Tài liệu Giáo trình kỹ thuật điện: Mạch tự động điều chỉnh độ lợi AGC AUTOMATIC GAIN CONTROL - Pdf 88

Giáo trình kỹ thuật điện
Mạch tự động điều chỉnh độ lợi AGC
AUTOMATIC GAIN CONTROL
C
C
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N

G

Đ
I
I


U
UC
C
H
H


N
N
H

Đ



A
A
T
T
I
I
C
CG
G
A
A
I
I
N
NC
C
O
O
N
N
T
T
R
R

MC
C
H
H
U
U
N
N
G
GĐể ổn định độ tương phản của hình, giảm ảnh hưởng của hình biến đổi theo cường độ
sóng thu của hiện tượng Ant (hiện tượng FADING) nhà thiết kế dùng mạch tự động điều
chỉnh độ lợi AGC. Mạch đo biên độ tín hiệu hình và qua đó điều chỉnh lại độ lợi của các tầng
khuếch đại trung tần hay cao tần.
Để tăng hiệu quả, trong TV transistor, thường dùng kỹ thuật AGC khóa để giảm sự gây
rối của các nhiễu biên độ cao trong tín hiệu hình. Mạch AGC này chỉ mở để đo xung đồng bộ
ngang và căn cứ vào đó để chỉnh lại độ lợi của các tầng khuếch đại.
* Nguyên lý hoạt động của mạch AGC khóa (KEYED AGC)
hình
Vậy:
BJT chỉ dẫn trong thời gian tồn tại xung đồng bộ ngang. Trong các thời gian còn lại BJT
tắt. Nhờ vậy, mạch AGC hạn chế được nhiễu biên độ cao trong tín hiệu hình, đồng thời xung
đồng bộ và xung FlyBack có tần số cao 15750Hz nên mạch AGC đáp ứng nhanh. Đó chính là
ưu điểm của mạch AGC khóa so với các mạch AGC khác như mạch AGC loại RC.
hình

G
G
C
CK
K
H
H
Ó
Ó
A
Ahình
1
1
.
.T
T
h
h
à
à
n


n
nQ
1
: AGC khóa (Keyed AGC)
Q
2
: AGC AmplifierR
2
, R
3
, R
4
: Cầu phân cực, xác định điện áp V
EQ1
= Cte
C
1
: Tụ thoát cực E của Q
1
R
1
: Trở định dòng phân cực Q
1

: AGC trễ (Delay AGC)
C
4
: Tụ thoát
2
2
.
.H
H
o
o


t

đ


n
n
g
g
tăng theo Æ xung đồng bộ ngang càng cao Æ IB
Q1
tăng và do xung FlyBack (........) đến cùng
lúc với xung đồng bộ đó làm Q
1
dẫn mạch Æ IC
Q1
tăng Æ C
2
được nạp mạnh hơn Æ Sau khi
hết xung đồng bộ (hết xung FB) Æ Q
1
tắt Æ v
CQ1
<0 (do điện áp trên C
2
) Æ v
CQ1
càng âm Æ
IB
Q2
giảm Æ v
EQ2
giảm làm giảm phân cực IF và RF làm A
v
giảm Æ v
o
= Cte.
Ngược lại
• Khi v


đ
đ


n
n
g
gc
c


a
aA
A
G
G
C
Ct
t
r

nhất Æ A
v
= A
vmax
Æ hình thu không bị nhiễu.
Khi v
i

v
imax
Æ AGC hoạt động giảm phân cực RFAMP tránh làm bảo hòa cho tầng
này. D
1
giữ nhiệm vụ đó.
Cụ thể:
• Khi tín hiệu nhập vào quá bé v
i
<v
imin
Æ Q
1
dẫn yếu Æ v
CQ1
ít âm Æ v
BQ2
tăngÆ Q
2

dẫn mạnh Æ v
EQ2

T
T
á
á
c
cd
d


n
n
g
gc
c


a
aR
R
3
3

mới hoạt động được, tương ứng
với máy thu đặt gần đài phát.
⇒ R
3
Æ A : LOCAL :ở gần
• Khi R
3
Æ B Æ v
EQ1
giảm Æ v
i
có biên độ thấp thì Q
1
hoạt động bình thường, tương
ứng với máy thu đặt ở xa đài phát.
⇒ R
3
Æ B : DISTANCE :ở xa
Vậy R
3
là biến trở chỉnh biên độ tín hiệu nhập vào máy thu để mạch AGC làm việc bình
thường. R
3
gọi là AGC LEVEL.
• Khi điều chỉnh R
8
, R
10

