Tài liệu Ôn thi CPA 2009 môn Kiểm toán và dịch vụ kiểm toán nâng cao doc - Pdf 86

 
 
Tài Liệu

Ôn thi CPA 2009
môn Kiểm toán và dịch vụ
kiểm toán nâng cao
1
Chuyên đề 5
Kiểm toán và dịch vụ kiểm toán nâng cao I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN
1. Khái niệm, bản chất kiểm toán
K toán là công c qun lý kinh t, tài chính th hin  ch kt qu công vic k
ng ch tiêu phân tích,
 xun.
Vì th, mi s dng thông tin t u mong mun nh c các
thông tin trung thc và hp lý.
Hong ki kim tra và xác nhn v s trung thc và hp lý
ca các tài liu, s liu k toán và BCTC ca các doanh nghip, t ch nâng cao s
ng ci s dng các thông tin t c kim toán.
Các tác gi Alvin A.Aen và James K.Loebbecker trong giáo trình "Ki
nêu m kim toán là quá trình các chuyên gia
c lp thu thng chng v các thông tin có th c ca
m c th, nhm mn và báo cáo v m phù hp gia các
thông tin này vi các chun mc thit lp".
  toán quc t (IFAC) "Kim toán là vic các

ca các tài liu, s liu k toán và BCTC c k toán phc v ng có nhu
cu s dng thông tin trên BCTC c.
Công vic king do các doanh nghip kim toán (DNKT) thc
hi phc v cho các nhà qun lý, Chính phi
bán, nm toán BCTC là hình thc ch yu, ph cp và quan trng
nhng chim 70 - 80% công vic ca các DNKT.
2.2. Căn cứ vào hình thức tổ chức, kiểm toán có 3 loại:
a) Kiểm toán độc lập:
Là công vic kic thc hin bi các KTV chuyên nghic lp làm
vic trong các DNKT. Kic lp là loi hình dch v nên ch c thc hin khi
khách hàng có yêu cng ý tr phí thông qua vic ký kt hng kinh t.
Hong kic lp là nhu cu cn thic ht vì li ích ca bn thân
doanh nghip, cc, li ích ca ch s hu vn, các
ch n, li ích và yêu cu ci s dng kt qu kim toán phc
m bo rng nhng thông tin h c cung cp là trung thc, khá tin cy
  cho các quynh kinh t hoc thc thi trách nhim qun lý, giám sát
ca mình.
u 2 Ngh nh s -CP ngày 30/3/2004 ca Chính ph nh
"Kic lp là vic kim tra và xác nhn ca KTV và DNKT v tính trung thc
và hp lý ca các tài liu, s liu k toán và BCTC ca các doanh nghip, t chc (gi
 c kim toán) khi có yêu cu c này".
b) Kiểm toán nhà nước:
Là công vic ki  c thc hin bi các KTV làm vi   
Kic, là t chc kim toán chuyên nghip thuc b máy hành chính nhà
c; là kim toán theo lunh và kim toán tính tuân th, ch yu phc v vic kim
tra và giám sát cc trong qun lý, s dng Ngân sách, tin và tài sn ca Nhà
c.
u 13, 14 Lut Kic (Lut s 37/2005/QH11 do Quc hi thông
 c
kic do Quc hi thành lp, hoc lp và ch tuân theo

thi gian công tác thc t v tài chính, k toán ph c làm tr lý kim toán
   lên.
c) Có kh  dng m ting thông dng: Anh, Nga, Pháp,
c và s dng thành tho máy vi tính;
 t k thi tuyn KTV do B Tài chính t ch c B ng B Tài
chính cp Chng ch KTV.
1.2. Người Việt Nam và người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam có
chứng chỉ chuyên gia kế toán, chứng chỉ kế toán, kiểm toán do tổ chức nước ngoài hoặc
tổ chức quốc tế về kế toán, kiểm toán cấp, được Bộ Tài chính thừa nhận thì phải đạt kỳ
thi sát hạch về pháp luật kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán Việt Nam do Bộ Tài chính
tổ chức thì được Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp Chứng chỉ KTV.
3.2. Điều kiện của kiểm toán viên hành nghề:    
-CP)
(1) Người Việt Nam có đủ các điều kiện sau đây thì được công nhận là KTV hành
nghề và được đăng ký hành nghề kiểm toán độc lập:
 tiêu chunh tu 13 Ngh -
 mc 3.1 phn I);
4
b) Có hng làm vic trong mc thành lp và hong
theo pháp lut Vit Nam, tr ng hp pháp lut Vinh không phi áp
dng hng.
(2) Người nước ngoài có đủ các điều kiện sau đây thì được công nhận là KTV
hành nghề và được đăng ký hành nghề kiểm toán độc lập ở Việt Nam:
 tiêu chunh tu 13 Ngh -
 mc 3.1 phn I);
i Vit Nam t m lên;
c) Có hng làm vic trong mc thành lp và hong
theo pháp lut Vit Nam.
(3) Tại một thời điểm nhất định, KTV chỉ được đăng ký hành nghề ở một DNKT.
Trường hợp KTV đã đăng ký hành nghề kiểm toán nhưng trên thực tế không hành nghề

