Chơng 7. Thanh chịu lực phức tạp
63
Chơng 7.
thanh chịu lực phức tạp
I. Khái niệm
Khi trên MCN của thanh xuất hiện từ hai thnh phần nội lực trở lên thì
gọi l thanh chịu lực phức tạp. Ví dụ, một trục truyền vừa chịu xoắn vừa chịu
uốn, một tờng chắn vừa chịu nén vừa
chịu uốn,
Tổng quát nhất khi thanh chịu lực
phức tạp, nội lực trên MCN có thể có 6
thnh phần (hình 7.1).
Phơng pháp tính: áp dụng nguyên
lý cộng tác dụng: ứng suất hay biến dạng
do nhiều yếu tố (ngoại lực, nhiệt độ, độ
lún của gối tựa, ) gây ra đồng thời trên
một thanh thì bằng tổng ứng suất hay
biến dạng do từng yếu tố gây ra trên
thanh đó.
II. Uốn xiên
1. Định nghĩa
Khi trên mọi MCN chỉ có hai thnh phần nội lực l M
x
v M
y
nằm trong
các mặt phẳng quán tính chính trung tâm của MCN (hình 7.2). Khi chú ý đến
lực cắt trên MCN có thể có các thnh nội lực M
x
0
a)
V
b)
M
y
M
x
Hình 7.2
y
x
z
M
M
Mặt phẳng
tải trọng
Đờng tải
trọng
xy
M
M
yx
JJ
= +
(7.1)
M
x
, M
y
coi l dơng khi lm căng phần chiều dơng của trục y, trục x.
Trong kĩ thuật ngời ta dùng công thức sau để không cần chú ý đến dấu
của M
x
, M
y
v toạ độ x, y:
y
x
z
xy
M
M
yx
JJ
=
(7.2)
Ta sẽ chọn dấu + hoặc dấu - trớc mỗi số hạng tuỳ theo các mômen
uốn M
MJ
y..xx.tg
MJ
= =
(7.4)
trong đó
xx
yy
MJ
tg
MJ
=
hay
x
y
J
1
tg
tg J
=
(7.5)
Đờng trung ho l một đờng thẳng đi
qua trọng tâm của MCN v không vuông góc
với đờng tải trọng nh trong uốn phẳng.
Từ biểu thức (7.5) đối với các MCN
có vô số hệ trục quán tính chính trung tâm nh
hình tròn, các đa giác đều cạnh, ( J
x
= J
min
Chơng 7. Thanh chịu lực phức tạp
65
phân bố ứng suất pháp trên MCN trong hệ toạ độ nh hình 7.3. Trục tung l
đờng trung ho, trục honh vuông góc với đờng trung ho.
5. Điều kiện bền
Điểm nguy hiểm l các điểm xa đờng trung ho nhất về phía kéo hoặc
nén trạng thái ứng suất của điểm nguy hiểm l trạng thái ứng suất đơn.
Điều kiện bền có dạng:
- Đối với vật liệu dẻo:
[ ]
max
(7.6)
- Đối với vật liệu giòn:
[ ]
max
k
(7.7)
[ ]
min
n
(7.8)
y
max
=
min
;
y
x
max
xy
M
M
WW
= +
(7.10)
trong đó :
x
x
max
J
W;
y
=
y
y
max
J
W
x
MkP=
;
[ ]
y2i
MkP=
(7.14)
k
1
, k
2
l các hằng số. Từ điều kiện bền, ví dụ theo (7.12) ta suy ra:
[] []
[]
1i 2i
xy
kP kP
WW
+
hay
[][]
12
i
xy
kk
P/
WW
+
y
W
C
W
=
(7.16)
Hình 7.4
Chơng 7. Thanh chịu lực phức tạp
66
Đối với hình chữ nhật có chiều cao h v bề rộng b thì C = h/b. Đối với
mặt cắt hình chữ I lúc đầu có thể lấy C = 8, v hình chữ U lấy C = 6, sau đó
kiểm tra tính toán lại.
Ví dụ 7.1: Cho dầm chịu lực nh hình 7.5. Xác định số hiệu mặt cắt dầm
thép chữ I, vị trí đờng trung ho. Cho P = 2400N; q = 4000N/m; l = 2m; =
30
0
; [] =16000N/m
2
.
Bi giải: Mặt cắt nguy hiểm tại ngm có:
2
x
q
MPcos
2
=+
l
Thử lại:
max min
=y
2
x
max
xy
M
M
17000N /cm
WW
= + =
Vì
[ ]
[]
max
17000 16000
100 100 6,2% 5%
16000
==>
Do đó ta lấy mặt cắt số 20a có W
x
==
Vì giữa thép có số hiệu 20 v 20a không còn số hiệu no khác nên ta chọn
dầm thép có số hiệu 20a.
Xác định vị trí đờng trung ho. Tra bảng với I(20a) ta có J
x
=2030cm
4
;
J
y
=155cm
4.
Do đó tại mặt cắt ngm, phơng của đờng trung ho l :
min
Hình 7.5
P
q
y
x
A
B
Một thanh đợc gọi l chịu uốn - kéo (nén) đồng thời khi trên MCN của
thanh có các thnh phần nội lực l lực dọc N
z
, mômen uốn M
x
, M
y
(hình 7.6).
Ví dụ ống khói vừa chịu nén do trọng lợng bản thân G, vừa chịu uốn
do tải trọng gió q (hình 7.7).
2. ứ
ng suất pháp trên MCN
ứng suất pháp tại một điểm trên MCN đợc xác định theo công thức:
y
zx
z
xy
M
NM
yx
FJ J
= + +
(7.18)
hoặc
y
y
- mômen quán tính chính trung tâm của MCN;
x, y - toạ độ của điểm tính ứng suất.
Quy ớc dấu của N
z
(chơng 2), của M
x
, M
y
nh trong uốn xiên.
Công thức kỹ thuật có dạng:
Hình 7.7
q
G
Hình 7.6
z
N
z
O
M
y
x
y
M