Phương pháp tích phân từng phần
A. Tóm tắt lý thuyết
Công thức tích phân từng phần:
u x d v x u x v x v x d u x
;
b b
b
a
a a
u x d v x u x v x v x d u x
.
Vài tình huống gợi ý việc sử dụng công thức tích phân từng phần:
Tích phân
v x d u x
dễ tính hơn tích phân
u x d v x
;
P x
là một hàm đa thức,
a
là hằng số khác
0
. Ba tích phân nói trên có cách tính tương tự,
sau đây ta nêu cách tính
1
I .
1
1 1 1
'
ax ax ax ax ax
I P x d e P x e e d P x P x e e P x dx
a a a
.
Việc tính
1
I
được quy về tính tích phân
k
I xdF x
, trong đó
F x là một nguyên hàm
của
P x . Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có
1
ln ln ' ln ln
k k k k
F x
I xF x F x x dx xF x k xdx
x
.
2
Ta luôn có thể chọn
F x sao cho
F x có nhân tử là x , do đó biểu thức
ax
I e bxdx
. Hai tích phân nói trên có
phương pháp tính tương tự. Dưới đây, ta chỉ xét
1
I .
1
1 1 1
sin sin sin sin cos
ax ax ax ax ax
I bxd e bxe e d bx bxe b e bxdx
a a a
1
sin cos
ax ax
b
bxe e bxdx
a a
2
1
2 2
1
sin cos
ax ax
b b
bxe bxe I
a a a
.
Từ đó, ta tính được
1
I
.
Một số ví dụ
Ví dụ 1. Tính tích phân sau:
1) [ĐHD06]
1
2
0
2
x
I x e dx
.
2)
1
2 2 2 2 2
0
1 1 1 1 3 5
2 2 1
2 2 2 2 4 4
x
e e e e e
.
2) Ta có
ln3 ln3 ln3
ln3
2 2 2 2
1
1 1 1
2 2 2 3 ln 3 2ln3 2 1
x x x x
K
;
2)
2
2
0
2 1 osJ x c xdx
.
Giải
1) Ta có
4 4
4
2 2 2
0
0 0
1 1
4 3 cos2 4 3 cos2 cos2 4 3
2 2
I x x d x x x x xd x x
4
0
3 1 1 3 1 1 1
2 cos2 2
2 2 4 2 2 2 4 2 8 4
x
.
b. Vì :
2
1 os2x
os
2
c
c x
=
2 2
1
0 os2x 1
2
8 4 2 8 4
0
c
Ví dụ 3. Tính các tích phân sau
a.
3 2
1
2
0
2 3 1
x
x x x
dx
e
b.
2
1
3
0
x
x e dx
.
c.
2
2
2
0
2
e e
. Thay vào (*)
-
1
2
3 2
2 2 2
0
1
2 3 4 3 6
2 3 1 2 2 2 1
0
x x
x x
x x x dx J
e e e
. Tương tự : Ta tính J .
- Đặt :
2
1 1 1 1
0
6 4
x
x
K dx
e
.
+/ Đặt :
2 2 2 2
2 2
2
6 4 6 ;
x x
dx
u x du dx dv v
e e
+/ Do đó :
1
2 2 2 2 2 2
0
1 1
2 6 6 1 6 1
4 2 8 6 8 6 1 2 3
0 0
x x x
0 0
.
x x
x e dx x e xdx
. Đặt :
2
2 ; 0 0, 1 1
( )
t
dt xdx x t x t
t x
f x dx te dt
Do đó :
1 1
0 0
1
1 1 1
. . .
0
2 2 2
t t t t
x
x
- Vậy :
2 2
2 2
2
2
0 0
2 2
1
0 0
2
2
x x
x x x
x e x e
I dx xe dx e xe e
x
x
- Suy ra :
4 4 4
2
2 2
2 2 2
4 4 1
t
t t
e
I te dt dt e dt J K L
t
.
