Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
LI M U
Ngy nay xu th ton cu hoỏ nn kinh t ang din ra mnh m trờn
ton Th Gii. S hi nhp ca cỏc hip hi, cỏc t chc kinh t, t do hoỏ
nn kinh t gia cỏc quc gia, cỏc chõu lc ó v ang tr nờn tt yu. Vit
Nam cng khụng nm ngoi xu th chung ú.
Nn kinh t nc ta hin nay ang chuyn sang nn kinh t th
trng cú s qun lý ca Nh nc theo nh hng xó hi ch ngha. Vi
c ch ny, cỏc doanh nghip l cỏc n v kinh t c lp, t ch v ti
chớnh, t hch toỏn, t chu trỏch nhim v kt qu hot ng ca mỡnh.
cú th tn ti v phỏt trin trong c ch th trng, mt trong
nhng iu kin quyt nh ca doanh nghip sn xut kinh doanh l phi
tiờu th c sn phm hng hoỏ ca mỡnh. Cú nh vy thỡ doanh nghp
mi thu hi c vn nhanh quay vũng vn v bự p cho nhng chi phớ
ó b ra, thu c lói v cú th tỏi sn xut hoc tớch lu u t, m rng
quy mụ kinh doanh. Vỡ vy, sn xut v tiờu th l vn cn quan tõm
hng u ca mi doanh nghip.
Cng nh nhiu doanh nghip khỏc trong nn kinh t th trng, Nh
mỏy thuc lỏ Thng Long luụn luụn quan tõm ti vic t chc tiờu th sn
phm nhm thu li nhun ln nht cho nh mỏy. L mt doanh nghip
chuyờn sn xut v kinh doanh thuc lỏ iu thỡ vic bỏn hng l khõu cui
cựng v quan trng nht t ú cú c s lp k hoch v tiờu th cho k
kinh doanh ti. ú chớnh l lý do cỏc nh qun lý doangh nghip phi
luụn nghiờn cu, hon thin cỏc phng phỏp qun lý nhm thỳc y quỏ
trỡnh tiờu th sn phm hng hoỏ. Mt trong nhng cụng c qun lý quan
trng cú vai trũ tớch cc trong vic qun lý iu hnh kim soỏt cỏc hot
ng tiờu th ú l k toỏn tiờu th. K toỏn tiờu th l mt b phn cụng
vic phc tp v chim t trng ln trong ton b cụng vic k toỏn. Vic t
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
1
doanh, ca doanh nghip thng mi. thụng qua bỏn hng, giỏ tr v giỏ tr
s dng ca hng hoỏ c thc hin, vn ca doanh nghip thng mi
c chuyn t hỡnh thỏi hin vt l hng hoỏ sang hỡnh thỏi giỏ tr (tin
t), doanh nghip thu hi c vn b ra, bự p c chi phớ v cú ngun
tớch ly m rng kinh doanh.
Mi doanh nghip l mt n v hch toỏn kinh doanh c lp, t t chc,
qun lý hot ng kinh doanh ca mỡnh. i vi doanh nghip thng mi phi
t chc rt nhiu hot ng khỏc nhau nh to ngun mua hng, nghiờn cu th
trng, qun lý d tr. Trong ú bỏn hng l khõu quan trng nht, ch cú bỏn
c hng hoỏ thỡ doanh nghip mi thu hi c vn kinh doanh, thu c li
nhun v m rng hot ng kinh doanh ca mỡnh.
T chc tt cụng tỏc bỏn hng l yu t quan trng kớch thớch s tng
trng nn kinh t v m rng th trng cho sn xut trong k kinh doanh
tip theo. Mt khỏc, iu ny cũn gúp phn vo vic chuyn dch c cu
kinh t v nõng cao cht lng sn phm.
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
3
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
Bỏn hng kộo theo s phỏt trin ca sn xut, õy l ngun thu hỳt
lao ng ln vi thu nhp n nh gúp phn gii quyt tỡnh trng tht
nghip v nõng cao i sng dõn c.
Chớnh vỡ vy, vic t chc tt cụng tỏc k toỏn bỏn hng cú ý ngha
ht sc quan trng trong quỏ trỡnh sn xut sn phm xó hi núi chung v
trong hot ng sn xut kinh doanh núi riờng.
