Tài liệu Chuyên đề Tập viết Lớp 3 - Pdf 83

I. Lí DO CHN TI
Ngi ta thng núi: Mt trong nhng hnh phỳc ln nht ca tr l c n
trng, c hc c, hc vit. Bi vy vn rốn luyn ch vit cho hc sinh Tiu hc l
vụ cựng quan trng v cp thit, c bit l ca hc sinh u cp Tiu hc t nn múng
c bn cho ton b quỏ trỡnh hc tp, rốn luyn cho hc sinh nhng phm cht o c tt
nh: tinh thn k lut, tớnh cn thn v úc thm m. C vn Phm Vn ng ó núi: Ch
vit cng l mt biu hin ca nt ngi. Dy cho hc sinh vit ỳng, vit cn thn, vit
p l gúp phn rốn luyn cho cỏc em tớnh cn thn, lũng t trng i vi mỡnh cng nh
vi thy v bn c bi v ca mỡnh... Vy tụi chn v rt mun vit chuyờn ny tht
tt hc sinh vit p hn, sch hn v cn thn hn. ú cng l nhm nõng cao cht
lng dy- hc Tiu hc núi chung v dy hc ch vit núi riờng.
1. Mc tiờu yờu cu dy v hc phõn mụn tp vit:
- Rốn luyn k nng vit ch cho hc sinh, trng tõm l ch vit hoa gi tt l ch hoa.
- Kt hp dy k thut vit ch vi rốn luyn chớnh t ; m rng vn t ; phỏt trin t duy.
- Gúp phn rốn luyn tớnh cn thn, úc thm m, ý thc t trng v tụn trng ngi khỏc.
2 Ni dung ch yu ca phõn mụn Tp vit:
a) Ni dung dy hc
- lp 3, HS tip tc rốn luyn cỏch vit ch hoa, c th l:
+ Vit cỏc ch hoa theo ỳng qui nh v hỡnh dỏng, kớch c (c nh) v thao tỏc vit.
+ Bit ni cỏc ch hoa vi ch thng trong mt ting.
+ Bit trỡnh by mt t ch tờn riờng hay mt cõu bng ch hoa v ch thng ỳng v
u nột, ỳng chớnh t, cú khong cỏch hp lớ gia cỏc ch ghi ting.
*Gi tp vit vn cú trng tõm l giỳp hc sinh luyn vit ch hoa, nhng yờu cu cao
hn. Lng bi tp nhiu hn (ngoi yờu cu vit tờn riờng, cũn yờu cu vit nhng cõu
hoc chui cõu cú di trung bỡnh hai dũng).
- Kiu bi tp khú hn (ni nột múc ca ch hoa vi nột cong ca ch thng, VD: Ao,
H,; ni nột cong ca ch hoa vi nột cong ca ch thng, VD: c, ụng,)
b) Cỏc hỡnh thc luyn tp:
- Luyn vit tng ch cỏi vit hoa
- Luyn vit tờn riờng
- Luyn vit cõu ng dng

