GVHD:TRẦN QUANG HỘ PHẦN NỀN MÓNG SVTH: NGUYỄN NGỌC HẢI - 1- PHẦN III
Nền Móng
TÀI LIỆU THAM KHẢO :
+ Nền và móng : Chủ biên Lê Đức Thắng
+ Thiết kế và tính tốn móng nơng: Vũ Cơng Ngữ
+Những PP Xây dựng cơng trình trên nền đất yếu: Hồng Văn Tân
+ Giáo trình nền móng Thạc sĩ Châu Ngọc An
+ Cơ học đất Chủ biên Nguyễn văn Q
+ Bài tập cơ học đất : Vũ Cơng Ngữ
+ TK và TC xây dựng (TCXD205-1998)
+ Kỹ thuật nền móng ( Tập 1) Biên dịch Nguyễn Cơng Mẫn
GVHD:TRẦN QUANG HỘ PHẦN NỀN MÓNG SVTH: NGUYỄN NGỌC HẢI - 2- B. CÁC PHƯƠNG ÁN MĨNG
LỰC DỌC(T) MOMENT(Tm
)
LỰC
CẮT(T)
LOẠI
MĨNG
N
tt
N
tc
M
tt
M
tc
Q
tt
Q
tc
M
1
M
2
M
3
M
4
.
- Đoạn ngàm vào đài : 0.5 m (gồm đoạn chơn vào đài 10 cm, đoạn đập đầu
cọc 40 cm ).
SƠ BỘ CHỌN DIỆN TÍCH CỐT THÉP:
- Chọn cốt thép trong cọc 4 φ 16 ; R
a
= 2800 kg/cm
2
- Mũi cọc được gia cường thêm thép dọc f 20, thép đai ở hai đầu được bố trí
bước đai 5 ÷10cm đoạn giữa bố trí thưa hơn 5 ÷ 20cm
TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC
1.theo vật liệu làm cọc:
P
VL
=
ϕ
x m (R
n
x A
+ R
n
x F
at
)
= 0.81x1( 900x0.3x0.3 + 28000x8.07x10
-4
) = 83.845 (T)
ϕ
l
i
)
+ m : Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, lấy bằng 1
- m
R
,m
f
: Hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc và ở mặt bên cọc có kể
đến phương pháp hạ cọc đến sức chống tính tốn của đất (tra bảng A.3 : TCX
D 205 : 1998) => m
R
= 1.2 ; m
f
=1 .
- q
p
: Cường độ chịu tải ở mũi của cọc (tra bảng A1 TCVN 205-1998)
=>q
p
=220 T/m
2
(sét cứng đến nữa cứng độ sâu 25m).
- A
p
: Diện tích mũi cọc
A
p
= (0.3 x 0.3) = 0,09 m
9 3.39 2.2 7.458 23.9
31.158
(đã thống kê các lớp đất).
* f
si
: Cường độ chịu tải mặt bên của cọc ( tra bảng A2 TCVN 205-1998)
Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc ma sát :
Q
tc
= m x (m
R
x q
p
x A
p
+ u∑ m
f
x ƒ
si
x
l
i
)
= 1(1.2x220x0.09 + 1.2x31.158) = 61.15 (T/m
2
)
Sức chịu tải cho phép của cọc đơn theo chỉ tiêu cơ lí :
4.1
15.61
04.163
2.1. ==
∑
a
tt
Q
N
β
(cọc)
Ỉ bố trí 6 cọc(theo điều kiện chuyển vị ngang đầu cọc), khoảng cách giữa các
cọc là 3d =0.9m ,khoảng cách từ tim cọc biên đến mép đài là 0.7d =0.21m =>lấy chẵn
bằng 0.25m
- Diện tích thật của đài cọc:
2.3x1.4 = 3.22 m
2
- Trọng lượng đài và đất đắp trên đài :
Q = F
đ
x γ
tbx
x 1.1x h
h
= 3.22 x 2 x1.1x 1.5 = 10.626 T
N
tt
= 163.04 + 10.626 = 173.666 T
2. móng M2 :
N
c
=
I.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc chịu nén và chịu kéo lớn nhất.
Lực tác dụng lên mỗi cọc :
SVTH: NGUYỄN NGỌC HẢI - 4-
GVHD:TRẦN QUANG HỘ PHẦN NỀN MÓNG SVTH: NGUYỄN NGỌC HẢI - 5-
∑
=
+
±
+
=
n
i
i
x
c
d
tt
y
QxyM
n
QN
Q
1
2
max
min
+
+
Q
max
+ P
cọc
= 30.132 + 1.1 x 2.5 x 0.09 x 24
= 30.132 + 5.94 = 36.072 < Q
a
= 43.678 T
=>Q
min
=
T
x
x
757.27
9.04
9.0003.4245.0
6
626.1004.163
2
=
+
−
+
>0
2.móng M2:
max
+ P
cọc
= 31.898 + 1.1 x 2.5x0.09 x 24 = 37.838 T < Q
a
= 43.678 T
=>Q
min
=
T
x
x
6.26
9.04
9.0124.3788.5
5
457.1776.128
2
=
+
−
+
>0
II.
Kiểm tra áp lực đáy móng khối quy ước :
(TTGH II – TÍNH THEO TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN).
1. móng M1:
a.
; l
3
= 8.2m
ϕ
4
= 15.4
o
; l
4
= 2.2m
ϕ
5
= 12
0
; l
5
= 6.2m
⇒
0
733.9
2.62.22.84.7
2.6122.24.152.83.84.78
=
+++
+++
=
xxxx
tc
tb