Tài liệu HINH HỌC 9 (CHUONG 1,2 ,3) - Pdf 82

b'
c'
h
c
b
H C
B
A
Giáo án hình học 9 – Trường THCS Võ Thò Sáu
Ngày soạn: 23/08/2010

Chương I : HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1:
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Học sinh nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, từ đó thiết lập các
hệ thức b
2
= ab

, c
2
= ac

,h
2
= b

c


dưới
dạng tỉ lệ thức ?
HS:Tiến hành đo để rút ra được
hai hệ thức :b
2
=ab

và c
2
= ac

.
Từ đó học sinh khẳng đònh và
phát biểu nội dung đònh lí1.(2 học
sinh phát biểu lại)
HS:Thực hiện theo hướng dẫn
của gv bằng cách trả lời các câu
hỏi sau:
Đáp:b
2
=ab

<=> =
Đáp:Ta được hệ thức : =
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
.
Đònh lí 1:(SGK)
Tam giác ABCvuông
tại A ta có :b

tổng b
2
+c
2
?
GV: Qua ví dụ 1 tacó thêm
một cách chứng minh đònh lí
Pi-ta-go .
Hoạt động 2:ĐỊNH LÍ 2 .
GV:Tiến hành đo độ dài
:h,b

,c

rồi so sánh h
2
và b

.c

?
GV:Giới thiệu đònh lí 2 .
GV:Chứng minh đònh lí 2
bằng cách thực hiện ?1
(hoạt động nhóm).
GV:Thu 2 bảng nhóm bất kì
để kiểm tra ,nhận
xét ,đánh giá(bằng điểm) .
Hỏi:AC bằng tổng của hai
đoạn thẳng nào ?

)=
a.a= a
2
. (gv cho hs quan sát để
thấy được b

+ c

= a).
HS:Đo và rút ra hệ thức h
2
= b

.c

HS:2 hs phát biểu lại nội dung
đònh lí .
HS:Thực hiện hoạt động nhóm
theo hướng dẫn của gv.
HS:Thực hiện kiểm tra chéo các
bảng nhóm còn lại rồi đánh
giátheo hd của gv .
Đáp:AC= AB+BC
Đáp:p dụng đònh lí 2 trong tam
giác ADC vuông tại D có BD là
đường cao ta có :BD
2
=AB.BC
=> BC= 3,375(m)
Đáp: AC = AB + BC =4,875(m)

=ac

.
VD1:Chứng minh đònh lí Pi-ta-go .
(SGK)
2.Một số hệ thức liên quan tới
đường cao :
Đònh lí 2 (SGK)
Tam giác ABC vuông tại A ta có
h
2
=b

.c

(2)
VD 2:(SGK)
2,25m
1,5m
E
D
C
B
A
Bài tập1a:
y
x
8
6
Bài tập2 :

hệ thức ah = bc và = + dưới sự dẫn dắt của giáo viên .
- Kó năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán.
- Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong
công việc .
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
- Thầy: Nghiên cứu kó bài soạn, hệ thống câu hỏi, các bảng phụ ghi sẵn một số hệ thức về cạnh
và đường cao
+ Thước thẳng compa, ê ke, phấn màu
- Trò: Ôn tập về tam giác đồng dạng, cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức
về tam giác vuông đã học.
+ Thước kẽ, ê ke, bảng nhóm, phấn màu.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2. Kiểm tra bài cũ:(5ph) Hãy tính x,y,z trong hình vẽ sau :
(x+y)
2
= 5
2
+ 12
2
= 25 + 144 = 169
HS1: x+y = 13 ; x.13 = 5
2