Học sinh viết chữ C đến điểm dừng bút ở đờng kẻ ngang thứ 2 lia nhẹ đầu bút từ dới lên
trên, sang phải đến điểm đặt bút của con ch ô (cách c khoảng nửa ô) viết chữ ô rồi lia bút
lên đầu chữ o viết dấu mũ từ trái sang phải.
Để học sinh viết đúng chữ mẫu và viết đẹp thỡ phơng tiện học tập của học sinh là đặc biệt
cần thiết gồm: bút, bảng, vở tập viết, bàn ghế đúng quy cách, ánh sáng đầy đủ.
Khi học sinh viết bài, ngoài việc cầm bút đúng t thế, muốn viết đúng và đẹp học sinh cân
biết quan sát chữ mẫu để biết cấu tạo chữ, nhận xét đợc chiều cao, độ rộng của chữ, nhìn cô
hớng dẫn cách viết để nắm đợc kỹ thuật viết chữ và viết theo mẫu.
Đây là một trong những chữ khó viết ở phần chữ cái. Rất nhiều em khi viết đến chữ này
đều bị mắc ở phần nét thắt giữa. Giúp các em khắc phục tôi đã làm nh sau:
Vớ d: Cho học sinh so sánh chữ h và chữ k (mẫu hai chữ phóng to)
+ Giống nhau: cùng có nét khuyết trên. Học sinh đã biết cách viết
+ Khác nhau : chữ h có nét móc 2 đầu
Chữ k có nét thắt giữa
Để viết đợc đúng nét thắt giữa của chữ k, tôi đã phóng to riêng phần nét thắt giữa của chữ
k trên khung chữ kẻ li. Học sinh nhận xét chiều cao, độ rộng của nét thắt: Nét thắt giữa gồm
2 phần:
+ Phần trên nét thắt hơi giống chữ c lộn ngợc
+ Phần dới nét móc gần giống nét móc 2 đầu.
Giỏo viờn viết mẫu cho học sinh xem trên bảng từng phần của nét thắt, luyện học sinh viết
ra bảng riêng từng phần của nét thắt cho học sinh quen tay. GV chú ý cho học sinh viết đúng
nét này ngay từ khi cho học sinh học các nét cơ bản.
Sau khi học sinh đã viết đợc riêng từng phần nét thắt giữa, hớng dẫn học sinh ghép 2 phần
rời của nét thắt để đợc nét thắt giữa hoàn chỉnh bằng cách rê bút nối 2 phần của nét thắt nh
sau:
Đặt bút ở đờng kẻ ngang thứ 2 viết nét cong phải hơi chếch lên chạm đờng kẻ ngang thứ 3
vòng gần đến điểm đặt bút vừa xong rê bút viết liền nút nằm ngang trên đờng kẻ ngang thứ
2, điểm kết thúc của nét nút thẳng với chỗ rộng nhất của phần trên nét thắt, rê bút nối liền
với nét móc dới và dừng bút ở đờng kẻ ngang thứ 2.
Muốn luyện tập đạt kết quả tốt học sinh phải nắm chắc về:

- Cầm bút bằng ba ngón tay: Ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa.
- Khi viết ba ngón tay di chuyển từ trái sang phải, cán bút nghiêng bên phảI,cổtay,
khuỷu tay, cánh tay cử động mềm mại, thoải mái.
Cỏch s dng: Dựng trong phn ging bi mi: Vit ch hoa, ch thng:
+ Giỏo viờn vit mu.
+ Giỏo viờn gii thiu xong nột no, yờu cu hc sinh nhc li tờn nột ch y v giỏo
viờn cht li bng cõu hi: hon thnh mt con ch thỡ cỏc con cn vit my nột v ú
l nhng nột no?
Vớ d: Trong bi Tp vit Ch hoa A (lp 3), giỏo viờn dựng que ch v a ra h thng
cõu hi:
(?) Cỏc con nhỡn lờn bng v cho cụ bit õy l ch gỡ? (ch A hoa)
(?) Ch A hoa c cu to bi my nột? (gm 3 nột)
(?) Cho cụ bit nột th nht ca ch A hoa l nột gỡ? (nột 1 gn ging nột múc ngc (trỏi)
v hi ln phớa trờn v nghiờng v phớa bờn phi).
(?) Nột th 2 l nột gỡ? (giỏo viờn lt trang th ba ra v yờu cu hc sinh nờu: nột 3 l nột
ln ngang)
Giỏo viờn cht li bng cõu hi: Ch A hoa gm my nột ch ghộp li?
- Rốn k nng vit cho hc sinh:
+ Trc tiờn, giỏo viờn cn hng dn hc sinh nh cỏc ng k trong bng con v
trong v Tp vit. Vic ny gúp phn quan trng trong vic nõng cao cht lng dy vit
ch. 1 2 3 4
+ Phõn loi ch cỏi theo nhúm:
thun tin cho cụng vic ging dy v cho hc sinh d dng hn trong Tp vit, tụi ó
phõn loi ch cỏi theo cỏc nhúm sau:
- Nhóm 1 gồm các chữ: U, Ư, X, Y, N, M
- Nhóm 2 gồm các chữ: A, Ă, Â, M, N
- Nhóm 3 gồm các chữ: P, R, B, D, Đ
- Nhóm 4 gồm các chữ: I, K, H, V
- Nhóm 5 gồm các chữ: C, E, Ê, G, L, S, T
- Nhóm 6 gồm các chữ: O, Ô, Ơ, A, Q, Q

c. Hướng dẫn học sinh viết vào vở Tập viết
d. D. Chấm chữa bài
e. Củng cố - Dặn dò:
Người thực hiện
Trương Thị Lào


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status