<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 27</b>
Thứ hai Ngy soạn 5/3/2010 Ngy dạy : 8/3/2010
Tập đọc Tiết 53 Dù sao trái đất vẫn quay
Đạo đức Tiết 26 Em yu hịa bình (t2)
TĐ4 TĐ5
I Mục đích – Yêu cầu
1 – Kiến thức
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Ca ngợi những nhà
khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ
chân lí khoa học.
2 – Kĩ năng
+ Đọc trơi chảy toàn bài. Chú ý đọc đúng các tên
riêng tiếng nước ngồi : Cơ-péc-ních , Ga-li-lê.
+ Biết đọc bài với giọng kể rõ ràng, chậm rãi , với
cảm hứng ca ngợi lịng dũng cảm bảo vệ chân lí
khoa học của hai nhà bác học Cơ-péc-ních ,
Ga-li-lê.
3 – Thái độ
- Giáo dục HS lòng dũng cảm và làm những việc
làm thể hiện lòng dũng cảm , làm điều đúng dù biết
rằng sẽ gặp nguy hiểm.
II Đồ dùng dạy - học
- Ý kiến của Cơ-péch-ních có điểm gì khác ý kiến
chung lúc bấy giờ ?
- Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì ?
- Vì sao tồ án lúc bấy giờ xử phạt ông ?
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Biết được giá trị của hồ bình, biết
được trẻ em có quyền được sống trong hồ bình và
có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hồ
bình.
2. Kĩ năng: - Tích cực tham gia các hoạt động
bảo vệ hồ bình do nhà trường, địa phương tổ chức.
3. Thái độ: - Yêu hồ bình, q trọng và củng hộ
các dân tộc đấu tranh cho hồ bình; ghét chiến tranh
phi nghĩa và lên án những kẻ phá hoại hồ bình, gây
chiến tranh.
II. Chuẩn bị:
GV: Tranh ảnh, băng hình về các hoạt động bảo vệ
hồ bình, chống chiến tranh của thiếu nhi Việt Nam
và thế giới.
- Bài hát, thơ, truyện, vẽ tranh về “u hồ bình”.
HS:
Hoạt động 2: Vẽ cây hồ bình.
- Lịng dũng cảm của Cơ-péc-ních và Ga-li-lê thể
hiện ở chỗ nào?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm đoạn Chưa đầy một ……vẫn
<i>quay. Giọng kể rõ ràng, chậm rãi , nhấn giọng câu</i>
nói nổi tiếng của Ga-li-lê : “ Dù sao thì trái đất vẫn
quay “ ; đọc với cảm hứng ca ngợi lòng dũng cảm
của hai nhà bác học.
- HS thi đọc nhóm , trước lớp
- GV nhận xét, ghi điểm
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt.
- Chuẩn bị : Con sẻ
hồ bình.
Phương pháp: Thảo luận, thuyết trình.
<b>-</b> Chia nhóm và hướng dẫn các nhóm vẽ cây hồ
bình ra giấy to.
+ Rể cây là các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống
chiến tranh, là các việc làm, các cách ứng xử thể
hiện tinh thần hồ bình trong sinh hoạt cũng như
TĐ4 TĐ5
I Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS hiểu sự phát triển của thành thị chứng tỏ sự phát
triển nền kinh tế, đặc biệt là thương mại.
2.Kĩ năng:
- HS nắm được ở thế kỉ XVI – XVII, nước ta nổi lên 3
thành thị lớn: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An.
3.Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các khu phố cổ .
II Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ Việt Nam
- SGK
- Tranh vẽ cảnh Thăng Long và Phố Hiến ở thế kỉ XVI
– XVII .
- Phiếu học tập ( Chưa điền )
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
I. Mục tiêu:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
GV giới thiệu: Thành thị ở giai đoan này khơng là
trung tâm chính trị , qn sự mà cịn là nơi tập trung
đơng dân cư, thương nghiệp và công nghiệp phát
triển .
GV treo bản đồ Việt Nam
Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân
GV yêu cầu HS làm phiếu học tập
Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp
+ Hướng dẫn HS thảo luận .
- Nhận xét chung về số dân, quy mô và hoạt động
buôn bán trong các thành thị ở nước ta vào thế kỉ XVI
– XVII?
Theo em, hoạt động buôn bán ở các thành thị trên nói
lên tình hình kinh tế ( nông nghiệp , thủ công nghiệp ,
thương nghiệp ) ở nước ta thời đó như thế nào?
4/ Củng cố – Dặn dò
- Chuẩn bị bài: Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng
Long
Hoạt động 1: Bài tập.
Bài 1:
<b>-</b> Học sinh nhắc lại cách tính vận tốc (km/ giờ
giờ đến – giờ khởi hành.
Hoạt động 2: Củng cố.
<b>-</b> Nêu lại cơng thức tìm v.
5. Tổng kết - dặn dò:
<b>-</b> Làm bài 3, 4/ 52.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Quảng đường”.
Nhận xét tiết học
Tốn Tiết 131 Luyện tập chung
Lịch sử Tiết 27 Lễ kí hiệp định Pa – ri
TĐ4 TĐ5
I.MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- On tập một số nội dung cơ bản về phân số: Khái
niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số, quy đồng
phân số, phân số bằng nhau.
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Học sinh biết:
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
+ 3 tổ chiếm mấy phần số học sinh cả lớp vì sao?
+ 3 tổ có bao nhiêu học sinh?
-GV nhận xét bài làm của học sinh.
Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài.
-GV đặt câu hỏi hướng dẫn HS tìm lời giải bài tốn.
+ Bài tốn cho biết những gì?
+ Bài tốn u cầu chúng ta tìm gì?
+ Làm thế nào để tính được số km còn phải đi?
+ Vậy trước hết chúng ta phải tính được gì?
-GV u cầu HS làm bài.
-GV chữa bài của HS trên bảng.
Bài 4
-GV yêu cầu HS đọc đề bài.
-GV đặt câu hỏi hướng dẫn HS giải bài tốn:
+ Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn u cầu chúng ta tìm gì?
-Làm thế nào để tính được số lít xăng có trong kho
lúc đầu?
<b>-</b> Nêu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Điện Biên
Phủ trên không?
