<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Tuaàn 18: </b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010. </b></i>
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
Môn dạy : Tập đọc
Bài: <i><b>Ôn tập (T1)</b></i>
Tiết 35
<b>I/. Mục tiêu:</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội
dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật
trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ
điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều.
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã
học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng / phút )
bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn
thơ phù hợp với nội dung. Thuộc được 3
đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI.
<i><b>3/.- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, </b></i>
<i><b>diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ </b></i>
<i><b>đọc trên 80 tiếng / phút ) </b></i>
Đạo đức
Thực hành KN cuối HKI
Tiết 18
1/. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức đã học ở các bài: Kính già
u trẻ, Tơn trong phụ nữ, Hợp tác với những
người xung quanh.
<b>2/. Kĩ năng: </b>
Biết áp dụng các bài: Kính già u trẻ, Tơn
trong phụ nữ, Hợp tác với những người xung
quanh vào cuộc sống
- GV: Phiếu học tập
- HS: SGK
- HS hát
- HS NX, GV NX, tuyên dương.
<i><b>Hoạt động 1: </b></i> Thảo luận nhĩm
- GV chia lớp thành 2 nhĩm
- GV phát phiếu học tập cho các nhóm:
Phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn hệ thống
câu hỏi nhằm củng cố lại các bài đã
………
………
………
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
<b>Mơn dạy : Lịch sử</b>
<b>Bài: KT cuối HKI</b>
<b>Tiết 18</b>
<b>.</b>
<b>Tốn</b>
Diện tích hình tam giác
<b>Tiết 86</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Biết tính diện tích hình tam giác
<b>2/. Kĩ năng: </b>
<i> BT cần làm:</i> Bài 1
- <i><b>HS Khá giỏi làm hết các BT</b></i>
II/. Chuẩn bị
<b>-</b> Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật
EDCB
<b>-</b> Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ
nhật.
diện tích hình tam giác như thế nào so với
diện tích hình chữ nhật (gấp đơi) hoặc diện
tích hình chữ nhật bằng tổng diện tích ba hình
tam giác.
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)
+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác
<b>-</b> Yêu cầu học sinh nhận xét.
<b>-</b> Vậy Shcn = BC BE
<b>-</b> Vậy <i>S</i>=BC<i>×</i><sub>2</sub>BE vì Shcn gấp đơi Stg
Hoặc <i>S</i>=BC<i>×</i>AH
2
BC là đáy; AH là cao
Nêu quy tắc tính Stg – Nêu cơng thức
<b>-</b> Giáo viên chốt lại: <i>S</i>=<i>a × h</i><sub>2</sub>
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn HS biết vận</b>
dụng cách tính diện tích hình tam giác.
<b>PP: Thực hành, đàm thoại, động não.</b>
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9
trong một số tình huống đơn giản
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- BT cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
- <i><b>HS Khá giỏi: Làm hết các BT</b></i>
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
- GV: Xem trước bài
- Hoïc sinh: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
- HS hát
<b>2/. KTBC: </b>
GV gọi HS lên bảng làm bài 3a của bài trước.
GV nhận xét bài cũ, ghi điểm cho HS
<i><b>3/.Bài mới:</b></i>
2.2. Tìm các số chia hết cho 9
-GV tổ chức cho HS tìm các số chia hết cho 9 và
không chia hết cho 9.
<b>Bài 3: -3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện</b>
điền số vào ô trống, HS cả lớp làm bài vào vở
bài tập.
-GV theo dõi và nhận xét đúng/sai cho từng HS.
<b>Bài 4: (HSKG)</b>
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện điền
số vào ô trống, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>4.CỦNG CỐ, DẶN DÒ</b>
-GV YC HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9.
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
………
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
<b>Môn dạy : </b>Đạo đức
Thực hành kĩ năng cuối HKI
Tiết 18
<b>I/. Mục tiêu</b>
nhằm củng cố lại các bài đã
học.
