Trung tâm GDTX Bình Tân ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HOÁ HỌC 12CB
Họ và tên: Lớp:
Điểm Lời phê
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:
H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 87; Ba = 137.
Câu 1. Cation M
2+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử M
là
A. Na (Z=11) B. F (Z=9) C. Mg (Z=12) D. C
(Z=6)
Câu 2. Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A. Cu
2+
, Al
3+
, K
+
. B. K
+
, Al
3+
, Cu
2+
. C. K
+
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử
Câu 7. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns
1
B. ns
2
C. ns
2
np
1
D. (n-1)d
x
ns
y
Câu 8. Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84g
kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối là
A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl
Câu 9. Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot) ?
A. Ion Br
-
bị oxi hoá B. Ion Br
-
bị khử
C. Ion K
+
bị oxi hoá D. Ion K
+
bị khử
Câu 10. Hoà tan hoàn toàn 6,2g hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H
6
1
Đề 1
A. Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
B. Ca
2+
, Mg
2+
, SO
4
2-
C. Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Ca
2+
D. HCO
3
-
, Ca
= 137)
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.
Câu 20. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
A. đồng. B. nhôm. C. chì. D. natri.
Câu 21. Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. H
2
SO
4
(loãng). B. NaOH.
C. KOH. D. H
2
SO
4
(đặc, nguội).
Câu 22. Cho Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Số phân tử HNO
3
bị Al khử và số phân tử HNO
3
tạo muối
nitrat trong phản ứng là
2
O
3
D. Al(OH)
3
và Al
2
O
3
Câu 25. Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt
được tối đa là bao nhiêu ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26. Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng thêm 7g. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
A. 0,8 mol B. 0,7 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol
Câu 27. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16g
Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
Câu 28. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H
2
(đktc).
H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 87; Ba = 137.
Câu 1. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ?
A. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá
B. Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hoá
C. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn
D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
Câu 2. Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
A. Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
B. Ca
2+
, Mg
2+
, SO
4
2-
C. Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Ca
2
. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 10gam B. 15 gam C. 20 gam D. 25 gam
Câu 6. Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch
HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba =
137)
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.
Câu 7. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
A. đồng. B. nhôm. C. chì. D. natri.
Câu 8. Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. H
2
SO
4
(loãng). B. NaOH.
C. KOH. D. H
2
SO
4
(đặc, nguội).
Câu 9. Cho Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Số phân tử HNO
(SO
4
)
3
và Al
2
O
3
D. Al(OH)
3
và Al
2
O
3
Câu 12. Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt
được tối đa là bao nhiêu ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13. Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng thêm 7g. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
A. 0,8 mol B. 0,7 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol
Kiểm tra C
5
, C
6
3
Đề 1
Câu 14. Cation M
2+
+
.
Câu 16. Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 17. Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
B. dùng khí CO khử ion K
+
trong K
2
O ở nhiệt độ cao.
C. điện phân KCl nóng chảy.
D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Câu 18. Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl
2
1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi
phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm
A. 15,5g B. 0,8g C. 2,7g D. 2,4g
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử
Câu 20. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns
1
B. ns
2
C. ns
2
np
Câu 26. Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. Ca(NO
3
)
2
. B. NaCl. C. Na
2
CO
3
. D. CaCl
2
.
Câu 27. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16g
Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
Câu 28. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H
2
(đktc).
Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 16,2g và 15g B. 10,8g và 20,4g C. 6,4g và 24,8g D. 11,2g và 20g
Câu 29. Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B. Thổi dư khí CO