II. Yờu cu ca t chc cụng tỏc k toỏn bỏn hng trong
qun lý kinh t ti chớnh.
Trong nn kinh t th trng vi c ch qun lý kinh t mi, Nh nc
khụng cũn bự l cho cỏc doanh nghip, cỏc doanh nghip cú quyn t ch
trong kinh doanh, cú quan h bỡnh ng trc phỏp lut. Do vy, cỏc nh qun
1.Thi im xỏc nh hng hoỏ c tiờu th.
Trong nn kinh t th trng, cỏc doanh nghip thng mi phc v
cho mt s lng ụng o ngi tiờu dựng, bao gm cỏc cỏ nhõn, cỏc n
v sn xut, kinh doanh khỏc v cỏc c quan t chc xó hi.
Vỡ th, cỏc doanh nghip kinh doanh thng mi cú th bỏn hng
theo nhiu phng thc khỏc nhau nh bỏn buụn, bỏn l hng hoỏ, i lý
ký gi. Trong mi phng thc bỏn hng li cú th thc hin di nhiu
hỡnh thc khỏc nhau (trc tip, chuyn hng ch chp nhn,)
Thi im ghi nhn doanh thu bỏn hng l thi im hng hoỏ c
xỏc nh l tiờu th. C th:
- Bỏn buụn qua kho, bỏn buụn vn chuyn thng theo hỡnh thcgiao
hng trc tip: Thi im ghi nhn doanh thu l thi im i din bờn mua
ký nhn hng, thanh toỏn tin hng hoc chp nhn n.
- Bỏn buụn qua kho, bỏn buụn vn chuyn thng theo hỡnh thc chuyn
hng: Thi im ghi nhn doanh thu l thi im thu c tin ca bờn mua
hoc bờn mua xỏc nhn ó nhn c hng v chp nhn thanh toỏn.
- Bỏn l hng hoỏ: Thi im ghi nhn doanh thu l thi im nhn
c bỏo cỏo bỏn hng ca nhõn viờn bỏn hng.
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
5
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
- Bỏn hng i lý ký gi: Thi im ghi nhn doanh thu l thi im
c s i lý, ký gi thanh toỏn tin hng hay chp nhn thanh toỏn hoc
thụng bỏo hng ó bỏn c.
2. Hng hoỏ c coi l hon thnh vic bỏn trong doanh nghip
thng mi, c ghi nhn doanh thu bỏn hng phi m bo cỏc iu kin
nht nh. tho quy nh hin hnh, c coi l hng bỏn phi tho món cỏc
iu kin sau.
- Hng hoỏ phi thụng qua quỏ trỡnh mua, bỏn v thanh toỏn theo
bỏn hng
=
Khi lng
hng tiờu th
x
Giỏ bỏn n v
hng bỏn
Trong ú, giỏ bỏn c ghi nhn theo giỏ thanh toỏn (giỏ cú thu)
hoc giỏ cha cú thu (thu VAT).
- Doanh thu bỏn hng thun: l phn cũn li ca doanh thu bỏn hng
sau khi ó tr i cỏc khon gim tr doanh thu.
Cụng thc xỏc nh:
Doanh thu thun =
Tng
doanh thu
-
Cỏc khon
gim tr
IV. Nhim v ca k toỏn
Trong qun lý kinh doanh cỏc doanh nghip thng mi k toỏn
luụn gi vai trũ ht sc quan trng vỡ nú l cụng c hiu lc iu hnh,
qun lý hot ng sn xut kinh doanh hng húa, kim tra vic bo v s
dng ti sn, vt t, tin vn nhm m bo quyn ch ng trong sn xut
kinh doanh v t ch ti chớnh ca cỏc donh nghip. Ngoi ra, õy cũn l
cụng c thc hin tt hch toỏn kinh doanh. Do ú, k toỏn trong cỏc
n v kinh doanh hng hoỏ phi thc hin tt, nht l b phn k toỏn bỏn
hng.
