Ngoại chấn thơng Gãy thân xơng đùi
Gy thân xơng đùi
Câu hỏi:
1. Đặc điểm giải phẫu xơng đùi liên quan đến lâm sàng và điều trị?
2. Đặc điểm di lệch gãy thân xơng đùi?
3. Chẩn đoán và chẩn đoán phân biệt.
4. Biến chứng
5. Điều trị
Câu 1. Đặc điểm:
1. Đặc điềm giải phẫu:
- Là một xơng dài và lớn nhất cơ thể đợc nuôi dỡng bằng nhiều mạch máu nhỏ vì vậy
khi gãy gây mất máu nhiều 500-1000ml dễ gây sốc. Hơn nữa có nhiều cơ to khỏi nên gây co
kéo mạnh gây đau do đó càng gây sốc
- Xung quanh xơng có nhiều cơ bao bọc nên khi gãy dễ có bầm dập cơ. Khi gãy 1/3 dới
dễ gây thủng bao hoạt dịch cơ túi đầu đùi gây tràn dịch, tràn máu khớp gối
- Thần kinh hông to đi chính giữa sau đùi nên khi gãy 1/3 trên dễ gây tổn thơng thần
kinh hông to.
- Phía trong xơng đùi có nhiều cơ khép bám, phía trên có nhóm cơ chậu hông mấu
chuyển bám dễ di lệch lớn trên lâm sàng gãy 2/3 trên có quai lồi phía ngoài
2. Đặc điểm giải phẫu liên quan đến điều trị
- Vì gãy thân xơng đùi hay có sốc lên chống sốc đợc đặt lên hàng đầu(giảm đau, cầm
máu, cố định)
- Do có nhiều cơ to khỏe bám nên việc nắn chỉnh điều trị bảo tồn bằng bó bột rất ít hiệu
quả. Chủ yếu phải phải thuật kết xơng. Chỉ nắn chỉnh bó bột ở bn gãy không hoàn toàn và
gãy kín ở trẻ em. Kết xơng chủ yếu là đóng đinh nội tuỷ vì là xơng dài có ống nội tuỷ
tơng đối đồng đều đặc biệt là gãy 1/3 giữa và 1/3 trên
Câu 2. Đặc điểm di lệch
Ng. quang toàn_dhy34 - 1 -
Ngoại chấn thơng Gãy thân xơng đùi
2. Chẩn đoán phân biệt:
- Chạm thơng phần mềm ở đùi: đùi sng to, nề song chân vẫn cử động đợc và không
có điểm đau chói cố định
- Gãy 1/3 trên: Gãy liên mấu chuyển xơng đùi
- Gãy 1/3 dới: Gãy lồi cầu đùi và liên lồi cầu xơng đùi
Câu 4. Biến chứng:
1. Toàn thân:
- Sốc do mất máu và đau
- Tắc nghẽn mạch máu do mỡ(rối loạn chuyển hoá lipid)
2. Tại chỗ:
Sớm:
- Gãy hở
- Tổn thơng mạch máu, thần kinh
Muộn:
- Teo cơ tứ đầu đùi do bất động lâu, hạn chế vận động khớp gối do bất động lâu ngày
trong điều trị bảo tồn làm cứng cơ tứ đầu đùi hoặc cơ tứ đầu đùi dính vào khớp can
xơng
- Chậm liền xơng, khớp giả: do cơ chèn và ỗ gãy hoặc điều trị không đúng phơng
pháp
- Liền lệch trục: làm trục tỳ của xơng thay đổi gây ảnh hởng đến chức năng vận động
của khớp háng, khớp gối và khớp cổ chân
- Thoái hoá khớp háng, khớp gối
Câu 5. Điều trị:
1. Sơ cứu:
- Giảm đau
+ Tại chỗ
+ Toàn thân
-
Bất động
+ Nẹp: tre, gỗ, crame
xung quanh co kéo mạnh, mặc dù có nắn chỉnh tốt vẫn có nguy cơ di lệch thứ phát trong bột
+ Bột cồng kềnh, vớng víu gây khó chịu cho bệnh nhân
+ Bó bột lâu ngày ảnh h
ởng đến hoạt động chức năng của khớp
3. Phẫu thuật:
* CĐ:
+ Gãy xơng đùi ở ngời lớn
+ Gãy xơng đùi trẻ em lớn có di lệch, điều trị bảo tồn không kết quả
Ng. quang toàn_dhy34 - 4 -
Ngoại chấn thơng Gãy thân xơng đùi
+ Gãy xơng đùi có tổn thơng mạch máu thần kinh kết hợp
- u điểm:
+ Nắn đợc hoàn toàn về giải phẫu
+ Cố định đợc vững chắc ổ gãy tạo điều kiện vận động sớm, phục hồi chức năng đợc tốt
* PP kết xơng:
- Kết xơng bằng đinh nội tuỷ Kuntscher:
+ CĐ tuyệt đối: đối với gãy 1/3 trên và 1/3 giữa
+ CĐ tơng đối: gãy 1/3 dới
+ Các pp:
. Đóng đinh xuôi dòng(không mở ổ gãy): đóng đinh từ hố ngón tay đỉnh mấu chuyển
xuống hoặc từ đầu dới xơng đùi đóng lên
. Đóng đinh ngợc dòng: bộc lộ ổ gãy đóng từ ổ gãy đầu trung tâm lên trên chỉnh lại ổ gãy
và đóng ngợc xuống
- Kết xơng bằng 2 đinh Rush: đối với gãy 1/3 D, gãy trên lồi cầu xơng đùi
- Kết xơng bằng nẹp vít: gãy xơng đùi có mảnh rời, gãy 1/3 dới hoặc 1/3 trên mà
đoạn còn lại ngắn
- Kết xơng bằng đinh nội tuỷ có chốt: ở những nơi có trang bị màn hình tăng sáng sử
dụng đinh nội tuỷ có chốt có thể CĐ cho tất cả các loại gãy xơng