5
(5) DNKT sử dụng KTV không có tên trong danh sách đăng ký hành nghề kiểm
toán để ký báo cáo kiểm toán thì cả DNKT và KTV đó sẽ bị xử phạt theo quy định của
pháp luật.
(6) Bộ Tài chính (từ 01/01/2007 là VACPA) không tiếp tục xác nhận danh sách
đăng ký hành nghề cho những KTV đã đăng ký hành nghề kiểm toán nhưng trên thực tế
không hành nghề kiểm toán.
4. Hình thức tổ chức, điều kiện thành lập và hoạt động DNKT 
-30/2009--BTC).
4.1. Hình thức tổ chức
Công tác kic lc lp thc hin. Theo thông l quc t,
KTV có th hành ngh theo công ty hoc hành ngh cá nhân. Tuy nhiên  Vit Nam lut
 kim toán cá nhân. KTV mun hành ngh ph
c chp nhn vào làm vic ti mc thành lp hp pháp.
-30/2009-
CP ngày 30/3/2009 3 
 và 
 
4.2. Điều kiện thành lập và hoạt động của DNKT:

- 
 

- C




p khác.


Nam;
-  
 (nay là
Ngân hàng phát tri Vi Nam);
- T chc tài chính và doanh nghip kinh doanh bo him, doanh nghip môi gii
bo him;
- 


- 

        
-CP:
- Doanh n

- 
   
 b buc ph ki toán.
(nay là Ngân hàng Phát tri
Vi Nam) 
               

6. Quản lý hoạt động kiểm toán độc lập: Ngh -nh
ni dung quc v hong kic lp, gm:
- Xây dng, ch o thc hin chi c, quy hoch, k hoch phát trin ngh
nghip kic lp  Vit Nam;
7
- Ban hành, ph bin, ch o và t chc thc hin chun mc kim toán và các
ng dn thc hin chun mc kip v kim
toán;

- T chi làm kim toán cho khách hàng nu xét th c chuyên
 u kin hoc khách hàng vi phm qnh ca pháp lut.
- ng xuyên trau di kin thc chuyên môn và kinh nghim ngh nghip và
thc hip nht kin thnh.
- KTV hành ngh vi phm pháp lut thì tu theo tính cht và m vi phm s
b t, c kim toán hoc phi chu trách nhim
nh ca pháp lut.
- Các trách nhinh ca pháp lut.
8
c) Các trường hợp mà KTV hành nghề không được thực hiện kiểm toán:
u 18 Ngh  -CP  m 5 phn A m   
64/2004/TT-BTC)
-  kic B
Tài chính (t 01/01/2007 là Hi kim toán viên hành ngh Vit Nam - VACPA) xác
nh
- c hin hoc hic lin k các dch v 
 c kim toán: Ghi s k toán; Lp BCTC; Làm k ng; Kim toán
ni b; nh giá tài sn qun thu hoc các dch v
khác mà c li v c kim toán.
- c hin hoc hic lin k dch v kim
    c cung c    ch v: Ghi s k toán; Lp
BCTC; Làm k ng; Kim toán ni b; nh giá tài sn qun
n thu hoc các dch v khác mà c li v
v c kim toán.
- Có quan h kinh t - tài chính v c kin, mua c
phiu, trái phiu; cho vay vn; có mua, bán các tài sn khác hoc có các giao dch kinh
t, tài chính khác làm n nguyên tc lp ca hong kim toán.
- Có b, m, v, chng, con, anh, ch, em ruo
hoc là k ng c c kim toán.
- Xét thy khô  c chuyên môn ho  u kin thc hin