Giáo viên nhận xét bài cũ.
3. Giới thiệu bài mới:
Lễ kí hiệp định Pa-ri.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Nguyên nhân Mĩ kí hiệp định
Pa-ri.
Mục tiêu: Học sinh nắm nguyên nhân Mĩ kí hiệp
định Pa-ri?
Phương pháp: Hỏi đáp, thảo luận.
<b>-</b> Giáo viên nêu câu hỏi: Tại sao Mĩ phải kí hiệp
định Pa-ri?
<b>-</b> GV tổ chức cho học sinh đọc SGK và thảo luận
nội dung sau:
+ Hội nghị Pa-ri kéo dài bao lâu?
+ Tại sao vào thời điểm sau năm 1972, Mĩ phải kí
hiệp định Pa-ri?
Giáo viên nhận xét, chốt.
Phương pháp: Hỏi đáp.
<b>-</b> Hiệp định Pa-ri về VN có ý nghĩa lịch sử như thế
nào?
Hoạt động 4: Củng cố.
<b>-</b> Hiệp định Pa-ri diễn ra vào thời gian nào?
<b>-</b> Nội dung chủ yếu của hiệp định?
Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết - dặn dò:
<b>-</b> Học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Tiến vào Dinh Độc Lập”.
Nhận xét tiết học
Đạo đức Tiết 27 Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (T2)
Tập đọc Tiết 53 Tranh lng hồ
TĐ4 TĐ5
I - Mục tiêu - Yêu cầu:
1 - Kiến thức :
- Củng cố kiến thức đã học ở Tiết 1.
2 - Kĩ năng :
- HS tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở
lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp với khả năng.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Đọc lưu lốt, diễn cảm tồn bài, đọc
đúng các từ ngữ,câu, đoạn, bài.
2. Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng
nhẹ nhàng, chậm rãi, thể hiện niềm khâm phục, tự
hào, trân trọng những nghệ sĩ dân gian.
3. Thái độ: - Yêu mến quê hương, nghệ sĩ dân
gian làng Hồ đã tạo những bức tranh có nội dung
sinh động, kỹ thuật tinh tế.
II. Chuẩn bị:
+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc. Bảng phụ viết đoạn
văn luyện đọc.
+ HS: Tranh ảnh sưu tầm, SGK.
III. Các hoạt động:
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hội thổi cơm thi ở Đồng Văn.
<b>-</b> Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới:
Tranh làng Hồ.
4. Phát triển các hoạt động:
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm.
- GV kết luận : Cần phải cảm thơng ,chia sẻ, giúp
đỡ những người khó khăn, hoạn nạn bằng cách tham
gia những hoạt động nhân đạo phù hợp với khả
năng.
- GV nhận xét ngắn gọn, khen ngợi hành vi tốt và
khuyến khích những em khác noi theo.
4 - Củng cố – dặn dò
- Đọc ghi nhớ trong SGK .
- Thực hiện kế hoạch giúp đỡ những người khó
khăn , hoạn nạn đã xây dựng.
- Thực hiện nội dung 2 trong mục “thực hành” của
SGK
- Chuẩn bị : Tôn trọng luật lệ an tồn giao thơng
<b>-</b> Học sinh đọc từ ngữ chú giải.
<b>-</b> Giáo viên chia đoạn để luyện đọc.
<b>-</b> Đoạn 1: Từ đầu …vui tươi.
<b>-</b> Đoạn 2: Yêu mến …mái mẹ.
<b>-</b> Đoạn 3: Còn lại.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc.
<b>-</b> Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Phương pháp: Thảo luận, giảng giải..
kính .
2. Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu và vần
dễ sai s/x , dấu hỏi/dấu ngã.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Mở rộng hệ thống hố, tích cực hố
vốn từ gắn với chủ điểm Nhớ nguồn và những nét
tính cách truyền thống của dân tộc.
2. Kĩ năng: - Tích cực hố vốn từ thuộc chủ đề
bằng cách đặt câu.
- Một số tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng nội dung BT2
a.
- Viết nội dung BT 3a hay 3b.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1. Ổn định : Kiểm tra dụng cụ học tập hoặc hát.
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết
trước.
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
Bài 2b:
Ba tiếng không viết với dấu ngã: ải, ẩn, gửi, buổi,
<i>thẳng.</i>
Ba tiếng không viết với dấu hỏi: ẵm, giỗ, nghĩa.
Bài 3b: đáy biển, thung lũng.
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
4. Củng cố, dặn dò:
HS nhắc lại nội dung học tập
Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )
Nhận xét tiết học, làm VBT 2avà 3a, chuẩn bị tiết
29
qua cách tìm hiểu nghĩa của từ.
II. Chuẩn bị:
+ GV: Từ điển thơ, ca dao, tục ngữ Việt Nam.
+ HS: Phiếu học tập, bảng phụ.
III. Các hoạt động:
1. Khởi động:
<b>-</b> Giáo viên nhận xét + tuyên dương.
5. Tổng kết - dặn dò:
<b>-</b> Học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong bài bằng phép
nối”.
- Nhận xét tiết học
LTVC Tiết 53 Cu khiến
Khoa học Tiết 53 Cy con mọc ln từ hạt
TĐ4 TĐ5
1. Nắm được tác dụng và cấu tạo của câu khiến .
2. Biết nhận diện câu khiến, đặt câu khiến .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết câu khiến ở BT1 (phần nhận xét )
Bốn băng giấy – mỗi băng viết một đoạn văn ở BT1
(phần luyện tập ).
Một số tờ giấy để học sinh làm BT2 – 3 (phần luyện
tập )
Ba HS đọc ghi nhớ, một HS lấy ví dụ minh hoạ.
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài tập 1:
GV dán bốn băng giấy,mỗi băng viết một đoạn văn,
mời 4 HS lên bảng gạch dưới câu khiến.
GV nhận xét:
Đoạn a: Hãy gọi người hàng hành vào cho ta!
Đoạn b: Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé!
Đừng có nhảy lên boong tàu!
Đoạn c: Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương.
Đoạn c: Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre, mang
về đây cho ta.
Bài tập 2:
HS đọc yêu cầu của bài tập.