<b>Tập đọc</b>
<i><b>Ôn tập (T1)</b></i>
<b>Tiết 35</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài
văn
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ
khoảng 110 tiếng/phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn
văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ;
3<i><b>- HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm bài thơ, bài</b></i>
<i><b>văn; nhận biết được những biện pháp nghệ thuật</b></i>
<i><b>được sử dụng trong bài</b></i>
<i><b>- HS yếu hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài</b></i>
<i><b>văn, bài thơ theo gợi ý của GV</b></i>
GV: Tranh phóng to (SGK) , Bảng phụ ghi ND bài
- Học sinh: SGK
- HS hát
bổ sung.
- GV NX, chốt lại
- GV tuyên dương những
nhóm làm tốt.
<b>4. Củng cố - dặn dò: </b>
- GV nhận xét tiết họ<i><b>c. </b></i>
- Về ôn lại các bài đã học,
chuẩn bị bài: Kính trọng biết
ơn người lao động
<b>-</b> Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo luận nhóm.
<b>-</b> Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong
dán kết quả lên bảng.
<b>-</b> Đại diện nhóm lên trình bày.; Cả lớp nhận xét.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn HS nêu nhận xét về</b>
nhân vật Mai (truyện “<i>Vườn chim</i>” của Vũ Lê Mai).
<b>Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại. </b>
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh nhận xét về nhân vật Mai.
<b>-</b> Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
<b>-</b> Học sinh làm bài.; Học sinh trình baøy.
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
<b>Mơn dạy : Chính tả</b>
<b>Bài: </b><b>Ôn tập (T2)</b>
<b>Tiết 18</b>
<b>I/. Mục tiêu:</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở
tiết 1.
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật
trong bài tập đọc đã học ( BT2); bước đầu
biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù
<b>Toán </b>
LUYỆN TẬP
<b>Tiết 87</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
Biết tính diện tích hình tam giác, tính diện tích
hình tam giác vng, biết độ dài 2 cạnh góc
vng.
+ HS phaùt biểu,
GV phát phiếu riêng cho 1 vài em.
- HS làm bài trên phiếu
- Cả lớp và GV nhận xét theo các
yêu cầu
- HS sửa bài theo lời giải đúng.
2.4/ Bài tập 3
- HS đọc yêu cầu của bài
-Phát biểu.
GV nhận xét, kết luận
3/ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
-u cầu những em chưa có điểm
kiểm tra đọc hoặc kiểm tra chưa đạt
yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc.
GV: Xem trước bài, bảng phụ
- HS: SGK
- HS hát
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học<i><b>. </b></i>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được đáy và
chiều cao các hình tam giác MNE ; EMQ ; EPQ.
<b>-</b> Học sinh tính diện tích từng hình vào vở.
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>Phương pháp: Thực hành, động não.</b>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc,
Học sinh nhắc lại 3 em
<b>-</b> Tính và so sánh S hai tam giác ABC và ADC.
A
B 15cm D 5cm C
<b>4. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Về nhà ơn lại kiến thức về hình tam giác.
<b>-</b> Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”
<b>-</b> Nhận xét tiết học
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
………..………<b> </b>
<i><b>ù</b></i>
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
Từng HS lên bốc thăm chọn bài
GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.
HS trả lời
3/ Bài tập 2
GV gợi ý
- HS đọc tên bài.
- HS đọc thầm suy nghĩ, trao đổi theo
<b>Chính tả</b>
<i><b>Ơn tập (T2)</b></i>
<b>Tiết 18 </b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Lập được bảng thống kê theo yêu cầu của
bài tập 2
<i><b>3- HS khá, giỏi cảm nhận được cái hay, cái</b></i>
<i><b>đẹp trong những câu thơ đã học</b></i>
- GV: - Các phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi
tiếng theo cột dọc ở bài tập 2b để HS bốc
- GV hỏi: Những truyện kể các em vừa
ơn có chung một lời nhắn nhủ gì?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét + chốt lại.
<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh trình</b>
bày những cái hay của những câu thơ thuộc
chủ điểm mà em thích.
<b>PP: Cá nhân, bút đàm, đàm thoại. </b>
<b>-</b> Giáo viên hường dẫn học sinh tìm những
câu thơ, khổ thơ hay mà em thích.
