PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ HỌC VIÊN TRUNG TÂM TIN HỌC - Pdf 89


ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA TÓAN – TIN HỌC
Đồ án:
Học phần:
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Giảng viên hướng dẫn:

Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh


14)Thực thể : NGANH_HOC... .........................................................................................7

2/Mô hình ERD... ................................................................................................................8
3/Mô tả chi tiêt quan hệ :....................................................................................................9
1)Quan hệ HOC_VIEN :... .................................................................................................9
2)Quan hệ DIEN_GIAM_PHI............................................................................................9
3)Quan hệ diện DGP_HOCVIEN... .................................................................................10
4)Quan hệ HOC_PHAN:................................................................................................. .10
5)Quan hệ KHOA_HOC :................................................................................................11
6)Quan hệ NGANH_HOC :.............................................................................................11
7)Quan hệ LOP_HOC :... .................................................................................................12
8)Quan hệ KH_HP_LOP:.................................................................................................12
9)Quan hệ KY_THI:........................................................................................................ .13
10)Quan hệ HV_KT_PH :................................................................................................13
11)Quan hệ PHONG :.......................................................................................................14
12)Quan hệ LOAI_PHONG:............................................................................................14
13)Quan hệ NHAN_VIEN:..............................................................................................15
14)Quan hệ BIEN_LAI :... ...............................................................................................16
15)Quan hệ CA_HOC :... .................................................................................................17
16)Quan hệ MON_HOC :... .............................................................................................17
17)Quan hệ HP_MON HOC :......................................................................................... .18
18)Quan hệ GIANG_VIEN :............................................................................................18
19)Quan hệ GV_MONHOC :...........................................................................................19
20)Quan hệ giảng GV_LH_CH_PH... .............................................................................19
4/Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :.................................................... ...20
5/Phát hiện các ràng buộc :..............................................................................................20
Ghi chú :.............................................................................................................................21
6/Mô tả bảng tổng kết :.....................................................................................................21
1)Tổng kết quan hệ :.........................................................................................................21


6)Form xem thời khóa biểu..............................................................................................43
7)Form Môn học...............................................................................................................43
8)Form Phòng học............................................................................................................44
9)Form Phòng thi..............................................................................................................44
10)Form Kết quả thi... ......................................................................................................45
IV.Thiết kế các xử lý... .............................................................................................................45
1/Form biên lai có xử lý : Thêm, Lưu, Xóa, Sửa...........................................................45
1)Xử lý Thêm biên lai... ...................................................................................................45
2)Xử lý Sửa biên lai..........................................................................................................48
2/Form Thông tin học viên có các xử lý Lưu, Xóa, Sửa, Thoát... ...............................48
1)Xử lý Sửa thông tin học viên........................................................................................48
2)Xử lý Xóa thông tin học viên........................................................................................49
3)Xử lý Lưu thông tin học viên.......................................................................................50
3/Form Diện chính sách có các xử lý Tìm, Thoát.........................................................51
1)Xử lý Tìm......................................................................................................................51
4/Form Thông tin nhân viên có các xử lý : Lưu, Xóa, Sửa, Tìm, Thoát..................53
1)Xử lý Lưu thông tin nhân viên:... .................................................................................53
2)Xử lý Xóa thông tin nhân viên... ..................................................................................54
3)Sửa thông tin nhân viên... .............................................................................................55 GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 3