x =
25
13
y.13 = 12
2

H: Từ so sánh trên hãy nêu một
cách chứng minh đònh
lí3 ?
GV: Cho học sinh làm ?2 để
chứng minh đònh lí 3 bằng tam
giác đồng dạng ?(Hoạt động
nhóm )
GV: Kiểm tra các bảng nhóm
của hs, nhận xét, đánh giá .
Hoạt động 2: ĐỊNH LÍ 4
GV:Dựa vào đònh lí Pi-ta-go và
hệ thức (3), hướng dẫn hs cách
biến đổi để hình thành hệ thức
giữa đường cao ứng với cạnh
huyền và hai cạnh góc vuông.
GV:Khẳng đònh nội dung đònh lí
4.
H:vận dụng hệ thức (4) hãy tính
độ dài đường cao xuất phát từ
đỉnh góc vuông trong ví dụ 3 ?
GV:Nêu qui ước khi số đo độ dài
ở các bài toán không ghi đơn vò
ta qui ước là cùng đơn vò đo.
Đ: S
ABC
= ah ; S
ABC
= bc
Đ: ah = bc = 2S
ABC

=> =
=> = + (4)
HS:Phát biểu lại nội dung đònh
lí 4 .
Đ:Ta có = +
Từ đó suy ra h
2
=
=
Do đó h = = 4,8 (cm)
Hai đội tổ chức thi ai nhanh hơn
điền vào bảng
a
b'
c'
h
c
b
H
C
B
A
Đònh lí 3:(SGK)
Tam giác ABC vuông tại A ta có bc
= ah (3)
Chứng minh :Hai tamgiác vuông
ABH và CBA chung góc nhọn B
nên chúng đồng dạng với nhau
Do đó =
=> AH.CB = AB.CA

...
1 1 1
... ...
a
b ac
h
ah
h
= +
= =
=
=
= +
GV: Vẽ hình nêu yêu cầu bài tập
3 :
H: Trong tam giác vuông: yếu tố
nào đã biết, x, y là yếu tố nào
chưa biết?
H: Vận dụng những hệ thức nào
để tính x, y?
H: Tính x có những cách tính
nào?
GV: Treo bảng phụ nêu yêu cầu
bài tập 4:
H:Tính x dựa vào hệ thức nào?
H:Ta tính y bằng những cách nào
?

2 2 2
2 2

7
1
HS: trình bày cách tính trên
bảng
Đ: h
2
= b

.c

Đ: Cách 1:p dụng đònh lí Pi-
ta-go
Cách 2:p dụng hệ thức
(1)
Bài tập 3:
y
x
7
5
Giải: Tacó
y = =
Ta lại có x.y = 5.7
=> x =
74
7.5
Bài tập 4:(SGK)
1
2
x
y

A
Giáo án hình học 9 – Trường THCS Võ Thò Sáu
a) Chứng minh ∆ ADI = ∆ CDL => DI = DL => ∆ DIL cân .
b) theo câu a) ta có
2
1
DI
+
2
1
DK
=
2
1
DL
+
2
1
DK
(1)
p dụng hệ thức (4) trong tam giác vuông DKL với DC là đường cao ta có :

2
1
DL
+
2
1
DK
=

a)

7
y
9
x

y
2
= 7
2
+ 9
2
= 130 ⇒ y =
130
6
Giáo viên: Nguyễn Thò Nhung
Giáo án hình học 9 – Trường THCS Võ Thò Sáu
GV bỉ xung sưa sai
GV chèt l¹i: c¸c hƯ thøc khi
¸p dơng vµo bµi tËp ph¶i phï
hỵp tÝnh nhanh víi ®Ị bµi
HS 2 phÇn b
HS 3 phÇn c
HS c¶ líp cïng lµm vµ nhËn
xÐt
HS nghe hiĨu
( ®/l Pitago)
x.y = 7.9 (®/l 3) ⇒ x =
130

133
)
Ho¹t ®éng 2: Lun tËp (25 )’
GV ph©n tÝch ®Ị bµi vµ
híng dÉn HS vÏ h×nh
? ∆ ABC lµ tam gi¸c
g× ? t¹i sao?
? C¨n cø vµo ®©u ®Ĩ cã
x
2
= a.b ?
? T¬ng tù c¸ch 1 ∆ DEF
lµ tam gi¸c g× ? v× sao ?
? VËy DE
2
= ?
GV yªu cÇu HS tù tr×nh
bµy c¸ch 2
GV ®a h×nh vÏ trªn
b¶ng phơ
? §Ĩ t×m x, y trong c¸c
h×nh vÏ trªn vËn dơng
hƯ thøc nµo ? GV yªu
cÇu HS th¶o ln
HS ®äc ®Ị bµi nªu yªu cÇu cđa
bµi
HS vÏ h×nh vµo vë
HS ∆ ABC vu«ng v× 0A =
2
BC