GV phát giấy cho HS các nhóm, ghi lời giải vào
giấy.
Đại diện nhóm trình bày kết quả.
Bài tập 3:
HS đọc yêu cầu của bài tập.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Thực hành tìm hiểu cấu tạo của
hạt.
Phương pháp: Luyện tập, thảo luận.
<b>-</b> Giáo viên đi đến các nhóm giúp đỡ và hướng dẫn.
Giáo viên kết luận.
<b>-</b> Hạt gồm: vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ.
<b>-</b> Phôi của hạt gồm: rễ mầm, thân mầm, lá mầm và
chồi mầm.
Hoạt động 2: Thảo luận.
Phương pháp: Thảo luận, thuyết trình.
<b>-</b> Nhóm trưởng điều khiển làm việc.
<b>-</b> Giáo viên tun dương nhóm có 100% các bạn
gieo hạt thành cơng.
Giáo viên kết luận:
<b>-</b> Điều kiện để hạt nảy mầm là có độ ẩm và nhiệt độ
thích hợp (khơng q nóng, không quá lạnh)
Hoạt động 3: Quan sát.
Phương pháp: Quan sát.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Chuẩn bị chung: hộp diêm, nến, bàn là, kính lúp (nếu
vào ngày nắng).
-Chuẩn bị theo nhóm: tranh ảnh về việc sử dụng các
nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ:
-Em ứng dụng các vật cách nhiệt như thế nào?
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu:
Bài “Các nguồn nhiệt”
Phát triển:
Hoạt động 1:Nói về các nguồn nhiệt và vai trò của
chúng
-Yêu cầu hs quan sát hình trang 106 SGK, tìm hiểu
các nguồn nhiệt và vai trị của chúng.
-Làm mơ hình lị mặt trời bằng pha đèn và giới thiệu
+ GV:
+ HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động:
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
3. Giới thiệu bài mới:
Quãng đường.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hình thành cách tính quãng
đường.
<b>-</b> Ví dụ 1: Một xe đạp đi từ A đến B với vận tốc
14 km/ giờ, mất 3 giờ.
<b>-</b> Tính quãng đường AB?
<b>-</b> Đề bài hỏi gì?
<b>-</b> Đề bài cho biết gì?
<b>-</b> Muốn tìm quãng đường AB ta làm sao?
<b>-</b> Giáo viên gợi ý tìm hiểu bài.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
<b>-</b> Giáo viên gợi ý.
<b>-</b> 2 giờ 30 phút đổi được bao nhiêu giờ?
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
Bài 2:
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu.
<b>-</b> Học sinh suy nghĩ cá nhân tìm cách giải
<b>-</b> Giáo viên chốt ý cuối cùng.
<b>-</b> 1) Đổi 75 phút = 1,25 giờ
<b>-</b> 2) Vận dụng cơng thức để tính s?
Bài 3:
<b>-</b> Yêu cầu 1 học sinh đọc đề.
<b>-</b> Gợi ý của giáo viên.
<b>-</b> Đề bài hỏi gì?
<b>-</b> Muốn tìm s ta cần biết gì?
<b>-</b> Tìm thời gian đi như thế nào?
<b>-</b> Giáo viên chốt ý.
<b>-</b> 1) Tìm thời gian đi.
<b>-</b> 2) vận dụng cơng thức tính.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 3: Củng cố.
2. KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1. Giới thiệu bài mới:
Giới thiệu tiết kiểm tra.
Phát đề kiểm tra
Nhắc nhở HS nghim tc lm bi.
Lưu ý HS Kiểm tra lại bi lm của mình trước khi nộp
bài.
GV thu bi , nhận xt tiết kiểm tra
4/ CC-DD
Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tới
2. Kĩ năng: - Làm đúng các bài tập, thực hành để
củng cố, khắc sâu quy tắc, trình bày đúng các khổ
thơ.
3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ,
giữ vở.
II. Chuẩn bị:
+ GV: Ảnh minh hoạ trong SGK, bảng phụ.
+ HS: SGK, vở.
Bài 3:
<b>-</b> Giáo viên phát giấy khổ to cho các nhóm thi đua
làm bài nhanh.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
<b>-</b> Giáo viên ghi sẵn các tên người, tên địa lí.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết - dặn dò:
<b>-</b> Xem lại các bài đã học.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Ôn tập kiểm tra”.
Nhận xét tiết học.
Thể dục Tiết 53: Nhảy dy, di chuyển tung v bắt bĩng – Trị chơi “ Dẫn bóng”
I. Mục tiêu :
-Trị chơi “Dẫn bóng”. u cầu biết cách chơi, bước đầu tham gia được vào trò chơi để rèn luyện sự khéo
léo nhanh nhẹn.
II. Đặc điểm – phương tiện :
<i>Địa điểm : Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện. </i>
<i>Phương tiện : Mỗi HS chuẩn bị 1 dây nhảy, sân, dụng cụ để tổ chức tập di chuyển tung, bắt bóng và trị</i>
<i>đến 11 phút đổi nội dung và địa điểm theo phương</i>
<i>pháp phân tổ quay vòng.</i>
<i> a) Trò chơi vận động: </i>
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
-Nêu tên trị chơi: “Dẫn bóng ”.
-GV giải thích kết hợp chỉ dẫn sân chơi và làm
mẫu:
<i> Những trường hợp phạm quy:</i>
-Xuất phát trước khi có lệnh. Khơng đập bóng
hoặc dẫn bóng mà ơm bóng chạy hoặc để bóng lăn
về trước cách người quá 2m.
-Chưa nhận được bóng hoặc chạm tay của bạn
thực hiện trước đã rời khỏi vạch xuất phát.
<i> </i>
<i> b) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản: </i>
<i> * Ơn di chuyển tung và bắt bóng </i>
-GV tổ chức dưới hình thức thi đua xem tổ nào có
nhiều người tung và bắt bóng giỏi.
* Ôn nhảy dây theo kiểu chân trước chân sau
-GV tố chức tập cá nhân theo tổ.
-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo.
GV
-HS nhận xét.
<i>-HS chia thành 2-4 đội, mỗi đội tập</i>
hợp theo 1 hàng dọc, đứng sau vạch
xuất phát, thẳng hướng với vòng tròn.