1.2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của DNKT
a) Quyền của DNKT u 24 Ngh -CP)
- Thc hin các dch v c ghi trong Giy chng nh   c Giy
chng nh chi thc hin dch v khi xét th u
kic hoc vi phm nguyên tc ngh nghip.
- Thuê chuyên  thc hin hng dch v hoc
hp tác kim toán vi các DNKT khác.
- Thành lp chi nhánh ho hong  c ngoài.
- Tham gia các t chc ngh nghip v kim toán; tham gia là thành viên ca t
chc kim toán quc t.
- Yêu c c kim toán cung c, kp thi tài liu k toán và các
tài liu, thông tin cn thin hng dch v.
- Kim tra, xác nhn các thông tin kinh t c
kim toán   ngh , cá nhân có thm quynh v
mt chuyên môn hon khi cn thit và thc hin các quynh.
b) Nghĩa vụ của DNKT u 25 Ngh -CP)
- Hoc hành ngh ghi trong Giy chng nhc
Giy chng nh
- Thc hing ni dung theo ht vi khách hàng.
- Bng thit hi do li mà KTV ca mình gây ra cho khách hàng trong khi
thc hin dch v kim toán và các dch v liên quan khác.
- Mua bo him trách nhim ngh nghip cho KTV hoc trích lp qu d phòng
ri ro ngh nghi to ngun chi tr bng thit hi do li ca doanh nghip gây
ra cho khách hàng.
- Trong quá trình kim toán, nu phát hi c kim toán có hing
vi phm pháp lut v tài chính, k  thông báo v c
kim toán hoc ghi ý kin nhn xét vào báo cáo kim toán.
- Cung cp h u kim toán theo yêu cu bn cquan nhà
c có thm quyn và thc hi nh ca pháp lut.
c) Trách nhiệm của DNKT:     -   


  





   
 


nói trên.
2. Mục tiêu và nguyên tắc cơ bản chi phối kiểm toán toán BCTC (CM 200)
2.1. Mục tiêu của kiểm toán BCTC: n
xác nhn rc l chun mc và ch  k toán hin hành
(hoc chp nhn), có tuân th pháp lut liên quan và có phn ánh trung thc và hp
11
lý trên các khía cnh trng yu hay không. Mc tiêu ca kim toán BCTC còn giúp cho
 c kim toán thy rõ nhng tn t khc phc nhm nâng cao cht
ng thông tin tài chính c.
2.2. Nguyên tắc cơ bản chi phối kiểm toán BCTC, gm:
- Tuân th pháp lut cc;
- Tuân th nguyên tc ngh nghip;
- Tuân th chun mc kim toán;
- KTV ph hoài nghi mang tính ngh nghip.
3. Hợp đồng kiểm toán (CM 210)
3.1. Khái niệm
Hợp đồng kiểm toán: Là s tho thun bn gia các bên tham gia ký kt
(DNKT, khách hàng) v  u kho  u kin thc hin kim toán ca khách
nh mc tiêu, phm vi kim toán, quyn và trách nhim

3.4. Chấp nhận sửa đổi hợp đồng
- Nu khách hàng có yêu cu s i hng làm cho m m bo ca
kim toán gii xem xét có chp nhn yêu cu này ca khách hàng hay
không. DNKT s không chp nhi hng n 
Nu DNKT không th chp nhn si hng c phép tip tc thc
hin hu, thì DNKT ph ngay công vic kim toán và phi thông
báo cho các bên theo quy nh ca hi
din ký h ng, H ng qun tr hoc các c ng v nhng lý do d n vic
chm dt hng kim toán.
4. Trách nhiệm của KTV và DNKT đối với gian lận, sai sót và các hành vi
không tuân thủ pháp luật (CM 240 và CM 250)
4.1. Trách nhiệm của KTV và DNKT đối với gian lận, sai sót (CM 240)
a) Khái niệm:
Gian lận: Là nhng hành vi c ý làm sai lch thông tin kinh t, tài chính do mt
hay nhii trong Hng qun trc, các nhân viên hoc bên th ba
thc hin, làm n BCTC.
Sai sót: Là nhng li không c ý có n BCTC
b) Trách nhiệm đối với gian lận, sai sót:
Trách nhiệm của Giám đốc (hoặc người đứng đầu)
          
