(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
THIẾT BỊ
Matb
Tentb
Baohanh
soluong
gianhap
hinh
NHÀ CUNG CẤP
Mancc
Tenncc
Sodtncc
Emailncc
(1,1)
NH-KH
PHIẾU
ĐHÀNG
Mapđh
Soluongđh
Đơngía
Ngaygiao
Ngày mua
TỈNH
Mã tỉnh
Tên tỉnh
ĐVỊ TÍNH
MVT
Tên ĐVT
Đò
a
ch
ỉ
H-Đ
T-H
XN HÀNG
MaXNH
SoluongNX
Ngày NXH
Đơn giá NXH
THANH TOÁN
Ma PTT
Tổng tiền TT
Ngày TT
3.Mô Hình Vật Lý Dữ Liệu
Mãloại: mã loại thiết bò, lấy 3 ký tự đầu của tên thiết làm mã loại.
THIẾT BỊ(Matb, Tentb,Baohanh,hinh,soluong,gianhap, Maloai, MaNCC, MaDVT).
Mãtb: mã số thiết bò, vì có rất nhiều thiết bò khác nhaun nên dùng khoảng 10 ký tự để mã hoá.
LOẠI THIẾT BỊ (Mãloại, Tên loại).
Field name Data Type Field size Validation Rule
Mã loại (K) Text 3 Len() =3
Tên loại Text 10
NHÀ CUNG CẤP (Mãncc, Tênncc,Diachincc, Stncc, Emailncc).
Field name Data Type Field size Validation Rule
Mãncc (K) Text 2 Len() = 2
Tênncc Text 30
Sodtncc Number 10
Emailncc Text 20
Mãđường Text 4 Lookup
Mãncc : mã nhà cung cấp, có dưới 100 nhà cung cấp hàng cho cửa hàng, nên dùng 2 ký tự để mã hoá.
Field name Data Type Field size Validation Rule
Matb (K)
Text 10 Len() =10
Tentb
Text 30
Baohanh
Number Single >= 1=< 2
Hinh
Text
Soluong
Number
NGÂN HÀNG (Mã NH, Tên NH).
Field name Data Type Field size Validation Rule
MãNH (K) Text 5 Len() = 5
Tên NH Text 50
Mã NH : Mã ngân hàng.
KHO (Mã kho, Tên kho, Mã đường).
Field name Data Type Field size Validation Rule
Mã kho (K) Text 1 Len() = 1
Tên kho Text 30
Mã đường Text 4 Lookup
Mã kho : số thứ tự kho của cửa hàng.
ĐVỊ TÍNH (MãĐVT, TênĐVT).
Field name Data Type Field size Validation Rule
Mã ĐVT (K) Text 1 Len() =1
Tên ĐVT Text 5
MãĐVT : mã đơn vò tính, có dưới 10 ĐVT phổ biến, nên dùng 1 ký tự để mã hoá
THANH TOÁN (MãPXN, MãPTT, TổngtiềnTT, NgàyTT).
Field name Data Type Field size Validation Rule
MaPXN (K) Text 8 Len() = 8
MãPTT (K) Text 8 Len() = 8
TổngtiềnTT Text 20
NgàyTT Date <= date(ngaygiao)
PHIẾU ĐHÀNG (MãPĐH, MãKH , Mãtb, SốlượngĐH, Đơn giá, Ngày giao, Ngày mua ).
KHÁCH HÀNG (MãKH, HọKH, TênKH, Sốđtkh, Emailkh,Tàikhoản, Mãđường, Mãnh )
II.Thiết Lập Các Sơ Đồ
1.Sơ đồ ngữ cảnh
1.Sơ đồ ngữ cảnh
Ha
nd
ph
on
e
đư
ợc
CC
ấp
Y/
C
ccấ
p
ha
nd
ph
on
e
Y/C nhập handphone
TB chấp nhận or không
Kết quả hàng tồn
Y/C thống kê hàng tồn
Hàng và hoá đơn
Yêu cầu xuất hàng
Chấp nhận or
không
Đặt hàng