BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NGÀNH HÀNG GẠO VIỆT NAM 2007
VÀ TRIỂN VỌNG 2008
Thời gian xuất bản: Tháng 3/2008
Lần đầu tiên ở Việt Nam, báo cáo Toàn
cảnh thị trường và ngành hàng gạo được
Trung tâm Thông tin - Viện Chính sách và
Chiến lược PT NNNT (IPSARD) - Bộ
Nông nghiệp và PT NNNT thực hiện và
công bố.
Những ưu điểm nổi bật:
- Lần đầu tiên xây dựng Bảng cân đối
Cung - Cầu gạo, sản xuất, tiêu dùng,
xuất khẩu, nhập khẩu và tồn kho.
- Phân tích toàn diện và cập nhật về:
¾ Sản xuất, tiêu dùng, xuất khẩu,
thị trường
¾ Chuyển động của các doanh
nghiệp chế biến và kinh doanh
gạo năm 2007
- Có sự tham vấn của các chuyên gia
hàng đầu trong nước và quốc tế
Báo cáo ngành hàng gạo 2007 và triển
vọng 2008 sẽ là tài liệu rất cần thiết cho
các nhà hoạch định chính sách cấp Trung
ương, địa phương, doanh nghiệp kinh
doanh gạo, tổ chứ
c quốc tễ cũng như các
các chuyến thăm và làm việc với các doanh nghiệp lương thực và Sở NN&PTNT các
tỉnh Thái Bình, Hà Tây ở miền Bắc và Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Long An, Kiên
Giang ở miền Nam; làm việc với các hiệp hội ngành hàng lương thực, thực phẩm ở
Tp.HCM, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam ở Cần Thơ. Các cuộc gặp gỡ
này nhằm trao đổi và lắng nghe các nhà quản lý chia sẻ các thông tin về môi trường và
kết quả hoạt động kinh doanh, đã giúp cung cấp cho chúng tôi những vấn đề chính diễn
biến trên thị trường gạo năm nay.
Ngay từ giai đoạn thiết kế khung nội dung của Báo cáo Thường niên, nhóm
chuyên gia đã cùng bàn thảo với các chuyên gia ERS/USDA, nhằm đáp ứng tối đa nhu
cầu thông tin phục vụ doanh nghiệp và các nhà quản lý của Bộ, ngành.
Với thế mạnh là cơ quan làm công tác thông tin của Viện Chính sách và Chiến
lược PTNNNT, Bộ ngành, nhóm chuyên gia có khả năng tiếp cận và tham dự nhiều cuộc
họp quan trọng của Bộ, ngành qua đó thu nhận được các thông tin quan trọng để phản
ánh trong Báo cáo Thường niên về thực trạng ngành hàng lúa gạo trong năm và quy
hoạch phát triển trong tương lai.
Để đảm bảo tính xác thực của các nội dung của Báo cáo về thị trường gạo năm
2007 và dự báo triển vọng năm 2008, bản thảo của Báo cáo Thường niên được gửi tới các
chuyên gia kinh tế có uy tín trong nước và nước ngoài để tham vấn.
Báo cáo Thường niên ngành hàng gạo năm 2007 và triển vọng 2008 sẽ là tư liệu
tham khảo hữu ích cho các nhà hoạch định chính sách cấp trung ương và địa phương, các
tổ chức quốc tế, các nhà tài trợ và cộng đồng doanh nghiệp, phục vụ cho hoạt động ra
quyết định đầu tư, kinh doanh và quy hoạch phát triển ngành nghề.
Báo cáo Thường niên trình bày các phân tích toàn diện và cập nhật về sản xuất,
tiêu dùng, xuất khẩu, thị trường, và biến động doanh nghiệp và được kết cấu theo 7
chương và phần phụ lục các thông tin tham khảo như sau:
Chương I: Sản xuất lúa gạo Việt Nam, phân tích về các yếu tố tác động đến
nguồn cung lúa gạo trong nước theo các vụ sản xuất và theo vùng sinh thái (2000-2007);
tổng hợp về chính sách phát triển sản xuất lúa gạo; phân tích chi phí, lợi nhuận và xu
hướng thay đổi công nghệ tác động đến sản xuất lúa gạo ở Việt Nam.
Chương II: Giá cả và thương mại lúa gạo, phân tích diễn biến giá gạo trong
Cục trồng trọt, Bộ NN&PTNT về các góp ý có giá trị của các chuyên gia trong khi chuẩn
bị bản thảo này để xuất bản.
