kim toỏn nh nc
Cng ho xó hi ch ngha vit nam
c lp - T do - Hnh phỳc
Ti liu hp bỏo ngy 01/7/2008
Bỏo cỏo cụng khai
Bỏo cỏo kim toỏn nm 2007 v kt qu
thc hin Kt lun, kin ngh kim toỏn ca kTNN
Cn c Lut Kim toỏn nh nc, Lut NSNN v cỏc vn bn quy phm
phỏp lut khỏc cú liờn quan; Thc hin K hoch kim toỏn nm 2007, Kim toỏn
Nh nc (KTNN) ó tin hnh kim toỏn 107 cuc kim toỏn
1
(ph lc s 01).
Ti k hp th ba, Quc hi khoỏ XII ó phờ chuNn quyt toỏn NSNN nm
2006. Cn c iu 58 Lut Kim toỏn nh nc, KTNN cụng khai Bỏo cỏo
kim toỏn nm 2007 v niờn ngõn sỏch nm 2006 v bỏo cỏo kt qu thc
hin kt lun, kin ngh kim toỏn ca KTNN nh sau:
I. kt qu kim toỏn Bỏo cỏo quyt toỏn nSNN nm 2006
A. V thu, chi cõn i NSNN nm 2006
1. V thu ngõn sỏch nh nc
1.1. Nhng mt lm c: Cụng tỏc lp v giao d toỏn ca cỏc a phng
c bn theo ỳng quy trỡnh, thi gian v d toỏn thu ni a do HND cỏc tnh
phờ chuNn u cao hn mc Trung ng giao, trong ú 07/29 tnh c kim toỏn
giao cao hn t 15 - 40%
2
(ch yu giao tng thu v t v thu khỏc ngõn sỏch).
Hu ht cỏc khon thu u t v vt d toỏn, tt c cỏc a phng u hon
thnh d toỏn thu c giao, trong ú trờn 30 a phng thu vt trờn 10% d
toỏn. t c kt qu trờn ch yu l do cp u v chớnh quyn cỏc cp ó tng
hoc lp d toỏn ca mt s khon thu thiu tớch cc.
(2) Cụng tỏc lp v giao d toỏn cỏc khon thu s nghip ti cỏc b, ngnh
cha bao quỏt v y cỏc ngun thu phỏt sinh. Ti 12/17 b, ngnh c kim
toỏn, nu tớnh y cỏc ngun thu s nghip phỏt sinh thỡ d toỏn thu ngõn sỏch
2006 c giao thp hn 2005
4
. Nguyờn nhõn ch yu do Trung ng ch giao d
toỏn s thu phớ, l phớ thuc NSNN.
b. Chp hnh ngõn sỏch nh nc
(1) Cú 02 ch tiờu thu khụng t d toỏn, trong ú thu phớ xng du t
81,8% d toỏn (gim 881 t ng) ch yu do giỏ xng du tng cao, nờn sn
lng tiờu th gim v do c cu nhp khNu xng du thay i (gim xng, tng
du); thu NSNN tng ch yu t du thụ (tng 31,5% d toỏn, bng 19.946 t
ng) v cỏc khon thu t nh v t (tng 23,3% d toỏn, bng 3.886 t ng);
thu t kinh t quc doanh ch tng 9,7%; thu ngoi quc doanh tng 7%.
(2) Tỡnh trng kờ khai sai thu sut thu GTGT, hch toỏn thiu doanh thu
chu thu, kờ khai khu tr thu u vo khụng ỳng quy nh, hch toỏn vo chi
phớ sn xut kinh doanh cỏc khon chi phớ khụng hp lý, hp lvn xNy ra khỏ
ph bin. KTNN phỏt hin v kin ngh tng thu NSNN l 428 t ng
5
(2006 l
1.280,2 t ng).
(3) Tht thu ngõn sỏch vn cũn ln, nht l cỏc doanh nghip hot ng
trong lnh vc xõy dng. Nguyờn nhõn ch yu l do cỏc n v xỏc nh sai
thu sut thu GTGT, hch toỏn thiu doanh thu v hch toỏn vo chi phớ mt s
khon chi phớ khụng hp lý, hp l... Kim toỏn h s thu ca 470 doanh
nghip ti C quan Thu 29 tnh, KTNN xỏc nh cỏc khon phi np NSNN
tng thờm 237,55 t ng
6
.