- Các tích phân J,K,L các em đều có thể tính được .
* Chú ý : Qua ví dụ 3 ta có một số nhân xét quan trọng sau
- Đối với tích phân có dạng :
ax
( )
e
I dx
P x
c.
4
2
0
os
x
dx
c x
d.
2
2
0
osxdxx c
Giải
6
a.
4
2
0
4 3 sin 2x x xdx
1 1
2 4 os2xdx 2 4 sin2 sin 2 2 4 2sin 2
4
2 2
0
J x c x d x x x xdx
1 5
4 os2x
4
2 4 8 2
0
c
2 2 22
0
1 1 1 1 1 8
.sin 2 sin 2 0 os2x
2 2
2 8 2 2 8 2 2 16
0 0
x x xdx c
d.
2
2
0
osxdxx c
.
- Đặt :
2
2 , osxdx v=sinxu x du xdx dv c
.
Do đó :
2 2
2 2 2
2
0 0 0
.sinx 2 .sinxdx . osx . osx osxdx
2 2
4 4
0 0
I x x x d c x c c
. ( KD-2007) b.
2
2
3
ln x x dx
. ( KD-2004 )
7
c.
3
1
ln
e
xdx
d.
2
1
ln
e
x xdx
. ( Tham khảo 2005 )
Giải
a.
3 2
1
.
- Tính
3
1
ln
e
J x xdx
.
+/ Đặt :
3 4
1 1
1
ln ,
4
dx
u x du dv x dx v x
x
+/ Do đó :
4 4
4 3 4
1
1 1 1 3 1
ln
1 1
2
2
2 1
ln ,
x
u x x du dx dv dx v x
x x
.
- Do đó :
3 3
2
2 2
3
2 1
2 2 1
.ln 3ln6 2ln 2
2
1 1
x x
x
I x x x dx dx
x x x
3 2
ln 3ln ,
dx
u x du x dv dx v x
x
- Do đó :
3 2
1
ln 3 ln 3 1
1
e
e
I x x xdx e J
.Tính :
2
1
ln
e
J xdx
+/ Đặt :
2
1 1 1 1
2ln
ln ,
x
- Đặt :
2 3
1
ln ,
3
dx
u x du dv x dx v x
x
- Do đó :
3 3
3 2 3
1
1 1 1 2 1
ln
1 1
3 3 3 9 9
e
e e
e e
I x x x dx x
* Chú ý :
1
ln 1x
dx
x
. ( CĐ cơ khí luyện kim-2006 )
Giải
a.
3 3 3
2 2 2
1 1 1
3 ln 3 ln
1
1 1 1
x x
dx dx dx
x x x
.
- Với :
3
2
1
x x x x x x
x
Thay vào (1) :
27 27
ln 3 ln
3
16 16
4 4 4
I
b.
2
3
1
ln x
dx
x
.
- Đặt :
c.
2 2 2
2
1 1 1
ln 1 ln 1
1 ln3 1 1
ln 2
1 2 1
x x
dx dx dx
x x x x x x
.
2
ln3 ln3 ln2 3ln3
ln2 ln ln 2 ln3
1
2 1 2 2
x
x
b.
3
2
0
ln 5x x dx
. CĐTCKT-2006 ) c.
3
4
ln t anx
sin 2
dx
x
. (CĐTCHải quan -2006 )
Giải
a.
1 1 1
2 2 2 2 2 2
0 0 0
1
1 1
ln 1 ln 1 1 1 ln 1 1
0
2 2
.
- Đặt :
2
2
2 ; 0 5, 3 14
5
1
( ) ln 5 ln
2
dt xdx x t x t
t x
f x dx x x dx tdt
- Do đó :
14
5
14
1 1 14ln14 5ln5 11
ln ln
.
