TÀI LIỆU – TỰ CHỌN VÀ PHỤ ĐẠO - HÓA HỌC 12 ( Năm Học 2010 – 2011) .
CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH BTTN HOÁ
I. HỮU CƠ:
1) Tính số đồng phân của:
-Ancol no, đơn chức (C
n
H
2n+2
O): 2
n-2
(1<n<6)
-Anđehit đơn chức, no (C
n
H
2n
O) : 2
n-3
(2<n<7)
-Este no, đơn chức (C
n
H
2n
O
2
): 2
n-2
(1<n<5)
-Ete đơn chức, no (C
n
H
2n+2
H
2n+2
O
x
) cần k mol O
2
thì:
n =
3
12 xk
+−
4) Đốt cháy ancol đơn chức, no (hoặc hh ancol đơn chức, no) tạo thành CO
2
và H
2
O thì:
m
ancol
= m
OH
2
-
11
2
CO
m
5) Tính số đi, tri, tetra, ….., n peptit tối đa tạo bởi hh gồm x amino axit khác nhau
Số n peptit
max
= x
O thu đc khi đốt cháy:
A là C
x
H
y
hoặc C
x
H
y
O
z
mạch hở, cháy cho n
2
CO
- n
OH
2
= k n
A
thì A có số π = (k+1)
10)* Cho hỗn hợp gồm anken C
n
H
2n
và H
2
có PTK là M
1
, sau khi cho đi qua bột Ni nung nóng tạo ra hh
không làm mất màu dd Br
2
vào dd Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
thì:
n
kết tủa
=
2
CO
OH
nn
−
−
(n
kết tủa
2
CO
n
≤
)
Chú ý: Chỉ áp dụng khi biết được bazơ pư hết hoặc tạo 2 muối
2) Khi hấp thụ hết 1 lượng CO
2
vào dd chứa hh gồm NaOH và Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
↓
−
nnn
nn
OH
CO
CO
2
2
4)Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Al
3+
để xuát hiện lượng kết tủa theo yêu cầu:
−=
=
↓
↓
+−
−
nnn
nn
AlOH
OH
3
4
3
=
↓
↓
+−
−
nnn
nn
ZnOH
OH
24
2
2
7) Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng:
* Dung dịch H
2
SO
4
tạo khí H
2
: m
muối sunfat
= m
hỗn hợp kim loại
+ 96
2
H
n
* Dung dịch HCl tạo khí H
2
: m
thành NH
4
NO
3
):
m
muối nitrat
= m
kim loại
+ 62.(
222
1083
NONNONO
nnnn +++
)
Không tạo khí nào thì số mol khí đó bằng 0
10)Tính số mol HNO
3
cần dùng để hoà tan hỗn hợp các kim loại (HNO
3
phải dư để nếu có Fe thì sẽ ko tạo
muối Fe
2+
):
Nguyễn Văn Hiền -2- LƯU HÀNH NỘI BỘ
TÀI LIỆU – TỰ CHỌN VÀ PHỤ ĐẠO - HÓA HỌC 12 ( Năm Học 2010 – 2011) .
342223
10101224
NONHONNNONOHNO
nnnnnn ++++=
kết quả) tác dụng với HNO
3
dư:
* Tạo khí NO: m
muối
=
80
242
(m
hỗn hợp
+ 24n
NO
)
* Tạo khí NO
2
: m
muối
=
80
242
(m
hỗn hợp
+ 8
2
NO
n
)
* Tạo cả NO và NO
2
: m
SO
n
)
15) Tính khối lượng Fe đã dùng ban đầu khi oxi hoá lượng sắt này bằng oxi hh rắn X, nếu:
* Hoà tan X bằng HNO
3
loãng, dư NO: m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 24n
NO
)
*
Hoà tan X bằng HNO
3
đặc, nóng, dư NO
2
: m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 8
2
n
17) Tính pH của dd axit yếu HA:
pH =
2
1
−
(log K
axit
+ log C
axit
= -log (α.C
axit
)
18) Tính pH của dd bazơ yếu BOH:
pH = 14+
2
1
(log K
bazơ
+ log C
bazơ
)
19) Tính pH của dd gồm axit yếu HA và muối NaA:
pH = -(log K
axit
+ log
m
a
C
C
Y
X
M
M
21) Tính % ankan A tham gia pư tách (gồm tách nước và cracking): tách ankan A, tạo hh X thì:
%A
pư
=
X
A
M
M
1
−
22) Tách V(lít) ankan A V’ (lít) hh X thì: M
A
=
V
V '
M
X
23) Cho kim loại M (có hoá trị n) có hiđroxit lưỡng tính, số mol
−
OH
dùng để kết tủa hoàn toàn ion M
n+
sau đó tan hết kết tủa là:
−
OH
-
+ H
2
2
71. .35,5
clorua KL H kl e
m m n m n
= + = +
pöù
muoái
(1)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản
ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua
khan ?
Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (1),ta có: m
muối
= 14,5 + 0,3 .71 = 35,8 gam
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2007).
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu
được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S
= 32; Fe = 56; Zn = 65)
A. 10,27. B. 9,52. C. 8,98. D. 7,25.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1),ta có:
1,344
pöù
muoái
(2)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Trích đề CĐ – 2008). Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch
Nguyễn Văn Hiền -4- LƯU HÀNH NỘI BỘ
TÀI LIỆU – TỰ CHỌN VÀ PHỤ ĐẠO - HĨA HỌC 12 ( Năm Học 2010 – 2011) .
H
2
SO
4
lỗng nóng (trong điều kiện khơng có khơng khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc).Cơ
cạn dung dịch X (trong điều kiện khơng có khơng khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.42,6 B.45,5 C.48,8 D.47,1
Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (2),ta có: m = 13,5 +
7,84
.96
22,4
= 47,1 gam . Chọn D
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2008). Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl
1M và H
2
SO
4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H
2
(ở đktc). Cơ cạn dung dịch X thu được lượng
muối khan là
A.38,93 B.103,85 C.25,95 D.77,96
Giải : Vì
2
, H
2
S) + H
2
O
NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:
+ Kim loại R cho e chuyển thành
n
R
+
(trong muối) . Vậy i
kim loại
= hóa trị = n.
+ Ngun tố S (trong H
2
SO
4
) nhận e để tạo thành sản phẩm khử:
x
S
. Vậy
(6 )
x
S
i x= −
Nhớ: i
S
= 6;
2; 8
m = m + (i .n ) = m + (i .n )
∑
gốc axit gốc axit
pứ pứ sp khử sp khử
muối
hóa trò gốc axit hóa trò gốc axit
Kim loại + H
2
SO
4
→
Muối + sản phẩm khử + H
2
O
spk spk
i .n 96
H
2
96
m = m + ( ). = m + (3.n +n +4n ).
KL KL
S SO S
2 2
∑
pứ pứ
muối
(4)
3. CƠNG THỨC 5. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:
2 4
2 4