-HS theo đội hình hàng dọc.
+Từ đội hình chơi trị chơi, HS chuyển
thành mỗi tổ một hàng dọc, mỗi tổ lại
chia đôi đứng đối diện nhau sau vạch
kẻ đã chuẩn bị.
GV
-HS bình chọn nhận xét.
GV
-HS hô “khỏe”.
Thứ tư Ngy soạn 6/3/2010 Ngy dạy : 10/3/2010
Tập đọc Tiết 54 Con sẻ
Mĩ thuật: Tiết 27 Vẽ tranh: Đề ti mơi trường.
TĐ4 TĐ5
I Mục đích – Yêu cầu:
1 – Kiến thức:
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Ca ngợi hành động
dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già.
2 – Kĩ năng
+ Đọc lưu lốt tồn bài, biết ngắt nghỉ đúng chỗ ,
biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với nội dung truyện.
3 – Thái độ
- Giáo dục HS lòng dũng cảm và làm những việc
làm thể hiện lịng dũng cảm , tơn trọng và cảm phục
những người có hành động dũng cảm.
II Đồ dùng dạy - học
- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét , chấm điểm.
3 – Bài mới
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Bài học hôm nay sẽ giới thiệu với các em một câu
chuyện ca ngợi lòng dũng cảm của một con sẻ.
b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho HS.
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó.
- Đọc diễn cảm cả bài.
c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
- Trên đường đi con chó thấy gì ? Nó định làm gì ?
- Việc gì đột ngột xảy rakhiến con chó dừng lại và
lùi ?
- Hình ảnh con sẻ già dũng cảm từ trên cây lao
xuống cứu sẻ con được miêu tả như thế nào ?
- Vì sao tác giả bày tỏ lịng kính phục đối với con sẻ
nhỏ bé ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
Vẽ cc hình ảnh phụ sao cho hợp với nội dung ( bi tập, nh,
cy, ni , sơng, xe, pho ,…) …
- Vẽ mu cĩ đậm, cĩ nhạt ph hợp với nội dung đề ti .
<b>HĐ3</b>:<b> Thực hnh </b>
MT:Vẽ được tranh nĩi về đề ti Mơi trường.
Cho HS nhận xt về cch sắp xếp hình ảnh, cch vẽ hình ,
vẽ mu ở một số bức tranh để HS nắm vững kiến thức .
+Cho HS xem cc bức tranh giới thiệu trong SGK
- Nhắc HS cch vẽ từng bước
-Quan st , gip đỡ HS
- Nhắc HS vẽ tranh theo cảm nhận ring
HĐ4:Nhận xt , đáng gi
MT: Biết nhận xt , đánh gi sản phẩm của mình cũng như
của bạn.
một số bi nặn về :+Nội dung ( r chủ đề )+Bố cục cĩ
hình ảnh chính, hình ảnh phụ .+Hình vẽ , nt vẽ sinh
động .
+Mu sắc ( hi hồ , cĩ đậm, cĩ nhạt ).
Gio dục thẩm mĩ cho học sinh.
4/ nhận xt tiết học
- Chăm chú theo dõi bạn kể truyện. Nhận xét , đánh
giá đúng lời kể
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh họa việc làm của người có lịng dũng
cảm (nếu có).
- Bảng lớp viết sẵn đề bài.
- Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể)
- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC.
III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1/ Ổn định
2/ Bài cũ
3/ Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn hs kể chuyện:
*Hoạt động 1:Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu hs đọc đề bài và gạch dưới các từ quan
trọng.
-Yêu cầu 4 hs nối tiếp đọc các gợi ý.
-Cho hs giới thiệu câu chuyện của mình.
Hoạt động 1: Thực hành.
Bài 1:
<b>-</b> Cả lớp nhận xét.
<b>-</b> Nêu công thức áp dụng.
Bài 2:
<b>-</b> Giáo viên gợi ý.
<b>-</b> Học sinh trả lới.
<b>-</b> Giáo viên chốt.
<b>-</b> 1) Tìm t đi.
<b>-</b> 2) Vận dụng cơng thức để tính.
<b>-</b> Nêu cơng thức áp dụng.
Bài 3:
<b>-</b> Tổ chức nhóm.
<b>-</b> Có? Đơng tử chuyển động.
<b>-</b> Chuyển động như thế nào?
<b>-</b> Khởi hành ra sao?
Bài 4:
<b>-</b> Giáo viên chốt lại công thức.
<b>-</b> S = v t đi.
Hoạt động 2: Củng cố.
SGK , SGV ;
Tranh in trong bộ ĐDDH ; Hình gợi ý cách vẽ
Học sinh :
SGK , Tranh ảnh về đề tài vẽ cy ; Vở thực hành ;
Bút chì , tẩy , màu vẽ
PP : Quan sát , hỏi đáp ,thực hành
DK : C nhn
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Khởi động : Hát
Kiểm tra bài cũ :
Dạy bài mới :
a) Giới thiệu bài :
Hoạt động 1:Tìm, chọn nội dung đề tài
-Yêu cầu hs quan sát ảnh các lễ hội SGK nhận ra có
nhiều hoạt động khác nhau. Mỗi địa phương có
nhiều trò chơi mang bản sắc riêng: đánh đu, chọi
trâu, đua thuyền…
-Yêu cầu hs nhận xét các hình ảnh, màu sắc… của
ngày hội trong ảnh. Yêu cầu hs kể về ngày hội ở quê
mình.
+ HS: Tranh ảnh sưu tầm, SGK.
III. Các hoạt động:
1. Ổn định :
2. Bài cũ: Tranh làng Hồ.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới:
Đất nước.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc bài thơ.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ.
<b>-</b> Nhắc học sinh chú y:
<b>-</b> Ngắt giọng đúng nhịp thơ.
<b>-</b> Phát âm đúng từ ngữ.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú
giải trong SGK.
<b>-</b> Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Phương pháp: Thảo luận, giảng giải.
- HS chuẩn bị:
+ 4 thanh nhựa bằng nhau và các ốc vít trong bộ lắp
ghép kĩ thuật.