8
. Ngoi ra cũn mt s a phng c kim toỏn cha np kp thi s n ng
tin s dng t vo NSNN l 474 t ng
9
, hoc gi ti KBNN, xó, phng cha
np ngõn sỏch, nh: Cn Th 81 t ng, Kiờn Giang 11 t ng...
(6) Cú 12/29 a phng cũn mt s trng hp hon thu (hon trc
kim tra sau) sai quy nh 8,144 t ng
10
, ch yu do xỏc nh sai thu GTGT
u vo hoc sai thu sut...; 11/29 a phng cũn mt s trng hp min
gim thu khụng ỳng i tng, KTNN kin ngh thu hi trờn 20 t ng.
(7) N ng thu
- Theo Bỏo cỏo ca Tng cc Thu, ngoi s n luõn chuyn 4.903 t ng
thỡ s n ng thu n 31/12/2006 l 3.901,7 t ng (N khụng cú kh nng thu
2.148,8 t ng v n ch x lý 1.752,9 t ng) bng 2,8% tng thu ni a nm
2006 do ngnh thu qun lý, nhng ó gim hn so vi cỏc nm trc (nm 2005
l 3,2%, nm 2004 l 5,9%) ch yu do ngnh thu tng cng cụng tỏc qun lý
thu thu v tớch cc thu n ng. Qua kim tra i chiu 20/29 a phng c
kim toỏn nm 2007 ti Tng cc Thu, cú 15 Cc Thu bỏo cỏo s n thu cho
cỏc on KTNN tng hn 967,85 t ng
11
so vi s n thu bỏo cỏo v Tng
cc Thu (nguyờn nhõn chờnh lch ch yu do thi im bỏo cỏo). Kt qu kim
toỏn ti 29 a phng cho thy cỏc n v cha iu chnh kp thi s n thu
theo s phỏt sinh thc t, KTNN xỏc nh tng s n ng thu n 31/12/2006
tng hn so vi s bỏo cỏo ca c quan thu l 413,06 t ng
12
(c quan thu cú
theo dừi trờn s chi tit, nhng cha tng hp vo tng s n ng).
Thơ còn thu học phí của học sinh ngành sư phạm (đối tượng không phải nộp học
phí), với số tiền đã thu năm 2006 là 1,9 tỷ đồng.
Qua kiểm toán, KTNN đã phát hiện và kiến nghị tăng thu NSNN là 2.764 tỷ đồng,
trong đó thuế nội địa 794 tỷ đồng; thuế XNK 157 tỷ đồng; phí, lệ phí 58 tỷ đồng; thu
khác ngân sách 906 tỷ đồng (chi tiết phụ lục số 06 và 07/TH-THU 2007).
2. Về chi ngân sách nhà nước
2.1. Những mặt làm được: Cơ bản các bộ, ngành và địa phương lập và giao
dự toán chi ngân sách theo quy định của Luật NSNN, đã bố trí đúng mục tiêu, cơ
cấu ngành và cơ cấu nguồn vốn, đảm bảo cơ cấu giữa chi đầu tư phát triển, chi
thường xuyên và chi theo lĩnh vực (Có 29/29 địa phương được kiểm toán đều bố
trí dự toán vượt tổng mức Trung ương giao, 07/29 địa phương bố trí vượt trên
10%
14
). Tại các bộ, ngành và địa phương được kiểm toán đã sử dụng ngân sách
cơ bản đúng định mức tiêu chuNn quy định, đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả. Chi
quản lý hành chính 18.515 tỷ đồng, tăng 9,4% (1.590 tỷ đồng) so với dự toán,
nhưng đã giảm hơn so với 2005 (năm 2005 vượt dự toán 42%), đây là một thành
tích khá nổi bật của năm 2006 do tác động tích cực của Chương trình thực hành
tiết kiệm, chống lãng phí của Chính phủ, các bộ, ngành và địa phương. Các
Chương trình MTQG đã phát huy được hiệu quả, mang lại lợi ích kinh tế và xã
hội cho đồng bào dân tộc vùng cao, vùng xa, góp phần cải thiện hạ tầng giao
thông nông thôn, giảm khó khăn trong việc đi lại cho nhân dân trong vùng, giúp
nhân dân về nước sinh hoạt và nước tưới trong nông nghiệp, thúc đNy sản xuất
nông nghiệp, phát triển kinh tế, cải thiện đời sống cho bà con nhân dân vùng dự
án...
