Bài giảng Giáo án Toán 9(Hoàn chỉnh cả năm) - Pdf 82

Tiết 1 Căn bậc hai
I. Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
1- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số
- áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK, sách bài tập.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1) Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị bài soạn đầy đủ
2) Chuẩn bị của học sinh:
Đọc trớc bài học trong sách giáo khoa, ôn tập kiến thức căn bậc hai ở lớp 7.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại kiến thức về căn bậc hai ở lớp 7 ?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên nhắc lại về căn bậc hai nh
SGK và yêu cầu học sinh làm ?1.
?1: Tìm các căn bậc hai của các số
sau:
a) 9 ; b)
9
4
; c) 0,25 ; d) 2
HS1: Tìm căn bậc hai của 9 ?
HS2: Tìm căn bậc hai của
9
4
?
HS3: Tìm căn bậc hai của 0,25 ?
HS4: Tìm căn bậc hai của 2 ?

Trả lời ?1:
- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
- Căn bậc hai của
9
4

3
2

3
2

- Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
- Căn bậc hai của 2 là
2
và -
2
Định nghĩa: SGK
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 16 là
16
(=4)
Căn bậc hai số học của 5 là
5
Chú ý: Với a

0, ta có:
Nếu x =
a
thì x


ba
<
rồi yêu cầu học sinh lấy
ví dụ minh họa
Giáo viên giới thiệu khẳng định mới ở
SGK và nêu định lý.
Giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp giải
?4. Sau đó cho hai học sinh lên bảng
trình bày kết quả.
Nếu x

0 và x
2
= a thì x =
a
Ta viết:
x =
a




=


ax
x
2
0
?2: Căn bậc hai số học của 49 ?

3 Củng cố:
Cho học sinh làm các bài tập 1 và 2 SGK ( chia lớp thành các nhóm để học sinh cả
lớp tham gia vào việc giải bài tập
4. Hớng dẫn dặn dò:
Giải các bài tập trong sách bài tập Học bài theo SGK và vở ghi
Bài tập về nhà 3,4,5 (SGK)
Tiết 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA
=
2
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
2
I .Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có kỹ năng
thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp : Bậc nhất, phân thức mà tử hoặc
mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a
2
+
m hay - (a
2
+ m) khi m dơng ).
- Biết cách chứng minh định lý
aa
=
2
và biết vận dụng hằng đẳng thức

x25

xác
định ?
Cho HS làm ?3
Giáo viên cho HS lên điền vào bảng
phụ .
1. Căn thức bậc hai:
Với A là một biểu thức đại số thì
A
gọi
là căn thức bậc hai của A.
Ví dụ:
2
25 x

;
x3
Tổng quát: SGK
?2:
x25

xác định khi 5 - 2x

0
tức là: x

2,5
2. Hằng đẳng thức
AA

= 12

2
)7(

=
77
=
Ví dụ 3: rút gọn:
( )
121212
2
==
( vì
12
>
)
.....
Chú ý: SGK
Ví dụ 4:
a)
( )
222
2
==
xxx

2

x

=
x
hãy đa về dạng
mx
=
đã biết ở lớp 7.
Cụ thể
7
2
==
xx
từ đó x
1
= 7; x
2
= -7
Bài tập về nhà: 8; 9; 10 SGK và 12 - 17 sách bài tập.
Tiết 3: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- HS áp dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trong SGK và sách bài tập
- Giáo viên chữa các bài tập số 9,10,11
- HS có thể tự làm bài tập số 14.
II. Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
4
- HS làm đầy đủ bài tập
III. Tiến trình giờ dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên nhận xét kết quả và chữa
Với bài tập số 12 giáo viên chữa cho học
sinh nắm chắc phơng pháp giải phần c
và d.
Để
x
+
1
1
có nghĩa thì điều kiện là gì?
( -1+x > 0) - yêu cầu học sinh lý giải
thật cặn kẽ.
Bài tập số 9 SGK-Tr.11:
Tìm x biết:
b)
8
2
=
x
Ta có
88
2
===
xx
Vậy
8
=
x
do đó x
1