0A =
2
BC
⇒ ∆ ABC vu«ng t¹i A
v× vËy AH
2
= BH. CH
hay x
2
= a.b
C¸ch 2:
HS tù tr×nh bµy
Bµi tËp 8: (sgk /70)b)
y
y
2
x
x
y
12
16
x
C
A B
H
7
Giáo viên: Nguyễn Thò Nhung
a
b'
c'

22
12 x
+
= 15
4) Cđng cè- Híng dÉn vỊ nhµ: : (4 ) ’
? C¸c d¹ng bµi tËp ®· lµm ? KiÕn thøc ¸p dơng vµo gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp trªn
GV khi ¸p dơng c¸c hƯ thøc cÇn xem xÐt hƯ thøc nµo phï hỵp nhÊt víi ®Ị bµi th× vËn dơng hƯ thøc ®ã
®Ĩ thùc hiƯn tÝnh.
* Híng dÉn vỊ nhµ:
¤n tËp vµ ghi nhí c¸c hƯ thøc trong tam gi¸c vu«ng
Ngày soạn: 5/09/2010
Tiết4: LUYỆN TẬP
II. MỤC TIÊU
- Kiến thức:Nắm chắc các đònh lí và các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông , hiểu
rõ từng kí hiệu trong các hệ thức .
- Kó năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức vào việc giải toán và một số ứng dụng trong thực tế .
- Thái độ:Rèn học sinh khả năng quan sát hình vẽ , tư duy , lô gíc trong công việc và tính sáng tạo
trong việc vận dụng các hệ thức .
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
• Giáo viên:Nghiên cứu kó bài soạn , tìm hiểu thêm các tài liệu tham khảo , các bảng phụ và hệ
thống bài tập – Dụng cụ thước thẳng – ê ke
• Học sinh:Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông , làm các bài tập giáo
viên đã cho – Dụng cụ vẽ hình HS
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
5. Ổn đònh tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
6. Kiểm tra bài cũ:(5ph) Cho hình vẽ :

Hãy viết tất cả các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông ở hình trên .
(chú thích rõ các kí hiệu của các hệ thức )

+
= 10 ®/l Pitago)
x.y = 6.8 (®l 3)
⇒ x = 48 : 10 = 4,8
Ho¹t ®éng 2: Lun tËp (29 )’
GV ®a ®Ị bµi trªn b¶ng phơ
GV yªu cÇu HS th¶o ln
tr¶ lêi
GV bỉ xung nhËn xÐt
? Bµi to¸n cho biÕt g× ? yªu
cÇu t×m g× ?
GV híng dÉn HS vÏ h×nh
? TÝnh ®é dµi c¸c ®o¹n
th¼ng trªn vËn dơng kiÕn
thøc nµo ?
GV yªu cÇu HS thùc hiƯn
HS ®äc ®Ị bµi
HS thùc hiƯn theo nhãm
§¹i diƯn nhãm tr¶ lêi vµ gi¶i
thÝch
HS c¶ líp cïng theo dâi
nhËn xÐt
HS ®äc ®Ị bµi
HS tr¶ lêi
HS vÏ h×nh vµo vë
HS: §/l Pitago ⇒ BC bc =
ah ⇒ AH
h
2
= b’c’ ⇒ BH, CH

BC =
7475
2222
=+=+
ACAB
9
Giáo viên: Nguyễn Thò Nhung
Giáo án hình học 9 – Trường THCS Võ Thò Sáu
GV nhËn xÐt bỉ xung
Lu ý nh÷ng chç HS hay
m¾c sai lÇm
? Bµi to¸n cho biÕt g× ? t×m
g× ?
GV biĨu diƠn b»ng h×nh vÏ
? Mn tÝnh ®é dµi b¨ng
chun AB ta lµm ntn ?
GV yªu cÇu HS tr×nh bµy
GV nhÊn m¹nh c¸c hƯ thøc
®ỵc sư dơng tÝnh ®é dµi c¸c
c¹nh trong tam gi¸c vu«ng
vµ tÝnh to¸n ®èi víi bµi toµn
thùc tÕ
HS ®äc ®Ị bµi
HS tr¶ lêi
HS vÏ h×nh vµo vë
HS nªu c¸ch tÝnh
HS tr×nh bµy
HS nghe hiĨu
AH.BC = AB.AC (HƯ thøc 3)
⇒ AH =