- GV chuẩn bị:
+ Bốn thanh gỗ ( bìa cứng, nhựa) mỏng dài khoảng
20 – 30 cm, có kht lổ ở hai đầu, ốc vít để lắp ráp
thành hình vng, hình thoi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng , yêu cầu các em làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 132.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
3.Dạy – học bài mới
2.1. Giới thiệu bài mới:
-GV yêu cầu: Hãy kể tên các hình mà em biết.
-GV giới thiệu bài:
+ Độ dài của các cạnh hình thoi như thế nào so với
nhau?
-GV kết luận
2.4. Luyện tập – thực hành:
Bài 1:
-GV treo bảng phụ có vẽ các hình như trong bài tập
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Kể một câu chuyện chân thực, có ý
nghĩa nói lên truyền thống tôn sư trọng đạo của
người Việt Nam mà học sinh được chứng kiến hoặc
tham gia với lời kể rõ ràng, tự nhiên.
2. Kĩ năng: - Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện.
3. Thái độ: - Có ý thức giữ gìn và phát huy
truyền thống tôn sư trọng đạo của dân tộc.
II. Chuẩn bị:
+ GV : Một số tranh ảnh về tình thầy trị.
+ HS : SGK
III. Các hoạt động:
1. Khởi động: Ổn định.
Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện.
Phương pháp: Kể chuyện, Thảo luận.
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh các nhóm kể chuyện.
<b>-</b> Giáo viên uốn nắn, giúp đỡ học sinh.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 3: Củng cố.
<b>-</b> Bình chọn bạn kể hay.
5. Tổng kết - dặn dò:
<b>-</b> Yêu cầu học sinh về nhà tập kể chuyện và viết
vào vở..
1, yêu cầu HS quan sát các hình và trả lời các câu
hỏi của bài.
+ Hình nào là hình thoi?
+ Hình nào khơng phải là hình thoi
Bài 2
-GV vẽ hình thoi ABCD lên bảng và yêu cầu HS
quan sát hình.
-GV nêu: + Nối A với C ta được đường chéo AC
của hình thoi ABCD.
-Nối B với D ta đường chéo BD của hình thoi.
+ Gọi điểm giao nhau của đường chéo AC và BD là
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà học thuộc
các đặc điểm của hình thoi.
Ht nhạc: Ơn ba bi ht: Ch Voi con ở Bản Đôn, Em vẫn nhớ trường xưa.
I/ MỤC TIU:
-HS hát đúng giai điệu lời ca, và đúng lới 2 bi ht, biết thể hiện tình cảm của bi ht.
-Hs biết vừa ht vừa g đệm theo tiết tấu, phách, nhịp và biết hát kết hợp với vận động phụ hoạ trước
lớp.
II/CHUẨN BỊ :
Nhạc cụ g
<b>III/CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:</b>
HĐKĐ
M t: kiểm tra bi
cũ
HT: c nhn
-Ổn định
-Bi cũ : Chú Voi con ở Bản Đơn
-giới thiệu bi :
Thực hiện
HĐNT Cả lớp tập ht: từng cu - cả bi
Nhận xt
Dặn dị học thuộc 2 bi ht
Ht theo lớp – theo tổ v
c nhn
Thứ năm Ngày soạn : 7/3/2010 Ngy dạy : 11/3/2010
Tập làm văn Tiết 53 Miu tả cy cối (KTV)
Tập làm văn Tiết 53 Ơn tập về tả cy cối
TĐ4 TĐ5
I - MỤC ĐÍCH ,U CẦU :
Học sinh thực hành viết hồn chỉnh một bài văn
miêu tả cây cối sau giai đoạn học về văn miêu tả cây
cối – bài viết đúng với yêu cầu của đề bài , có đủ ba
phần (mở bài , thân bài , kết bài ) , diễn đạt thành
câu , lời tả sinh động , tự nhiên.
II. CHUẨN BỊ:
-Thầy: Bảng phụ, phiếu, phấn màu…
-Trò: SGK, vở ,bút, …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/Ổn định : Hát
tập 1.
+ HS:
III. Các hoạt động:
1. Khởi động:
2. Bài cũ: Tựa bài.
<b>-</b> Nội dung kiểm tra: Giáo viên kiểm tra vở của học
sinh cả lớp phần chuẩn bị.
3. Giới thiệu bài mới: Ôn tập về văn tả cây cối.
Tiết học hôm nay các em sẽ ôn tập để củng cố và
khắc sâu kiến thức về văn tả cây cối và làm bài viết
một bài văn tả cây cối hoàn chỉnh.
4. Phát triển các hoạt động:
Mở bài: Tả hoặc giới thiệu bao quát về cây.
Thân bài: Tả từng bộ phận của cây hoặc tả từng thời
kì phát triển của cây.
Kết bài: Có thể nêu ích lợi của cây, ấn tượng đặc
biệt hoặc tình cảm của người tả với cây.
GV chấm một số bài.
Nhận xét sơ về một số bài chấm.
4/Củng cố - Dặn dò:
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, cho điểm những đoạn văn viết
tốt.
Hoạt động 2: Củng cố.
<b>-</b> Nhận xét.
5. Tổng kết - dặn dò:
<b>-</b> Học sinh về nhà hoàn chỉnh đoạn văn viết lại vào
vở.
Nhận xét tiết học.
LTVC Tiết 54 Cách đặt câu khiến
Địa lý Tiết 27 Chu Mỹ
TĐ4 TĐ5
I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
HS nắm được cách đặt câu khiến . Biết đặt câu
khiến trong các tình huống khác nhau.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bút màu đỏ, 3 băng giấy, mỗi băng đều viết câu văn
(Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương ) bằng
mực xanh đặt trong các khung kẻ khác nhau để 3
HS làm BT1 (phần nhận xét )-chuyển câu kể thành
câu khiến theo 3 cách khác nhau:
+ GV: - Các hình của bài trong SGK. Quả địa cầu
hoặc bản đồ thế giới.
Cách 3:
nhà vua hoàn gươm lại
cho Long Vương
Bốn băng giấy mỗi băng mỗi băng viết 1 câu văn ở
BT1 (phần Luyện tập )
Ba tờ giấy khổ rộng – mỗi tờ viết 1 tình huống (a,b
hoặc c ) của BT2 (phần luyện tập ) - 3 tờ tương tự
để học sinh làm BT3 .