R
Bài 13: Rút gọn biểu thức sau:
a)
aa 52
2

với a < 0
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
5
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm câu a
bài 13, sau đó chia nhóm cho học sinh
làm các phần còn lại.
Tìm chỗ sai trong lời giải của bài tập số
16, giáo viên cho HS tự tìm, sau đó hớng
dẫn để đi đến kết quả đúng
Cần nhớ rằng :
AA
=
2

aa 52
2

=
aa 52

= -2a - 5a = -7a (do a<0)
Bài 16: Chỗ sai là:

Cho học sinh làm ?1.
25.16
= 20
25.16
= 4.5 = 20
1. Định lý:
So sánh:
25.16

25.16
25.16
=
25.16
=20
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
6
Hãy nêu khái quát kết quả về liên hệ
giữa phép nhân và phép khai phơng
Giáo viên yêu cầu học sinh chứng
minh định lý theo gợi ý: Theo định
nghĩa căn bậc hai số học của một số để
chứng minh
ba.
là căn bậc hai số
học của ab thì ta phải chứng minh
những gì ?
Giáo viên nêu chú ý, đa ra ví dụ....
Giáo viên giới thiệu quy tắc khai ph-
ơng một tích và hớng dẫn học sinh làm

Vậy
ba.
là căn bậc hai số học của a.b
tức là
baba ..
=
Chú ý: SGK
2. áp dụng:
a) Quy tắc khai phơng 1 tích: SGK
Ví dụ 1: áp dụng quy tắc:
*)
425.2,1.725.44,1.4925.44,1.49
===
**)
18010.2.9100.4.8140.810
===
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai
Ví dụ 2: tính:
*)
1010020.520.5
===
**)
( )
262.1310.52.3,110.523,1
2
===
Chú ý: với hai biểu thức không âm A và
B ta có:

BAAB .

6).6(..12.3123 aaaaaa
===
( do a không âm )
4. Củng cố: Cho học sinh giải bài tập số 17
5. Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 17 - 21.
Tiết 5: Luyện Tập
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện cho học sinh biết áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
trong SGK và sách bài tập .
- Rèn t duy logic, tính tự lực trong việc nghiên cứu và học tập bộ môn.
- Kiểm tra đợc việc học tập ở nhà của học sinh.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị giáo án đầy đủ
- HS làm bài tập đầy đủ
III. Tiến trình giờ dạy
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong khi luyện tập.
3. Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu HS lên bảng
chữa bài tập số 17 .
Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài tập phần luyện tập: cho HS
đọc, nghiên cứu tìm hiểu cách
1. Chữa bài tập 17:
Kết quả:
c)
666.1136.12136.121360.1,12
====
1. Bài tập 22 (SGK Tr.15):

( ) ( ) ( ) ( )
==+
22
2005200620052006.20052006
120052006
=
Vậy
( )
20052006

và (
20052006
+
) là hai
số nghịch đảo của nhau.
Bài 24: Rút gọn và tìm giá trị:
a)
( )
( ) ( )
[ ]
( ) ( )
22
2
2
2
2
2
2
2
13.2132

5. Hớng dẫn dặn dò:
Giáo viên hớng dẫn học sinh giải thêm bài tập 30 sách bài tập toán 9
Cho các biểu thức:
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
9
A =
3.2
+
xx
và B =
( ) ( )
3.2
+
xx
a) Tìm x để A có nghĩa (x
3