<b>-</b> 1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
<b>-</b> Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt gạo
làng ta và ngôi nhà đang xây.
<b>-</b> Một số em phát biểu.
Lớp nhận xét, bổ sung.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>Hoạt động 4: Củng cố.</b>
<b>Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.</b>
<b>Phương pháp: Trò chơi, động não.</b>
<b>-</b> Thi đua: “Hái hoa”.
<b>-</b> Về nhà rèn đọc diễn cảm.
<i><b>HS Khá giỏi: Làm hết các BT</b></i>
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
GV: Xem trước bài
- HS: SGK.
<b>LTCV</b>
<i><b>Ôn tập (T3)</b></i>
<b>Tiết 35</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở
tiết 1
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Lập được bảng tổng kết vồn từ về môi
trường
3<i><b>- HS khá, giỏi nhận biết một số biện</b></i>
<i><b>pháp nghệ thuật được sử dụng trong các</b></i>
<i><b>bài thơ, bài văn </b></i>
- GV: Ba tờ phiếu:
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>Bài 2 -HS làm bài vào vở bài tập</b>
-GV nận xét ghi điểm
<b>Bài 3 (HSKG) -HS làm bài vào vở</b>
-GV theo dõi và NX đúng/sai cho từng HS.
<b>Bài 4 (HSKG) -3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS</b>
thực hiện điền số vào 1 ô trống, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.
-1 HS phát biểu ý kiến.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>4/CỦNG CỐ, DẶN DÒ</b>
-GV YC HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3.
-GV nhận xét giờ học.
- HS hát
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.</b>
<b>Phương pháp: Thực hành, luyện tập.</b>
<b>-</b> Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn
thơ thuộc các chủ điểm đã học.
<b>-</b> Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, đoạn thơ khác nhau.
<b>5. Tổng kết - dặn dị: </b>
<b>-</b> Về nhà rèn đọc diễn cảm.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Ôn tập”.
Nhận xét tiết học
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
……….…
<b>Môn dạy: Hát Nhạc</b>
<b>GV hát nhạc dạy</b>
<b>Môn dạy: Thể dục</b>
<i><b>Ngày dạy: Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010. </b></i>
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
<b>Mơn dạy : Tập đọc</b>
<b>Bài: </b><b>Ôn tập (T4)</b>
<b>Tiết 36</b>
<b>I/. Mục tiêu:</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Các nhóm dán sản phẩm lên bảng lớp
- Nhận xét
Bài tập 2
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
GV dán tờ phiếu đã liệt kê sẵn những thành
ngữ, tục ngữ:
- HS tiếp nối nhua phát biểu
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 3
HS đọc yêu cầu của bài
-GV phát phiếu riêng cho một số HS
- Trình bày kết quả.
-GV nhận xét, chốt lại
<b>Tốn </b>
Luyện tập chung
<b>Tiết 88</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
Biết: - Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
từng câu
1 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhận xét
1. Khoanh vào B; 2. Khoanh vào C
3. Khoanh vào C
Phần 2 :
GV yêu cầu HS cả lớp nhìn lên bảng và
nhận xét bài bạn làm trên bảng
- 4 HS nhận xét bài làm của 4 bạn HS, cả
lớp theo dõi và bổ sung ý kiến.
<i>Đáp án : </i>
Bài 1 : (4đ, mỗi con tính đúng được 1 điểm)
Kết quả tính đúng là :
a) 39,72 + 46,18 = 85,9
c) 31,05 x 2,6 = 80,73
Bài 2: (1 điểm, mỗi số điền đúng được 0,5
điểm)
a) 8m 5dm = 8,5m
4/ Cuûng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
<b>Mơn dạy : Kể chuyện</b>
<b>Bài: </b><b>Ôn tập (T5)</b>
<b>Tiết 18 </b>
<b>I/. Mục tiêu:</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở
tiết 1.
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Nhận biết được danh từ, động từ, tính
từ trong đoạn văn; biết đặt CH xác định
bộ phận câu đã học: Làm gì, thế nào? Ai (
BT2) .