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH


học phần trước đó là xuất sắc ( tức là điểm thi đạt từ 9 đến 10 thì sẽ được giảm 10%
học phí cho học phần kế sau đó ) hoặc giảm học phí cho học viên đang theo học
chương trình đào tạo kỹ thuật viên có đăng ký học thêm các lớp chuyên đề. Đối
với học viên thuộc nhiều dạng giảm học phí thì sẽ được lấy diện có chế độ giảm
nhiều nhất.
Ø Mỗi đợt khai giảng, trung tâm mở nhiều lớp cho nhiều chương trình đào tạo, mỗi
đợt khai giảng là mở khóa mới cho các chương trình đào tạo như kỹ thuật viên
CNTT ngành công nghệ web, kỹ thuật viên phần cứng và mạng,…). Mỗi khóa học
cũng như một ngành học được chia ra nhiều học phần với tên gọi và có mức học
phí riêng cho từng học phần. Trong mỗi học phần, học viên sẽ được học một số
môn học quy định. Hai ngành đào tạo khác nhau nhưng có thể giống nhau ở một số
học phần. Học phần một của các chương trình đào tạo kỹ thuật viên là giống nhau
ở một số ngành. Một học phần nếu có nhiều người đăng ký học sẽ được chia thành
nhiều lớp cũng như trong một học phần của một khóa học được chia ra thành các
lớp sáng, chiều, hai–tư-sáu, ba-năm-bảy. Các lớp này được chia vào các ca học gồm có mã
số riêng cho từng ca. Ví dụ: Lớp kỹ thuật viên ngành công nghệ lập trình web khóa 15, đối
với lớp học ca chiều hai-tư-sáu, có mã số của lớp là GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 4

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH
W15CA, W15CB, lớp học ca sáng thứ ba-năm-bảy có mã số là W15SA. Sau
mỗi học phần học viên tham gia kỳ thi cuối học phần.
Ø
Học viên được học tại một một số phòng học, mỗi môn học được chia làm hai

phần là lý thuyết và thực hành. Do đó học viên sẽ được học tại phòng máy trong
tiết thực hành và học ở phòng lý thuyết trong giờ lý thuyết.

GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 5

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH
II. Phân tích:
1. Phát hiện thực thể
1. Thực thể : HOC_VIEN
Mỗi thực thể tượng trưng cho một học viên của trung tâm.
Các thuộc tính: MaHV, HoTenHV, GioiTinh, Ngaysinh, ĐiaChi, SoĐT,
NgheNghiep.
2.
Thực thể : DIEN_GIAM_PHI
Mỗi thực thể tượng trưng cho một diện giảm phí của học viên.

Thuộc tính : MaNV, HoTenNV, DiaChi, SoDT, GioiTinh, NgaySinh.
10. Thực thể : GIANG_VIEN
Mỗi thực thể tượng trưng cho một giảng viên của trung tâm.
Thuộc tính : MaGV, HoTenGV, NgaySinh, GioiTinh, ĐiaChi, SoDT.
11. Thực thể : CA_HOC
Mỗi thực thể tượng trưng cho một ca học
Thuộc tính : MaCH, TenCH.

GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 6

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH

12. Thực thể : PHONG
Mỗi thực thể tượng trưng cho một phòng học của trung tâm.
Thuộc tính : MaPH, TenPH.
13. Thực thể : LOAI_PHONG
Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại phòng.
Thuộc tính : MaLP, TenLoai.
14. Thực thể : NGANH_HOC
Mỗi thực thể tượng trưng cho một ngành đào tạo của trung tâm.
Thuộc tính : MaNH, TenNH


GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 7

2. Mô hình ERD
G
V
H
D

:
T
h
.
s

N
g
u
y

n

G
i
a

v Khối lượng :
§
Số dòng tối thiểu
: 10 người
§
Số dòng tối đa : 10 người
§ Khối lượng tối thiểu
164 = 1640 byte = 1.6 KB
Kiểu
Số
Miền Loại dữ Ràng
dữ liệu byte
giá trị
liệu buộc

C 8 B PK

C 35 B
L 4 Yes/No B
N 12 B
C 80 B
S
10 K
C 15 K
Tổng 164 § Khối lượng tối đa : 10000 x 164 = 1540000 byte = 1602 KB = 1.6MB
v Định dạng dữ liệu :
v Khối lượng :
§ Số dòng tối thiểu
: 0 người
§ Số dòng tối đa : 10000 người
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte
§ Khối lượng tối đa : 10000 x 42 = 420000 byte = 410 KB = 0.4MB
v Định dạng dữ liệu :
§ nchar :MaDien.
§ nvarchar :TenDien.
3. Quan hệ diện DGP_HOCVIEN

