Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
MỘT SỐ QUI ĐỊNH VỀ
VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Huỳnh Xuân Phong
Bộ môn CNSH Vi Sinh Vật
2
Các chỉ tiêu vi sinh vật trong nước
!"!#$%&'(#
")
*'+,Coliforms'(Faecal Coliforms
-./012*-345674438Coliforms9
3:::;<-=7::>
-./12*-345574438Coliforms9?
;<-=7::>
MPN: Most Probable Number
3
2''+''+&@@'(&")
A.B(!C"D.E%&&#$F./",$
%&G(#C.E%&'(CH")1CIJ%'(J%8
không
cồn
7:
6
7: : : : : 7: :
Nước
giải
khát
có
cồn
7: S : : : : S :
Tiêu chuẩn vệ sinh Nước uống (CFU/ml)
5
Các chỉ tiêu vi sinh vật trong Thực phẩm
!
"#$%&'()!
9'KJ
Coliforms
Escherichia coli
Staphylococcus aureus
Salmonella
Vibrio spp.
Bacillus cereus
Vibrio parahaemolyticus
Clostridia
Listeria monocytogenes
9TMNT9N
6
Quyết định 867/1998/QĐ-BYT
G0 Q*ALA Coliforms E. coli S. aureus Salmonella* Bacillus
cereus
Clostridium
perfringens
Thịt tươi (thịt
đông lạnh, thịt
xay nhỏ, thịt
nghiền,… phải
qua chế biến
nhiệt)
7:
U
S 7:
6
7:
6
: 7:
6
S
Sản phẩm chế
U
S 7:
6
7:
6
: 7:
6
7:
6
7:
6
S
Sản phẩm chế
biến từ cá và
thủy sản (tôm, cá
hấp nóng, hun
khói, chả cá,
cácloại nhuyễn
thể hấp, luộc… sử
dụng trực tiếp)
7:
3
7: ? 7: : 7: 7: 7: 7:
Tiêu chuẩn vệ sinh Cá và Thủy sản (CFU/g)
(*)
Samonella#.BVC63!%K
8
Quyết định 867/1998/QĐ-BYT
@9'T Q!%K W/0$
Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm
<%>)976=6::?=<GSkR*lL77
.Bl9@#h(6U=:e=6::?
<%>)h,'H')(I%K
WFe.dN35H
2.d7-^h,
2.d6Q!ZTNI%K
Q
m
Z&
n
N.
o
%&
m
.dN#
n
2
n
"
n
.
o
%&
m
o
m
Z&
n
N.
o
%&
m
2#"#
n
&
m
*
o
QO
p
.
o
%&
m
l
m
n
N
q
.
2.d5l
m
>
n
p
.d
n
'
p
*
o
p
.
o
%&
m
2.d3A
m
CNC'
p
'
o
p
.
o