) . Tìm x để B có nghĩa ( x
2

hoặc x
3

)
b) Để A và B đồng thời có nghĩa: x
3

khi đó thì A = B.
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng





=
=
25
16
sau đó giáo viên chữa, nêu định lý.
Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng
minh định lý theo trình tự của SGK
- Nêu điều kiện để căn thức có
nghĩa ?
1. Định lý:
?1: ta có:
25
16
25
16
=
Định lý: với số a không âm và số b dơng, ta
có:
b
a
b
a
=
Chứng minh: vì a
0


của một số không âm ?
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm ví
dụ
Cho HS đọc quy tắc
Hãy áp dụng quy tắc để giải ví dụ
Cho học sinh cả lớp thực hiện ?3
Yêu cầu học sinh lên bảng trình
bày lời giải ?3
Giáo viên nêu chú ý và hớng dẫn
học sinh thực hiện giải ví dụ 3
Vậy
b
a
là căn bậc hai số học của
b
a
Tức là:
b
a
b
a
=
2. Quy tắc khai phơng một thơng:
a) Quy tắc: SGK
b) Ví dụ1:
*)
11
5
121
25

===
b)
5
7
25
49
8
25
:
8
49
8
1
3:
8
49
===
?3: tính:
a)
39
111
999
111
999
===
b)
3
2
9
4

27
với a không âm....
4. Củng cố: Nhắc lại định lý, quy tắc.
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
11
5. Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi
Làm các bài tập 28,29,30
Ngày 22 tháng 9 năm 2006
Tiết 7: Luyện tập
A. Mục tiêu:
- Giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Vận dụng sáng tạo kiến thức lý thuyết vào trong việc giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng tính toán.
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh làm đầy đủ bài tập đợc giao.
C. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý về sự liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?
Thực hiện: Tính:
?
16
9
1
=
HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng 1 thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai?
Thực hiện : tính:

0;0
>
yx
Giải:
4
2
.
y
x
x
y
=
2
.
y
x
x
y
=
y
yx
xy 1
.
.
2
=
( do
0;0
>
yx

.2
2
2
2
4
2
=
= -x
2
y ( do y<0)
d) 0,2x
3
y
3
.
84
16
yx
với x

0 , y

0.
Giải:
Ta có: 0,2x
3
y
3
.
84

các phần đợc giao.
( Nhóm 1 giải phần a và d.
Nhóm 2 giải phần b và c )
Phần a có thể giải bằng cách khác.
Bài 34 giáo viên hớng dẫn học
sinh giải phần c) và d). hãy giải
thích tại sao:
( )
( )
b
a
b
a
b
a

+
=
+
=
+
32
23
23
2
2
2
2
áp dụng hằng đẳng thức


+=+
x

3333.2.3
+=
x

34.3
=
x

4
=
x
...
Bài tập số 34:
c)
2
2
4129
b
aa
++
với
5,1

a

0
<

5,1

a

0
<
b
)
d) ... có kết quả là -
ab
Bài 35: Tìm x biết:
b)
6144
2
=++
xx

( )
612
2
=+
x

612
=+
x
Từ đó ta có:
* 2x + 1 = 6

x

(cm
2
)
4. Củng cố:Cho học sinh nhắc lại quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai
căn bậc hai.
- Nhắc lại phơng pháp giải các phơng trình ở các bài tập đã giải.
5 Hớng dẫn dặn dò: làm các bài tập trong sách bài tập. ( bài 38 đến bài 44 tr.8,910)
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
13
Tiết 8: Bảng căn bậc hai.
I . Mục đích:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II. Chuẩn bị:
- Bảng số
- Máy tính ( nếu có )
III. Tiến trình giờ dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắc khai phơng 1 tích, khai phơng một thơng ?
Cho ví dụ ?
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên giới thiêu bảng căn
bậc hai cho học sinh nắm đợc
cấu tạo.... ( nh SGK )
Yêu cầu học sinh theo dõi,
quan sát bảng số....
Cho học sinh tự nghiên cứu tìm
68,1

Tại giao của hàng 39 và cột 1 ta thấy số 6,253 ta

253,61,39

Tiếp tục tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính
ta thấy số 6. Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ
số cuối ở hàng số 6,253 nh sau:
6,253 + 0,006 = 6,259
Vậy
18,39