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Ổn định:
2/ Bài cũ:
GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà.
GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu
Hoạt động 2: Nhận xét
HS đọc yêu cầu của bài.
Với một chú: Nhờ chú chỉ giúp cháu nhà bạn Quân
ạ!
Bài tập 3, 4:
Cho HS làm tương tự
Câu a: Hãy giúp mình giải bài tốn này với!
<i>(Tình huống: Em khơng giải được bài tốn khó, nhờ</i>
<i>bạn hướng dẫn cách giải)</i>
Câu b: Chúng ta về đi!
<i>(Tình huống: Rủ các bạn cùng làm việc gì đó)</i>
Câu c: Xin thầy cho em vào lớp ạ!
<i>(Xin người lớn cho phép làm việc gì đó)</i>
bài viết về rừng A-ma-dơn.
+ HS: SGK.
III. Các hoạt động:
1. Ổn định:
2. Bài cũ: “Châu Phi” (tt).
<b>-</b> Nhận xét, đánh giá.
3. Giới thiệu bài mới:
“Châu Mĩ”.
diên tích châu Mĩ có diện tích gần bằng châu Á, về
số dân thì ít hơn nhiều.
Hoạt động 3: Thiên nhiên châu Mĩ có gì đặc
biệt?
Phương pháp: Thảo luận nhóm, quan sát, thực hành.
<b>-</b> Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh hoàn thiện
phần trình bày.
<b>-</b> Giáo viên tổ chức cho học sinh giới thiệu bằng
tranh ảnh hoặc bằng lời về vùng rừng A-ma-dôn.
* Kết luận: Địa hình châu Mĩ gồm có 3 bộ phận:
Dọc bờ biển phía tây là 2 hệ thống núi cao và đồ sộ
Cooc-di-e và An-đet, phía đơng là các núi thấp và
cao nguyên: A-pa-lat và Bra-xin, ở giữa là những
đồng bằng lớn: đồng bằng Trung tâm và đồng bằng
A-ma-dôn. Đồng bằng A-ma-dôn là đồng bằng lớn
nhất thế giới.
4/ Củng cố - Dặn dò:
GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
<b>-</b> Học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Châu Mĩ (tt)”.
Nhận xét tiết học.
2.1 Giới thiệu bài mới
-Trong bài học hôm nay các em sẽ cùng tìm cách
tính diện tích hình thoi.
2.2 . Hướng dẫn lập cơng thức tính diện tích hình
thoi
-GV đưa ra miếng bìa hình thoi đã chuẩn bị. Sau đó
nêu: hình thoi ABCD có AC = m, BD = n. Tính
diện tích của hình thoi
-GV nêu: hãy tìm cách cắt hình thoi thành 4 hình
tam giác bằng nhau, sau đó ghép lại thành hình chữ
nhật.
-GV cho HS phát biểu ý kiến về cách cắt ghép của
mình, sau đó thống nhất với cả lớp cách cắt theo hai
đường chéo và ghép hình chữ nhật AMNC.
-GV hỏi: theo em diện tích hình thoi ABCD và diện
tích hình chữ nhật AMNC được ghép từ các mảnh
của hình thoi như thế nào với nhau?
-Vậy ta có thể tính diện tích hình thoi thơng qua tính
diện tích của hình chữ nhật.
-GV u cầu HS đo các cạnh của hình chữ nhật và
so sánh chúng với đường chéo của hình thoi ban
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Phần nhận xét.
Bài 1
<b>-</b> Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu bài 1.
<b>-</b> Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn.
<b>-</b> Gọi 1 học sinh lên bảng phân tích.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng.
Bài 2
<b>-</b> Giáo viên gợi ý.
<b>-</b> Câu 2 dùng từ ngữ nào để biểu thị ý bổ sung cho
câu 1?
<b>-</b> Câu 3 dùng từ ngữ nào để nêu kết quả của những
việc được nối ở câu 1, câu 2?
<b>-</b> Giáo viên chốt lại: cách dùng từ ngữ có tác dụng
để chuyển tiếp ý giữa các câu như trên được gọi là
phép nối.
tính như thế nào?
-GV nêu: ta thấy m x n = m x n
2 2
-Vậy câu nào đúng, câu nào sai?
4 .Củng cố, dặn dị
-GV u cầu HS nêu lại quy tắc tính diện tích hình
thoi, sau đó tổng kết giờ học , dặn dò HS về nhà làm
các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị
bài sau.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc nội dung ghi nhớ trong
SGK.
Hoạt động 3: Luyện tập.
Phương pháp: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực
hành.
Bài 1
<b>-</b> Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài.
<b>-</b> Giáo viên nhắc học sinh đánh số thứ tự các câu
văn, u cầu các nhóm tìm phép nối trong 2 đoạn
của bài văn.
Bài 2
<b>-</b> Yêu cầu học sinh chọn trong những từ ngữ đã cho
từ thích hợp để điền vào ô trống.
<b>-</b> Giáo viên phát giấy khổ to đã phô tô nội dung các
biển).
- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản
xuất & hoạt động kinh tế mới.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Hình thành cách tính thời gian của
một chuyển động.
2. Kĩ năng: - Thực hành cách tính thịi gian của một
chuyển động.
3. Thái độ: - Giáo dục tính chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
+ GV: - Bài soạn của học sinh.
+ HS: - Vở bài tập.
III. Các hoạt động:
1. Ổn định :
2. Bài cũ:
- Khai thác các thơng tin để giải thích sự phát triển
của một số ngành sản xuất ở duyên hải miền Trung.
- Sử dụng tranh ảnh mô tả một cách đơn giản cách
làm đường từ mía.
- Biết đến nét đẹp trong sinh hoạt của người dân
nhiều tỉnh miền Trung là tổ chức lễ hội.
Bài mới:
Giới thiệu:
Với đặc điểm đồng bằng & khí hậu nóng như vậy,
người dân ở đây sống & sinh hoạt như thế nào?
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
GV thông báo số dân của các tỉnh miền Trung &
lưu ý HS phần lớn số dân này sống ở các làng mạc,
thị xã & thành phố ở duyên hải.
