SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – NĂM HỌC 2012- 2013.
Trường THPT Hà Huy Tập. Môn thi: HOÁ HỌC ( Thời gian làm bài: 90 phút).
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24 ; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu
= 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG [40 câu]
Câu 1. Ion M
2+
có tổng số hạt proton, electron, nơtron, là 80. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 20. Trong bảng tuần hoàn M thuộc .
A. Chu kì 4, nhóm VIIIB B. Chu kì 4, nhóm VIIIA
C. Chu kì 3 nhóm VIIIB D. D. Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 2. Cho phản ứng CO
(k)
+ H
2
O
(k)
↔ CO
2 (k)
+ H
2 (k)
+ ∆H <0
Trong các yếu tố (1) Tăng nhiệt độ, (2) thêm lượng CO, (3) thêm một lượng H
2
, (4) giảm áp suất chung của hệ, (5)
dung chất xúc tác. Số yếu tố làm thay đổi cân bằng là.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Một loại phân kali có chứa 68,56% KCl, còn lại là gồm các chất không chứa kali. Độ dinh dưỡng của loại
phân kali này là
A. 35,89%. B. 86,5%. C. 63,08%. D. 43,25%.
, Al(NO
3
)
3
, CuCl
2
, AgNO
3
, ZnBr
2
.
Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NH
3
dư vào từng dung dịch trên. Sau các phản ứng, số ống
nghiệm thu được kết tủa là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 7. Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng ; và trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thì
các thể tích khí sinh ra lần lượt là V
1
và V
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaAlO
2
, Cr(OH)
3
Cr
2
O
3
. ,
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A. 6 B. 4 C. 7 D. 5
Câu 9. Mệnh đề nào sau đây là không đúng?
A. Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn.
B. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron.
C. Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau.
D. Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp
Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A. Cho dung dịch Ba(OH)
2
là:
A. 6 B. 3 C. 4 D.5
Câu 13. Cho m gam NaCl khan tác dụng vừa đủ với 100 gam dd H
2
SO
4
98% ở 250
0
C. Xác định m?
A. 58,5g B. 117g C. 175,5g D. 87,75g
Câu 14. Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu và FeCl
3
;
BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Mã đề 102 Trang
1
Mã đề thi 102
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
2
, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và
tính khử là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 17: Cho 0,448 lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ca(OH)
2
0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2. B. 0,8. C. 1,5. D. 1.
Câu 18: Phản ứng nào chứng minh axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của phenol?
A. C
6
H
5
OH + NaOH → C
6
H
5
ONa + H
2
O. B. CH
3
COOH + C
6
H
thu được 7,04 gam CO
2
. Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với AgNO
3
dư trong dung dịch NH
3
thu được
12,96 gam Ag . Công thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là
A. CH
3
CHO: 27,5% ; CH
3
CH
2
CHO : 72,5%. B. HCHO : 20,5% ; CH
3
CHO : 79,5%.
C. HCHO: 13,82% ; CH
3
CH
2
CHO : 86,18%. D. HCHO : 12,82% ; CH
3
CH
2
CHO : 87,18%.
Câu 20: Cho các chất: AgNO
3
, Cu(NO
3
3
trong NH
3
. C. Cu(OH)
2
. D. H
2
O.
Câu 22: Một hỗn hợp X gồm 2 este. Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của
axit hữu cơ đơn chức và 7,6g hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác nếu 15,7g
hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O
2
(đktc) và thu được 17,92 lít CO
2
(đktc). Xác định công thức của 2 este:
A. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
3
COOC
H
5
và C
2
H
5
COOC
3
H
7
.