Trong tam gi¸c vu«ng AEB cã
BE = CD = 10; AE = AD – ED
⇒ AE = 8 – 4 = 4
Theo ®Þnh lý Pitago ta cã
AB =
8,10410
2222
=+=+
AEBE
Hướng dẫn về nhà :(3ph)
• Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông và vận dụng thành thạo vào giải
toán .
• Hoàn thành các bài tập còn lại :Bài 5,7,8c SGK trang 69,70.
• Tìm hiểu đònh nghóa tỉ số lượng giác của góc nhọn và soạn các ?1 và ?2 của bài :tỉ số lượng
giác của góc nhọn .
• Hướng dẫn :Bài 7 : Sử dụng gợi ý để chứng minh các tam giác nội tiếp nửa đường tròn là vuông
rồi sử dụng các hệ thức b
2
=ab

, c
2
=ac

,h
2
=b

c


A

B

C

có các góc nhọn B và B

bằng nhau.
Hỏi hai tam giác đó có đồng dạng với nhau không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác ).
10. Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’) Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay
không ?(Không dùng thước đo góc ). Trong tiết học hôm nay ta sẽ tìm hiểu điều này.
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC
Hoạt động 1:TÌM HIỂU
ĐỊNH NGHĨA
GV:Qua kiểm tra bài cũ ta
thấy tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của góc B và góc B

là bằng nhau .Từ đó gv
khẳng đònh tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề của một góc
nhọn trong tam giác vuông
đặc trưng cho độ lớn của góc
nhọn đó .
GV:Cho hs làm ?1 .
GV:Gọi 1 hs vẽ hình .


AB = AC



AB
AC
= 1
Đ:Tam giác ấy là một nửa tam
giác đều .
Đ:BC = 2.AB = 2a.Khi đó áp
dụng đònh lí Pitago ta có AC =
1.Khái niệm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn :
a) Mở đầu :
Cạnh đối
Cạnh kề
B
C
A
?1
a)
0
45
C
B
A

b)
a

GV:Tóm tắt lại nội dung của
đònh nghóa và chỉ hs cách ghi
nhớ.
H: Có nhận xét gì về giá trò
các tỉ số lượng giác của góc
nhọn?
H:Trong tam giác vuông
cạnh nào có độ dài lớn nhất ?
Từ đó có nhận xét gì về giá
trò của tỉ số sin, cos của một
góc nhọn ?
GV: Nêu nhận xét SGK
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP
- CỦNG CỐ
GV: Cho hs làm ?2 bằng
hoạt động nhóm.
H: Xác đònh cạnh đối, cạnh
kề của góc C và cạnh huyền
của tam giác vuông ABC?
H:Nêu các công thức tính các
tỉ số lượng giác củagócC?
GV:Nhận xét, đánh giá các
bảng nhóm của hs.
H:Xác đònh cạnh kề, cạnh
đối của góc B và cạnh huyền
của tam giác vuông ABC?
H:Hãy tính các tỉ số lượng
a
3
Đ:

Đ: sin C =
BC
AB
; cos C =
BC
AC
tg C =
AC
AB
; cotg C =
AB
AC
.
HS:Cùng gv nhận xét, đánh
giá bảng nhóm của các nhóm
khác.
Đ:Cạnh kề của góc B: AC.
Cạnh đối của góc B: AB.
Cạnh huyền: BC.
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề , cạnh
kề và cạnh đối , cạnh đối và cạnh
huyền , cạnh kề và cạnh huyền của
một góc nhọn trong một tam giác
vuông gọi là các tỉ số lượng giác của
góc nhọn đó .
b) Đònh nghóa:(SGK)
cạnh huyền
cạnh kề
cạnh đối


giác của góc B bằng 45
0
?
GV:Với cách làm tương tự
như VD1 hãy tính các tỉ số
lượng giác của góc B?
H:Vậy khi cho góc nhọn α ta
có tính được các tỉ số lượng
giác của nó không?
GV:Hướng dẫn hs giải bài
tập 10(sgk-trang 76).
GV:Gọi một hs lên bảng vẽ
hình.
H:Xác đònh cạnh đối, cạnh
kề của góc Q bằng 34
0

cạnh huyền của tam giác
vuông?
H:Viết công thức tính các tỉ
số lượng giác của góc Q?
Đ: GV gọi 4 hs lên bảng tính
các tỉ số lượng giác của góc B:
sin B =
2
2
, cos B =
2
2


=
PQ
OQ
, tg 34
0
=
OQ
OP
cotg 34
0
=
OP
OQ
.
60°
a 32a
a
B
C
A
Vậy: Khi cho góc nhọn
α
ta luôn tính
được các tỉ số lượng giác của nó.
Bài 10:sgk-trang 76.
34°
Q
P
O
11. Hướng dẫn về nhà: (5’)

C
B
A
Giáo án hình học 9 – Trường THCS Võ Thò Sáu
-Kó năng: Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó. Biết vận dụng
các kiến thức vào giải các bài tập có liên quan.
-Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, so sánh và nhận xét các tỉ số lượng giác.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Nghiên cứu kó bài học, tài liệu tham khảo, hệ thống câu hỏi và bảng phụ.
-Học sinh : Ôn tập kó công thức tính các tỉ số lượng giác, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức:(1

) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2. Kiểm tra bài cũ:(5

)
HS1: Nêu các công thức tính tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông?
Áp dụng: Tính các tỉ số lượng giác của góc C trong hình vẽ sau:
Đáp án: sin
α
= ,
cos
α
= ,
tg
α
= , cotg
α
= .

ta
cần dựng tam giác vuông có các
cạnh như thế nào?
H: Để dựng tam giác vuông
thoã mãn điều kiện trên ta dựng
yếu tố nào trước, yếu tố nào
sau?
GV: Vừa hỏi vừa hướng dẫn hs
dựng hình.
H: Trên hình vừa dựng góc nào
bằng góc
α
? Vì sao?
GV: Giới thiệu VD4,sau đó gọi
HS: Thực hiện 4 bước: Phân tích,
cách dựng, chứng minh, biện
luận.
Đ: tg
α
=
Đ: Dựng tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông là 2 và 3.
Đ: Ta dựng góc vuông xOy. Lấy
một đoạn thẳng làm đơn vò. Trên
tia Ox lấy điểm A sao cho OA =
2; trên tia Oy lấy điểm B sao cho
OB = 3.
Đ: Góc OBA bằng góc
α
cần

Hoạt động 2:
GV: Cho hs làm ?4 bằng hoạt
động nhóm như sau:
Nhóm 1: Lập tỉ số sin
α
và cos
β
rồi so sánh.
Nhóm 2: Lập tỉ số cos
α
và sin
β
rồi so sánh
Nhóm 3: Lập tỉ số tg
α
và cotg
β
rồi so sánh.
Nhóm 4: Lập tỉ số cotg
α
và tg
β
rồi so sánh.
H: Qua bài tập trên có nhận xét
gì về các tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau?
GV: Giới thiệu đònh lí.
Hoạt động 3:(Củng cố đònh lí.)
GV: Cho hs làm bài tập điền
vào chỗ trống:

=
MN
OM
=
2
1
= 0,5.
HS: Giải thích để hiểu rõ chú ý.
HS: Từng nhóm thực hiện theo
yêu cầu của gv. Đại diện nhóm
trình bày kết, các nhóm nhận xét,
đánh giá bài làm.
sin
α
= cos
β
=
AC
BC
cos
α
= sin
β
=
AB
BC
tg
α
= cotg
β