Khi điều chỉnh R



n
nv
v
à
àA
A
G
G
C
Cn
n
g
g
h
h


c
c

h =

Đặc tuyến h
fe
= f(i
c
) của BJT có dạng như hình vẽ.
Đoạn [BC] dốc hơn đoạn [AB]
Trong đoạn [AB] ta có: I
CQ1
< I
CQ2
thì h
fe1
< h
fe2


Xét điểm Q
2
∈ [AB]
Khi v
i
tăng, muốn A
v
giảm thì ta phải giảm h
fe

ie
L

ie
L
fev
h
R
hA ⋅=

Muốn vậy mạch AGC phải làm tăng phân cực ⇒ điểm Q
3
phải dời về điểm Q
4
(IC
Q3

Æ

IC
Q4
).
Vậy đoạn [BC] ứng với mạch AGC thuận.
Trong mạch AGC đã khảo sát ta thấy:
Khi v
i
tăng mạch AGC có tác dụng làm giảm phân cực IF và REAMP nên là mạch AGC
nghịch và các BJT khuếch đại trung tần và cao tần phải làm việc trong đoạn AB của đường
đặc tuyến h
fe
= f(i
c
).



N
N
G
GB
B



S
S
Y
Y
S
S
C
C
H
H
R
R
O
O

.S
S
Ơ
ƠĐ
Đ

ỒM
M


C
C
H

Đ
I
I

Y
Y
Ê
Ê
U
UC
C


U
U+

Tách tín hiệu đồng bộ dọc 60Hz (hoặc 50Hz) và tách tín hiệu đồng bộ ngang
15750Hz (hoặc 15625Hz) ra khỏi tín hiệu hình hỗn hợp.
+

Tín hiệu đồng bộ dọc sẽ đồng bộ hoá cho mạch quét dọc chạy đúng tần số 60Hz
(hoặc 50Hz) của đài phát. hình ảnh sẽ đứng yên theo chiều dọc. Nếu không đúng thì hình ảnh
sẽ trôi theo chiều dọc.
+

Tín hiệu đồng bộ ngang sẽ đồng bộ hoá cho mạch quét ngang chạy đúng tần số

T
H
H
À
À
N
N
H
HP
P
H
H


N
NM
M


C
C
H
H



N
N
G
GC
C


A
AM
M


C
C
H
H1
1
.
.



đ
i
i


n
nQ
o
: BJT khuếch đại thúc Video (Video Drive)
Q
1
: BJT tách xung đồng bộ
Q
2
: BJT khuếch đại đồng bộ và tải pha
R
o
: tải của Q
o
R
1
, C
1

2
trong thời gian không có xung đồng bộ
R
6
, R
7
: điện trở tải của Q
2
C
4
, C
5
: tụ liên lạc
R
8
,

C
6
,

R
9
,

C
7
: Mạch tích phân
2
2
m
m


c
c
h
hhình
Trong thời gian không có xung đồng bộ:
Q
1
OFF ⇒ v
CQ1
= 0
Q
2
OFF ⇒ v
CQ2
= 1, v
EQ2
= 0, v
A
= v
B
= 0

dương lớn vào cực B của Q
1
làm cho Q
1
tắt nhanh, Diode D ngăn không cho C
2
phóng qua
R
2
.
Điện áp trên các cực của Q
1
, Q
2
được vẽ như hình vẽ.
C
3
phóng điện từ cực dương qua R
5
, R'
5
về cực âm của nó làm trên R'
5
xuất hiện một
điện áp âm lớn và Q
2
tắt nhanh trong thời gian không có xung đồng bộ.

Mạch triệt nhiễu R1C1

M
M


T
TS
S

ỐM
M


C
C
H

Đ



R
R
I
I


T
TN
N
H
H
I
I


U
Uhình
c

Q
2
: tách xung đồng bộ
Q
1

C
2
: tụ liên lạc
R
6
, R
7
: cầu phân cực cho Q
2
R
9
, R
5
, R
10
, C
6
: mạch tích phân
C
4
: tụ liên lạc
Khi tín hiệu nhiễu dưới 75% thì Q
1
OFF. Nó sẽ triệt nhiễu bằng R
5
C
3
hình
Khi tín hiệu nhiễu có biên độ lớn hơn thì Q
1