Cách khác :
- Đặt :
2
2 2
dx
dt= 1
cos 1
tanx
1; 3
4 3
dt
t dx dx
x t
t
x t x t
+/
3 3
2 2 2
1 1
ln 1 1 13
ln . ln ln ln 3 0 ln 3
2 2 8
1
t
J dt t d t t
t
+/ Thay vào (1) ta có :
2
1
ln 3
16
I
* Chú ý : Qua ví dụ 3, ta thấy có thể đổi biến trước khi lấy tích phân từng phần .
Ví dụ 1. Tính các tích phân sau :
a.
1
2
1
( sin )
x x
e x e x dx
. ( ĐHTN-2000)
Giải
a.
2
2
0
os3xdx
x
e c
. Đặt : u=
2 2
1
2 , os3xdx v= sin3
3
x x
e du e dv c x
- Do đó :
2
u e du e dx dv xdx v c
- Do vậy :
2
2x 2
0
1 2 1 2 2 1
os3x.e os3xdx 2
2
3 3 3 3 3 3
0
x
J c e c I J I
- Từ (1) và (2) ta có hệ hai phương trình . Giải hệ ta có I=
3 2
13
e
b.
2
3
0
sin5
11
- Ta lại đặt :
3 3
1
3 ; os5 sin5x
5
x x
u e du e dx dv c xdx v
- Do đó :
3
3
2
2
3 3
2
0
1 3 3 3 1
sin5x sin 5xdx . 2
2
5 5 5 5 5 5
0
2 2 2
0
1 1 1
os2xdx 1 1
0
4 4 2
x x
e e c e J
- Tính J=
2
0
os2xdx
x
e c
. Đặt :
2 2 2 2
0
1 1 1
os2 os2 1 1 3
0
2 2 2
x x
K e c x e c xdx e J K J e
Từ (2) và (3) ta tính được :
2
1
1
2
J e
, sau đó lại thay vào (1)
1
1
2
I e
u x du xdx dv e dx v e .
+/ Do vậy :
1 1 1
2
0 0 0
1 1
. 2 . 2 . 2 .
0 0
x x x x x
K x e x e dx e x d e e x e e dx
1
2 2 1 2
0
x
e e e e e e
.
- Vậy : I=K= e-2.
x
tgx e x dx
. (DB-2005)
Giải
a.
1 1 1 1
2
0 0 0 0
1 os2 x 1
sin ( ) os2 xdx
2 2
x x x x
c
e x dx e dx e dx e c
0
2 2 2 2 2
x x x
J e x e xdx e e xdx K
+/ Tính K : Đặt
1
; sin 2 os2 x
2
x x
u e du e dx dv xdx v c
+/ Do vậy :
1
0
1
1 1 1 1
os2 x os2 xdx 1 2
0
2 2 2 2
x x
K e c e c e I
cos osx
0 0 1 0
sin 2 2 . osx. sinxdx 2 2
x c t t
e xdx e c e t dt e dt
.
1
2 2 1 1 2 2
0
t
e t e e
Vì :
osx dt=-sinxdxt c
. Khi x=0 thì
1, 0
2
t x t
c.
/4
4 4
C. Bài tập
Bài 1. Tính các tích phân sau
a.
2
0
osx osxdx
x
e c c
b.
4
0
.sin 2x xdx
c.
2
2
0
osxdxx c
d.
3
2
4
b.
0
.sinx
1+cosx
x
dx
c.
2 2
0
sin
x
e xdx
d.
2
1
ln
1
e
e
x
dx
x
3
2
6
ln sinx
os
dx
c x
. c.
2
2
0
sin osxdxx x c
d.
2
4
0
os xxc dx
e.
1
1
ln 1x dx
x
c.
1
2
0
1
.ln
1
x
x dx
x
d.
2
2
1
dx
x
b.
2
0
sinxln 1+cosx dx
c.
1
2
2
0
1
x
x e dx
d.
3 4
0
.sin cosx x xdx
e.
0
ln tanx dx