cam nang on luyen theo cau truc de thi 2013 mon sinh hoc - Pdf 95

NGUYỄN THÁI ĐỊNH
o0o 

MÔN



NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI – 2013 

6


Câu 1: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A. không có tính thoái hoá. B. mã bộ ba.
C. không có tính phổ biến. D. không có tính đặc hiệu.
Câu 2: Một acid amin trong phân tử protein đƣợc mã hóa trên gen dƣới dạng
A . Mã bộ 1 B .Mã bộ 2
C. Mã bộ 3 D. Mã bộ 4
Câu 3: Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các loại acid amin
A.64 B.61
C.4 D.13
Câu 4: Các mã bộ 3 khác nhau bởi
A. Số lƣợng các nucleotit B. Thành phần các nucleotit
C. Trật tự các nucleotit D. Thành phần nu và trật tự các nu
Câu 5: Mã mở đầu trên phân tử mARN là
A. 3

AUG 5


B. Một bộ ba có thể mã hóa nhiều axit amin.
C. Các bộ ba không mã hóa axit amin.
D. Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa 1 axit amin trừ AUG và UGG.
Câu 10: Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là:
A. Một bộ ba mã hóa 1 axit amin.
B. Một bộ ba có thể mã hóa nhiều axit amin.
C. Các bộ ba không mã hóa axit amin.
D. Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa 1 axit amin trừ AUG và UGG.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của mã di truyền?
A. Tính đặc hiệu. B. Tính thoái hóa.
C. Tính phổ biến. D. Tính đa dạng.
Câu 12: Mạch khuôn của gen mã hóa Protêin điển hình có chiều từ
A. 3’ đến 5’. B. 5’ đến 3’.
C. 3 đến 5. D. 5 đến 3.
Câu 13: Mạch bổ xung với mạch khuôn của gen có chiều từ
A. 3’ đến 5’. B. 5’ đến 3’.
C. 3 đến 5. D. 5 đến 3.
Câu 14: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
8
A. Guanin (G). B. Uraxin (U).
C. Ađênin (A) D. Timin (T).
Câu 15: Quá trình tự nhân đôi ADN còn đƣợc gọi là:
A. Quá trình sao mã. B. Quá trình phiên mã.
C. Quá trình dịch mã. D. Quá trình tái bản, tự sao.
Câu 16: Trong quá trình nhân đôi của ADN các nucleotit tự do sẽ kết hợp với các
nucleotit trên mỗi mạch của phân tử ADN theo cách:
A . Ngẫu nhiên
B . Nucleotit loại nào sẽ kết hợp với nucleotit loại đó
C . Theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với T, G liên kết với X và ngƣợc lại
D . Các bazơ nitric có kích thƣớc lớn sẽ bổ sung cho các bazơ nitric kích thƣớc bé

B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu 23: Vai trò của enzim ADN ligaza trong quá trình tự nhân đôi ADN là:
A. Tháo xoắn ADN và bẻ gẫy các liên kết hydro.
B. Tổng hợp đoạn mồi mới.
C. Lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của ADN.
D. Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch bỗ sung.
Câu 24: Việc nối các đoạn Okazaki để tạo nên một mạch đơn hoàn chỉnh là nhờ
enzim
A. Rectrictaza B. ADN polimeraza
C. ARN polimeraza D. Ligaza
Câu 25: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật
nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
10
A. số lƣợng các đơn vị nhân đôi.
B. nguyên liệu dùng để tổng hợp.
C. chiều tổng hợp.
D. nguyên tắc nhân đôi.
Câu 26: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát
biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo
xoắn phân tử ADN.
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và
ngƣợc lại.
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai
mạch đơn mới đƣợc tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.
D. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn
vị nhân đôi (đơn vị tái bản).