: điện trở tải Q
1
R
4
: tải Q
2
V
BT
: biến áp giao động dọc dao động chặn (nghẹt)
D
1
: bảo vệ
C
1
: tụ thoát để Q
2
mắc theo CB
C
2
: tụ liên lạc
R
5
: phóng điện cho C
2
R
6
, R
7
: điện trở tải
C

Æ
R
1
+R
2
+R
3
R
1
+ R
2
+R
3
+R
4
v
c
/Q
2
= 1 =
Vcc
V
V
.
.
Đ
Đ


N
N
G
GB
B

ỘTa có dạng xung đồng bộ và tín hiệu video tổng hợp (theo chuẩn FCC)
hình
Trong thời gian quét mành ngược cần có nhưng xung ngắn (như xung đồng bộ dòng) để
chuyển động của chùm tia điện tử quét dòng vẫn phải thực hiện liên tục đồng thời sau xung
đồng bộ dọc cần phải có những xung ngắn như xung đồng bộ ngang để giữ cho hình ảnh đứng
yên ở mép trên cùng bên trái của màn đèn hình CRT.
Do đó người ta chia xung đồng bộ mành và xung xoá mành thành 12 xung san bằng, 6
xung bó sát, 9 đến 12 xung như xung đồng bộ ngang.
hình
* Vì sao xung đồng bộ dòng không tác động được vào mạch V.OSC để có thể làm sai
dao động dọc?
Xung đồng bộ ngang có độ rộng xung hẹp nên khi qua mạch tích phân nó không đủ
rộng để nạp cho tụ đến một giá trị điện áp cho phép cho nên nó không ảnh hưởng đến mạch
V.OSC.



C
C
H
HQ
Q
U
U
É
É
T
TD
D


C
C
I
I
.

C


U
UMạch quét dọc làm tia điện tử dịch chuyển theo chiều dọc trên màn hình.
+

Yêu cầu chính đối với mạch quét dọc là có tần số ổn định, không phụ thuộc vào sự
thay đổi của nhiệt độ và điện áp, bảo đảm chắc chắn sự điều khiển đồng bộ, không để các
xung gây nhiễu ảnh hưởng, cho điện áp ra lớn có độ tuyến tính cao.
+

Thông thường hệ thống làm lệch tia điện tử theo chiều dọc là cuộn dây gọi là Vert
Yoke. Để đảm bảo cho độ tuyến tính theo chiều dọc thì dòng điện quét chạy trong cuộn dây I
q

phải có dạng răng cưa tuyến tính. Mà cuộn dây là cuộn cảm có điện trở lớn nên để I
q
có dạng
răng cưa thì v
q
phải có dạng hình thang.
hình
VDY: Vertical Deffection Yoke
I
I
I

mạnh
Æ
dây phải có trở kháng Z
L
bé.
V.DRIVE là khối dùng để phối hợp trở kháng giữa V.OSC và V.OUT
V.OUTPUT có thể được thiết kế một trong những dạng sau:

Biến áp
OTL
1 BJT công suất (chế độ A)
2 BJT công suất ( Push-pull)
I
I
I
I
I
I
.
.S
S
Ơ
Ơ


.
.T
T
h
h
à
à
n
n
h
hp
p
h
h


n
nm
m



3
: cầu phân cực cho Q
1
R
2
: V. HOLD
V
BT
: biến áp dao động dọc kiểu blocking
C
1
: tụ thoát
C
2
: tụ sửa dạng
C
3
: tụ liên lạc
R
4
: cùng với C
2
tạo xung răng cưa đưa vào tầng sau
R
5
: điện trở giảm thế, V. SIZE
R
6
, C
4

R
13
, R
14
: điện trở đệm
C
6
: tụ triệt điện áp cảm ứng từ HDY sang VDY
R
15
: điện trở giảm thế
C
7
: tụ liên lạc
2
2
.
.C
C
á
á
c
c
h
h


c
c
h
ha
a
.
.H
H
o
o


t

đ


n
n

đ
đ


n
n
g
gd
d


c
cKhi tiếp điện vào mạch, do có tụ C
1
và C
2
⇒ điện áp trên 2 tụ lúc ban đầu bằng 0
(không thay đổi tức thời) nên vB
EQ1
= 0 do v
B
= v
E
= 12V ⇒ Q

