Tiết 2 :
Bài 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
A/ MỤC TIÊU
- HS biết thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng ?
- HS hiểu quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
- Kĩ năng: vẽ hình, quan sát
B/ CHUẨN BỊ
* GV: Thước thẳng ,SGK, bảng phụ: Hình 11, 13 SGK
* HS: thước thẳng, SGK., bảng nhóm
C/ TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG
* HOẠT ĐỘNG 1: KTBC
GV: Gọi 1HS làm bài 3 SGK, chỉ
viết kí hiệu
GV yêu cầu HS khác nhận xét
GV nhận xét và cho diểm HS
* HOẠT ĐỘNG 1
HS làm
a/
A ;Aq n∈ ∈
;B ;B mB p n∈ ∈ ∈
b/
;B ;B mB p n∈ ∈ ∈
C ;Cm q∈ ∈
c/
;D m;D ;DD q n p∈ ∉ ∉ ∉
* HOẠT ĐỘNG 2
GV: yêu cầu HS quan sát hình 8a
Sgk và trả lời câu hỏi:
+ Em có nhận xét gì về các điểm
A,D,C so với đường thẳng ?
- Vị trí của 2 điểm A và C như thế
nào với điểm B ?
- Hai điểm A và B có vị trí như thế
nào đối với C?
* HOẠT ĐỘNG 3.
HS vẽ lại hình
HS: Hai điểm B và C nằm cùng
phía so với điểm A.
HS : Hai điểm A và C nằm cùng
phía so với điểm B
HS: hai điểm A và B nằm khác
phía đối với điểm C
2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng
hàng
+ Hai điểm B và C nằm cùng phía
so với điểm A.
+ Hai điểm A và C nằm cùng phía
so với điểm B
+ hai điểm A và B nằm khác phía
đối với điểm C
+ Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B
A C B
- Trên hình có bao nhiêu điểm nằm
giữa A và B ?
- Có bao nhiêu điểm nằm giữa
trong ba điểm thẳng hàng ?
HS trả lời: Có vô số điểm
HS trả lời * Nhận xét (Sgk)
* HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
Cho HS làm bài 9 Sgk