Trong doanh nghip thng mi, nghip v bỏn hng cú cỏc
nhim v c bn sau:
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
8
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
i vi doanh nghip sn xut kinh doanh hay doanh nghip thng
mi thỡ tr giỏ vn hng húa bao gm giỏ mua hng húa v phớ thu mua
phõn b tng ng. Giỏ mua hng húa xut kho c tớnh theo phng
phỏp ỏnh giỏ hng tn kho thớch hp. Phn phớ thu mua hng húa c
tp hp, phõn b, kt chuyn cui k tu theo tớnh cht phỏt sinh cú liờn
quan trc tip hay giỏn tip ti lụ hng nhp vo, xut bỏn.
xỏc nh giỏ vn hng hoỏ tiờu th doanh nghip cú th s dng
mt trong cỏc phng phỏp sau:
1.1.3. Phng phỏp n giỏ bỡnh quõn: Theo phng phỏp ny giỏ
thc t hng xut bỏn c tớnh theo cụng thc sau:
Giỏ thc t hng
hoỏ xut kho
=
S lng
hng hoỏ
xut kho
x
Giỏ bỡnh quõn
mt n v
hng hoỏ
Trong ú, n giỏ bỡnh quõn mt n v hng hoỏ c tớnh theo cụng
thc sau:
- Giỏ thc t bỡnh quõn c k d tr:
Giỏ thc t bỡnh
quõn c k d tr
=
- Giỏ bỡnh quõn sau mi ln nhp:
Giỏ bỡnh quõn sau
mi ln nhp
=
Giỏ thc t hng húa
tn trc khi nhp
+
Giỏ thc t hng
húa nhp
Lng thc t hng
húa trc khi nhp
+
Lợng thực tế hàng
hóa nhập
u im ca phng phỏp ny l giỏ c tng i chớnh xỏc, kp thi,
song vic tớnh toỏn li tng i phc tp, mt nhiu thi gian v cụng sc.
1.1.2. Phng phỏp nhp trc xut trc (FIFO):
Theo phng phỏp ny, k toỏn gi nh v mt giỏ tr hng hoỏ no
nhp trc s xut trc, xut ht s hng nhp trc mi n s hng
nhp sau theo giỏ thc t ca tng lụ hng nhp. Núi cỏch khỏc, c s ca
phng phỏp ny l giỏ thc t ca hng húa no mua trc s xut bỏn
trc. Do vy, giỏ tr ca hng húa tn kho cui k s l giỏ thc t hng
húa mua vo sau cựng trong k.
u im ca phng phỏp ny l nú gn ỳng vi s lng nhp
xut hng húa trong thc t, nú phn ỏnh tng i chớnh xỏc giỏ tr hng
húa xut kho v tn kho. Hn na, giỏ tr hng tn kho phn ỏnh gn sỏt
vi giỏ th trng. Bi vỡ, giỏ tr ca hng húa tn kho bao gm giỏ tr ca
hng húa c mua nhng ln sau cựng.
1.1.3. Phng phỏp nhp sau xut trc (LIFO):
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
phng phỏp trờn l phng phỏp nhp trc xut trc.
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
11
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
Do c im ca nn kinh t Vit Nam,ch k toỏn cũn a ra
mt s phng phỏp khỏc so vi thụng l quc t va ỏp ng c nhu
cu thc t ca Vit Nam. Trong mt nn kinh t th trng cnh tranh gay
gt, cỏc doanh nghip phi la chn cho mỡnh mt phng phỏp thớch hp
sao cho cú li nht m vn phn ỏnh ỳng thc cht giỏ tr hng tn kho
cu doanh nghip.
Phớ mua hng hoỏ l mt b phn quan trng trong c cu giỏ tr
hng húa nhp kho. Nú c tp hp trc tip hoc giỏn tip cho s hng
húa mua thuc k bỏo cỏo. Cui k phõn b cho hng bỏn k bỏo cỏo 100%
mc chi phớ thc t hoc phõn b cho giỏ vn hng bỏn theo t l hng bỏn
ra v tn kho cui k.Cụng thc phõn b nh sau:
Phớ mua
phõn b
cho hng
bỏn ra
=
Chi phớ mua u
k
+
Chi phớ mua phỏt
sinh k bỏo cỏo
Giá mua hàng hóa
tồn kho cuối kỳ
+
Giá mua hàng
Cuối kỳ kế toán căn cứ vào số liệu kiểm kê thực tế hàng hóa tồn kho
so sánh đối chiếu với hàng hoá trên sổ sách kế toán. Về nguyên tắc, số tồn
kho thực tế luôn phù hợp với số tồn kho trên sổ kế toán.