Tên quan hệ : DGP_HOCVIEN

STT Thuộc tính
Diễn giải

1 MaDien Mã diện giảm phí
2 MaHV Mã số của học viên
v Khối lượng :
§
Số dòng tối thiểu
: 0người
§
Số dòng tối đa : 10000 người
§ Khối lượng tối thiểu: 0 byte


GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh
Kiểu dữ
Số
Miền giá Loại dữ Ràng
liệu byte
trị
liệu buộc
C 8 B PK
C 15 B
S
10
>0
B
Tổng 33
10

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH

§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte.
§ Khối lượng tối đa : 100 x 33 = 3300 byte = 3.22 KB.
v Định dạng dữ liệu :
§ nchar :MaHP.
§ nvarchar : TenHP.
5. Quan hệ KHOA_HOC :

Tên quan hệ : KHOA_HOC

Kiểu dữ Loại dữ Ràng
STT Thuộc tính


STT Thuộc tính
Diễn giải

1 MaNH Mã ngành học
2 TenNH Tên ngành học v Khối lượng :
§
Số dòng tối thiểu
: 0 dòng
Kiểu dữ
liệu
C
C
Tổng
Miền giá Loại dữ Ràng
Số byte
trị
liệu buộc
8 B PK
35 B
43

GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 11

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH

§ Số dòng tối đa : 50 dòng


B
5 NgayKt Ngày kết thúc N 12 B
6 MaHP Mã học phần của lớp học C 8 B FK(1)
Tổng 64

v Khối lượng :
§ Số dòng tối thiểu : 0 dòng
§ Số dòng tối đa : 800 dòng
§ Khối lượng tối thiểu: 0 byte
§ Khối lượng tối đa :
800 x 64 = 51200 byte = 50 KB
v Định dạng dữ liệu :
§ nchar : MaLH, MaHP.
§ nvarchar : TenLH.
v FK(1): MaHP là khóa ngoại của table LOP_HOC tham chiếu đến MaHP trong table
HOC_PHAN.
8. Quan hệ KH_HP_LOP:
Tên quan hệ : KH_HP_LOP
STT Thuộc tính Diễn giải
Kiểu dữ
liệu
Miền giá Loại dữ Ràng
Số byte
trị
liệu buộc

1 MaLH Mã lớp học C 8 B PK
§ Số dòng tối đa : 5000
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte :
§ Khối lượng tối đa : 5000 x 28 =140000 byte = 136.72 KB

v Định dạng dữ liệu :
§ nchar : MaKT.
§ nvarchar : TenKT
10. Quan hệ HV_KT_PH :

Tên quan hệ : HV_KT_PH

STT Thuộc tính Diễn giải
Kiểu
Số
Miền giá Loại dữ Ràng
dữ liệu byte
trị
liệu buộc
1 MaHV Mã số của học viên C 8 B PK
2 MaKT Mã số của kỳ thi C 8 B PK
3 NgayThi Ngày thi N 12 B
GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 13

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH 4 Diem Điểm thi S 4 [0-10] B

§ Số dòng tối thiểu : 0 dòng
§ Số dòng tối đa : 100 dòng
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte :
§ Khối lượng tối đa : 36 x 100 = 3600 byte = 3.52 KB.
v Định dạng dữ liệu :
§ nchar : MaPH, MaLP.
§ nvarchar : TenPH.
§ FK(1) : MaLP là khóa ngoại của table PHONG tham chiếu đến MaLP
trong table LOAI_PHONG.