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
- GV: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc,
HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt
4, tập Một.
Một tờ giấy khổ to viết sẵn lời giải
<i><b>đối phù hợp với HCN, tố màu đều, rõ.</b></i>
GV Tranh về trang trí HCN
HS :-SGK, xem trước bài
HS hát
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- HS trả lời
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.
3/ Bài tập 2
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS nói tên, số trang của 6 bài tập đọc
trong chủ điểm.
GV chia lớp thành các nhóm
- Các nhóm làm việc
- Đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả
làm bài.
- 2 HS đọc lại kết quả.
- GV dán giấy đã ghi sẵn lời giải để
chốt lại
4/ Bài tập 3
<i><b>HS Khá giỏi: Chọn và sắp xếp họa tiết cân đối </b></i>
<i><b>phù hợp với HCN, tố màu đều, rõ.</b></i>
HĐ2: Thực hành:
- GV YC cả lớp thực hành trang trí
- HS làm bài cá nhân.
- GV đi xung quanh bổ sung thêm.
HĐ3: Nhận xét đánh giá
- Thu 1 số bài chấm, nhận xét, tuyên dương,
động viên
- NX tiết học
- Về hoàn thành bài nếu chưa xong.
- Chuẩn bị: Vẽ đề tài ngày tết, lễ hội.
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
………
Trình độ 4 Trình độ 5
<b>Mơn dạy : Toán</b>
<b>Bài: Luyện tập</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe - viết đúng chính tả,
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ
viết khoảng 95 chữ/15 phút
3<i><b>- HS yếu nghe viết đúng tên riêng phiên </b></i>
<i><b>âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết </b></i>
<i><b>sai</b></i>
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
1. ổn định tổ chức:
- HS hát
<i><b>1) KTBC</b><b> : </b></i>
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS.
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
<i><b>2) Dạy-học bài mới</b><b> :</b></i>
<i><b>*Gthiệu:</b></i> GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề
bài.
<b>Hướng dẫn luyện tập:</b>
<b>-</b> Giáo viên kiểm tra kỹ năng học thuộc
lòng của học sinh.
<b>-</b> Học sinh lần lượt đọc trước lớp những
đoạn văn, khổ thơ, bài thơ khác nhau
<b>-</b> Giáo viên nhận xét cho điểm.
<b>Hoạt động 2: Học sinh nghe – viết bài.</b>
<b>Phương pháp: Thực hành, giảng giải.</b>
<b>-</b> Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
<b>-</b> Giáo viên đọc tồn bài Chính tả.
<b>-</b> Học sinh chú ý lắng nghe.
<b>-</b> Giáo viên giải thích từ Ta – sken.
<b>-</b> Cả lớp nghe – viết.
<b>-</b> Giáo viên đọc cho học sinh nghe – viết.
<b>-</b> Giáo viên chấm chữa bài.
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>-</b> Nhận xét bài làm.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “Tinh thần yêu nước của dân
tộc ta”.
Nhận xét tiết học.
<b>Tiết 18 (GDKNS)</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Viết được bức thư gửi người thân đang ở xa kể
lại kết quả học tập,
<b>2/. Kĩ năng: </b>
3/. <i><b>Hs khá giỏi : Ssắp xếp hình ảnh cân </b></i>
<i><b>đối, hình vẽ gần giống với mẫu. </b></i>
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
- GV: Một số tranh về lọ, quả
-Bài vẽ của HS năm trước
Học sinh: SGK, Một số tranh về lọ, quả
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
- HS hát
<b>2/. KTBC: </b>
Lớp trưởng KT tập vở, đồ dùng của HS
<b>3. Bài mới:</b>
<b>HĐ3 : Thực hành</b>
-GV theo dõi lớp và nhắc nhở HS :
+ Quan sát kĩ mẫu trước khi vẽ ;
+ Ước lượng khung hình chung và riêng,
tìm tỉ lệ các bộ phận của lọ và quả ;
+ Phác các nét chính của hình lọ và quả
( phác các nét thẳng mờ ) ;
+ Nhìn mẫu, vẽ hình cho giống mẫu ;
+ Vẽ hình xong có thể vẽ đậm nhạt hoặc
vẽ màu.
