Gián án Báo cáo tự đánh giá - Pdf 82

A. HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH NỘI HÀM, TÌM THÔNG TIN VÀ MINH CHỨNG ĐỂ ĐÁNH
GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG THCS
1. Căn cứ vào nội hàm (yêu cầu) của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí đánh giá chất lượng giáo dục:
- Hội đồng tự đánh giá rà soát, phân tích các hoạt động giáo dục của nhà trường, xác định nhà trường
đạt hay chưa đạt được các yêu cầu của chỉ số và tiêu chí; xác định các thông tin và minh chứng khẳng
định điều đó (tham khảo mục
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th pợ ứ ầ ậ và từ
các nguồn khác để lựa
chọn các thông tin, minh chứng phù hợp cho từng chỉ số của tiêu chí).
- Đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá lại (nếu có) xác nhận tính xác thực của kết quả đánh giá từng chỉ
số, tiêu chí trong báo cáo tự đánh giá của nhà trường để xác định mức độ phản ánh đầy đủ các nội hàm
của từng chỉ số, tiêu chí; các thông tin, minh chứng được sử dụng phải chính xác, rõ ràng, phù hợp và đầy
đủ.
2. Các thông tin, minh chứng phục vụ cho công tác đánh giá chất lượng
giáo dục là những văn bản
/tài liệu, hồ sơ, sổ sách, hiện vật đã và đang có
trong nhà trường, các cơ quan liên quan hoặc bằng
khảo sát, điều tra phỏng vấn những người có liên quan và quan sát các hoạt động giáo dục trong nhà
trường
Căn cứ vào nội hàm của từng chỉ số, tiêu chí, nhà trường lập Danh m c mã ụ
thông tin
và minh ch ngứ theo quy định để phục vụ công tác tự đánh giá; tập
hợp và sắp xếp các thông
tin, minh chứng gọn nhẹ (thông thường là các hình
ảnh hoạt động của nhà trường, các bản
phôtôcopy văn bản /tài liệu, báo cáo
ngắn,...) để trong các hộp hồ sơ thông tin, minh chứng, đảm
bảo dễ tìm kiếm
và sử dụng.
3. Đối với thông tin, minh chứng phức tạp, cồng kềng (như hệ thống hồ sơ, sổ sách về các hoạt động giáo
dục của nhà trường được Quy định tại Điều lệ trường học; các văn bản, tài liệu, tư liệu có số lượng lớn và

N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
- Nhà trường có chiến lược phát triển bằng văn bản;
- Chiến lược phát triển được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
Văn bản chiến lược phát triển của nhà trường.
b) Phù h p m c tiêu giáo d c ph thông c p THCS đ c quy đ nh t i ợ ụ ụ ổ ấ ượ ị ạ
Lu t Giáoậ
d c. ụ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Chiến lược phát triển của nhà trường:
- Phù hợp mục tiêu giáo dục phổ thông theo quy định tại khoản 1, Điều 27, Luật Giáo dục (2005):
“Mục tiêu của giáo dục phổ thông là giúp học sinh phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể chất,
thẩm mỹ và các kỹ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng tạo, hình thành
nhân cách con người Việt Nam xã hội chủ nghĩa, xây dựng tư cách và trách nhiệm công dân; chuẩn bị
cho học sinh tiếp tục học lên hoặc đi vào cuộc sống lao động, tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.
- Phù hợp mục tiêu giáo dục THCS theo quy định tại khoản 3, Điều 27, Luật Giáo dục (2005): “Giáo dục
THCS nhằm giúp học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục tiểu học; có học vấn phổ
thông ở trình độ cơ sở và những hiểu biết ban đầu về kỹ thuật và hướng nghiệp để tiếp tục học trung học
phổ thông, trung cấp, học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động”.
Ghi chú:
Nếu mục tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS được quy định tại Luật Giáo dục (2005) thay đổi, thì theo
Luật Giáo dục hiện hành.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
Văn bản chiến lược phát triển của nhà trường.
c) c công b công khai d i hình th c niêm y t t i tr s nhà tr ng, Đượ ố ướ ứ ế ạ ụ ở ườ
đ ngă
t i trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng t i đ a ph ng và trên ả ươ ệ ạ ạ ị ươ
Website
c a s GD& T ho c Website c a tr ng (n u có). ủ ở Đ ặ ủ ườ ế
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố

- Quy hoạch tổng thể của nhà trường;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) Phù h p v i đ nh h ng phát tri n kinh t - xã h i c a đ a ph ng. N i hàm c aợ ớ ị ướ ể ế ộ ủ ị ươ ộ ủ
ch s : ỉ ố
Chiến lược phát triển của nhà trường phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương
(huyện /thị xã /quận, thành phố).
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Nghị quyết định Đại hội Đảng bộ (huyện /thị xã /quận, thành phố);
- Chương trình hành động của huyện /thị xã /quận, thành phố về định hướng phát triển kinh tế - xã hội;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
c) nh k 02 n m rà soát, b sung và đi u ch nh. N i hàm c a ch s : Đị ỳ ă ổ ề ỉ ộ ủ ỉ ố
Chiến lược phát triển của nhà trường được định kỳ 02 năm rà soát, bổ
sung và điều chỉnh.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp có nội dung rà soát, bổ sung và điều chỉnh chiến lược phát triển của nhà trường;
- Văn bản điều chỉnh chiến lược phát triển của nhà trường được cấp có
thẩm quyền phê duyệt;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
Ghi chú:
Nếu chiến lược phát triển của nhà trường xây dựng chưa được 02 năm, thì nhà trường chưa cần rà soát, bổ
sung và điều chỉnh.
II. Tiêu chu n 2: T ch c và qu n lý nhà tr ng ẩ ổ ứ ả ườ
1. Nhà tr ng có c c u t ch c phù h p v i quy đ nh t i i u l ườ ơ ấ ổ ứ ợ ớ ị ạ Đ ề ệ
tr ngườ
THCS, tr ng trung h c ph thông và tr ng ph thông có nhi u c p ườ ọ ổ ườ ổ ề ấ
h c (sauọ
đây g i là i u l tr ng trung h c) và các quy đ nh khác do B ọ Đ ề ệ ườ ọ ị ộ
GD& T banĐ
hành.
a) Có H i đ ng tr ng đ i v i tr ng công l p, H i đ ng qu n tr đ i v i ộ ồ ườ ố ớ ườ ậ ộ ồ ả ị ố ớ tr ng tườ ư

ch c xã h i. ứ ộ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường có:
- Đảng Cộng sản Việt Nam;
- Công đoàn trường;
- Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
- Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh;
- Các tổ chức xã hội khác (nếu có).
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Quyết định thành lập tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc nghị
quyết Đại hội chi bộ (hoặc
Đảng bộ cơ sở) nhà trường;
- Quyết định thành lập tổ chức Công đoàn hoặc biên bản Đại hội công
đoàn nhà trường;
- Quyết định thành lập tổ chức Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh hoặc biên bản Đại hội Đoàn
nhà trường;
- Quyết định thành lập tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh hoặc biên bản Đại hội Đội nhà
trường;
- Các quyết định thành lập tổ chức xã hội;
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trương);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
c) Có đ các kh i l p t l p 6 đ n l p 9 và m i l p h c không quá 45 h c ủ ố ớ ừ ớ ế ớ ỗ ớ ọ ọ sinh
(không quá 35 h c sinh đ i v i tr ng chuyên bi t); m i l p có l p tr ng, 1 ọ ố ớ ườ ệ ỗ ớ ớ ưở ho cặ
2 l p phó do t p th l p b u ra vào đ u m i n m h c; m i l p đ c chia ớ ậ ể ớ ầ ầ ỗ ă ọ ỗ ớ ượ thành
nhi u t h c sinh; m i t có t tr ng, t phó do h c sinh trong t b u ra. ề ổ ọ ỗ ổ ổ ưở ổ ọ ổ ầ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường:
- Các khối lớp từ lớp 6 đến lớp 9 và mỗi lớp học không quá 45 học sinh (không quá 35 học sinh đối với
trường chuyên biệt);
- Mỗi lớp có lớp trưởng, 1 hoặc 2 lớp phó do tập thể lớp bầu ra vào đầu mỗi năm học;