2.2. Những mặt tồn tại
a. Lập và giao dự toán
(1) Dự toán chi lập chưa sát dẫn đến một số nhiệm vụ chi thuộc NSTW
trong năm không phát sinh 404 tỷ đồng; một số khoản chi Bộ Tài chính không
giao chi tiết cho các bộ, ngành và địa phương ngay từ đầu năm theo quy định
v khụng phõn b chi tit vn ngay t u nm theo quy nh ca Lut
NSNN, lm cho vic gii ngõn vn chm v khụng ch ng trong vic trin
khai u t
18
. Thnh ph H Chớ Minh giao d toỏn chi u t thp hn s ca
Trung ng giao 1.695 t ng (6.300 t ng so vi 7.995 t ng).
(3) Phõn b vn cỏc chng trỡnh mc tiờu quc gia ca mt s b, ngnh
v a phng cũn nhiu tn ti, nh:
- Phõn b sai ni dung, mc tiờu, i tng th hng ca cỏc chng
trỡnh 146,89 t ng (Chng trỡnh 135 giai on II: 26,268 t ng; Chng
trỡnh mc tiờu giỏo dc v o to 34,2 t ng; Chng trỡnh mc tiờu nc
sch v v sinh mụi trng nụng thụn 31,42 t ng; ỏn tin hc hoỏ qun lý
hnh chớnh nh nc giai on 2001 - 2005: 55 t ng).
- Cụng tỏc phõn khai, giao kinh phớ v nhim v cũn chm; lp v phõn b
k hoch vn khụng sỏt thc t, dn n phi iu chnh, b sung nhiu ln,
khụng thc hin c; iu chnh k hoch vn khụng m bo y cn c
phỏp lý; mt s tnh c kim toỏn cha phõn b ht s kinh phớ giao b
sung
19
.
15
Bắc Kạn; Thái Bình; Nam Định; Quảng Bình; Hà Tĩnh; Nghệ An; Kon Tum; Lâm Đồng; Đà
Nẵng; Quảng Ngãi.
16
TP Hồ Chí Minh; Sơn La; Hà Tây; Bắc Kạn; Hà Tĩnh; Nghệ An; Khánh Hoà; Đà Nẵng.
17
Kiên Giang 30 dự án, Vĩnh Phúc 95 dự án, Thái Bình 37 dự án, Đà Nẵng 35 dự án, Hải Dơng 30 dự án,
Ninh Thuận 27 dự án, 10 dự án của các đơn vị thuộc khối trung ơng đợc giao kế hoạch vốn 127 tỷ đồng.
18
23
, khi lng d dang ln
24
.
(3) Cụng tỏc kho sỏt chn a im xõy dng v nghiờn cu s cn thit
phi u t, quy mụ u t cũn hn ch nờn phi dng nghiờn cu kh thi gõy
lóng phớ vn u t
25
. Cht lng lp, thNm nh phờ duyt d ỏn ti mt s b,
ngnh cha tt; cụng tỏc kho sỏt thit k, lp d toỏn ca hu ht cỏc n v
c kim toỏn cha ỏp ng c yờu cu nờn phi thay i, b sung thit k,
iu chnh d toỏn v tng mc u t
26
, kộo di thi gian u t
27
; u t thiu
ng b lm gim hiu qu vn u t (Cụng trỡnh Ging ng 500 ch i
hc Quc gia TPHCM hon thnh t thỏng 02 nm 2006 nhng nm 2007 vn
20
Bắc Kạn 99%; Ninh Thuận 96%; Đà Nẵng 92%; Khánh Hoà 80%; Tây Ninh 84%; Kiên Giang
77%; Vĩnh Long 70%.
21
Tỉnh Tây Ninh bố trí 1.639 tỷ đồng, trong khi khả năng chỉ có 283 tỷ đồng...
22
Bộ Nội vụ 04 dự án; Bộ NN&PTNT 82; Nam Định 187; Bắc Kạn 170; Quảng Ngãi 67; Lâm Đồng
25; Tiền Giang 41; Đồng Tháp 16; Long An 20; An Giang 27; Kiên Giang 355...
23
Lạng Sơn 62 dự án, Bắc Kạn 300, Thái Bình 14, Tiền Giang 78, nhất là Bộ Nông nghiệp và PTNT
có 14 dự án đang thực hiện đầu t có nhu cầu vốn 363,49 tỷ đồng nhng không đợc giao vốn năm 2006.
cp nc giai on I - Khu ụ th Bc Thng Long - Võn Trỡ thc t cụng sut
mi t 22,32% cho khu vc vựng d ỏn lm chm phỏt huy hiu qu v gõy
lóng phớ vn u t).
