<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
~TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH~
Đề cương học kỳ II- Năm học 2019 - 2020 Trang 1/2
<b>MÔN: ĐỊA LÝ. KHỐI: 11 </b>
<i><b>Chủ đề 1: Trung Quốc </b></i>
<b>1.</b> Vị trí địa lý, lãnh thổ:
- Nằm ở đâu?
- Diện tích đứng thứ mấy Thế giới, sau quốc gia nào?
- Tiếp giáp với bao nhiêu nước.
- Thuận lợi và khó khăn của lãnh thổ rộng lớn là gì?
<b>2.</b> Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
<b>- </b>Kinh tuyến phân chia lãnh thổ ra hai miền Tây, Đông là kinh tuyến nào?
<b>-</b> Đặc điểm địa hình, khí hậu, sơng ngịi của miền Đơng và miền Tây?
<b>-</b> Thuận lợi và khó khăn của miền Đơng và miền Tây đối với phát triển kinh tế là gì?
<b>3.</b> Dân cư và xã hội
- Quy mô dân số như thế nào, đứng thứ mấy Thế giới?
- Gia tăng dân số, chính sách dân số ra sao?
- Xã hội Trung Quốc có những đặc điểm gì nổi bật?
<b>4.</b> Kinh tế:
- Lúa gạo, mía, chè bơng của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng nào?
Đề cương học kỳ II- Năm học 2019 - 2020 Trang 2/2
<b>4.</b> Kinh tế.
- Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á.
- Công nghiệp:
+ Phương hướng chính trong phát triển CN là gì?
+ Sản phẩm thế mạnh có sức cạnh tranh của các nước ĐNA?
+ Nguyên nhân một số sản phẩm CN có sức cạnh tranh trên thị trường Thế giới?
- Nông – lâm – ngư nghiệp:
+ Đặc trưng nền NN các nước ĐNA?
+ Cây lương thực quan trọng nhất, xu hướng phát triển?
+ Các loại cây trồng chủ yếu, phân bố?
+ Vị trí của ngành thủy sản, chăn nuôi?
+ Sản phẩm xuất khẩu, các nước dẫn đầu nông sản xuất khẩu.
<i><b>Chủ đề 3: Kĩ năng thực hành. </b></i>
<b>1.</b> Tính tốn: mật độ dân số, bình qn lương thực/ đầu người.
<b>2.</b> Phân tích bảng số liệu, biểu đồ.
<b>3.</b> Lựa chọn biểu đồ thích hợp với bảng số liệu