KHUY
KHUY
Ế
Ế
N C
N C
Á
Á
O CH
O CH
Ẩ
Ẩ
N ĐO
N ĐO
Á
Á
N
N
V
V
À
À
ĐI
ĐI
Ề
Ề
U TR
U TR
Ị
Ị
RUNG NH
Minh
-
-
Tham
Tham
gia
gia
: TS.
: TS.
Tr
Tr
ầ
ầ
n
n
Văn
Văn
Huy
Huy
,TS.
,TS.
Ph
Ph
ạ
ạ
m
m
Qu
Qu
ố
m
Nguy
Nguy
ễ
ễ
n
n
Vinh
Vinh
, PGS.TS.
, PGS.TS.
Nguy
Nguy
ễ
ễ
n
n
Anh
Anh
V
V
ũ
ũ
,,
,,
GS. TS.
GS. TS.
Nguy
Nguy
ễ
.
-
-
Ban
Ban
thư
thư
ký
ký
:
:
ThS
ThS
.
.
H
H
ồ
ồ
Anh
Anh
B
B
ì
ì
nh
nh
,
,
ThS
Võ
Vinh
Vinh
Sơn
Sơn
,
,
ThS
ThS
.
.
Ho
Ho
à
à
ng
ng
Anh
Anh
Ti
Ti
ế
ế
n
n
.
.
Rung
Rung
nh
nh
nh
ĩ
ĩ
1. Thờikỳ < 7 ngày ( hầuhếtdưới24 giờ)
2. Thường > 7 ngày
3. Chuyểnnhịpbằng điệnthấtbạihoặc không đượctiến
hành
4. RN ngẫupháthoặctồntại đềucóthể tái phát
Kịch phát (1,4)
(Tự hết)
Tồntại (2,4)
(Không tự hết)
Phát hiệnlần đầu
Vĩnh viễn(2)
Đ
Đ
á
á
nh
nh
gi
gi
á
á
t
t
ố
ố
i
• Bệnh lý van tim
• Kích thướcnhỉ trái và nhỉ phải
• Hình thái và chứcnăng thấttrái
• Đoáplực đỉnh thấtphải(áplực ĐM phổi)
• Phì đạithấttrái
• Huyếtkhốinhỉ trái (độ nhạythấp)
• Bệnh lý màng ngoài tim
4. Xét nghiệmmáu
- đánh giá chứcnăng tuyến giáp, thận, gan
Các khám nghiệmbổ sung
1. Đibộ 6 phút
Nếukiểm soát tầnsố thấtchưa đủ cảithiện
tình trạng.
2. Trắc nghiệmgắng sức
• Nếucóvấn đề về kiểm soát tầnsố thất(RN
vĩnh viễn)
• Để tái lập RN khi gắng sức
• Loạitrừ TMCB trướckhichọnlựa điềutrị
cho bệnh nhân loạithuốcchống loạnnhịp
thuộc nhóm IC.
3. Holter điệntâmđồ
• Nếucóvấn đề chẩn đoán các loạiloạn
nhịp
• Là phương tiện đánh giá sự kiểm soát tần
số thất
4. Siêu âm tim qua thực quản
• Phát hiện huyết khối nhĩ trái (trong tiểu
nhĩ)
• Hướng dẫn khử rung
5.Thăm dò điện sinh lý
c
x
x
ử
ử
tr
tr
í
í
Mục đích củachiếnlược
1) Kiểm soát tầnsố thất
-Tầnsố thất đượckiểm soát không cần đợi
sự khôi phụcvàduytrìnhịp xoang
2) Dự phòng thuyên tắcmạch
- Dùng liệu pháp chống đông
3) Điềuchỉnh rốiloạnnhịptim
-Khôiphục và/hoặcduytrìnhịp xoang
-Cóthể xem xét kiểm soát nhịpthất
Điềutrị bằng thuốc/ RN mới phát hiện
RN MỚI PHÁT HIỆN
Kịch phát Dai dẳng
Không cần điềutrị trừ phi có
triệuchứng quan trọng
(ví dụ: hạ HA, suy tim, đau
thắtngực)
Chống đông máu
nếucần
Chấpnhận RN thường
xuyên
Chống đông máu và
ố
c
c
/RN
/RN
k
k
ị
ị
ch
ch
ph
ph
á
á
t
t
t
t
á
á
i
i
di
di
ễ
ễ
n
n
Rấtíthoặc
duy trì nhịpxoang*
Xét khả năng cắtbỏ đốivớiRN tái
phát có triệuchứng nghiêm trọng sau
khi trị liệu không thành công với ≥ 1
thuốcchống đông máu
+ kiểm soát tầnsố tim
Chống đông máu và kiểm
soát tầnsố* nếucầm
X
X
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng
ng
thu
thu
ố
ố
c
c
duy
duy
tr
tr
ì
ì
dai
dai
d
d
ẳ
ẳ
ng
ng
Duy trì Nhịp Xoang
Khôngcóbệnh
tim (hoặcnhẹ
nhất)
Flecainide
Prppafenone
Sotalol
Amiodarone
Dofetilide
THA
Thất trái phì
đạinghiêm
trọng
Khôn
g
Có
Flecainide
Propafenon
Sotalol
Amiodaron
e
Amiodaron
loạn
nhịp
bằng
cắt
đót
Triệtbỏ
loạnnhịp
bằng cắt
đốt