 


Trách nhiệm của KTV và DNKT
- Khi lp k hoch và thc hin th tc kit qu
thc hin th tc kim toán, KTV và DNKT phi xem xét xem có các sai phm do gian
ln hoc sai sót gây ra làm ng trng yy, trong quá
trình kim toán, KTV và DNKT có trách nhi phát hin, x 
nga gian li chu trách nhim trc tip trong vi
nga các gian ln và sai sót   mà h kim toán,

ph, Th ng Chính ph, các B c Chính ph
bn liên tch c chc có thm quyn, Hng Nhân dân và U ban
Nhân dân các cnh ca pháp lun do cp
trên, hi ngh nghip, Hng qun tr nh không trái vi pháp lut,
n hong SXKD và qun lý kinh t, tài chính, k toán thuc ca
.
b) Trách nhiệm:
- Đơn vị được kiểm toán:
c (ho c kim toán có trách nhim bo
 tuân th nh hia, phát hin và
x lý nhng hành vi không tuân th pháp lu.
- KTV và doanh nghiệp kiểm toán:
Khi lp k hoch và thc hin các th tc kit qu và lp
báo cáo kim toán, KTV và DNKT phn v  c kim toán không
tuân th pháp lunh có liên quan có th ng trng yn BCTC.
Vinh hành vi không tuân th pháp lunh nói chung
không phi là trách nhim ngh nghip ca KTV và DNKT. Khi phi xánh hành vi
không tuân th pháp lunh (gi tt là hành vi không tuân th) làm nh
ng trng yn BCTC thì KTV và DNKT phi tham kho ý kin ca chuyên gia
pháp lut ho
c) Xem xét về tính tuân thủ pháp luật và các quy định
Khi lp k hoch và thc hin kim toán, KTV và DNKT ph  thn
trng ngh nghip, phn hành vi không tuân th pháp lut dn sai sót nh
ng trng yn BCTC. Nu lut pháp quy nh hoc mt hng kim toán có
yêu cu phi báo cáo v vic tuân th nhu khon nhnh cnh pháp
lut, KTV và DNKT phi lp k ho kim tra vic tuân th c c kim
toán v nhu khon này.
14
-  lp k hoch kim toán, KTV phi có s hiu bit tng th v pháp lut và
n hong và ngành ngh kinh doanh c c kim

n công vic kim toán, nhi v tin cy vào các bn gii trình ca Giám
c.
đ) Thông báo những hành vi không tuân thủ pháp luật cho Giám đốc đơn vị được
kiểm toán, cho người sử dụng báo cáo kiểm toán về BCTC và cho cơ quan chức năng có
liên quan.
5. Trao đổi các vấn đề quan trọng phát sinh khi kiểm toán với ban lãnh đạo
đơn vị được kiểm toán (CM 260)
5.1. Khái niệm
- Ban lãnh đạo: Là nhi thc hin nhim v ch u hành, giám sát,
ki xây dng và phát tri c king
15
i trong Hng qun trc, Ban kii ph trách qun tr
tc.
- Các vấn đề quan trọng về quản trị đơn vị: Là nhng v phát sinh trong quá
trình kim toán BCTC mà KTV và DNKT cho là quan trn công tác
qun tr ca Ban lãnh  c kim toán trong vic giám sát quá trình lp và
công khai BCTC.
5.2. Trách nhiệm
KTV và DNKT phi các v quan tr v qun tr
, phát sinh khi kim toán BCTC vi nh c
kim toán.
KTV không có trách nhim phi phát hin và báo cáo v tt
c các v quan trng v qun tr c c kim toán.
5.3. KTV và doanh nghiệp kiểm toán phải thực hiện
- KTV và DNKT ph  nh nh i liên qu    o và
nhi s i các v quan tr v qun tr  
phát sinh khi kim toán   c kim toán.
- KTV phi xem xét nhng v quan tr v qun tr 
v phát sinh t cuc ki i nhng v này vi nhi
 c kim toán.