- Các quyết nghị của Hội đồng trường về:
+ Mục tiêu, các dự án, kế hoạch và phương hướng phát triển nhà trường; + Huy động nguồn lực cho nhà
trường;
+ Tài chính, tài sản của nhà trường;
+ Tổ chức, nhân sự và giới thiệu người để cơ quan có thẩm quyền bổ
nhiệm hiệu trưởng, phó hiệu
trưởng (nếu có);
- Biên bản cuộc họp của Hội đồng trường, Hội đồng quản trị có nội dung việc giám sát nhà trường thực
hiện các nghị quyết của Hội đồng trường, Hội đồng quản trị, quy chế dân chủ trong các hoạt động của
nhà trường;
- Các minh chứng liên quan đến 8 nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị theo quy định tại
Điều 13 của Quyết định số 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) H i đ ng tr ng đ i v i tr ng công l p ho t đ ng theo quy đ nh t i ộ ồ ườ ố ớ ườ ậ ạ ộ ị ạ i u lĐ ề ệ
tr ng trung h c; đ i v i tr ng t th c theo Quy ch t ch c và ho t ườ ọ ố ớ ườ ư ụ ế ổ ứ ạ đ ng c aộ ủ
tr ng t th c. ườ ư ụ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
- Đối với trường công lập, Hội đồng trường hoạt động theo quy định tại khoản 4, Điều 20 của Điều lệ
trường trung học;
- Đối với trường tư thục, Hội đồng quản trị hoạt động theo quy định tại khoản 4, Điều 12 của Quyết
định số 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001.
- Đối với trường tư thục (một thành viên góp vốn) không có Hội đồng
quản trị, thì nhà trường thực
hiện theo quy định tại Điều 17 của Quyết định số 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Sổ nghị quyết của nhà trường và nghị quyết của Hội đồng trường;
- Quy chế làm việc của Hội đồng trường, Hội đồng quản trị;
- Kế hoạch hoạt động của Hội đồng trường, Hội đồng quản trị (sau đây gọi chung là Hội đồng trường);
- Các biên bản cuộc họp thường kỳ và bất thường của Hội đồng trường;
- Biên bản cuộc họp của Hội đồng trường có nội dung giám sát nhà trường thực hiện các nghị quyết của

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung Hội đồng thi đua và
khen thưởng có nhiệm vụ xét
thi đua khen thưởng, có thành phần và hoạt động theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) H i đ ng k lu t h c sinh, H i đ ng k lu t cán b , giáo viên, nhân viên đ cộ ồ ỷ ậ ọ ộ ồ ỷ ậ ộ ượ
thành l p có thành ph n, ho t đ ng theo quy đ nh c a i u l tr ng trung ậ ầ ạ ộ ị ủ Đ ề ệ ườ h cọ
và các quy đ nh hi n hành. ị ệ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hội đồng kỷ luật học sinh, Hội đồng kỷ luật cán bộ, giáo viên, nhân viên được thành lập có thành phần,
hoạt động theo quy định của Điều lệ trường trung học và các quy định hiện hành.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên và nhân viên;
- Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật học sinh;
- Biên bản cuộc họp (hoặc quyết định) của nhà trường thành lập Hội đồng kỷ luật học sinh;
- Các biên bản cuộc họp có nội dung về hoạt động của Hội đồng kỷ luật học sinh, Hội đồng kỷ luật cán
bộ, giáo viên, nhân viên;
- Các quyết nghị của Hội đồng kỷ luật học sinh, Hội đồng kỷ luật cán bộ, giáo viên, nhân viên;
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung Hội đồng kỷ luật học sinh, Hội đồng kỷ luật cán bộ,
giáo viên, nhân viên của nhà trường được thành lập có thành phần, hoạt động theo quy định của Điều lệ
trường trung học và quy định của pháp luật);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
c) H ng n m, rà soát, đánh giá công tác thi đua, khen th ng và k lu t. ằ ă ưở ỷ ậ N i hàmộ
c a ch s : ủ ỉ ố
Hằng năm, nhà trường rà soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng và kỷ luật.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật;
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung rà soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật
và những bài học kinh nghiệm);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
4. H i đ ng t v n khác do hi u tr ng quy t đ nh thành l p, th c hi n ộ ồ ư ấ ệ ưở ế ị ậ ự ệ các nhi mệ