=
2
1
cos 30
0
= sin 60
0
=
2
3
tg 30
0
= cotg 60
0
=
3
3
cotg 30
0
= tg 60
0
=
3
.
HS: Nắm chắc bảng này để vận
dụng vào giải bài tập.
y
x
β
1

lượng giác của các góc đặc biệt.
GV giới thiệu bảng.
GV: Giới thiệu hs VD7.
H: Qua VD7 dể tính cạnh của
tam giác vuông ta cần các yếu
tố nào?
GV: Giới thiệu chú ý để viết
các tỉ số lượng giác gọn hơn.
Hoạt động 4:(củng cố)
GV: Nhắc lại nội dung đònh lí
và các công thức tính tỉ số lượng
giác của góc nhọn?
GV: Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
bài 11 và tính các tỉ số lượng
giác của góc B.
H: Hai góc A và B có quan hệ
gì? Từ đó hãy suy ra các tỉ số
lượng giác của góc A?
GV: Cho hs làm bài tập 12.(có
thể làm theo nhiều hình thức:
Điền khuyết, trắc nghiệm, chọn
kết quả ở cột 1 và 2 để ghép
thành đẳng thức đúng.)
HD: Vận dụng đònh lí.
HS: Tìm hiểu VD7.
Đ: Ta cần biết một cạnh và một
góc nhọn.
HS: Nghe và vận dụng để ghi cho
đơn giản.
HS: Nhắc lại các nôò dung này.

;
tg A = cotg B =
3
4
;
cotg A = tg B =
4
3
.
HS: Thực hiện theo hướng dẫn
sin 60
0
= cos 30
0
;
cos 75
0
= sin 15
0
;
sin 52
0
30

= cos 37
0
30

;
cotg 82

Bài 16: Gọi x là độ dài cạnh đối diện góc 60
0
của tam giác vuông.
Khi đó sin 60
0
=
8
x



x
= 8. sin 60
0
= 8.
2
3
= 4.
3
Ngày soạn:12/09/2008
Tiết:7 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các tỉ số lượng giác của ba
góc đặc biệt 30
0
, 45
0
và 60
0
, các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

α

tg
α
. cotg
α
= 1.
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài:(1

) Để củng cố các kiến thức trong các tiết học trước, hôm nay chúng ta tiến hành
luyện tập.
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
GV: Gọi 1 hs nhắc lại các công
thức đònh nghóa tỉ số lượng giác
của góc nhọn
α
?
H: Nêu các hệ thức liên hệ giữa tỉ
số lượng giác của hai góc phụ
nhau?
HS: Nhắc lại các công thức đònh
nghóa tỉ số lượng giác của góc
nhọn
α
.
Đ: Hai góc phụ nhau thì sin góc
này bằng cosin góc kia, tang góc

0
= tg70
0

d) cotg35
0
= sin55
0

Hoạt động 2:
H: Nêu cách dựng góc nhọn
α
khi biết tỉ số lượng giác
sin
α
=
3
2
?
GV: Tiến hành giải mẫu bài 13a.
H: Nêu cách dựng góc nhọn
α
khi biết tỉ số lượng giác cos
α

= 0,6? (chú ý: 0,6 =
5
3
)
GV: Gọi 1 hs khá lên bảng thực

có độ dài 3 là góc cần dựng.
HS: Thực hiện giải bài 13b.
Đ: sin
2
α
+ cos
2
α
=
22








+








huyềncạnh
kềcạnh
huyềncạnh

α
= 1.
Khi đo:ù sin
2
C + cos
2
C = 1


cos
2
C = 1 - sin
2
C
= 1 - 0,8
2
= 0,36
Mặt khác, do cos C > 0 nên từ
cos
2
C = 0,36

cos C = 0,6.
Đ: Dựa vào các hệ thức:
α
α
α
cos
sin
=

nghóa các tỉ số lượng giác của góc
nhọn?
GV: Yêu cầu hs giải bài 16? Đưa
đề bài lên bảng phụ.
H: x là canh đối diện của góc 60
0
,
cạnh huyền có độ dài bằng 8, vậy
để tìm x ta cần xét tỉ số lượng giác
nào?
sin 0,8 4
= =
cos 0,6 3
1 1 3
va cotgC
4
tgC 4
3
C
tgC
C
=
= = =
HS: Nhắc lại các công thức đònh
nghóa tỉ số lượng giác của góc
nhọn
α
.
HS: Tiến hành giải:
Theo đònh nghóa tỉ số lượng giác ta