Phơng pháp kê khai thờng xuyên thờng áp dụng cho các doanh nghiệp sản
xuất và các đơn vị thơng mại kinh doanh các mặt hàng có giá trị lớn.
a. Tài khoản sử dụng:
Để hạch toán giá vốn hàng bán theo phơng pháp kê khai thờng xuyên.
Doanh nghiệp sử dụng các tài khoản sau đây:
- Tài khoản 632 Giá vốn hàng bán:
Tài khoản này dùng để xác định giá vốn của hàng hóa, dịch vụ đã
tiêu thụ trong kỳ. Tài khoản này không có số d và có thể mở chi tiết cho
từng mặt hàng, từng thơng vụ, từng dịch vụ, tuỳ theo yêu cầu quản lý
và trình độ cán bộ kế toán của từng doanh nghiệp. Nội dung ghi chép của
TK 632 nh sau:
* Bên Nợ: Trị giá vốn của hàng hoá, lao vụ, dịch vụ đã cung cấp.
* Bên Có:
Kết chuyển giá vốn hàng hoá đã bị ngời mua trả lại.
Kết chuyển trị giá mua của hàng hoá đã tiêu thụ trong kỳ.
- Tài khoản 157 Hàng gửi bán:
Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá mua của hàng hoá chuyển gửi
đại lý ký gửi, dịch vụ đã hoàn thành nhng cha xác định là tiêu thụ trong kỳ.
TK 157 có thể đợc chi tiết cho từng loại hàng hoá, từng lần gửi hàng từ khi
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
13
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
chuyển đi cho đến khi nhận đợc thông báo hàng đã tiêu thụ. Nội dung ghi
chép của TK 157 nh sau:
* Bên Nợ: Giá trị hàng hoá, lao vụ, dịch vụ gửi bán, gửi đại lý hoặc gửi
cho khách hàng nhng cha đợc chấp nhận.
xut bỏn
=
Tr giỏ vn
hng tn
u k
+
Tr giỏ vn
hng nhp
trong k
-
Tr giỏ vn
hng tn
cui k
Theo phng phỏp ny, mi s bin ng ca hng hoỏ thụng
thng khụng theo dừi trờn ti khon hng tn kho m c theo dừi trờn
ti khon 6112- Mua hng húa. Ti khon ny phn ỏnh giỏ tr hng hoỏ
mua vo theo giỏ thc t (giỏ mua v chi phớ thu mua) v c m chi tit
theo tng th, tng kho, tng quy hng. Ni dung ghi chộp ca TK 6112
nh sau:
* Bờn N:
Kt chuyn tr giỏ hng hoỏ tn u k (tn kho, tn gi bỏn).
Tr giỏ thc t hng hoỏ nhp mua v nhp khỏc trong k.
* Bờn Cú:
Tr giỏ tn cui k ca hng hoỏ (tn kho, tn quy).
Gim giỏ hng hoỏ mua c hng.
Tr giỏ thc t ca hng hoỏ xut bỏn v xut khỏc trong k
(ghi ngy cui k theo kt qu kim kờ).
Tr giỏ thc t hng tr li cho ngi bỏn.
* TK 6112 cui k khụng cú s d.
Khi ỏp dng phng phỏp KKK cỏc ti khon hng tn kho ch s
hng bỏn
Kt chuyn giỏ vn
hng hoỏ TCK
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
bỏn hng, tin cung ng dch v cha cú thu GTGT bao gm c ph thu v
phớ thu thờm ngoi giỏ bỏn (nu cú) m c s kinh doanh c hng.
i vi c s kinh doanh thuc din chu thu GTGT theo phng
phỏp trc tip trờn GTGT v i vi hng hoỏ dch v khụng thuc din
chu thu GTGT thỡ doanh thu bỏn hng l ton b tin bỏn hng bao gm
c ph thu v phớ thu thờm ngoi giỏ bỏn (nu cú) m c s kinh doanh
c hng bao gm c thu.
