Tài liệu ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC_VẬT LÝ_10 - Pdf 82

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN THI: VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề
ĐỀ THI SỐ 10
Câu 1: Hạt nhân
24
11
Na
phân rã

β
với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X. Sau thời gian bao lâu một mẫu
chất phóng xạ
24
11
Na
lúc đầu nguyên chất sẽ có tỉ số số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0,75?
A. 24,2h B. 12,1h C. 8,6h D. 10,1h
Câu 2: Ba vạch quang phổ đầu tiên của dãy Banme của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là 656,3nm; 486,1nm;
434,0nm. Khi nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho electron nhảy lên quỹ đạo O, thì các vạch quang phổ trong dãy
Pasen mà nguyên tử này phát ra có bước sóng là
A. 1,2813 nm và 1,8744 nm B. 1,2813 nm và 4,3404 nm
C. 1,0903 nm và 1,1424 nm D. 0,1702m và 0,2223m
Câu 3: Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110V; 50Hz. Cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 220mH B. 70mH C. 99mH D. 49,5mH
Câu 4: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
D D n X
+ → +
. Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024u và
0,0083u. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

-10
J là:
A. 3,8 (V) B. 3,4 (V) C. 34 (V) D. 38 (V)
Câu 11: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L= 12,5
µ
H. Điện trở thuần của
cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của hiệu điện thế trên cuộn dây là
6
L
u 10sin(2.10 t) V=
Xác
định giá trị điện tích lớn nhất của tụ điện: A. 12,5.10
6
C. B. 1,25.10
6
C. C. 2.10
-7
C. D. 8.10
-7
C.
Câu 12: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc:
A.
2
LC
ω =
B.
1
2 LC
ω =
C.

n p
(N Z)c
m(Z,N) Nm Zm
+
= + −
ε
Câu 15: Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì:
A. hạt nhân nguyên tử không dao động.
B. nguyên tử không bức xạ.
C. electron không chuyển động quanh hạt nhân.
D. eclectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có.
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đơn sắc bước sóng
1
0,5 mλ = µ
thì khoảng
cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhau nhất là 3mm. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
2
0,6 mλ = µ
thì vân sáng bậc 5 cách vân sáng trung tâm bao nhiêu?
A. 7,2mm B. 6,0mm C. 5,5mm D. 4,4mm
Câu 17: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R,L,C, phát biểu nào sau đây là đúng ? Công suất điện
(trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch:
A. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.
B. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần.
C. không phụ thuộc gì vào L và C.
D. không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm.
Câu 18: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối
tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện
trở R bằng:
A. 24V B. 48V C. 72V. D. không xác định được

A. lực, vận tốc, năng lượng toàn phần. B. biên độ, tần số góc, gia tốc.
C. biên độ, tần số góc, năng lượng toàn phần. D. động năng, tần số góc, lực,
Câu 22: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A. Các vectơ
E
ur

B
ur
cùng tần số và cùng pha
B. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.
C. Vectơ
E
ur

B
ur
cùng phương cùng tần số.
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không, với vận tốc
8
3.10c m

/s
Câu 23: 15 gam
226
88
Ra
có độ phóng xạ bằng 15Ci. Chu kỳ bán rã của
226
88

J
Câu 25: Phương trình dao động cơ điều hòa của một chất điểm, khối lượng m, là
2
x Acos( t )
3
π
= ω +
. Động năng của
nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:
A.
2 2
d
m A
E 1 cos(2 t )
4 3
ω π
 
= + ω +
 
 
B.
2 2
d
m A
E 1 cos(2 t )
4 3
ω π
 
= − ω +
 

thì quan sát được 17 vân sáng ( tại 2 đầu MN là các vân sáng). Nếu dùng ánh sáng có bước
sóng 0,48

thì số vân sáng quan sát được sẽ là
A. 33 B. 17 C. 25 D. 21
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l=1,6m dao động điều hòa với chu kì T. Nếu cắt bớt dây treo đi một
đoạn l
1
=0,7m thì chu kì dao động bây giờ là T
1
=3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l
2
=0,5m thì chu kì dao động
bây giờ T
2
bằng bao nhiêu?
A. 1s B. 2s C. 3s D. 1,5s
Câu 29: Hạt nhân
238
92
U
đứng yên phân rã theo phương trình
238 A
92 Z
U X→ α +
. Biết động năng của hạt nhân con
A
Z
X
là

D. 2,4
0
Câu 33: Người ta dùng hạt proton bắn vào một hạt nhân bia đứng yên để gây ra phản ứng tạo thành hai hạt nhân
giống nhau bay ra với cùng độ lớn động năng và theo các hướng lập với nhau một góc lớn hơn 120
0
. Biết số khối của
hạt nhân bia lớn hơn 3. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng.
B. Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng.
C. Năng lượng của phản ứng trên bằng 0.
D. Không đủ dữ liệu để kết luận.
Câu 34: Cho lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, góc chiết quang ở A, đáy BC. Chiếu một tia sáng
trắng tới mặt bên AB dưới góc i . Cho biết chiết suất của ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là
d t
n 2;n 1,5= =
.
Điều kiện đối với góc tới mặt bên AB để không có tia sáng nào ra khỏi mặt bên AC là:
A. i > 21
0
,28

B. i < 21
0
,28

C. i < 27
0
,55

D. i > 27

A.
m
x
x
2
= ±
B.
m
x
x
4
= ±
C.
m
2x
x
2
= ±
D.
m
2x
x
4
= ±
Câu 40: Phải chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không tới bề mặt của một khối thủy tinh, chiết suất bằng
3
, dưới
góc tới bằng bao nhiêu để tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau ?
A. 20
0

m
µ
B. 0,2
m
µ
C. 0,3
m
µ
D. 0,4
m
µ
Câu 44. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 45. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng
Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50
m
µ
. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A. 3,28 . 10
5
m/s. B. 4,67 . 10
5
m/s. C. 5,45 . 10
5
m/s. D. 6,33 . 10
5
m/s.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status