, các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củahai góc phụ nhau. Vận dụng làm
các bài tập còn lại SGK.
-Làm thêm bài tập 28, 29, 30 tr 93 SBT
- HD: Bài 17(GV đặt tên các điểm trên hình vẽ cho tiện khi giải)
Tam giác ABH vuông cân tại H nên AH = 20, suy ra
292120
22
=+=
x
.
- Chuẩn bò bảng số gồm bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi và xem trước bài “ bảng lượng
giác”.
Ngày soạn: 20/09/2010
Tiết: 8 §3. BẢNG LƯNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác giựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau, thấy được tính đồng biến của sin và tang và tính nghòch biến của côsin và côtang
(khi góc
α
tăng từ 0
0
đến 90
0
thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm.
-Kó năng: Có kó năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc.
-Thái độ: Rèn hs khả năng quan sát nhanh nhẹn, chính xác trong khi tra bảng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Tìm hiểu SGK, SGV, bảng lượng giác, bảng phụ.
-Học sinh : Ôn lại các kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn, chuẩn bò bảng lượng giác.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:


AB
= = cotg
AC
AC
cotg = = tg
AB
tg
α β
α β
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:(1

) Hôm nay chúng ta tìm hiểu công cụ có thể nhanh chóng tìm được giá trò các tỉ số
lượng giác của một góc nhọn cho trước và ngược lại đó là bảng lượng giác.
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng
lượng giác
GV: Giới thiệu một cách tổng thể
bảng lượng giác trong cuốn “Bảng
số với 4 chữ số thập phân”
H: Tại sao bảng sin và côsin, tang
và côtang được ghép cùng một
bảng?
H: Quan sát bảng lượng giác có
nhận xét gì về tỉ số lượng giác của
góc
α
khi góc

mở bảng số để quan sát.
Đ: Vì với hai góc phụ nhau thì sin
góc này bằng cosin góc kia và tang
góc này bằng cotang góc kia.
Đ: Khi
α
tăng từ 0
°
đến 90
°
thì
-sin, tang tăng
-cosin, cotang giảm.
HS: Nghe và đọc trong SGK ba
bước để tìm TSLG của một góc
nhọn cho trước.
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của
gv: Tìm giao của hàng độ và cột
phút là giá trò cần tìm.
1.Cấu tạo của bảng lượng
giác: (SGK)
Nhận xét: (SGK)
2.Cách dùng bảng
a) Tìm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước
VD1: (SGK)
20
Giáo viên: Nguyễn Thò Nhung
Giáo án hình học 9 – Trường THCS Võ Thò Sáu
GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu

là bao
nhiêu?
H: Từ đó để tìm cos
33 14

°
ta làm
thế nào? Vì sao?(Hs trả lời không
được gv có thể hướng dẫn)
GV: Giới thiệu mẫu 2 (Tr 79 SGK)
GV: Cho hs tự lấy một vài ví dụ
khác và tra bảng.
GV: Giới thiệu hs VD3: tìm tg
52 18

°
.
H: Muốn tìm tg
52 18

°
ta tra ở bảng
mấy? Nêu cách tra?
GV: Đưa bảng mẫu 3 cho hs quan
sát.
A

0




° ≈
.
Đ: Là số 3.
Đ: Tìm cos
33 14

°
ta lấy cos
33 12

°
trừ đi phần hiệu chính vì
góc tăng thì cosin giảm.
KQ: cos
33 14 0,8368 0,0003

° ≈ −
= 0,8365.
HS: Lấy VD và nêu cách tra bảng.
Đ: Ta tra bảng IX (vì góc
52 18 76

° < °
). Cách tra như sau:
-Số độ tra cột 1.
-Số phút tra ở hàng 1.
Giá trò giao của hàng và cột là
phần thập phân, phần nguyên là
phần nguyên của giá trò gần nhất