2.1.1 Chng t hch toỏn k toỏn doanh thu bỏn hng
Cỏc loi chng t sau thng phi lp xỏc nh doanh thu tiờu th
v lm cn c ghi doanh thu trờn s k toỏn:
- Hoỏ n GTGT (i vi doanh nghip ỏp dng thu GTGT theo
phng phỏp khu tr) hoc hoỏ n bỏn hng (i vi doanh nghipỏp
dng thu GTGT theo phng phỏp trc tip).
- Bng kờ hng gi bỏn ó tiờu th hoc thụng bỏo ca i lý cho
hng ó tiờu th.
- Cỏc chng t thanh toỏn: Phiu thu, giy bỏo Cú,
2.1.2. Ti khon s dng v trỡnh t hch toỏn
a. Ti khon s dng:
hch toỏn doanh thu bỏn hng k toỏn s dng cỏc ti khon sau õy:
* Ti khon 511 Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v.
Ti khon ny c s dng phn ỏnh doanh thu bỏn hng v
cung cp dch v ca doanh nghip trong mt k k toỏn ca hot ng sn
xut kinh doanh t cỏc giao dch. Ni dung ghi chộp ca TK 511 nh sau:
- Bờn N: Thu TTB hoc thu xut khu phi np tớnh trờn doanh
thu bỏn hng thc t ca doanh nghip trong k.
Cỏc khon gim tr doanh thu.
Cú TK 512 Doanh thu bỏn hng ni b (cha cú thu GTGT)
Cú TK 3331 Thu GTGT phi np
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
18
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
Doanh thu bỏn hng hoỏ, dch v khụng thuc din chu thu hoc chu
thu GTGT theo phng phỏp trc tip, k toỏn ghi:
N TK 111, 112, 131
Cú TK 511 Doanh thu bỏn hng (Tng giỏ thanh toỏn)
Cú TK 512 Doanh thu bỏn hng ni b (Tng giỏ thanh toỏn)
Tuy nhiờn, trong mt s phng thc bỏn hng c bit cỏch hch
toỏn k toỏn doanh thu bỏn hng c ghi nh sau:
* Bỏn hng theo phng thc tr gúp:
- i vi trng hp hng hoỏ thuc din chu thu GTGT theo phng
phỏp khu tr, k toỏn xỏc nh doanh thu bỏn hng l giỏ bỏn tr mt ln
cha cú thu GTGT, k toỏn ghi:
N TK 111, 112 Tin thu ln u
N Tk 131 Phi thu khỏch hng
Cú TK 3331 Thu GTGT phi np
Cú TK 511 Doanh thu bỏn hng
Cú TK 512 Doanh thu bỏn hng ni b
Cú TK 3387 Doanh thu cha thc hin: l s chờnh lch
gia giỏ bỏn tr gúp vi s tin ó thu v phi thu
Hng k k toỏn xỏc nh v kt chuyn lói bỏn hng tr gúp sang TK 515
Doanh thu hot ng ti chớnh.
- i vi trng hp hng hoỏ thuc din chu thu tiờu th c bit,
thu xut khu, thu GTGT theo phng phỏp trc tip, k toỏn phn ỏnh
doanh thu bỏn hng l tng giỏ thanh toỏn, k toỏn ghi:
N TK 111, 112, 131
õy l hỡnh thc bỏn hng m c s i lý nhn bỏn hng hoỏ theo
phng thc bỏn ỳng giỏ bờn ch hng quy nh, bờn i lý ch c nhn
tin hoa hng. Chi phớ hoa hng c bờn gi bỏn tớnh vo chi phớ bỏn
hng. S thu GTGT trờn phn hoa hng c hng.
