Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN - Pdf 81

GV: Hồ Thị Xuân Hương
LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 24 / 1 / 2011. Đến ngày 28 / 1 / 2011.
Thứ Buổi Môn dạy Tiết Đề bài dạy Thiết bị DH
2
01
24
SÁNG
Chào cờ 1 Chào cờ
Tiếng Việt 2 Bài 90: Ôn tập Bảng ôn, Bcon, vtv
Tiếng Việt 3 Bài 90: Ôn tập Bảng ôn, Bcon, vtv
Đạo đức 4 Em và các bạn (Tiết 2) Tranh sgk, VBT
CHIỀU
L . Toán 1 Ôn: Giải toán có lời văn Bcon, vở luyện
L . T . Việt 2 Ôn bài 90: Ôn tập VBT, Bcon
L . Đạo đức 3 Ôn: Em và các bạn VBT
3
01
25
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 91: oa – oe BĐD, tranh, SGK
Tiếng Việt 2 Bài 91: oa – oe BĐD, tranh, SGK
Toán 3 Giải toán có lời văn Bcon, SGK, VBT
Thủ công 4 Sử dụng bút chì, thước kẻ… Bút chì, thước, kéo
CHIỀU
Thể dục 1 Bài TD, trò chơi vận động Vệ sinh sân tập, ...
Mỹ thuật 2 Vẽ vật nuôi trong nhà Dụng cụ vẽ
Âm nhạc 3 Ôn: Tập tầm vông Tcon, thanh phách,..
4
01
26

H ĐTT 3 Sinh hoạt sao
1
Tuần:2
2
GV: Hồ Thị Xuân Hương
Thứ 2 ngày 24 tháng 1 năm 2011
Chào cờ
Tiếng Việt:
Bài 90: Ôn tập ( 2 tiết )
I. Mục tiêu: Đọc được các vần, các từ ngữ câu ứng từ bài 84 – 90. Viết được các vần,
các từ ngữ ứng dụng từ bài 84 – 90. Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh
truyện kể: Ngỗng và tép.
II. Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Đọc, viết bài 89.Nxét.
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Ôn tập
- GV nêu các vần đx học kết thúc bằng âm p, gắn
bảng.
B1: Ôn về các chữ chứa vần đã học
- GV yêu cầu HS chỉ các chữ chưa vần đã học trong
tuần.
- Cho HS đọc, nhận xét.
B2: Ghép chữ thành vần.
GV hướng dẫn HS thực hiện
B3: Đọc từ ứng dụng: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng.
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
B4: Hướng dẫn tập viết: Đón tiếp, ấp trứng.
- GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS

- Trình bày trước lớp.
2
GV: Hồ Thị Xuân Hương
- Chủ đề luyện kể hôm nay là gì? ( Ngỗng và tép.)
Lần 1: GV kể cả câu chuyện.
Lần 2: GV kể theo nội dung từng tranh
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo cặp
kể cho nhau nghe trong nhóm.
- Các cặp trình bày trước lớp.
GV nhận xét chốt ý, giúp HS hiểu ý nghĩa câu
chuyện.
III. Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau: oa, oe.
Đạo đức:
Em và các bạn ( Tiết 1 )
I. Mục tiêu: Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết
giao bạn bè. Biết cần phải đoàn kết thân ái , giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui
chơi. Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui
chơi. Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh.
KN: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè. Kĩ năng giao tiếp,
ứng xử với bạn bè. Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè. Kĩ năng phê phán, đánh
giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè.
II. Đồ dùng: Sách giáo khoa, tranh bài tập. Sách bài tập Đạo đức .
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Tiết trước các em học bài gì?
Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi, em nên cư xử
với bạn như thế nào?
Theo em có bạn cùng chơi sẽ vui hơn hay chỉ có một
mình? Nhận xét

GV kết luận: Các tranh 1, 3, 5, 6 nên làm theo
Các tranh 2, 4 không nên làm theo
HĐ3: Vẽ và kể về người bạn thân của em
Giáo viên cho học sinh nhớ lại và tự vẽ về người bạn
thân của mình
GV cho học sinh triển lãm tranh và nói về bức tranh
mà mình vẽ: Người bạn thân ấy ở đâu? Người bạn ấy
có đặc điểm gì? Em đã cư xử tốt với bạn ấy chưa?
Cho học sinh nhận xét. Giáo viên nhận xét
GV chốt: Trẻ em có quyền được học tập, được vui
chơi, có quyền được tự do kết giao bạn bè
Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với bạn khi
học, khi chơi
III. Củng cố - Dặn dò:
Thực hiện tốt các điều đã học
- Xem trước bài sau: Đi bộ đúng quy định
ý kiến
- Học sinh vẽ về người
bạn thân của mình
- Trưng bày trên bảng và
thuyết minh tranh của
mình
- Nhận xét
Luyện Tiếng Việt:
Ôn bài 90: ôn tập
I. Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần kết thúc âm p.
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần kết thúc âm p. Làm tốt vở bài tập.
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