6,259 ( mẫu 2-SGK )
?1: Tìm a)
11,9

82,39
b) Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100:
Ví dụ 3: Tìm
1680
Ta biết 1680 = 16,8.100
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
14
Nhắc lại quy tắc khai phơng
một tích .
Sau khi thực hiện xong ví dụ 3,
giáo viên yêu cầu học sinh
thực hiện ?2.
Nêu qui tắc khai phơng một th-
ơng


b)
988
=.....
c) Tìm căn bậc hai của một số không âm nhỏ hơn
1:
Ví dụ 4: Tìm
00168,0
Ta biết 0,00168 = 16,8:10000
Do đó :
00168,0
=
04099,0100:009,410000:8,16

Chú ý: SGK
?3: Dùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị gần đúng
của nghiệm phơng trình:
x
2
= 0,3982
x
1
= x
2
=
4. Củng cố: Việc thực hiện tìm căn bậc hai của một số bằng bảng số rất tiện khi
không có máy tính.
Nếu có máy tính ta có thể tính còn nhanh hơn, thuận tiện hơn, vì thế yêu cầu HS
tìm hiểu thêm việc sử dụng máy tính để tính căn bậc hai của một số ....
5. Hớng dẫn dặn dò:

căn: trong khi biến đổi một biểu
thức chứa dấu căn việc đa một
thừa số ra ngoài căn là công việc
rất hay làm....
?1: giáo viên yêu cầu HS thực hiện
chứng minh.....
Sử dụng bài kiểm tra miệng để có
kết quả
Vậy đôi khi để đa một thừa số ra
ngoài dấu căn ta phải biến đổi biểu
thức dới dấu căn về dạng thích
hợp.
Ngoài ra ta có thể sử dụng phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn
biểu thức chứa căn...
Giáo viên cho HS hiểu căn thức
đồng dạng ( chỉ cần chỉ ra đợc căn
thức đồng dạng)
Chia lớp thành nhóm và yêu cầu
mỗi nhóm thực hiện rút gọn... sau
đó báo cáo kết quả rút gọn.
Giáo viên chỉnh sửa, cho điểm...
Sau đó giáo viên giới thiệu công
thức tổng quát.
Cho HS nhắc lại tổng quát một lần
nữa
1. Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
Ta có: với
:0;0


?2:Rút gọn biểu thức sau:
a)
5082
++
=
2825222
=++

b)
=++
5452734

52375533334
=++
Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B
0

,
ta có:
BABA ..
2
=
tức là:
Nếu A
0

và B
0

thì

--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
16
Sau đó yêu cầu HS thực hiện ví dụ
3 ( vẫn theo nhóm học tập )
áp dụng công thức tổng quát để đa
thừa số ra ngoài dấu căn.
Sau khi thực hiện xong ví dụ 3
giáo viên yêu cầu HS tự làm ?3.
Giáo viên nhắc lại việc đa thừa số
ra ngoài dấu căn thực hiện nh thế
nào...
Giáo viên đặt vấn đề về phép biến
đổi ngợc với phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn để giới thiệu phép
biến đổi đa thừa số vào trong dấu
căn.
Sau khi hớng dẫn HS làm ví dụ 4
giáo viên yêu cầu HS tự làm ?4....
Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời
giải, giáo viên sửa chữa , nhận xét,
cho điểm....
với ví dụ 5 giáo viên yêu cầu HS
nêu cách giải của mình...
b)
2
18xy
với
0;0
<


A

0

B
ta có
BABA
2
=
Với
0
<
A

0

B
ta có
BABA
2
=
Ví dụ 4: Đa thừa số vào trong dấu căn:
a)
637373
2
==
; b)
123.232
2