-HS làm bài.
<b>HĐ4 : Nhận xét đánh giá </b>
-GV gợi ý HS nhận xét một số bài đã
hoàn thành về :
+ Bố cục, tỉ lệ ;
+ Hình vẽ, nét vẽ ;
+ Đậm nhạt và màu sắc.
-GV cùng HS xếp loại bài vẽ và khen
đủ nội dung cần thiết
3<i><b>/. - HS khá, giỏi diễn đạt ngắn gọn, đủ ý</b></i>
<b>-</b> Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm theo
từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý).
<b>-</b> Học sinh sửa lỗi.
<b>-</b> Giáo viên chỉ các lỗi cần chữa trên bảng phụ.
<b>-</b> Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp.
<b>-</b> Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng.
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
<b>-</b> Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét.
<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học tập</b>
những đoạn văn hay.
<b>Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại. </b>
<i><b>GDKNS: Thể hiện sự cảm thông; Đặt mục tiêu</b></i>
<b>-</b> Giáo viên đọc những đoạn văn hay của một
số học sinh trong lớp, hoặc một số bài văn ở
ngồi.
ngợi những HS có bài vẽ đẹp.
<i><b>Dặn dị </b></i>
Sưu tầm và tìm hiểu về tranh dân gian
Việt Nam.
<b>4. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trị
của khơng khí đối với sự cháy, thổi bếp lửa
cho lửa cháy to hơn, dập tắt lửa khi có hỏa
hoạn.
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
- GV: 2 cây nến bằng nhau.
+2 lọ thủy tinh (1 lọ to, l lọ nhỏ).
+2 lọ thủy tinh khơng có đáy, để kê.
- HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
- HS hát
<b>2/. KTBC: </b>
- Bài: Khơng khí gồm những thành phần
nào?
Nêu các thành phần của khơng khí?
- GV nhận xét, ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<i>Mục tiêu: HS phân biệt ba thể của chất </i>
Cách tiến hành:
Cho HS làm việc theo nhóm 4 thi dán các tấm
thẻ có ghi tên chất vào đúng các ơ: thể rắn ,
lỏng , khí .
HS quan sát và thực hành \Cho đại diện mỗi
nhóm trình bày.
- Cả lớp nhận xét.
<i>Kết luận: Các chất trong tự nhiên có thể tồn</i>
<i>tạI ở các thể khác nhau: rắn lỏng hoặc khí </i>
Hoạt động 3: Thực hành
Quan sát, trao đổi, và phát biểu.
-Kết luận:
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>CÁCH DUY TRÌ SỰ CHÁY</b>
Lắng nghe và quan sát.
- Quan sát thí nghiệm và trả lời.
-GV kết luận
<i>Kết luận: Các chất lỏng không có hình dạng</i>
<i>nhất định , các chất rắn có hình dạng riêng ,</i>
<i>các chất khí có hình dạng của vật chứa nó </i>
Cho đại diện mỗi N trình bày KQ thực hành.
Hoạt động 4: Làm việc với phiếu học tập.
<i>Mục tiêu: HS nêu được một số VD về sự</i>
<i>chuyển thể của chất trong đờI sống hằng</i>
<i>ngày </i>
Cách tiến hành:
Cho HS làm việc cá nhân: nêu các VD về sự
chuyển thể của chất trong đờI sống hằng ngày
mà em biết và ghi vào phiếu học tập .
- HS đọc kĩ các thông tin trang 73 SGK và
làm bài trên phiếu.
- Gọi một số HS trình bày trước lớp về VD
của mình đã làm .
<i>Kết luận: Các chất có thể tồn tạI ở thể rắn ,</i>
<i>thể lỏng , thể khí . Khi nhiệt độ thay đổI các</i>
<i>chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác </i>
3. Củng cố, dặn dò: (2')
* Kể tên các chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí ?
- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một
đồ dùng học tập đã quan sát; viết được
<b>TLV</b>
<i><b>Ôn tập (T6)</b></i>
<b>Tiết 35</b>
<b>1/. Kiến thức: </b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở
tiết 1
<b>2/. Kĩ năng: </b>
- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi
của BT 2
đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài
theo kiểu mở rộng ( BT2)
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
- GV: -Bảng phụ ghi mơ hình đầy đủ của
âm tiết.
-Bốn tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2 +
Một số tờ viết nội dung BT3,4.
- Học sinh: SGK
- GV nhắc HS xem lướt lại các bài : Từ đơn
và từ phức , Từ ghép và từ láy để thực hiện
cho đúng yêu cầu của bài tập.
- GV đặt câu hỏi:
GV phát phiếu cho từng cặp HS trao đổi
- Những HS làm xong trình bày.
- HS và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
5/ Bài tập 4
HS đọc yêu cầu của bài
- GV đặt câu hỏi:
GV phát phiếu cho từng cặp HS trao đổi
Những HS làm xong bài trình bày kết quả.
-GV và HS nhận xét.
- HS viết vào vở .
4/ Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét.
<i><b>hỏi 2 theo gợi ý của GV</b></i>
- GV: Bảng phụ
- Học sinh: SGK
HS hát
bài cá nhân.
<b>-</b> Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi.
<b>-</b> Cả lớp đọc thầm.
Cả lớp nhận xét
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>-</b> Dự kiến: Từ đồng nghĩa với từ biên
cương là từ biên giới.
<b>-</b> Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọn
được dùng theo nghĩa chuyển.
<b>-</b> Có 2 đại từ xưng hơ được dùng trong
bài.
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài sau . uốn lượn như làn sóng.
<b>4. Tổng kết - dặn dị: </b>
<b>-</b> Về nhà rèn đọc diễn cảm.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Kiểm tra”.
Nhận xét tiết học.
<i><b>Bổ sung: </b></i>
<b>………</b>
<b>………</b>
<b>………</b>
<b>……… </b>
<b>Môn dạy : TLV</b>
<b>Bài: </b><i><b>KT đọc</b></i>
<b>Tiết 36</b>
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
………
-GV: Xem trước bài
- HS: Vở bài tập, bảng con, SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
HS hát
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học<i><b>. </b></i>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Nhận biết hình thang<i><b>. </b></i>
<i><b>Mục tiêu:</b></i> Giúp HS: Hình thành được biểu
tượng về hình thang<i><b>. </b></i> Nhận biết đựơc một số
đặc điểm về hình thang, phân biệt được hình
thang và một số hình đã học<i><b>. </b></i>
<i><b>Tiến hành:</b></i>
<i>a<b>. </b>Hình thành biểu tượng về hình thang<b>. </b></i>
<i>- </i>GV cho HS quan sát hình vẽ SGK/91<i><b>. </b></i>
ABCD trong SGK và trên bảng<i><b>. </b></i>
<i>b<b>. </b>Nhận biết một số đặc điểm của hình</i>
<i>thang<b>. </b></i>
<i>- </i>HS làm việc theo nhóm đôi<i><b>. </b></i>
Bài 3/92: Yêu cầu HS làm việc trong VBT<i><b>. </b></i>
<i>- </i>1 HS nêu định nghóa hình thang vuông<i><b>. </b></i>
Bài 4/92<i><b>.</b>- </i>GV u cầu HS quan sát hình, sau
đó u cầu HS làm miệng<i><b>. </b></i>
<i>- </i>HS trả lời<i><b>. </b></i>
<i>- </i>GV hướng dẫn HS phát biểu về định nghĩa
hình thang vng<i><b>. </b></i>
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
<i>- </i>Thế nào là hình thang?
<i>- </i>Thế nào là hình thang vuông?
<i>- </i>GV nhận xét và ghi điểm tiết học<i><b>. </b></i>
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
………
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
<b>Mơn dạy : Toán</b>
- GV: Bài tập 1:
+ kiểm tra tập 5 học sinh
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
<b>3. Bài mới:</b>
<b>- </b>GV giới thiệu ghi tên bài.
<b>Bài 1: -GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó tự</b>
làm bài.