(4) Hu ht cỏc d ỏn c kim toỏn cụng tỏc n bự gii phúng mt bng
cũn tin hnh chm, ch u t v ban qun lý d ỏn thiu cỏc bin phỏp hu hiu
trong ch o v t chc thc hin lm chm tin thc hin d ỏn, tng giỏ
thnh xõy dng, chm phỏt huy hiu qu ca d ỏn hoc phi iu chnh a im
ca d ỏn gõy lóng phớ NSNN
28
. Cụng tỏc qun lý, nghim thu, giỏm sỏt cụng tỏc
n bự GPMB vn cũn nhiu sai phm
29
.
(5) Quyt nh u t d ỏn khi khụng cú nhu cu s dng, vt nh mc
hoc khụng cn thit gõy lóng phớ NSNN (D ỏn Ngnh c s h tng nụng thụn
cú cụng trỡnh hon thnh t nm 2002 n nay cha c khai thỏc s dng (H
thng trm bm, kờnh mng xó Xuõn Quang, tnh Phỳ Th c u t 0,4 t
ng); Ch nụng sn huyn Lc Ngn - Bc Giang do thay i a im u t
nờn ch s dng t 1 n 2 thỏng trong nm; Tr s Vin Khoa hc Xó hi Vit
Nam vt 420m
2
; thnh ph Cn Th: Tr s UBND qun Ninh Kiu vt
387m
2
, Tr s HND v UBND qun Bỡnh Thu vt 1.793m
2
, Tr s UBND
huyn Phong in vt 2.203m
2
).
s nghiờm tỳc. C th: T l cỏc d ỏn thc hin giỏm sỏt u t theo quy nh
thp, t 51,4%; Cht lng bỏo cỏo giỏm sỏt u t ti nhiu n v cha t
yờu cu, ni dung bỏo cỏo cha y , thiu xut, kin ngh cỏc bin
phỏp, nht l t l cỏc n v gi bỏo cỏo giỏm sỏt u t nm 2006 t thp
hn so vi 2005 (68,7%/78,2%) hoc bỏo cỏo khụng y , nh: Tnh k
Nụng ch cú 30/102 d ỏn ang thc hin u t nm 2006 v B NN&PTNT cú
70/178 d ỏn cú bỏo cỏo giỏm sỏt u t
(8) Hu ht cỏc d ỏn, cụng trỡnh c kim toỏn giỏ tr khi lng nghim
thu, thanh toỏn cho cỏc nh thu u phi gim tr, sai sút ph bin l thanh toỏn
trựng khi lng, nghim thu khụng ỳng thc t thi cụng, nghim thu thanh
toỏn sai ch , quyt ton khng th tc, s tin 723,8 t ng
34
(chi tit ph
lc 09/TH- CT 2007).
(9) Cụng tỏc quyt toỏn d ỏn u t xõy dng hon thnh trong nm 2006
ti mt s b ngnh, a phng thc hin cha kp thi. Theo bỏo cỏo ca B
Ti chớnh, n 31/12/2006 cũn 16.781 d ỏn hon thnh cha phờ duyt quyt
toỏn chim 37,6% tng s d ỏn hon thnh trong nm (9.933 d ỏn hon thnh
cha np h s quyt toỏn v 6.848 d ỏn ó np h s quyt toỏn, nhng cha
c phờ duyt).
(10) V n trong u t XDCB: Theo bỏo cỏo ca B Ti chớnh (tng hp
t s liu bỏo cỏo ca cỏc n v), tng s n n 31/12/2006 l 3.674 t ng
(Khi trung ng 622 t ng; cỏc a phng 3.052 t ng). Kim toỏn ti 29
tnh cú ti 21 tnh bỏo cỏo s n v B Ti chớnh khụng chớnh xỏc (21 tnh bỏo
cỏo 628 t ng, KTNN xỏc nhn 3.505 t ng, chờnh lch 2.877 t ng
35
).
Cỏc a phng ó b trớ vn u t tr n trong XDCB s tin 3.369 t
ng, nhng cũn thp hn so vi 2005 l 500 t ng.
(11) Ti cỏc a phng c kim toỏn c bn ó thc hin ỳng quy nh
37
.