Chúng tôi đặc biệt cảm ơn ngài John Dyck, Giám đốc Dự án Tăng cường năng lực
phân tích kinh tế của các nước mới nổi ở Đông Nam Á, Ban Nghiên cứu Kinh tế, Bộ
Nông nghiệp Hoa Kỳ vì đã đọc góp ý từ bản thảo đầu tiên đến cuối của bản Báo cáo bằng
tiếng Việt, cũng như dành thời gian đọc và biên tập bản thảo Báo cáo bằng Tiếng Anh,
cho những bình luận và gợi ý xác đáng.
Do còn nhiều hạn chế, hơn nữa là lần đầu tiên xuất bản nên Báo cáo không thể
tránh khỏi những thiếu sót nhất định về nhận định, đánh giá và số liệu. Chúng tôi rất
mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc để chất lượng của báo cáo sẽ ngày càng
được nâng cao và phục vụ tốt hơn nhu cầu của các cá nhân, đơn vị trong và ngoài nước.
MỤC LỤC
TỔNG LƯỢC ...............................................................................................................................
PHẦN I: SẢN XUẤT LÚA GẠO ................................................................................................
1. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa ..................................................................................
1.1. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa theo vụ (1977-2007) .............................
1.2. Diện tích, năng suất lúa theo vùng (2002-2007) ...........................................
1.2.1. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ ...................................................................
1.2.2. Đồng bằng sông Cửu Long .......................................................................................
1.2.3. Đông Nam bộ ............................................................................................................
1.2.4. Trung bộ ...................................................................................................................
1.2.5. Tây Bắc, Tây Nguyên ...............................................................................................
1.3. Sản lượng lúa theo vùng (2002-2007) ..........................................................
1.3.1. ĐBSCL ..................................................................................................................
1.3.2. ĐBSH và Bắc Trung bộ ........................................................................................
5.4. Philippines.....................................................................................................
5.5. Campuchia ....................................................................................................
5.6. Ấn Độ ............................................................................................................
5.7. Trung Quốc ...................................................................................................
PHẦN II: GIÁ CẢ VÀ THƯƠNG MẠI LÚA GẠO ....................................................................
1. Giá lúa gạo trong nước ....................................................................................................
2. Thương mại lúa gạo .........................................................................................................
2.1. Xuất khẩu gạo theo số lượng và kim ngạch (2000-2007) ..................................
2.2. Xuất khẩu gạo theo thị trường (1990-2007) ......................................................
2.2.1. Philippines.................................................................................................................
2.2.2. Indonesia ...................................................................................................................
2.2.3. Malaysia ....................................................................................................................
2.2.4. Nhật Bản ...................................................................................................................
2.2.5. Singapore ..................................................................................................................
2.2.6. Iran ............................................................................................................................
2.2.7. Cuba ..........................................................................................................................
2.2.8. Liên bang Nga ...........................................................................................................
2.2.9. Châu Phi ....................................................................................................................
2.3. Một số nét nổi bật về thị trường và chủng loại gạo Việt Nam xuất khẩu
năm 2007 ...................................................................................................................
2.3.1. 3 tháng đầu năm ........................................................................................................
2.3.2. 6 tháng đầu năm ........................................................................................................
2.3.3. 9 tháng đầu năm ........................................................................................................
2.5. Nhập khẩu lúa từ Campuchia .............................................................................
3. Chính sách thương mại lúa gạo Việt Nam .......................................................................
3.1. Các chính sách trong nước liên quan đến ngành hàng lúa gạo Việt
Nam
3.2. Chính sách thương mại lúa gạo Việt Nam với các nước ..............................
3.3. Các chính sách thương mại lúa gạo một số địa phương ...............................
3.3.1. Cần Thơ.....................................................................................................................
ẩm Hà Nội & “Gạo
Tám xoan Hải Hậu” ............................................................................................................
4.3. Công ty cổ phần Việt Đức & “Gạo Hương Đồng quê” ...............................................
4.4. Công ty TNHH Đặng Ngọc & “Đặng Ngọc Nếp thơm Phú Tân”
4.5. MecoFood với độc quyền sử dụng thương hiệu Gạo “Nàng thơm Chợ Đào
PHẦN IV: TIÊU DÙNG GẠO VIỆT NAM VÀ CHÂU Á..........................................................
1. Xu hướng tiêu dùng gạo các nước Châu Á .....................................................................
2. Xu hướng tiêu dùng gạo Việt Nam ..................................................................................
2.1. Phân tích định lượng tiêu dùng gạo hộ gia đình (1998-2004) ......................
2.1.1. Phân tích định lượng tiêu dùng gạo theo các nhóm h
ộ gia đình (1998-2004) ..........
2.1.2. Phân tích định lượng tiêu dùng gạo hộ gia đình theo các mục đích sử dụng
(1998-2004).........................................................................................................................
2.1.2.1. Tiêu dùng cho ăn và trao đổi, bán ..........................................................................