HS làm bài vào vở bài tập.
-HS trả lời:
+ GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>Bài 2 -GV yêu cầu HS đọc đề bài, và làm bài.</b>
3 HS lên bảng làm bài, Mỗi HS làm 1 ý, HS cả
lớp làm bài vào vở bài tập.
-GV nhaän xét và cho điểm.
<b>Bài 3 -Làm bài:</b>
-HS NX đúng/sai. Nếu sai thì sửa lại cho đúng.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>Bài 4 -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm</b>
làm bài.
<b>Tiết 36</b>
<b>…</b>………...
<b>…</b>………...
<b>…</b>………...
<b>…</b>………...
<b>…</b>………...
<b>…</b>………...
<b>Khoa học</b>
Kiểm tra Cuối HKI
<b>Tiết 34 (Đề KT PGD ra)</b>
<b>…</b>………...
………..
<b>…</b>………...
………..
<b>…</b>………...
<b>…</b>………..
……….
<b>…</b>……….
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
………
<b>Trình độ 4</b> <b>Trình độ 5</b>
<b>Mơn dạy : Toán</b>
<b>Bài: KT cuối HKI</b>
<b>Tiết 90</b>
<b>Kĩ thuật</b>
Thức ăn nuôi gà
<b>Tiết 18 (T2)</b>
<b>I/. Mục tiêu</b>
<i><b>1/.Kiến thức:</b></i>Nêu được tên và biết tác dụng
chủ yếu của 1 số loại thức ăn thường dùng để
nuơi gà.
<b>H</b>
<b> Đ 2 : Tìm hiểu các loại thức ăn nuôi gà .</b>
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan .
- Một số em trả lời câu hỏi .
- Nhắc lại tên các loại thức ăn nuôi gà
- Đặt câu hỏi yêu cầu HS kể tên các loại thức
ăn nuôi gà .
<b>Hoạt động 3 : Tìm hiểu tác dụng và sử dụng </b>
từng loại thức ăn nuôi gà .
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan .
- Đọc mục 2 SGK .
- Một số em trả lời .
- Chia nhóm , phân cơng nhiệm vụ , vị trí thảo
luận , quy định thời gian là 15 phút .
- Thảo luận nhóm về tác dụng và sử dụng các
loại thức ăn nuôi gà .
- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận .
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
<b>3/. </b><i><b>- Khơng bắt buộc HS nam thực hành thêu </b></i>
<i><b>- Với học sinh khéo tay: Vận dụng kiến thức kĩ</b></i>
<i><b>năng cắt, khâu, thêu để làm được đồ dùng đơn</b></i>
<i><b>giản phù hợp với HS.</b></i>
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
+GV: Thông tin và hình SGK
HS: SGK;
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
- HS hát
<b>2/. KTBC: </b>
- Lớp trưởng kiểm tra đồ dùng, dụng cụ học
tập của HS.
<b>3. Bài mới:</b>
<b>- </b>GV giới thiệu ghi tên bài.
HĐ1: Quan sát và nhận xét mẫu .
M T: Biết đặc điểm của đường thêu .
GV trình bày mẫu , yêu cầu học sinh đọc
và nêu yêu cầu bài tập HS nhận xét đặc
điểm của đường thêu ở mặt phải và mặt
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
+ Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ
HĐNT :
- Yêu cầu HS thêu lên giấy kẻ ô li
-Nhận xét
-Chuẩn bị Lợi ích của việc trồng rau hoa.
<i><b>Bổ sung: </b></i>
………
………
……….………
<b>Sinh hoạt tuần 18</b>
- Các tổ trưởng báo cáo KQ HĐ của tổ mình
- GV và HS tổng kết lại các HĐ trong tuần.
- GV nhận xét tuyên dương, động viên về từng mặt:
+ Học tập:
+ Đạo Đức:
+ ATGT:
+ Vệ sinh lao động.
+ Cây xanh trong phịng và ngồi sân trường
- GV nhắc 1 số em chưa có ý thức học tập trong tuần: ……….
……….………
- Tuyên dương 1 số em: ………