4
Ví dụ 4 : (Sgk-87)
GT : Cho PQO (O = 1v)
PQ = 7, P = 36
0
KL : Tính Q, OP, OQ
G:
- Q = 90
0
P = 54
0
OP = PQ.sinQ = 7.sin54
0
5,663
OQ= PQ.sinP = 7.sin36
0
4,114
?3 OP = PQ.cosP = 7.cos36
0
5,663
OQ= PQ.cosQ = 7.cos54
0
4,114
Ví dụ 5 : (Sgk-88)
GT : Cho LNM (L = 1v)
LM = 2,8, M = 51
0
KL : Tính N, LM, NM
M
L
N
ss
I. Mục tiêu :
HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính
bỏ túi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết
các bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, thớc kẻ.
HS : Thớc kẻ, máy tính bỏ túi, bảng số.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong vuông
Chữa bài tập 28 (Sgk 89)
HS 2 : Thế nào là giải tam giác vuông
3. Bài mới :
- GV giới thiệu và đa bài tập 29 (Sgk)
trên bảng phụ.
- Gọi HS đọc đề và tóm tắt bài toán
? Để tính đợc góc ta làm nh thế nào ?
Nêu cách tính ?
? Lập tỉ số giữa 2 cạnh đã biết
HS lên bảng trình bày
A
B
38
30
11cm
K
N
A
B
C