12. Quan hệ LOAI_PHONG: GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 14

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH
Tên quan hệ: LOAI_PHONG

STT Thuộc tính Diễn giải
Kiểu dữ
liệu
Miền giá Loại dữ Ràng
Số byte
trị
liệu buộc
1 MaLP Mã loại phòng C 8 B PK
2 TenLP Tên loại phòng C 20 B

viên lập biên lai

C

35

B
3 ĐiaChi Địa chỉ C 80 B
4 SoDT Số điện thoại S 10 K
5 Ngaykinh Ngày sinh N 12 B
6 GioiTinh Giới tính L 4 Yes/No B
Tổng 149
v Khối lượng :
§ Số dòng tối thiểu : 0 dòng
§ Số dòng tối đa : 200 dòng
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte
§ Khối lượng tối đa : 200 x 149 = 29800 byte = 29.1KB GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 15

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH

v Định dạng dữ liệu :
§ nchar : MaNV.
§ nvarchar : HoTenNV, DiaChi.
14. Quan hệ BIEN_LAI :

Tên quan hệ : BIEN_LAI


Mã nhân viên lập biên
lai

C 8

B

FK(2)
8 MaLH Mã lớp học C 8 B FK(3)
9 MaHP Mã học phần C 8 B FK(4)
Tổng 162
v Khối lượng :
§ Số dòng tối thiểu : 0 dòng
§ Số dòng tối đa : 10000 dòng
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte
§ Khối lượng tối đa : 10000 x 162 = 1620000 byte = 1582 KB.
v Định dạng dữ liệu :
§ nchar : SoBL, MaHV, MaNV, MaLH.
§ nvarchar : NoiDung, BangChu.
v Chú thích:
§
FK(1) : MaHV là khóa ngoại của table BIEN_LAI tham chiếu đến
MaHV của table HOC_VIEN.
§
FK(2) : MaNV là khóa ngoại của table BIEN_LAI tham chiếu đến
MaNV của table NHAN_VIEN.
§
FK(3) : MaLH là khóa ngoại của table BIEN_LAI tham chiếu đến
MaLH của table LOP_HOC.
§

Tổng
Miền giá Loại dữ Ràng
Số byte
trị
liệu buộc
8 B PK
20 B
28

§ Khối lượng tối đa : 10 x 28 =280 byte = 0.27 KB.
v Định dạng dữ liệu :
§ nchar : MaCH.
§ nvarchar : TenCH.
16.Quan hệ MON_HOC :

Tên quan hệ : MON_HOC STT Thuộc tính
Diễn giải

1 MaMH Mã môn học
2 TenMH Tên môn học
v Khối lượng :

STT Thuộc tính
Diễn giải
Kiểu dữ
liệu
Miền giá Loại dữ Ràng
Số byte
trị
liệu buộc
1 MaHP
Mã học phần C
8
2 MaMH
Mã môn học C
8
Tổng 16

v Khối lượng :
§
Số dòng tối thiểu
: 0 dòng
§ Số dòng tối đa : 100
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte
§ Khối lượng tối đa : 100 x16 = 1600 byte = 1.56 KB
v
Định dạng dữ liệu :
§
nchar
: MaHP, MaMH
18. Quan hệ GIANG_VIEN :


3 DiaChi Địa chỉ của giảng viên
4 SoDT Số điện thoại v Khối lượng :
§
Số dòng tối thiểu
: 0 dòng
§ Số dòng tối đa : 500 dòng
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte
dữ liệu byte
trị
C 8
C 35
C 80
S
10
Tổng 133
liệu buộc
B PK
B
B
K
§ Khối lượng tối đa : 500 x 133 = 66500 byte = 65 KB.


v Khối lượng :
§
Số dòng tối thiểu
: 0 dòng
§ Số dòng tối đa : 500 dòng
§ Khối lượng tối thiểu : 0 byte
§ Khối lượng tối đa : 500 x 16 = 8000 byte = 7.8 KB
v
Định dạng dữ liệu :
§
nchar
: MaGV, MaMH.
20. Quan hệ giảng GV_LH_CH_PH

Tên quan hệ :
GV_LH_CH_PH

Kiểu dữ
Số
Miền giá
B PK
:


C 8 B PK
C 8 B PK
Tổng 32

:
§ Khối lượng tối đa : 500 x 32 = 16000 byte = 15.63 KB.
v Định dạng dữ liệu :
§ nchar : MaGV, MaLH, MaCH, MaPH.
GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 19