c ngh nghi la chn và s dng i làm k toán, kim toán và phi hp
trong hong ngh nghip k toán, kim toán.
(3) Nguyên tc nn tng ca Chun mc ngh nghip k toán, kim toán,
gn 36):
c lp (áp dng ch yu cho KTV hành ngh i hành ngh k toán);
b) Chính trc;
c) Khách quan;
c chuyên môn và tính thn trng;
e) Tính bo mt;
g) Hành vi chuyên nghip;
h) Tuân th chun mc chuyên môn.
6.2. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán áp dụng cho tất cả
mọi người làm kế toán và người làm kiểm toán, gồm:
(1) Tính chính trực và tính khách quan (49 - 50)
- Tính chính tri phi: thng thn, trung thc và có chính kin rõ ràng;
- i phi: công bng, tôn trng s tht, không thành kin;
(Không làm vic trong môi ng phi chu áp lc mnh, không nên có các quan
h dn thành kin, thiên v; không nên nhn quà bin thành kin, thiên v
hoc tai ting ngh nghi
(2) Xung đột về đạo đức (51 - 53), nảy sinh khi:
- Áp lc t n lý, cp trêno hoc quan h 
h cá nhân;
- Yêu cu làm nhng vic trái vi CM chuyên môn;
- Xut hin mâu thun v lòng trung thành vi CM chuyên môn.
(3) Năng lực chuyên môn (54 - 55)
c chuyên môn th hin  bng cp, kinh nghim làm vic và liên tc cp
nhc th hin là có nhng kh m mà mình không có (57)
(4) Tính bảo mật (56 - 61)
- i phi bo mt thông tin v khách hàng, doanh nghip không ch trong
thi gian làm vic mà c ôi làm vic;

c lp bao gm:
- c lp v ng: Là tr thuc vào bt
c u gì;
- c lp v hình thc: Là không có các quan h hoc hoàn cnh chu ng
ca bên th 3.
 c lp không bt buc phi hoàn toàn không có quan h v kinh t, tài
chính hay quan h khác. Mt KTV hành ngh và thành viên nhóm kim toán (bao gm:
KTV hành nghề, các KTV và trợ lý kiểm toán; những người quyết định mức phí kiểm
toán, Ban Giám đốc và người tham gia tư vấn cho hợp đồng, người soát xét chất lượng
dịch vụ trước khi phát hành báo cáo kiểm toán. Khi cung cp dch v kim toán phi xét
i th quan h c lp và các bin pháp bo v
cn phi thc hi m xung mc có th chp nhc. Nu
nc lp không th gim xun mc có th chp nhn
c thì bin pháp tt nh c kim toán hoc
t chi cung cp dch v ki
Phng có th to ra nguy cc lp
và các bin pháp bo v cn thc hin.
18
(2) Nguy cơ ảnh hưởng đến tính độc lập (105)
c l ng do: Tư lợi, tự kiểm tra, sự bào chữa, quan
hệ ruột thịt, quan hệ khác và sự đe doạ.
(3) “Nguy cơ do tư lợi” (106): din ra khi công ty kim toán hoc thành viên
nhóm kim toán có th c li ích tài chính hot li ích cá nhân khác
vi khách hàng ki
- Có li ích tài chính trc tip hoc gián tip trng yu;
- Vay n, cho vay, bo lãnh hoc nhn quà, biu quà, d tic;
- Quá ph thuc vào mc phí c
- S mt khách hàng;
- Có quan h kinh doanh cht ch (mua, bán, tiêu th sn phm, cung cp dch
v