- Phng phỏp hch toỏn ti n v giao i lý:
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
20
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
Cn c vo bng kờ hoỏ n hng hoỏ bỏn ra qua i lý ó tiờu th trong
thỏng, doanh nghip lp hoỏ n GTGT phn ỏnh doanh thu ca hng hoỏ ó
tiờu th giao cho n v i lý v xỏc nh khon hoa hng phi tr, k toỏn ghi:
N TK 641 Khon hoa hng cho i lý
N TK 111, 112, 131 S tin nhn c sau khi tr hoa hng
Cú TK 511 Doanh thu bỏn hng qua i lý
Cú TK 3331 Thu GTGT u ra
- Phng phỏp hch toỏn ti n v nhn i lý:
Khi nhn hng bỏn h theo phng thc ny k toỏn ghi:
N TK 003 Hng hoỏ nhn i lý, ký gi
Khi tiờu th c hng hoỏ ghi n:
Cú TK 003
Cn c vo hoỏ n bỏn hng i lý hch toỏn k toỏn s tin
bỏn phi tr:
N TK 111, 112, 131 Tng giỏ thanh toỏn
Cú TK 331 Phi tr ngi bỏn (Tng giỏ thanh toỏn)
Phn ỏnh hoa hng c hng:
N TK 331 Hoa hng c hng
Cú TK 511 Hoa hng c hng
Thanh toỏn tin cho bờn giao i lý:
N TK 331 Phi tr ngi bỏn
Cú TK 111, 112, 131
- i vi doanh nghip ỏp dng thu GTGT theo phng phỏp trc tip
hoc hng hoỏ ch thu tiờu th c bit, thu xut khu, k toỏn phn ỏnh
cỏc khon gim giỏ hng bỏn nh sau:
N TK 532 Gim giỏ hng bỏn theo giỏ ó cú thu
Cú TK 111, 112, 131
- Cui k kt chuyn ton b khon gim giỏ hng bỏn ó phỏt sinh
trong k sang TK 511 xỏc nh doanh thu thun.
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
22
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
N TK 511 Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Cú TK 532 Gim giỏ hng bỏn
c. Hch toỏn chit khu thng mi:
Chit khu thng mi thc cht cng nh mt khon gim giỏ. Nú l
khon thng cho khỏch hng vỡ mua vi s lng ln trong mt ln hoc
do doanh nghip cú quy nh khi khỏch hng mua mt lng hng húa nht
nh trong mt khong thi gian quy nh thỡ khỏch hng s nhn c mt
khon tin thng.
Ti khon s dng:
hch toỏn khon ny k toỏn s dng TK 521 Chit khu
thng mi.
Ni dung kt cu ti khon 521 c ghi nh sau:
- Bờn N: S chit khu thng mi ó chp nhn thanh toỏn cho khỏch hng.
- Bờn Cú: Kt chuyn ton b s chit khu thng mi sang ti khon 511-
Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v xỏc nh doanh thu thun ca k
hch toỏn.
TK 521 cui k khụng cú s d.
TK 521 cú 3 ti khon cp hai:
S lng hng hoỏ
b tr li
x n giỏ
n giỏ bỏn ph thuc vo doanh nghip tớnh thu GTGT theo
phng phỏp trc tip hay khu tr. Nu doanh nghip tớnh thu GTGT
theo phng phỏp khu thỡ n giỏ l giỏ bỏn cha cú thu v ngc li,
nu doanh nghip tớnh thu GTGT theo phng phỏp trc tip thỡ n giỏ
l giỏ bỏn cú thu.
* Chng t s dng:
- Hoỏ n nu tr li ton b hng hoỏ, bn sao hoỏ n tr li mt phn
hng.
- Biờn bn kim nghim hng hoỏ.
- Chng t nhp li kho ca doanh nghip cho s hng b tr li.
* Ti khon s dng v trỡnh t hch toỏn:
Ti khon s dng:
Chuyên đề tốt nghiệp SVTT: Hoàng Thị Thanh Thuỷ-
3CKT4
24
Trng CKTKTTM GVHD: Phm Th Võn Huyn
K toỏn s dng ti khon 531 phn ỏnh tr giỏ hng bỏn b tr li,
ti khon ny cú kt cu nh sau:
- Bờn N: Tr giỏ ca hng bỏn b tr li.
- Bờn Cú: Kt chuyn doanh thu hng bỏn b tr li tr vo
doanh thu trong k.
Ti khon 531 cui k khụng cú s d.
Trỡnh t hch toỏn:
Phn ỏnh doanh thu v thu ca hng bỏn b tr li:
N TK 531 Doanh thu hng bỏn b tr li (giỏ cha cú thu)
N TK 3331 Thu GTGT tng ng vi s hng bỏn b tr li
Cú TK 111, 112, 131