+ Giải bài tập 47 phần a.
5. Hớng dẫn dặn dò: Học theo SGK và vở ghi
làm các bài tập 43 - 47 SGK, làm đầy đủ bài tập ở vở bài tập.
Ngày 04 tháng 10 năm 2006
Tiết 10: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố, kiểm tra kiến thức đã học của học sinh về phần đa một thừa số ra ngoài
dấu căn thức và đa một thừa số vào trong dấu căn.
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
17
- Rèn luyện cho học sinh việc áp dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập trong
SGK và sách bài tập.
- Rèn luyện tính sáng tạo, tinh thần học tập nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS học và làm bài tập đầy đủ.
III. Tiến trình giờ dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu công thức tổng quát khi đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa một thừa
số vào trong dấu căn ? Thực hiện đa thừa số ra ngoài dấu căn:
?25
2
=
x
HS2: Nêu công thức tổng quát khi trục căn thức ở mẫu số ?
Thực hiện:
?
10

347...
32
32
+==

+
Bài 53 (SGK): Rút gọn các biểu thức sau:
( gt các biểu thức đều có nghĩa )
a)
( )
( )
( )
232332233218
2
==
663
=
b)
22
22
22
22
1
11
1 ba
ab
ab
ba
ba
ab

=
+
+
( )
a
ba
baa
ba
abbabaaa
=


=

+
=
22
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
18
Yêu cầu học h nắm chắc hai
cách giải đã nêu.
Với bài 54 giáo viên yêu cầu học
sinh tự làm và các nhóm lần lợt
lên bảng trình bày lời giải của
phần mà nhóm đợc giao làm.
Giáo viên yêu cầu tất cả HS
trong lớp tham gia chọn câu trả
lời đúng. Sau đó yêu cầu học
sinh cho biết câu trả lời của

=
xx
khi x bằng:
(A) 1 ; (B) 3 ; (C) 9; (D) 81
Đáp án: Chọn (D)
4. Củng cố: Cho HS làm bài kiểm tra 15:
5. Hớng dẫn dặn dò: làm đầy đủ bài tập
Đọc trớc bài: Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
Ngày 8 tháng 10 năm 2006
Tiết 11: Biến đổi đơn giản biểu thức cha căn thức bậc hai.( tiếp theo ).
I. Mục tiêu:
Qua bài học này học sinh cần:
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bớc đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Giải đợc các bài tập trong SGK.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án đầy đủ
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
19
- HS học và làm bài đầy đủ.
III. Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu công thức tổng quát về đa một thừa số ra ngoài dấu căn? Thực hiện :
Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
2
.63.7 a
?
HS2: Nêu công thức tổng quát việc đa thừa số vào trong dấu căn ?

a)
3
6
3.3
3.2
3.3
3.2
3
2
===
b)
b
a
7
5
với a.b >0
Ta có:
b
a
7
5
=
b
ab
bb
ba
bb
ba
7
35

===

c)
3
2
3
a
với a>0
3
2
3
a
=
23
2
6
2.2
2.3
a
a
aa
a
=
( với a>0 )
2. Trục căn thức ở mẫu số:
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu số:
a)
3
6
5

+
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
20
Với ?2 giáo viên yêu cầu HS làm
theo nhóm và các nhóm cử thành
viên lên bảng trình bày lời giải.
Tổng quát: Sách giáo khoa
?2: Trục căn thức ở mẫu:
a)
12
25
24
22.5
8.3
8.5
83
5
===
*
b
2
(với b>0)
Giải:
b
2
=
b
b2
( với b > 0)

I. Mục tiêu:
- Củng cố, kiểm tra kiến thức đã học của học sinh về phần đa một thừa số ra ngoài
dấu căn thức và đa một thừa số vào trong dấu căn.
- Rèn luyện cho học sinh việc áp dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập trong
SGK và sách bài tập.
- Rèn luyện tính sáng tạo, tinh thần học tập nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS học và làm bài tập đầy đủ.
III. Tiến trình giờ dạy:
1. ổn định lớp:
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
21
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu công thức tổng quát khi đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa một thừa
số vào trong dấu căn ? Thực hiện đa thừa số ra ngoài dấu căn:
?25
2
=
x
HS2: Nêu công thức tổng quát khi trục căn thức ở mẫu số ?
Thực hiện:
?
10
5
=
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu HS cho biết