nhim gi c lp bng cách xem xét hoàn cnh thc t cnh
c lp và áp dng các bin pháp bo v  loi b hoc làm gim nguy
ng mc có th chp nhc.
Có 3 loi bin pháp bo v:
- Do pháp lut và chun mc ngh nghiu kin ca
KTV, yêu cu cp nht kin th tc soát xét, kim tra t 
- Các bin pháp bo v ci s dng dch v kiu kin ca
nhà qun lý, th tnh la chn KTV, chính sách k  lp BCTC,
h thng kim soát ni b;
- Các bin pháp bo v do công ty kit v c
lp, th tc quy trình kim toán và soát xét chng dch v; chính sách giám sát mc
phí, các kênh báo cáo khác nhau, hot xut thay th i kim soát chng; quy
ch v xin ý kin, chuy
Áp dụng nguyên tắc độc lập trong các trường hợp cụ thể:
(9) Lợi ích tài chính (125): là li ích phát sinh khi có các kho vn,
ng sn, chng khoán, c phiu, vay n, công c n khác hoc chu s kim
soát ca t chng tha k, nhn quà bic u thác qun
lý tài sn ca k
(10) Nếu thành viên của nhóm kiểm toán (128) hoặc người có quan hệ ruột thịt
(B m, v chng, con, anh ch em rut) ca h có li ích tài chính trc tip hoc gián
tip trong khách hàng kim toán, s ny sinh “nguy cơ tư lợi” i áp
dng bin pháp bo v:
- Chuyng toàn b li ích tài chính trc tic khi tham gia nhóm kim
toán;
- Chuyng toàn b hay phn ln li ích gián tic khi tham gia nhóm
kim toán;
-  
- Mi thêm mt KTV hành ngh không tham gia nhóm ki soát xét li
toàn b công vic hoc cho ý kin khi l.
- T chi hng kim toán.

toán có (B, m, v, chng, con, anh, ch em ru      c ca
khách hàng kim toán thì s nc l n
ni ch có th rút thành viên khi nhóm kim toán hoc t chi hng kim toán.
o công ty kim toán hoc thành viên nhóm kim toán có
quan h cá nhân g c ca khách hàng kim
c lp.
(15) Làm việc tại khách hàng kiểm toán (163):
c Khách hàng king là thành viên Ban
c ca Công ty, chi nhánh công ty kim toán hong là KTV ca công ty
kic lc công ty kim toán hoc là KTV
hành nghng là thành viên. Ban c ca khách hàng ki
u có th tc lp.
(16) Vừa làm việc tại công ty kiểm toán, vừa làm việc tại khách hàng kiểm toán
(169)
c hoc thành viên nhóm king thi là thành
viên Hng qun tr hoc khách hàng kim toán thì s to ra
nguy cơ tư lợi và tự kiểm tra nghiêm trn mc ch có bin pháp rút khi hng
kim toán.
(17) KTV hành nghề và thành viên Ban Giám đốc có quan hệ lâu dài với khách
hàng kiểm toán (173)
Mt KTV và m     c cung cp dch v kim toán cho
khách hàng trong nhi to ra nguy cơ từ sự quen thuộc và phi thc hin bin
pháp bo v c phc v mt khách hàng ti
.
21
(176) Khi công ty kim toán ch  c thì ngoài bin
pháp  rà soát li chng
cuc kim toán.
(177) Khi công ty kim toán ch có mc ph trách kim toán thì sau 3
i chuyn khách hàng cho công ty kim toán khác hoc hp tác vi công ty kim

Dch v kim toán ni b có phm vi rt quá s u chnh ca chun mc
kic l c va cung cp dch v kim
toán ni b va cung cp dch v kic lp vì s ny sinh nguy cơ tư lợi hoc tự
kiểm tra, tr khi áp dng các bin pháp bo v: Khách hàng phi t chu trách nhim v
kim toán ni b; Khách hàng phi có và t u hành tt h thng kim soát ni b;
hoc phi b i cung cp dch v kim toán ni b ng thi là thành viên
nhóm kic lp.
(23) Cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật (213)
22
ng hp công ty kim toán cung cp dch v n pháp lu
nhân chng, tính toán mc bng, thu thp tài lin tranh cp pháp lý,
dch v hp nh to ra nguy cơ tự kiểm tra, tr khi áp dng các bin
pháp bo vnh qun lý; b i cung cp
dch v và không tham gia nhóm kim toán; b    kim soát cht
ng cuc kim toán; t chi cung cp dch v kim toán.
(24) Tuyển dụng nhân viên quản lý cao cấp cho khách hàng kiểm toán (223)
Công ty kim toán tuyn dng nhân viên cao cp (k ng) cho khách hàng
kim toán có th t i, s thân thuc và s ng hp này phi
áp dng bin pháp ch thc hin phng vn, xem xét v  các tiêu
chuc, không nên thc hin vai trò quynh.
(25) Cung cấp dịch vụ tài chính doanh nghiệp… (224)
Công ty kim toán có th cung cp dch v tài chính doanh nghing bá,
bo lãnh, phát hành c phiu; xây dng chiu li vn, gii thiu
ngun vu có th xy ra nguy cơ tự kiểm toán, sự bào chữa. Khi các nguy
      thì có th thc hin các bin pháp bo v 
     nh qun lý; S d    n không phi là
thành viên nhóm kim toán; không thay mt khách hàng thc hin mt giao dch nào.
(26) Phí dịch vụ kiểm toán (226)
Khi tng mc phí ca mt khách hàng kim toán chim phn ln doanh thu ca
công ty kim toán, s ph thut khách hàng s to ra