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH

4. Chuyển đổi mô hình ERD thành mô hình quan hệ :
HOC_VIEN ( MaHV, TenHV, GioiTinh, NgaySinh, DiaChi, SoDT, NgheNghiep ).
DIEN_GIAM_PHI ( MaDien ,TenDien, MucGiam ).
DGP_HOCVIEN ( MaDien, MaHV ).
HOC_PHAN ( MaHP, TenHP, HocPhi ).
KHOA_HOC(MaKH,TenKH,NgayKG,MaNH).
NGANH_HOC ( MaNH,TenNH ).
LOP_HOC ( MaLH, TenLH, SiSo, NgayBđ, NgayKt, MaHP)
KH_HP_LOP( MaLH, MaKH ).
KY_THI ( MaKT, TenKT).
HV_KT_PHI ( MaHV, MaKT, MaPH, NgayThi, Điem, KQ, XepLoai )
PHONG( MaPH,TenPH, MaLP ).

hoặc nhiều giảng viên phụ trách.
ü Một học viên thi một hoặc nhiều học phần trong một kỳ thi, và trong một kỳ thi
có một hoặc nhiều học viên tham gia. GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh 20

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH

ü Một ngành học được mở nhiều khóa. Mỗi đợt khai giảng là mở khóa mới cho
ngành học.

Ghi chú :
Kiểu dữ liệu :
S : số.
C : chuỗi.
N : ngày.
L : logic(Yes/No)
H : hình.
A : âm thanh.
Loại dữ liệu :
B : bắt buộc phải có.
K : không bắt buộc.
Diễn giải :
Trình bày đầy đủ tên viết tắt của thuộc tính.
6/ Mô tả bảng tổng kết :

1. Tổng kết quan hệ :
508
21

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH 12 KH_HP_LOP 16 12.5
13 KHOA_HOC 63 246
14 KY_THI 28 136.72
15 LOAI_PHONG 28 0.55
16 LOP_HOC 64 50
17 MON_HOC 38 3.71
18 NGANH_HOC 43 2.1
19 NHAN_VIEN 149 29.1
20 PHONG 36 3.52
Tổng 1159 4835.66KB = 4.7 MB

2. Tổng kết thuộc tính :
STT Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ
1 BangChu Ghi bằng chữ số tiền BIEN_LAI
đóng học phí
2 DiaChi Địa chỉ GIANG_VIEN
HOC_VIEN
NHAN_VIEN
3 Diem Điểm thi HV_KT_PH
4 GioiTinh Giới tính GIANG_VIEN
HOC_VIEN
NHAN_VIEN
5 HocPhi Học phí HOC_PHAN
6 HoTenGV Họ tên giảng viên GIANG_VIEN

16 MaKT Mã kỳ thi 17 MaLH Mã số lớp học
18 MaPH Mã phòng học
19 MaLP Mã số loại phòng
20 MaMH Mã môn học
21 MaNH Mã ngành học 22 MaNV Mã số của nhân viên 23 MucGiam Mức giảm học phí
24 NgayBd
Ngày bắt đầu của

GVHD : Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh
DIEN_GIAM_PHI
DGP_HOCVIEN
GIANG_VIEN

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản Lý Học Viên TTTH

lớphọc
25 NgayKG Ngày khai giảng của
khóa học
26 NgayKt
Ngày kết thúc của
lớp học
27 NgayLap Ngày lập biên lai
28 NgaySinh Ngày sinh
29 NgayThi Ngày thi
30 NgheNghiep
Nghề nghiệp cuả
học viên
31 NoiDung Nội dung của biên
lai
32
SiSo
Sĩ số lớp học
33 SoDT Số điện thoại
34 SoTien Số tiền đóng học phí
35 TenCH Tên ca học
36 TenDien Tên diện giảm phí
37 TenHP Tên học phần

LOAI_PHONG
MON_HOC
NGANH_HOC
PHONG
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status