Hoạt động 3: Củng cố
GV: Yêu cầu thực hiện các bài tập
sau:
1)Tìm TSLG của các góc nhọn sau
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ
tư )
)sin70 13
)cos25 32
) 43 10
)cot 32 15
a
b
c tg
d g

°

°

°

°
2) a) So sánh
sin20
°

sin70
°
.
b) cotg


cột ghi
2

.
Vậy cotg
8 32 6,665

° ≈
.
HS: Đọc kết quả
tg
82 13 7,316

° ≈
.
HS: Đọc to chú ý SGK.
HS: Thực hành theo sự hướng dẫn
của gv.
HS: Trả lời kết quả
0,9410
0,9023
0,9380
1,5849




HS:
sin20 sin70° < °

nó.
-Thái độ: Học sinh rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc tra bảng, cảm phục tài năng của tácgiả bảng
lượng giác này.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Chuẩn bò kó bài giảng, bảng lượng giác, bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi.
-Học sinh : Bảng số, máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức:(1

) Kiểm tra nề nếp - điểm danh.
2. Kiểm tra bài cũ:(7

)
HS1: Khi
α
tăng từ 0
°
đến 90
°
thì các tỉ số lượng giác của góc
α
thay đổi như thế nào? Tìm sin
40 12

°
bằng bảng số, nói rõ cách tra. Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại.
HS2: Chữa bài tập 18 b, c, d trang 83 SGK
Đáp án:
HS1: Khi
α

một tỉ số lượng giác của góc đó.
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm số đo của góc
nhọn khi biết một tỉ số lượng
giác của góc đó.
GV: Giới thiệu VD5, yêu cầu hs
đọc cách làm trong SGK trang 80.
Sau đó đưa “mẫu 5” lên bảng
hướng dẫn lại.
A …

36



51°
7837
GV: Ta có thể dùng máy tính bỏ
túi để tìm góc nhọn
α
.
Đối với máy tính fx220, nhấn lần
lượt các phím:
0 . 7 8
1
3 7 sinSHIFT SHIFT

¬
Khi đó màn hình xuất hiện

tra bảng và sử dụng máy tính.
GV: Cho hs đọc chú ý trang 81
SGK.
GV: Cho hs tự đọc VD6 trang 81
SGK, sau đó gv treo “mẫu 6” và
giới thiệu lại cho hs.
A …

30


36



26°
4462 4478
Ta thấy
0,4462 < 0,4470 < 0,4478
sin26 30 sin sin26 36
α
′ ′
⇒ ° < < °
27
α
⇒ ≈ °
GV: Yêu cầu hs nêu cách tìm góc
α
bằng máy tính bỏ túi.
GV: Cho hs làm ?4 : Tìm góc nhọn

HS: Đứng tại chỗ đọc phần chú ý
SGK.
HS tự đọc VD6 SGK.
HS: Nêu cách nhấn các phím như
ở VD1 và màn hình hiện kết quả
26 33 4,93 27
α
′ ′′
° ⇒ ≈ °
HS: Tra bảng VIII
5534 5548
56°

24


18

… A
Ta thấy
Chú ý: SGK
VD6: SGK
24
Giáo viên: Nguyễn Thò Nhung
7
9
5
NC B
A
Giáo án hình học 9 – Trường THCS Võ Thò Sáu

) 2,154 65 6
)cot 3,251 17 6
a
b
c tg
d g
α α
α α
α α
α α

= ⇒ ≈ °

= ⇒ ≈ °

= ⇒ ≈ °

= ⇒ ≈ °
4. Hướng dẫn về nhà:(3

)
-Tự luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn
và ngựoc lại.
-Đọc kó bài đọc thêm trang 81 đến 83 SGK.
-Bài tập về nhà: Bài 20, 21, 22, 23 trang 84 SGK chuẩn bò tiết sau luyện
Ngày soạn: 24/09/2010
Tiết: 10 LUYỆNTẬP
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thấy được tính đồng biến của sin và tang và tính nghòch biến của côsin và côtang (khi góc
α


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status