(31) Hoa hồng (250)
nh ca pháp lut hin hành, dch v k toán, kic lp và các
dch v c phép tr và nhn hoa hng, k c c nhn hoa hng
 gii thiu khách hàng cho bên th ba.
(32) Các hoạt động không phù hợp với nghề nghiệp kế toán, kiểm toán (254)
Mt KTV hành ngh không nên tham gia hong kinh doanh nào khác không
phù hp vi ngh nghip k toán, ki có th gim tính chính trc, s khách
c lp hoc danh ting ngh nghip.
(33) Tiền của khách hàng (257)
nh hin hành KTV hành ngh c gi tin ca khách hàng.
Thành viên nhóm kim toán không nên trc tip nhn phí do khách hàng tr, tr khi
c công ty kim toán gii thiu bng hp này ph riêng tin phí
vi tin ca cá nhân; phi np ngay vào qu công ty; phi hch toán ngay vào s sách

(34) Quan hệ với KTV khác (259)
KTV ch nên nhn dch v phù hp vi kh  ca mình. Khi phát
sinh các dch v xét thy không có kh c hin thì nên gii thiu cho KTV hoc
các KTV khác tu kin cho khách hàng la chn chuyên gia phù hp.
c mi cn gi quan h  tu kin cho KTV tin nhim vn
gi c các dch v phù hc mi cn liên h vi KTV tin nhi c
cung c thc hin công vic ca mình.
ng hp khách hàng không muc mi liên h vi KTV tin nhim
thì phi xem xét rõ lý do.
(270) Khi có 2 hay nhiu KTV thuc các công ty kim toán khác nhau cùng cung
cp dch v cho mt khách hàng thì các KTV này phi có trách nhim liên h và thông
báo ln nhau v các v liên quan.
(271) KTV tin nhim nên duy trì liên lc và hp tác vc mi. Khi
c kháng ý, KTV tin nhim nên cung cc mi tt c các
thông tin có liên quan v c li, (nng ý) KTV
c mp cho KTV tin nhim mt báo cáo bn v các thông tin

- T ca ngi hoc so sánh v
Công ty king  Vic qung cáo  c nhng
c khác mà lung cáo.
6.4. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán áp dụng cho những
người có chứng chỉ kiểm toán viên, chứng chỉ hành nghề kế toán làm việc trong các
doanh nghiệp và đơn vị (293 - 333)
7. Kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán (CM 220)
7.1. Khái niệm
Chất lượng hoạt động kiểm toán: Là m tho mãn cng s dng
kt qu kim toán v  tin cy vào ý kin kim toán cng
thi tho mãn mong mun c  c kim toán v nhng ý kia
KTV nhm nâng cao hiu qu hong kinh doanh trong thc và giá
phí hp lý.
7.2. Trách nhiệm kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán
a) KTV và DNKT phi thc hin các chính sách và th tc kim soát chng
i vi toàn b hong kim toán ci vi tng cuc kim toán.
b) DNKT: DNKT phi xây dng và thc hin các chính sách và th tc kim soát
ch m bo tt c các cuc kic tin hành phù hp vi Chun
mc kim toán Vit Nam hoc chun mc kim toán quc t c Vit Nam chp nhn

Trích đoạn Thực hiện kiểm toán Nêu những công việc và thủ tục kiểm toán mà KTV đã thực hiện. Kiểm toán hàng tồn kho Kiểm toán Nợ phải thu Kiểm toán TSCĐ và các khoản đầu tư dài hạn
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status