Câu 23: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al
2
O
3
và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M
và H
2
SO
4
0,75M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được
khối lượng muối khan là
A. 95,92 gam. B. 86,58 gam. C. 100,52 gam. D. 88,18 gam.
Câu 24: Cho các dd sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO
3
)
2
, dung dịch FeCl
)
2
. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại. Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng
với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H
2
(đktc). Nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
lần lượt
là
A. 0,15M và 0,25M. B. 0,25M và 0,25M. C. 0,10M và 0,20M. D. 0,25M và 0,15M.
Câu 29: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A. poli isopren B. PVC C. Amilopectin D. PE
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1: X và Y. Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch
HCl thì thu được 4,47g muối. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. Tên của X, Y lần lượt là:
A. Metylamin và propylamin. B. Etylamin và propylamin.
C. Metylamin và etylamin. D. Metylamin và isopropylamin.
Mã đề 102 Trang
2
Câu 31: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO
3
20%
(d=1,115 g/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B, thu
được m gam hỗn hợp các muối khan. Trị số của m là:
A. 54,28 gam B. 51,32 gam C. 45,64 gam D. 60,27 gam
Câu 32: Một dung dịch có chứa H
A. 25,92 B. 52,9 C. 46,4 D. 59,2
Câu 35: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C
7
H
8
O. X tác dụng với Na và NaOH; Y tác dụng với Na,
không tác dụng NaOH; Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A. C
6
H
4
(CH
3
)OH, C
6
H
5
OCH
3
, C
6
H
5
CH
2
OH B. C
6
H
5
OCH
(CH
3
)OH D. C
6
H
4
(CH
3
)OH, C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5
OCH
3
Câu 36: Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch (G). Cho G tác dụng với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 3,24g Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 2,7 gam B. 2,16 gam C. 3,24 gam D. 3,42 gam
Câu 37: Cho 8,96 lít khí NH
3
(ở đktc) đi qua bình đựng 40 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X. Cho toàn bộ
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
2
C. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2
D. CH
2
=CHCOONH
4
; NH
3
Câu 39. Dung dịch E chứa các ion Mg
2+
3
)
2
B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO
3
)
2
C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO
3
)
2
D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO
3
)
2
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Na và Fe B. Mg và Zn C. Al và Mg D. Cu và Ag
Câu 42: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe
2
O
3
(trong điều kiện không có không khí) đến
khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít
H
2
(ở đktc). Giá trị của V là :
A. 300 B. 100 C. 200 D. 150
(anilin), H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH,
CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 46: Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3,
thu được 1,12 lít hỗn hợp khí
gồm NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 21,4. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :
A. 5,69 gam B. 5,45 gam C. 4,54 gam D. 5,05 gam
Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
A. 32,50. B. 48,75. C. 29,25. D. 20,8.
Câu 49: Ở -80
0
C khi cộng HBr vào buta-1,3-đien thu được sản phẩm chính có tên gọi là:
A. 1-brom but-2-en B. 2-brom but-3-en C. 3-brom but-2-en D. 3-brom but-1-en
Câu 50. Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na
+
, Mg
2+
, NO
−
3
, SO
−
2
4
B. Cu
2+
, Fe
3+
, SO
−
2
4
, Cl
–
C. –OH , –NH
2
, –CHO D. C
n
H
2n+1
- , –COOH
Câu 52: Phát biểu đúng là
A. Lực bazơ tăng dần theo dãy : C
2
H
5
ONa, NaOH, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
B. Fructozơ bị khử bởi AgNO
3
trong dung dịch NH
3
(dư).
C. Cho HNO
2
vào dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra.
D. Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
Câu 53: Cho 13,35g hỗn hợp X gồm CH
2
)
2
.12H
2
O vào nước, được dd X. Cho toàn bộ X tác dụng
với 200 ml dd (Ba(OH)
2
1M + NaOH 1M), sau phản ứng hoàn toàn được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,3. B. 46,6. C. 54,4. D. 58,3.
Câu 58: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
A. 2C
2
H
5
OH
→
(C
2
H
5
)
2
O + H
2
O. B. C
2
H
5
OH + HBr
→
2
H
5
ONa + H
2
O.
Câu 59: Cho các chất: HBr, S, SiO
2
, P, Na
3
PO
4
, FeO, Cu và Fe
2
O
3
. Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hóa
bởi dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 60: Khi cô cạn dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,2mol Na
+
; 0,1mol Mg
2+
; x mol Cl
-
và y mol