tối – gà vào chuồng,
chiếc xe đạp – màu xanh,
4
GV: Hồ Thị Xuân Hương
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập.
Bài 2: Điền vần âp, ep hay up.
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp.
Bài 3: Viết.
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập.
Mỗi từ một dòng: đầy ắp, tiếp sức.
III. Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học.
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó.
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới. GV gạch chân và cho HS
đánh vần, đọc trơn.
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III. Dặn dò: Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 91: oa, oe.
em – giúp mẹ nhặt rau.
HS điền: Cá mập, dép
nhựa, béo múp
- HS tham gia trò chơi.
Luyện toán:
Ôn: Bài toán có lời văn
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu cho HS dạng toán có lời văn.
- Áp dụng để làm tốt bài tập.
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I. Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
III. Dặn dò:
- Ôn lại các bài đã ôn tập
- Xem trước bài 82: Giải toán có lời văn.
HS làm và nêu cách
làm
Luyện đạo đức:
Ôn: Em và các bạn
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại các kiến thức đã học ở buổi sáng
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra:
II. Bài ôn: Giới thiệu bài …
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học ?
- GV : Nêu một số câu hỏi - Gọi HS trả lời
Em hãy tự liên hệ về việc mình đã cư xử với bạn như
thế nào? Đó là bạn nào?
Em đã cư xử với bạn như thế nào và kết quả ra sao?
Để được bạn bè quý mến em phải cư xử với bạn như
thế nào?
- Giáo viên khen ngợi những em đã cư xử tốt với bạn
bè. Nhắc nhở những em có hành vi chưa tốt
- Quan sát tranh và thảo luận
+ Trong tranh các bạn đang làm gì?
+ Việc đó có lợi hay có hại? Vì sao?
+ Vậy các em nên làm theo các bạn ở những tranh
nào? Không làm theo các bạn ở tranh nào?
Giáo viên kết luận theo từng tranh- Nhận xét

- Phân tích tiếng: Hoạ.
- Đánh vần: Hờ – oa – hoa – nặng – hoạ. Đọc: Hoạ.
Giới thiệu tranh từ khoá: Hoạ sĩ. Giải thích.
HĐ2: Dạy từ ứng dụng.
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Sách giáo khoa, hoà bình,
chích choè, mạnh khoẻ. Cho HS đọc thầm sau đó
luyện đọc từng từ và kết hợp giải thích.
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết.
- Hướng dẫn viết bảng con: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè.
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ.
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1. Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng. Ghi bảng:
Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu nắng vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng.
2. Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết.
3. Luyện nói: Luyện theo chủ đề.
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Sức khoẻ là vốn
quý)
- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề.
- Các cặp trình bày trước lớp.
GV nhận xét chốt ý.
III. Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

sau: oai, oay.
Toán:
Giải toán có lời văn
I. Mục tiêu: Hiểu đề toán: Cho gì? Hỏi gì? Biết bài toán gồm: Câu lời giải, phép tính,
đáp số.
II. Đồ dùng: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Giáo viên vẽ:
Gọi học sinh dựa vào hình vẽ
để nêu đề toán
Gọi 1 học sinh nêu câu hỏi
Nhận xét
II. Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Gthiệu cách giải Btoán và cách trình bày Bgiải:
Cho học sinh xem tranh ở sgk, đọc bài toán
GV hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
GV ghi tóm tắt lên bảng:
Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà
có tất cả : . . . con gà?
Gọi vài học sinh nêu lại tóm tắt bài toán
HĐ2: Hướng dẫn giải bài toán
Muốn biết nhà bạn An có tất cả mấy con gà, ta phải
làm như thế nào?
Như vậy là nhà bạn An có mấy con gà?
Gọi vài học sinh nhắc lại câu trả lời
Ta viết bài giải của bài toán như sau: Viết câu lời giải.
Viết phép tính. Viết đáp số
Gọi học sinh đọc lại bài giải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status