C. Mã đối. D. Mã mở đầu.
Câu 9: Angticodon là bộ ba
A. Mã gốc. B. Mã sao.
C. Mã đối. D. Mã mở đầu.
Câu 10: Trong quá trình tổng hợp mARN thì enzim ARN polymeraza di chuyển trên
mạch khuôn của gen có chiều:
A. 3’ đến 5’. B. 5’ đến 3’.
C. 3 đến 5. D. 5 đến 3.
12
Câu 11: Phân tử mARN đƣợc tổng hợp theo chiều:
A. 3’ đến 5’. B. 5’ đến 3’.
C. 3 đến 5. D. 5 đến 3.
Câu 12: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có
chiều 3' → 5'.
(3) ARN pôlimeraza trƣợt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên
mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (4) → (3) → (2).
B. (2) → (3) → (1) → (4).
C. (1) → (2) → (3) → (4).
D. (2) → (1) → (3) → (4).
Câu 13: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình
phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. đều theo nguyên tắc bổ sung.
B. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
C. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
Câu 14: Quá trình tổng hợp ARN khác với quá trình tổng hợp ADN ở chỗ:

14
Câu 22: Các Protêin đƣợc tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều bắt đầu bằng
A. Axit amin Metyonyl. B. Axit amin Foormyl Metyonyl
C. Axit amin Valin. D. Axit amin Alanyl.
Câu 23: Mã mở đầu (cođôn ) trên phân tử mARN là
A. 3

AUG 5

B. 3

UAA 5


C. 3

UAG 5

D. 3

GUA5


Câu 24: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A. 3' AGU 5'. B. 3' UAG 5'.
C. 3' UGA 5'. D. 3' AUG 5'
Câu 25: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
là:
A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’.
B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

Câu 30: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột
biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị
tái bản.
B. Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên phân tử mARN.
C. Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất
cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn.
D. Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả
các nuclêôtit
trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen.
Câu 31: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực nhƣ sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met - tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở
đầu (AUG) trên
mARN.
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn
chỉnh.
16
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa
1
- tARN
(aa
1
: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5

→ 3

.

bộ ba tƣơng ứng trên mARN
B. Các đối mã của tARN giải mã cho các mã sao trên ARN theo nguyên tắc bổ
sung nhằm xác định trình tự acid trên chuỗi polipeptit
C. Mã kết thúc trên mARN không đƣợc tARN giải mã và không quy định acid
amin nào
D. Có bao nhiêu riboxom tham gia giải mã trên 1 phân tử mARN sẽ có bấy nhiêu
phân tử protein khác loại đƣợc tổng hợp
Câu 36: Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein
A. Trung thể B. Trung thể và ty thể
C. Trung thể và enzim D. Trung thể và lục lạp
Câu 37: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền đƣợc truyền từ tế bào mẹ sang tế bào
con nhờ cơ chế
A. giảm phân và thụ tinh. B. nhân đôi ADN.
C. phiên mã D. dịch mã.

Câu 1: Điều hòa hoạt động gen là:
A. Điều hòa số lƣợng mARN đƣợc tổng hợp.
B. Điều hòa lƣợng Protêin đƣợc tạo ra.
C. Làm biến đổi Protêin sau khi đƣợc tổng hợp.
D. Điều hòa lƣợng sản phẩm của gen đƣợc tao ra.
Câu 2: Điều hòa phiên mã là:
A. Điều hòa số lƣợng mARN đƣợc tổng hợp.
B. Điều hòa lƣợng Protêin đƣợc tạo ra.
C. Làm biến đổi Protêin sau khi đƣợc tổng hợp.
18
D. Điều hòa lƣợng sản phẩm của gen đƣợc tao ra.
Câu 3: Điều hòa dịch mã là:
A. Điều hòa số lƣợng mARN đƣợc tổng hợp.
B. Điều hòa lƣợng Protêin đƣợc tạo ra.
C. Làm biến đổi Protêin sau khi đƣợc tổng hợp.