- Biên bản cuộc họp có nội dung hiệu trưởng đánh giá kết quả hoạt động của các Hội đồng tư vấn.
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
5. T chuyên môn c a nhà tr ng hoàn thành các nhi m v theo quy ổ ủ ườ ệ ụ
a) Có k ho ch công tác và hoàn thành các nhi m v theo quy đ nh t i ế ạ ệ ụ ị ạ
i u lĐ ề ệ
tr ng trung h c. ườ ọ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, các tổ chuyên môn của nhà trường:
- Có kế hoạch công tác;
- Hoàn thành các nhiệm vụ hướng dẫn xây dựng và quản lý kế hoạch cá
nhân của tổ viên; tổ chức bồi
dưỡng chuyên môn và nghiệp vụ; tham gia đánh giá, xếp loại và đề xuất khen thưởng, kỷ luật các thành
viên của tổ.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản (hoặc quyết định) các cuộc họp có nội dung hiệu trưởng phân công nhiệm vụ cho các tổ
chuyên môn;
- Kế hoạch công tác thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học và các hoạt động khác (trong đó có nội
dung dạy chuyên đề, tự chọn, dạy ôn thi tốt nghiệp; sử dụng đồ dùng dạy học, thiết bị dạy học đúng, đủ
theo các tiết trong phân phối chương trình; tổ chức bồi dưỡng chuyên môn và nghiệp vụ cho các thành
viên trong tổ; bồi dưỡng học sinh có năng khiếu và phụ đạo học yếu kém);
- Biên bản cuộc họp của tổ chuyên môn có nội dung tham gia đánh giá, xếp loại các thành viên của tổ;
- Biên bản cuộc họp của tổ chuyên môn có nội dung đề xuất khen thưởng, kỷ luật đối với giáo viên;
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung hiệu trưởng đánh giá hoạt động của tổ chuyên môn);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) Sinh ho t ít nh t hai tu n m t l n v ho t đ ng chuyên môn, nghi p v và ạ ấ ầ ộ ầ ề ạ ộ ệ ụ các
ho t đ ng giáo d c khác. ạ ộ ụ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, các tổ chuyên môn sinh hoạt ít nhất hai tuần một lần về hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ và các hoạt động giáo dục khác.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ

G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp (hoặc quyết định) có nội dung hiệu trưởng phân công nhiệm vụ cho tổ Văn phòng,
tổ Quản lý nội trú;
- Biên bản cuộc họp có nội dung hiệu trưởng đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao của tổ
Văn phòng, tổ Quản lý nội trú;
- Biên bản các cuộc họp có nội dung sinh hoạt định kỳ và đột xuất của
tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội
trú;
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung đánh giá tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú hoàn thành
các nhiệm vụ được giao);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
c) M i h c k , rà soát, đánh giá vi c th c hi n các nhi m v đ c phân công. ỗ ọ ỳ ệ ự ệ ệ ụ ượ N iộ
hàm c a ch s : ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú rà soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp thực
hiện các nhiệm vụ được phân công theo từng học kỳ.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp của tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú có nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các
biện pháp thực hiện các nhiệm vụ được phân công theo từng học kỳ;
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú rà soát, đánh giá để
cải tiến các biện pháp thực hiện các nhiệm vụ được phân công theo từng học kỳ;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
7. Hi u tr ng có các bi n pháp ch đ o, ki m tra, đánh giá vi c ệ ưở ệ ỉ ạ ể ệ
th c hi nự ệ
k ho ch d y, h c t p các môn h c và các ho t đ ng giáo d c ế ạ ạ ọ ậ ọ ạ ộ ụ
khác theo quy
đ nh t i Ch ng trình giáo d c trung h c c p THCS do B ị ạ ươ ụ ọ ấ ộ GD& T ban hành. Đ
a) Ph bi n công khai, đ y đ k ho ch gi ng d y, h c t p các môn h c và ổ ế ầ ủ ế ạ ả ạ ọ ậ ọ các
ho t đ ng giáo d c khác. ạ ộ ụ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hiệu trưởng phổ biến công khai, đầy đủ:

động giáo dục trên lớp và
hoạt động giáo dục nghề phổ thông - hướng nghiệp theo từng tháng.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các các biện pháp quản lý
hoạt động giáo dục trên lớp và quản lý hoạt động giáo dục nghề phổ thông - hướng nghiệp;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
8. Hi u tr ng có các bi n pháp ch đ o, ki m tra, đánh giá ho t đ ng ệ ưở ệ ỉ ạ ể ạ ộ d y thêm,ạ
h c thêm và qu n lý h c sinh n i trú (n u có). ọ ả ọ ộ ế
a) Có k ho ch qu n lý ho t đ ng d y thêm, h c thêm và qu n lý h c sinh ế ạ ả ạ ộ ạ ọ ả ọ n i trúộ
(n u có). ế
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, hiệu trưởng xây dựng được:
- Kế hoạch hoạt động dạy thêm, học thêm theo quy định (Quyết định số 03/2007/QĐ-BGD&ĐT và
các quy định khác của Uỷ ban nhân dân tỉnh, hoặc thành phố trục thuộc Trung ương, sở GD&ĐT);
- Kế hoạch quản lý học sinh nội trú (đối với nhà trường có học sinh nội trú);
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Kế hoạch về hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà trường;
- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học (trong đó có nội dung hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà
trường);
- Kế hoạch quản lý học sinh nội trú của nhà trường;
- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học (trong đó có nội dung hoạt động quản lý học sinh nội trú của nhà
trường);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) Có các bi n pháp ch đ o, ki m tra vi c d y thêm, h c thêm và qu n lý ệ ỉ ạ ể ệ ạ ọ ả h cọ
sinh n i trú (n u có). ộ ế
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện:
- Hoạt động dạy thêm, học thêm theo quy định tại Điều 8 - 9 của Quyết định số 03/2007/QĐ-BGDĐT và
các quy định khác của Uỷ ban nhân dân tỉnh, hoặc thành phố trực thuộc Trung ương;
- Hoạt động quản lý học sinh nội trú (đối với nhà trường có học sinh nội trú).

- Biên bản các cuộc họp có nội dung hiệu trưởng rà soát, đánh giá thực hiện nhiệm vụ:
+ Quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm theo từng tháng; + Quản lý học sinh nội trú theo từng tháng;
- Các báo cáo định kỳ, đột xuất của hiệu trưởng về hoạt động dạy thêm, học thêm và quản lý học sinh
nội trú theo yêu cầu của cơ quan quản lý giáo dục;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
9. Nhà tr ng đánh giá, x p lo i h nh ki m c a h c sinh theo quy đ nh c a Bườ ế ạ ạ ể ủ ọ ị ủ ộ
GD& T. Đ
a) ánh giá, x p lo i h nh ki m c a h c sinh theo quy đ nh. N i hàm c a ch s : Đ ế ạ ạ ể ủ ọ ị ộ ủ ỉ ố
Nhà trường đánh giá xếp loại hạnh kiểm học sinh theo quy định (Chương
2 của Quyết định số 40/2008/QĐ-BGDĐT, ngày 05/10/2006 của Bộ trưởng Bộ
GD&ĐT ban hành
Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh
THPT).
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Sổ gọi tên và ghi điểm;
- Sổ chủ nhiệm;
- Học bạ học sinh;
- Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật học sinh;
- Biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung xét duyệt kết quả xếp loại hạnh kiểm, học tập học sinh;
- Biên bản cuộc họp có nội dung giải quyết các khiếu nại của học sinh,
cha mẹ học sinh và các đối
tượng khác về việc đánh giá, xếp loại hạnh kiểm học sinh (nếu có);
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung đánh giá, xếp loại hạnh kiểm của học sinh);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) Công khai k t qu đánh giá, x p lo i h nh ki m c a h c sinh. N i hàm c a ch s : ế ả ế ạ ạ ể ủ ọ ộ ủ ỉ ố
Kết quả đánh giá, xếp loại hạnh kiểm học sinh của nhà trường được công khai với:
- Cá nhân học sinh và toàn thể học sinh trong lớp;
- Toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường;
- Cha mẹ học sinh.
- Trong các trường hợp đặc biệt như:

Bộ trưởng Bộ
GD&ĐT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại
học
sinh THCS và học sinh THPT ban hành kèm theo Quyết định số
40/2006/QĐ-BGDĐT).
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Sổ gọi tên và ghi điểm;
- Học bạ học sinh;
- Biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung xét duyệt kết quả xếp loại hạnh kiểm, học tập học sinh;
- Biên bản cuộc họp có nội dung giải quyết các khiếu nại của học sinh, cha
mẹ học sinh và các đối tượng khác về đánh giá, xếp loại học lực học sinh (nếu có);
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung tổng kết đánh giá, xếp loại học lực học sinh);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) Công khai k t qu đánh giá, x p lo i h c l c c a h c sinh. N i hàm c a ch s : ế ả ế ạ ọ ự ủ ọ ộ ủ ỉ ố
Kết quả đánh giá, xếp loại học lực của học sinh được nhà trường công
khai với:
- Cá nhân học sinh và toàn thể học sinh trong lớp;
- Toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường;
- Cha mẹ học sinh.
Ghi chú:
Đối với học sinh có thành tích xuất sắc trong học tập và rèn luyện đạo đức, nhà trường thông báo và
đề nghị chính quyền, đoàn thể cấp xã (nơi học
sinh cư trú) tuyên dương, khen thưởng.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp giữa giáo viên chủ nhiệm và toàn thể cha mẹ học sinh (trong đó có công khai kết quả
đánh giá, xếp loại học lực của học sinh);
- Sổ liên lạc;
- Sổ chủ nhiệm;
- Các phiếu báo học lực và hạnh kiểm của học sinh;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

Tuy nhiên, trong báo cáo tự đánh giá cần nêu rõ kế hoạch phấn đấu của nhà trường.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Kế hoạch bồi dưỡng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;
- Bản tổng hợp về trình độ, chuyên ngành, nơi đào tạo, đạt chuẩn, trên
chuẩn,…của giáo viên nhà
trường;
- Bản danh sách các cán bộ, giáo viên cử đi học chuẩn hoá và sau đại học từ hai năm học gần đây và
trong 05 năm tới;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
c) H ng n m, rà soát, đánh giá đ c i ti n công tác b i d ng, chu n ằ ă ể ả ế ồ ưỡ ẩ
hoá,
nâng cao trình đ cho cán b qu n lý, giáo viên. ộ ộ ả
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hằng năm nhà trường rà soát, đánh giá để cải tiến công tác bồi dưỡng,
chuẩn hoá, nâng cao trình độ
cho cán bộ quản lý, giáo viên.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung rà soát và đánh giá các biện pháp thực hiện bồi dưỡng,
chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung rà soát và đánh giá các biện pháp thực hiện bồi
dưỡng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
12. m b o an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i trong nhà tr ng theo Đả ả ị ậ ự ộ ườ quy đ nhị
c a B GD& T và các quy đ nh khác. ủ ộ Đ ị
a) Có k ho ch c th v đ m b o an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i ế ạ ụ ể ề ả ả ị ậ ự ộ trong
nhà tr ng. ườ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, nhà trường có kế hoạch cụ thể về đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Kế hoạch thực hiện năm học (trong đó có nội dung đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong

ngăn chặn các hiện tượng gây mất trật tự xã hội trong trường học, xâm phạm tài sản công, tài sản của cán
bộ, nhà giáo và người học;
+ Thực hiện các quy định hiện hành về phòng, chống cháy, nổ, thiên tai, phòng, chống tai nạn thương
tích, an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động;
+ Xử lý nghiêm các vi phạm pháp luật có liên quan đến cán bộ, nhà giáo và người học theo quy định của
pháp luật;
+ Phối hợp với địa phương, các tổ chức đoàn thể và gia đình người học trong công tác bảo đảm an
ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong trường học;
+ Định kỳ, chủ trì tổ chức họp giao ban với công an địa phương và các cơ quan có liên quan để nắm tình
hình và bàn biện pháp phối hợp quản lý người học;
+ Cơ chế phối hợp với các cơ quan chức năng ở địa phương và phương án phối hợp xử lý khi có sự việc
xảy ra về an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong trường học.
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
c) M i h c k , t ch c rà soát, đánh giá đ c i ti n các ho t đ ng đ m b o an ỗ ọ ỳ ổ ứ ể ả ế ạ ộ ả ả ninh
chính tr và tr t t an toàn xã h i trong nhà tr ng. ị ậ ự ộ ườ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, cuối mỗi học kỳ, tổ chức rà soát, đánh giá để cải tiến các hoạt động đảm bảo an
ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội trong nhà trường.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp có nội dung định kỳ tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, giám sát các hoạt động
đảm bảo an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội trong nhà trường;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
13. Nhà tr ng th c hi n qu n lý hành chính theo các quy đ nh ườ ự ệ ả ị
hi n hành. ệ
a) H th ng h s , s sách theo quy đ nh c a i u l tr ng trung h c. N i hàmệ ố ồ ơ ổ ị ủ Đ ề ệ ườ ọ ộ
c a ch s : ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, hệ thống hồ sơ, sổ sách của nhà trường đầy đủ theo quy định (Điều 27 của Điều lệ
trường trung học).
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Danh mục hệ thống hồ sơ, sổ sách của nhà trường;

Hai năm học gần đây, trao đổi thông tin được kịp thời và chính xác:
- Trong nội bộ nhà trường;
- Giữa nhà trường - học sinh;
- Nhà trường - cha mẹ học sinh;
- Nhà trường - địa phương.
- Nhà trường - các cơ quan quản lý nhà nước.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học (trong đó có nội dung quy định chế độ trao đổi thông tin);
- Các biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung trao đổi thông tin
được kịp thời và chính xác
trong nội bộ nhà trường, giữa nhà trường - học sinh, nhà trường - cha mẹ học sinh, nhà trường - địa phương,
nhà trường - các cơ quan quản lý nhà nước;
- Báo cáo tổng kết năm học, trong đó có nội dung trao đổi thông tin được kịp thời và chính xác trong
nội bộ nhà trường, giữa nhà trường - học sinh, nhà
trường - cha mẹ học sinh, nhà trường - địa
phương, nhà trường - các cơ quan
quản lý nhà nước;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) Cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên và h c sinh đ c t o đi u ki n khai ộ ả ọ ượ ạ ề ệ thác
thông tin đ ph c v các ho t đ ng giáo d c. ể ụ ụ ạ ộ ụ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh được tạo điều kiện khai thác thông
tin (trên thư viện trong và ngoài trường, trên mạng, các nguồn khác,...) để phục vụ các hoạt động giáo dục
trong nhà trường.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Nội quy hoạt động của thư viện nhà trường;
- Hồ sơ quản lý thư viện;
- Nội quy sử dụng mạng trong nhà trường;
- Các biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung thực trạng cán bộ
quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh khai thác thông tin để phục vụ các hoạt động giáo dục;

