Trong quá trình học tập, tôi cảm thấy lượng giác là một phương pháp rất hay trong việc giải quyết nhiều bài toán số
học, sau đây là một trong những ví dụ như vậy.
I-Một số cách chuyển bài toán qua lượng giác:
( )
x k k≤ >
[ ]
x kc
α α π
= ∈
x k
π π
α α
= ∈ −
x∈ ¡
x
π π
α α
∈ −
÷
+,"-(./01#
Biểu thức Cách đặt x Miền giá trị của biến
x a+
x a
α
=
π π
α
∈ −
÷
a x−
x ac
x a
α
α
=
÷ ÷
x y
xy
+
−
x y
xy
−
+
x
y
α
β
=
=
π π
α β
:;4
π
α β β γ γ α α β γ
+ + = ⇒ + + =
:
( ) ( ) ( ) ( )
y z
c
x
x c c c
β γ
α α
α α
α β γ β γ
+ + + +
= = =
+ +
( )
Giải:9
a b c
π
α β γ α β γ
= = = ∈
÷
:E4#
π
α β β γ γ α α β γ
+ + = ⇒ + + =
:#
( ) ( )
c
bc a
β γ α
β γ α
= =
+ +
B1C
Một số bài tập tự luyện:
Bài 1:2%G%&G&H 2.D#
C
$x y y z z x
x y y z z x
− − + − − + − − =
÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
C
( ) ( ) ( )
!x y z xyz x y z y z x z x y+ + − = + + + + +
Bài 2:2
x y z x y z xyz> + + + =
2.D#
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
xyz x y x y x z z x y+ = − − + − − + − −
Bài 3:2
x y z xy yz zx xyz xyz+ + + + + = + ≠
2.D#
( ) ( ) ( )
BC
x y xy
z
z
x y
+ −
−
=
+
+ +
( ) ( )
( ) ( )
BC
xy x y
z
z
x y
− − +
=
+
( )
x c
π
= ∈
( ) ( )
BC
n n
n
c c⇔ + + − <
:#
( ) ( )
n n
n n
t t
c c c
+ + − = +
÷
F'
t t
c
π
( ) ( )
$ $ x y x y x y
+ − − + = ⇒ − + − =
9
( )
x y c x y c
α α α π α α
− = − = ∈ ⇒ = + = +
( ) ( )
! ! $ ! ! $ !
J
A x y xy x y
π
α
= − + − + + − − + = −
÷
K%
A ≤
B1C
Bài toán 3:2
( )
L
i
BCc c c c c c
α α α α α α
+ + + ≥ +
:%
i
i
c
α
α
α
−
=
+
%)BC
n n
n
a a a⇔ = = = =
Bài toán 4::O
P
Q
R
?<
Q
S
Q
)
P
Q
R
T
S
Q
T
I
T
/
Q
#
=+
yx
(Đề thi tuyển sinh Đa
̣
i ho
̣
c, Cao đẳng 2008 – Khối B)
Giải: MI
R
/
Q
=+
yx
Q
1
Q
?I/<
T
I
Q
U/
Q
?/<
P
CJB
++
+
=
J
++
+−
=
uu
uu
P
BLC
9I
T
O
P
I
P
Q
R
T
YI
PP
!J
≤≤−⇔
P
FS
R
%
Q
R
?<
Q
S
Q
T
YW
P
!
Q
R
T
S
Q
T
YW
P
xyP
)<
Q
%?
P
U
Q
/
R
%U
T
)
P
T
V
I
R
/
Q
#
[J!J
=+
yx
Giải:
\I
Q
U
yx
!
:O
V
I
Q
)I
R
W
R
#
=
=
⇒
=
P
#YH
+
$
!
+−
uu
K/
T
]
R
S
Q
W
T
/
Q
#
baubuaba
+≤+≤+−
:%# YH
$
+
J
[
+
=++
YH
P
U
Q
#
$!
yx
xyy
P
+
−
=
Giải: \I
Q
U
T
P
Y)I
P
]
R
#
x
yx
y
P
)
P
Q
%
Q
W
P
#
!
!
+−=
uu
IW
R
#
yx
x
u
yx
!
!
+−=
uu
`
Q
1]
R
S
Q
W
T
/
Q
#
baubuaba
+≤+≤+−
:/<
R
# YH$
YHa
Bài toán 6: 2%?
P
U
Q
+
−
=
$
Giải: F<
Q
%3)
P
G%HIW
R
#
=
=
uy
ux
$
≤≤
+
tu
π
O
Q
!
CB
!
−
−−
==
t
tt
tfP
( )
!
CBb
y
@7?*fD$7gfDa
Giải: X-%7)*h)=8@?/AG
I(?/A6D
#H
α
^-%i#
ααα
α
α
ba
ba
y
+=
+
+
=
bba