GV chỉ trên bản đồ dân cư để HS thấy mức độ tập
trung dân được biểu hiện bằng các kí hiệu hình trịn
thưa hay dày.
Quan sát bản đồ phân bố dân cư Việt Nam, nêu
nhận xét về sự phân bố dân cư ở duyên hải miền
Trung?
GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2 rồi trả lời các câu
hỏi trong SGK.
GV bổ sung thêm: trang phục hàng ngày của người
Kinh, người Chăm gần giống nhau như áo sơ mi,
quần dài để thuận lợi trong lao động sản xuất .
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đơi
GV u cầu HS đọc ghi chú các ảnh.
Cho biết tên các hoạt động sản xuất?
Bài 1:
<b>-</b> Giáo viên gợi ý.
<b>-</b> Đề bài hỏi gì?
<b>-</b> Muốn tìm thời gian đi ta cần biết gì?
<b>-</b> Nêu quy tắc tính thời gian đi.
Bài 2:
<b>-</b> Câu hỏi gợi ý.
<b>-</b> Đề bài hỏi gì?
<b>-</b> Muốn tìm thời gian đi ta làm như thế nào?
<b>-</b> Nêu quy tắc?
Bài 3:
<b>-</b> Giáo viên chốt cách làm và dạng: 2 động tử chuyển
động ngược chiều – khởi hành cùng lúc Tìm tổng v.
<b>-</b> Tìm thời gian đi để gặp.
Hoạt động 3: Củng cố.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh thi đua: bốc thăm 1 nhóm đặt vấn đề
– 1 nhóm giải.
5. Tổng kết – dặn dò:
- Làm bài 1/ 55.
(trồng trọt; chăn nuôi; nuôi, đánh bắt thủy sản;
léo nhanh nhẹn.
II. Đặc điểm – phương tiện :
<i>Địa điểm : Trên sân trường . Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện. </i>
<i>Phương tiện : Mỗi HS chuẩn bị 1 dây nhảy, dụng cụ để tổ chức trị chơi và tập mơn tự chọn. </i>
III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
<i>Nội dung</i> <i>Định lượng</i> <i>Phương pháp tổ chức</i>
<i>1 . Phần mở đầu: </i>
-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số.
-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu cầu giờ
học.
-Khởi động: Khởi động xoay các khớp đầu gối, hông,
cổ chân, rồi giậm chân tại chỗ và hát.
-Ôn các động tác tay, chân, lườn, bụng phối hợp và
nhảy của bài thể dục phát triển chung do cán sự điều
khiển.
-Ôn nhảy dây.
-Kiểm tra bài cũ: Gọi HS tạo thành một đội thực
hiện động tác “Di chuyển tung và bắt bóng” .
2 . Phần cơ bản:
-HS nhận xét.
* Tập tâng cầu bằng đùi :
-GV làm mẫu, giải thích động tác:
<i> </i>
-Cho HS tập cách cầm cầu và đứng chuẩn bị, GV
sửa sai cho các em.
-GV cho HS tập tung cầu và tâng cầu bằng đùi đồng
loạt, GV nhận xét, uốn nắn sai chung.
-GV chia tổ cho các em tập luyện.
-Cho mỗi tổ cử 1 – 2 HS (1nam, 1nữ ) thi xem tổ nào
tâng cầu giỏi.
<i> -Ném bóng </i>
* Tập các động tác bổ trợ :
<i> * Tung bóng từ tay nọ sang tay kia </i>
<i> * Vặn mình chuyển bóng từ tay nọ sang tay kia </i>
<i> * Ngồi xổm tung và bắt bóng </i>
<i> * Cúi người chuyển bóng từ tay nọ sang tay kia qua</i>
khoeo chân
2 phút
3 phút
1 phút
9 – 11 phút
9 – 11 phút
4 – 6 phút
1 phút
2 – 3 phút
1 – 2 phút
1 phút
kia 1,5 m.
GV
-Hình 31
-Hình 33
-Hình 30
-Hình 32
-Hình trang 108, 109 SGK.
-Những thơng tin chứng tỏ mỗi lồi sinh vật có nhu
cầu về nhiệt khác nhau (sưu tầm).
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1/ Khởi động:
2/ Bài cũ:
-Em sử dụng các nguồn nhiệt vào việc gì? Em tiết
kiệm như thế nào?
3/ Bài mới:
Giới thiệu:
Bài “Nhiệt cần cho sự sống”
Phát triển:
Hoạt động 1:Trị chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
-Chia nhóm và phổ biến luật chơi: Gv lần lượt nêu
câu hỏi và đội nào giơ tay trước sẽ trả lời trước rồi
đến đội khác, tuỳ vào độ nhanh chậm và chính xác
của câu trả lời mà tính điểm cho các đội.
-Lưu ý đảm bảo tất cả hs đều tham gia.
-Cử ban giám khao và phát cho BGK câu hỏi và đáp
án trò chơi (kèm theo)
-Đánh giá nhận xét.
xung quanh và say mê sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
+ GV: Tranh vẽ hoặc ảnh chụp môt số cây cối.
+ HS:
III/ Bi mới :
1. Ổn định :
2. Bài cũ: Ôn tập văn tả cây cối.
<b>-</b> Giáo viên chấm 2 – 3 bài của học sinh.
3. Giới thiệu bài mới: Viết bài văn tả cây cối.
Tiết học hôm nay các em sẽ viết một bài văn tả
cây cối.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài.
Phương pháp: Thuyết trình.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc phần gợi ý.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Học sinh làm bài.
Phương pháp: Thực hành
<b>-</b> Giáo viên tạo điều kiện yên tĩnh cho học sinh làm
2/Kiểm tra bài cũ:
3/Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa.
*Hoạt động 1: Nhận xét chung kết quả bài viết
-Gọi HS đọc lại đề bài (ghi sẵn ở bảng phụ)
-GV yêu cầu hs nêu lại nội dung yêu cầu.
-GV nhận xét chung kết quả bài viết của hs theo các
bước:
Nêu ưu điểm: nắm được yêu cầu đề, kiểu bài, bố
cục, ý, cách diễn đạt.