tr ng trung h c và các quy đ nh hi n hành. ườ ọ ị ệ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, hình thức khen thưởng và kỷ luật của nhà trường đối với học sinh theo quy
định tại Điều 42 của Điều lệ trường trung học và các quy định hiện hành.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật học sinh;
- Bản tổng hợp danh sách học sinh, tập thể lớp được khen thưởng (các cấp);
- Bản tổng hợp danh sách học sinh bị kỷ luật (nếu có);
- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung hình thức khen thưởng và kỷ luật của nhà trường đối
với học sinh theo quy định tại Điều 42 của Điều lệ trường trung học và các quy định hiện hành);
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
c) Khen th ng, k lu t có tác d ng tích c c trong vi c nâng cao ch t ưở ỷ ậ ụ ự ệ ấ
l ngượ
giáo d c trong nhà tr ng. ụ ườ
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
Hai năm học gần đây, hình thức khen thưởng, kỷ luật có tác dụng tích cực trong việc nâng cao chất lượng
giáo dục trong nhà trường.
G i ý các thông tin và minh ch ng c n thu th p: ợ ứ ầ ậ
- Biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung:
+ Rà soát, đánh giá công tác thi đua khen thưởng và kỷ luật; + Đánh giá sự tiến bộ của các học sinh đã bị
kỷ luật;
+ Đánh giá hiện trạng về kết quả học tập, hạnh kiểm và các thành tích
khác của các học sinh đã được
khen thưởng;
- Bản tổng hợp theo dõi kết quả học tập, hạnh kiểm và các thành tích khác của các học sinh trong nhà
trường đã được khen thưởng;
- Bản tổng hợp theo dõi sự tiến bộ của các học sinh đã bị kỷ luật;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
III. Tiêu chu n 3: Cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên và h c sinh ẩ ộ ả ọ
1. Hi u tr ng, phó hi u tr ng đ t các yêu c u theo quy đ nh c a ệ ưở ệ ưở ạ ầ ị ủ

- Biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung tập thể nhà trường tín
nhiệm phẩm chất chính trị,
đạo đức lối sống, chuyên môn đối với hiệu trưởng, phó hiệu trưởng;
- Đối với hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường phổ thông dân tộc nội trú, có thêm minh chứng đã biết
sử dụng ít nhất một thứ tiếng dân tộc thiểu số ở địa phương trong giao tiếp hoặc đang học ít nhất một thứ
tiếng dân tộc thiểu số ở địa phương;
- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
b) Th c hi n các nhi m v , quy n h n theo quy đ nh c a i u l tr ng ự ệ ệ ụ ề ạ ị ủ Đ ề ệ ườ trung
h c và các quy đ nh khác. ọ ị
N i hàm c a ch s : ộ ủ ỉ ố
- Hiệu trưởng thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ và quyền hạn: + Xây dựng, tổ chức bộ máy nhà trường;
+ Thực hiện các nghị quyết, quyết nghị của Hội đồng trường theo quy
định tại khoản 2 Điều 20 của
Điều lệ trường trung học;
+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ năm học;
+ Quản lý giáo viên, nhân viên; quản lý chuyên môn; phân công công tác,
kiểm tra, đánh giá xếp loại
giáo viên, nhân viên; thực hiện công tác khen
thưởng, kỷ luật đối với giáo viên, nhân viên theo
quy định của Nhà nước; quản lý hồ sơ tuyển dụng giáo viên, nhân viên;
+ Quản lý học sinh và các hoạt động của học sinh do nhà trường tổ chức; xét duyệt kết quả đánh giá,
xếp loại học sinh, ký xác nhận học bạ và quyết định khen thưởng, kỷ luật học sinh theo quy định của Bộ
GD&ĐT;
+ Quản lý tài chính, tài sản của nhà trường;
+ Thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đối với giáo viên, nhân
viên, học sinh; tổ chức thực
hiện Quy chế dân chủ trong hoạt động của nhà
trường; thực hiện công tác xã hội hoá giáo dục của nhà
trường.
+ Được đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và hưởng các chế độ, chính sách


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status