+
347...
32
32
+==

+
Bài 53 (SGK): Rút gọn các biểu thức sau:
( gt các biểu thức đều có nghĩa )
a)
( )
( )
( )
232332233218
2
==
663
=
b)
22
22
22
22
1
11
1 ba
ab
ab
ba
ba

+
=
+
+
( )
a
ba
baa
ba
abbabaaa
=


=

+
=
22
Cách 2:
( )
a
ba
baa
ba
aba
=
+
+
=
+

4. Củng cố: Cho HS làm bài kiểm tra 15:
Đề bài:
Câu 1:
1025
=
x
khi x bằng:
Hãy chọn câu trả lời đúng: (A) - 4; (B) 40 ; (C) 4.
Câu 2: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn nếu có thể :
104
5102


5. Hớng dẫn dặn dò: làm đầy đủ bài tập
Đọc trớc bài: Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
Ngày 12 tháng 10 năm 2006
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
I. Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán
có liên quan .
- Rèn luyện tính sáng tạo, tinh thần học tập bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ, chuẩn bị bảng phụ tổng kết về các phép đa một
thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở
mẫu.
- Học sinh học bài làm bài tập đầy đủ, đọc trớc bài rút gọn biểu thức chứa căn bậc
hai.
III. Tiến trình giờ dạy:

biến đổi để rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc
hai không nhất thiết chỉ
dụng 1 phơng pháp mà
nên áp dụng linh hoạt...
Chia nhóm học sinh, yêu
cầu thực hiện ?1
Giáo viên gợi ý học sinh
biến đổi vế trái giữ
nguyên vế phải...
Giáo viên nên định hớng
biến đổi vế trái để đợc
vế phải và nên làm theo
hai cách ( có thể chữa
kỹ một cách và gợi ý
cách còn lại )
HS hãy dùng HĐT để
khai triển
( )
bbaa
+
=?.....
Với cách 2 giáo viên gợi
ý HS nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp
của mẫu....
1. Ví dụ 1:
Rút gọn
5
4

565235
+=++
aaaa
?1: Rút gọn:
aaaa
++
4542053
với
0

a
Giải: ta có:
aaaa
++
4542053
=
=++
aaaa 5125253
aa
+
513
( )
a1513
+=
2.Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
( )( )
22321321
=+++
Giải: Biến đổi vế trái ta có:
( )( ) ( ) ( )

+
( )
2
2 bababa
=+=
Vế trái bằng vế phải, đẳng thức đã đợc chứng minh
Cách 2:
( )( )
=

+
=
+
+
ab
ba
babbaa
ab
ba
bbaa
( )( ) ( ) ( )
( )
=

+
=

+
=



1
chứ
không để kết quả là
( )
a
aa

1
a) Rút gọn P ( nh SGK)
Kết quả: P =
a
a

1
với a> 0 và a
1

b) Tìm a để P < 0: do a>0 và và a
1

nên P<0 khi và chỉ
khi:
a
a

1
<0
101
><

Tiết 14: Luyện tập.
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
- áp dụng những kiến thức đã học vào việc giải bài tập.
- Kiểm tra kiến thức đã học, kỹ năng thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
của học sinh.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh chuẩn bị đầy đủ bài tập đợc giao, học lý thuyết.
III. Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong khi luyện tập.
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài giảng
- Nêu các cách thờng dùng
để khử căn thức ở mẫu ....
1. Bài tập 59 (SGK):
Rút gọn các biểu thức sau ( với a>0, b>0):
--------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án đại số 9
25

Trích đoạn Hai đờng thẳng cắt nhau:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status