khởi động
(promoter) là
A. nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.
B. trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự
phiên mã.
C. những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.
D. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 10: Để ổn định thành phần của protein trong tế bào, sự chi phối của yếu tố nào
đóng vai trò quan trọng nhất
A. Gen cấu trúc B. Vùng vận hành
C. Gen điều hòa D. Vùng khởi động
Câu 11: Vai trò của gen điều hòa (R)là
A. Nơi mà ARN polymeraza bám vào khởi đầu phiên mã.
B. Nơi tổng hợp Protêin ức chế.
C. Nơi gắn Protêin ức chế làm ngăn cản sự phiên mã.
D. Nơi gắn các enzim tham gia dịch mã tổng hợp Protêin.
Câu 12: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra
cả khi môi trƣờng có lactôzơ và khi môi trƣờng không có lactôzơ ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tƣơng ứng.
20
C. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.
D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên
mã.
Câu 13: Protêin ức chế hoạt động đƣợc khi môi trƣờng
A. Có lactozơ. B. Không có lactozo.
C. Có ARN Polymeraza. D. Không có ARN polymeraza.
Câu 14: Protêin ức chế sẽ ngăn cản quá trình phiên mã khi liên kết với
A. Vùng P. B. Vùng O.
C. Vùng R. D. Vùng Z – Y – A.

D. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
Câu 3: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.
B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
D. Đột biến gen có thể gây hại nhƣng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột
biến.
Câu 4: Thể đột biến là
A. Cá thể mang đột biến chƣa biểu hiện trên kiểu hình
B. Cá thể mang đôt biến đƣợc biểu hiện trên kiểu hình
C. Cá thể có thể biến đổi kiểu hình trƣớc sự biến đổi của môi trƣờng
D. Cá thể có kiểu hình khác với cá thể khác trong quần thể
22
Câu 5: Nhận định nào sau đây là sai
A. Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử
B. Khi vừa phát sinh các đột biến gen sẽ đƣợc biểu hiện ra ngay kiểu hình và
đƣợc gọi là thể đột biến
C. Trong các loại đột biến tự nhiên đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc
cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
D. Không phải loại đột biến gen nào cũng đƣợc di truyền qua sinh sản hữu tính
Câu 6: Trong các đột biến sau đây dạng nào là dạng đột biến gen
A. Mất đoạn, lập đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
B. Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dƣỡng tăng lên hoặc
giảm đi
C. Thay thế, thêm, mất một cặp nucleotit
D. Tất cả các nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dƣỡng tăng lên và là bội số của bộ
đơn bội
Câu 7: Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến gen?
A. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B. Đột biến mất một cặp nuclêôtit.

A. Có hại. B. Có lợi.
C. Trung tính. D. Có hại, có lợi, trung tính.
Câu 14: Trong các dạng đột biến sau đây dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất
A. Thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác
B. Đảo vị trí một cặp nucleotit
C. Mất hoặc thêm một cặp nucleotit
D. B và C
Câu 15: Nguyên nhân làm cho dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotit gây nên
những biến đổi lớn trong cấu trúc phân tử protein
A. Do phá vỡ trạng thái hài hòa sẵn có ban đầu của gen
B. Làm cho enzim sửa sai không hoạt động đƣợc
C. Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn
D. Sắp xếp các bộ ba từ điểm xảy ra đột biến cho đến cuối gen dẫn đến sự sắp
xếp lại trình tự acid amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit
Câu 16: Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây
24
không đúng?
A. Trong nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến
gen.
B. Đột biến gen đƣợc phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN.
C. Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lƣợng, cƣờng độ tác nhân gây
đột biến.
D. Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trƣờng hay do các tác
nhân shọc
Câu 17: Phần nhiều đột biến thay thế là:
A. Có hại. B. Có lợi.
C. Trung tính. D. Có hại, có lợi, trung tính.
Câu 18: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
nhƣng số lƣợng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích
nào sau đây là đúng ?

Câu 24: Tần số đột biến gen phụ thuộc vào
A. Vai trò của gen đột biến.
B. Di nhập đột biến từ quần thể khác.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Tác nhân đột biến và độ bền vững của gen.
Câu 25: Cho các thông tin về đột biến sau đây:
(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thƣờng có tính thuận nghịch.
(2) Làm thay đổi số lƣợng gen trên nhiễm sắc thể.
(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status