3

một điện áp cảm ứng phải có chiều sao cho Q
1
dẫn mạnh hơn
Æ
dòng qua Q
1
tăng sẽ kéo theo
điện áp cảm ứng tăng
Æ
dòng phân cực tăng
Æ
Q
1
càng dẫn mạnh hơn nữa
Æ
Q
1
đi đến bảo
hoà. Nhưng khi Q
1
bảo hòa
Æ
I
CQ1
=Cte
Æ
Δi = 0 làm phát sinh điện cảm ứng sang L
3

sửa dạng C
2
.
b
b
.
.T
T
á
á
c
cd
d


n
n
g
gt
t
r

i


u
uc
c
h
h


n
n
h
hR
R
2
2
.
.hình
Gọi:
V

ít âm hơn và B
Æ
B
A
làm T
1
giảm
Æ
T =
T
1
+T
2
giảm
Æ
f
v
tăng.
+

Khi chiết áp R
2

Æ
B ⇒ v
PC
giảm
Æ
v
BEQ1

R
2
: giữ hình đứng yên gọi là V.HOLE
c
c
.
.H
H
i
i


n
nt
t
ư
ư


n
n
g
g


o
n
n
g
gm
m


c
c
h
hq
q
u
u
é
é
t
t
.
.hình

d
d
.
.C
C
ô
ô
n
n
g
gd
d


n
n
g
gc
c



dẫn
Æ
C
2
2
xã qua Q
1
1
làm v
R4
R4
tăng
Chú ý v
C2

C2
+ v
R4

R4
= V
cc
cc
e
e
.
.T

h
i

đ
i
i


u
uc
c
h
h


n
n
h
hR
R
5

R
5

Æ
min
Æ
v
iQ2

Æ
max
Æ
hình ảnh giản ra theo chiều dọc.
Vậy khi chỉnh R
5
hình ảnh bị giản ra hay co lại theo chiều dọc.
R
5
: V.SIZE
f
f
.
.C
C
ô
ô
n

4R
6
C
4
có tác dụng làm dòng quét dọc I
qd
thay đổi tuyến tính theo thời gian, lúc đó hình ảnh
sẽ tuyến tính theo chiều dọc trên màn hình.
hình
hình vẽ mô tả quan hệ giữa độ tuyến tính của dòng I
qdọc
trong cuộn dây làm lệch tia điện
tử (VDY) và độ tuyến tính của hình ảnh theo chiều dọc.
+

Dòng quét I
qd
theo đường thẳng
1
tương ứng với hình tròn
1
trên màn hình.
+

Tương tự I
qd
theo đường cong


M
M


C
C
H
HQ
Q
U
U
É
É
T
TN
N
G
G
A
A
N
N
G

Ê
Ê
U
UC
C


U
U

+

Mạch quét ngang tạo tín hiệu quét ngang có tần số 15750Hz (hệ FCC) hay 15625Hz
(hệ OIRT hay CCIR) đồng bộ với đài phát nhờ xung đồng bộ.
+

Tạo dòng I
q
trong cuộn lệch ngang (H.YOKE) có dạng răng cưa tuyến tính. Mà
cuộn lệch ngang được quấn nhiều vòng có tính thuần cảm L nên để tạo I
q
dạng răng cưa tuyến
tính thì vq phải có dạng chữ nhật.
hình


Tạo điện áp trung thế từ 100V
÷
400V để cấp cho các phần sau đây:
o
Video output (xuất hình)
o
Lưới màn (screen)
o
Lưới hội tụ Focus
o
Katode của đèn hình
o
Đôi khi cung cấp cho phần quét dọc và xuất âm
+

Cung cấp tín hiệu cho mạch AGC khoá
+

Cung cấp tín hiệu cho mạch AFC
+

Cung cấp tín hiệu đưa vào cực E của BJT video output để làm tắt BJT trong thời
gian xóa ngang.
I
I
I
I
.
.

H
HQ
Q
U
U
É
É
T
TN
N
G
G
A
A
N
N
G
Ghình
HBT: Horizontal Blocking Transformer: biến thế dao động ngang kiểu Block
HDT: Horizontal Drive Transformer: biến thế của BJT H.Drive
Dao động Blocking thích hợp nhất cho kiểu tạo xung hình chữ nhật nên rất thông dụng,


a
am
m


c
c
h
hk
k
h
h
u
u
ế
ế
c
c
h


g
a
a
n
n
g
gH
H
.
.
O
O
U
U
T
T
P
P
U
U
T
Thình
Gọi C: là tụ điện tương đương với toàn bộ tụ điện trong khu vực


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status