Những thiếu sót hạn chế.
Báo điểm, phát bài cho hs.
*Hoạt động 2: Hướng dẫn hs sửa bài.
a) Hướng dẫn sửa lỗi từng hs:
-GV phát phiếu sửa lỗi cho hs.
-Gọi hs đọc mẫu phiếu sửa lỗi.
-GV yêu cầu hs:
Đọc lời phê của thầy cô
Xem lại bài viết
Viết vào phiếu các lỗi sai và sửa lại
-GV cho hs đổi vở, phiếu để soát lỗi.
+ GV: 2 bảng bài tập 1.
+ HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động:
1. Ổn định :
2. Bài cũ:
<b>-</b> GV nhận xét – cho điểm.
3. Giới thiệu bài: “Luyện tập”.
Ghi tựa.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Thực hành.
Bài 1:
<b>-</b> Giáo viên chốt.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh ghi lại cơng thức tìm t đi = s : v
Bài 2:
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách giải.
<b>-</b> Giáo viên chốt bằng công thức.
Bài 3:
<b>-</b> Giáo viên chốt lại.
<b>-</b> Dạng toán.
<b>-</b> Hai động tử chuyển động cùng chiều khởi hành cùng
lúc Hiệu vận tốc.
-Nhận xét chung tiết học
-Tuyên dương những hs đạt điểm cao, có bài viết
hay.
A → 20km B C
Xe đạp đi bộ
15km/giờ 5km/giờ
5. Tổng kết – dặn dò:
- Làm bài 3 – 5/ 56
1 – 2/ 55 – 56
- Làm vào giờ tự học.
<b>-</b> Chuẩn bị: Luyện tập chung.
Nhận xét tiết học.
Tốn Tiết 135 Luyện tập
Khoa học Tiết 135 Cy con cĩ thể mọc ln từ một số bộ phận của cy mẹ
TĐ4 TĐ5
I.MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Giúp HS vận dụng cơng thức tính diện tích hình
thoi để giải các bài tốn có liên quan.
b/ Có 7 dm = 70 cm
Diện tích hình thoi là:
30 x 70 : 2 = 105 (cm2<sub>)</sub>
-GV gọi HS đọc kết qủa bài làm .
-GV nhận xét và cho điểm HS .
Bài 2
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Quan sát, tìm vị trí chồi mầm ở một
số cây khác nhau.
- Kể tên một số cây được mọc ra từ thân, cành, lá, rễ
của cây mẹ.
2. Kĩ năng: - Thực hành trồng cây bằng một bô
phận của cây mẹ.
3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm
hiểu khoa học.
II. Chuẩn bị:
GV: - Hình vẽ trong SGK trang 102, 103.
HS: - Chuẩn bị theo nhóm:
-GV tổ chức cho HS thi xếp hình , sau đó tính diện
tích hình thoi.
-GV nhận xét cuộc thi xếp hình, tun dương các tổ
có nhiều HS xếp đúng và nhanh.
Bài 4
-GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập trong SGK.
-GV yêu cầu HS thực hành gấp giấy như trong bài
tập hướng dẫn.
4.Củng cố, dặn dò
-GV tổng kết giờ học , dặn HS làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.
<b>-</b> Cây con mọc ra từ thân rễ (gừng, nghệ,…) thân
giò (hành, tỏi,…).
<b>-</b> Cây con mọc ra từ lá (lá bỏng).
Hoạt động 2: Thực hành.
Phướng pháp: Luyện tập.
<b>-</b> Các nhóm tập trồng cây vào thùng hoặc chậu.
Hoạt động 3: Củng cố.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét tình thần làm việc các nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Ổn định :
2/.Bài cũ:
Nêu tên gọi của các chi tiết trong bộ lắp ghép .
3/ .Bài mới:
<i>1.Giới thiệu bài:LẮP CÁI ĐU (tiết 1)</i>
<i>2.Phát triển:</i>
<i>*Hoạt động 1:Gv hướng dẫn hs quan sát và </i>
<i>nhận xét mẫu:</i>
-Gv cho hs quan mẫu cái đu đã lắp sẵn.
-Gv hướng dẫn hs quan sát từng bộ phận của cái đu
và đặt câu hỏi: cái đu có những bộ phận nào?
-Gv nêu tác dụng của cái đu trong thực tế.
<i>*Hoạt động 2:Gv hướng dẫn thao tác kĩ </i>
I/Mục đích yêu cầu:
HS cần phải:
Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp máy bay
trực thăng .
Lắp từng bộ phận và lắp ráp máy bay đúng kĩ
thuật, đúng quy trình .
-Lắp trục đu vào ghế đu:gọi một em lên lắp và gv
nhận xét.
c)Lắp ráp cái đu:gv tiến hành lắp ráp các bộ phận
hòan thành cái đu và kiểm tra sự dao động của cái
đu.
d)Hướng dẫn hs tháo các chi tiết:
-Tháo rời từng bộ phận, từng chi tiết theo trình tự
ngược lại với trình tự lắp.
-Tháo xong xếp gọn các chi tiết vào hộp.
IV.Củng cố:
-Nhắc lại các ý quan trọng.
V.Dặn dò:
Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau.
HS nu tn cc bộ phận .
Gio vin tổng kết .
*HĐ2 : HD thao tác kĩ thuật
HD cfhọn cc chi tiết .
Lắp rp từng bộ phận
<b>-</b> Lắp thân và đuôi máy bay (H.2)
HĐ của GV HĐ của HS
2/ Hoạt động chính :
* HĐ1: Tổng kết tuần 27GV yu cầu học sinh
bo co
GV nhận xét đánh giá ưu, khuyết điểm của
tập thể, cá nhân.
* HĐ2: Tuyn truyền :
Phát động phong trào điểm mười tặng mẹ
nhân ngày 8/3
* HĐ3 : Công bố công tác tuần 28:
Gio vin nu nhiệm vụ học tập tuần 28.
Ln kế hoạch cho học sinh kh km học sinh
yếu
* HĐ4 : Chơi trị chơi
GV cho học sinh chơi trị chơi “Rung chuơng
vng”. Chủ đề “Văn học”
Duyệt của tổ khối trưởng
...
...