Qua kim toỏn ó kin ngh thu hi np ngõn sỏch cỏc khon chi sai ch l
123 t ng v gim tr d toỏn cỏc khon ngh quyt toỏn sai ch l 82 t
ng (chi tit ph lc s 08/TH - CTX 2007).
(3) Chi mua sm ti sn cú giỏ tr ln khụng thc hin u thu; s dng
ti sn khụng ỳng mc ớch (s dng tr s, khuụn viờn cho thuờ) v s
dng ụtụ vt nh mc (Lng Sn 37 xe, Bc Cn 07 xe, Kiờn Giang 03 xe, B
Ni v 08 xe...) vn cũn tỏi din v chm c khc phc.
(4) S dng ngõn sỏch cho vay, tm ng khụng ỳng quy nh vn cũn
din ra khỏ ph bin, nht l nhng khon cho vay tm ng dõy da t nhiu
nm chm c x lý, trong khi NSP phi i vay v nhn b sung t NSTW
dn n vic s dng ngõn sỏch kộm hiu qu. 16/29 tnh c kim toỏn ó s
dng ngõn sỏch cho vay, tm ng n 31/12/2006 cha thu hi c l 3.216
t ng
38
trỏi vi khon 4 iu 8 Lut NSNN (cỏc DNNN vay l 651 t ng,
tm ng l 2.544 t ng, khỏc 21 t ng). Ngoi ra, cỏ bit cũn mt vi tnh s
dng ngun ci cỏch tin lng cũn d b sung vn u t phỏt trin, chi
thng xuyờn khụng ỳng quy nh 677 t ng
39
.
(5) Hu ht cỏc n v c kim toỏn c bn thc hin t l trớch np v
s dng cỏc khon phớ, l phớ theo quy nh, song Cc ng b Vit Nam cũn
s dng ngun kinh phớ sa cha ng b sai quy nh ca Lut NSNN
122,758 t ng
40
.
(6) Chi cho cỏc Chng trỡnh MTQG, Chng trỡnh 135, D ỏn trng mi
5 triu ha rng: D toỏn 8.631 t ng, quyt toỏn 6.437 t ng, t 74,6%
d ỏn cha trin khai, vi tng mc u t 12,07 t ng; tnh ng Nai 2/9 d
ỏn cha trin khai, vi tng mc u t 0,76 t ng; thnh ph H Chớ Minh
27/27 d ỏn cha trin khai vi tng mc u t 240 t ng...). Ngoi ra vic
la chn 48 phn mm dựng chung cha phỏt huy hiu qu (n nay mi cú 03
phn mm dựng chung c trin khai din rng ti 64 tnh, thnh ph).
- S dng ngun vn khụng hiu qu, c th: Thit b ca mt s d ỏn
mua v nhng khụng th a vo s dng (tnh k Nụng b trớ cho Trng K
thut Cụng ngh v Dy ngh thanh niờn dõn tc 3,6 t ng, song hin ti
Trng cha c u t xõy dng phũng hc, xng thc hnh... nờn hu ht
cỏc thit b mua v t nm 2005 n nay khụng cú ch lp t, ch yu
lu trong kho hoc ngoi tri...).
- Hu ht cỏc b, ngnh, a phng thuc cỏc Chng trỡnh c kim
toỏn u s dng kinh phớ sai i tng, mc ớch v sai ngun khụng c Th
tng Chớnh ph cho phộp. iu ny ó nh hng ln n trt t, k cng
trong qun lý, s dng ngõn sỏch nh nc v nh hng ln n vic thc hin
tin , mc tiờu v hiu qu ca tng Chng trỡnh. Qua kim toỏn, KTNN xỏc
nh tng kinh phớ s dng cha ỳng ch l 212,12 t ng
41
(bng 5,82%
giỏ tr c kim toỏn). Nguyờn nhõn ch yu l do ý thc chp hnh phỏp lut,
Lut NSNN ca cỏc cp, cỏc ngnh cũn kộm; cụng tỏc qun lý, iu hnh
Chng trỡnh cũn yu kộm, bt cp; vic kim tra, thanh tra cũn cha c thc
hin ỳng mc, thng xuyờn, trong khi nhu cu chi tiờu ca cỏc b, ngnh, a
phng rt ln v cp bỏch nờn dn n s dng sai ngun, quyt nh vt
thNm quyn, s dng sai mc tiờu... 41
Sai đối tợng, mục tiêu 137,62 tỷ đồng; sai phân cấp 55 tỷ đồng; vợt định mức 17 tỷ đồng...