1. Di sản văn hóa thế giới nào sau đây của Việt Nam không lọt vào xếp hạng các kì
quan thiên nhiên thế giới hiện đại?
A. Vịnh Hạ Long
B. Phong Nha
C. Thánh địa mỹ sơn
D. Núi Phanxipang
2. Bến cảng nhà rồng được đặt tên bảo tàng Hồ chí Minh – chi nhánh thành phố Hồ
Chí Minh từ khi nào?
A. 1976
B. 1979
C. 1995
D. 1997
3. Dinh thống nhất – một công trình kiến trúc có tầm vóc hiện đại, do chính tài
nghệ của người Việt Nam tạo nên . Tác giả của đồ án kiến trúc này là ai:
A. Ngô viết thụ
B. Nguyễn văn Long
C. Ngô Nẫm
D. Huỳnh Tấn Phát
4. Một lễ hội lớn của người Chăm(Bình Thuận), được tổ chức vào tháng 10 hàng
năm đó là
A. Ka tê
B. Ombongoc
C. Mẹ Ponagar
D. Tất cả đều sai
5. Tết Choi – T’arm – Th’mây được tổ chức hàng năm vào tháng 4 là tết cổ truyền
của dân tộc nào
A. Thái – lào (Tây Bắc)
B. Khơ me(Nam Bộ)
C.Chăm (Trung Bộ)
D. H’ mông(Tây bắc)
6. “Đèo nào dưới biển trên mây – Ngoài kia Hương Thủy , trong này Hàn
D. Quảng Trị
12. Tranh đông hồ nổi tiếng với tác phẩm “ Đám cưới chuột” được vẽ trên loại
giấy nào.
A. Giấy đỏ
B. Giấy Điệp
C. Giấy Polure
D. Giấy Văn
13. Một làng nghề làm gốm nổi tiếng ở nước ta ở vùng Bắc Bộ thuộc vùng
A. Lào Cai
B. Ninh Bình
C. Bát Tràng
D.Hội An
14. Một biểu tượng văn hóa gắn liền với nền văn minh sông Hồng đặc trưng là
A. Cồng Chiêng
B. Trống đồng Ngọc lũ
C. Trống đồng Đông Sơn
D. Nhà Sàn
15. Việt nam tham gia Công ước về việc Bảo vệ các di sản văn hóa và thiên nhiên
thế giới(công ước 1972) năm
A. 1972
B. 1977
C. 1982
D. 1987
16. Việt Nam tham gia công ước về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể vào năm
A. 2003
B. 2005
C. 2007
D. 2009
17. Lễ cúng trăng của dân tộc khơ me vào rằm tháng 12 hàng năm là lễ hội mang
tên
D. Thái Lan
23. Thánh địa Mỹ Sơn là hệ thống những ngôi đền cúng vị thần
A. Liga
B. Siva
C. lingo
D. Sivian
24. Di tích Mỹ Sơn được 1 học giả người Pháp phát hiện vào năm
A. 1896
B. 1897
C. 1898
D. 1899
25. Di sản thiên nhiên nào của nước ta được UNESCO chính thức công nhận 2 lần
về giá trị cảnh quan, giá trị địa chất, địa mạo vào năm 1994 và năm 2000
A. Vịnh Hạ Long
B. Phong Nha
C. Thánh địa Mỹ Sơn
D. Rừng quốc gia Cúc Phương
26. Bãi biển nào ở nước ta được công nhận là 1 trong 29 bãi biển đẹp nhất thế giới
A. Đà Nẵng
B. Vũng Tàu
C. Hạ Long
D. Nha Trang
27. Tỉnh thành phố nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Hòn Rơm. Mũi Né, Kê
gà, Phú Qúy
A. Ninh Thuận
B. Bình Thuận
C. Khánh Hòa
D. Phú Yên
28. Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Cù Lao Phổ, Bửu Long, làng
bưởi Tân Triều
B. Hồ Chí Minh
C. Bình Thuận
D. Bình Phước
34. Nơi lưu danh các học vị tiến sĩ thời xưa
A. Trường Quốc học Huế
B. Văn miếu Quốc tự giám
C. Chùa bút
D. Chùa Một Cột
35. Ngày Văn hóa các dân tộc Việt Nam được tổ chức vào ngày nào
A. 19/2
B. 19/3
C. 19/4
D. 19/5
36. Tỉnh thành Nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Bộ nổi tiếng với làng nghề
gốm, điêu khắc gỗ, tranh sơn mài truyền thống vẫn còn phát triển đến ngày nay
A. Bình Dương
B. Bình Phước
C. Bình Thuận
D. Đồng Nai
37. Lễ hội chùa hương được diễn ra hàng năm bắt đầu vào ngày
A. 10/3 âm lịch
B. 6/ giêng
C/ 23 tháng chạp
D. 5/ 5 âm lịch
38. Ngày “cá tháng tư” hàng năm được xem là
A. Ngày chơi khăm
B. Ngày vui vẻ
C. ngày đổi mới
D. Ngày tạt nước
39. Lễ hội cầu ngư – cúng cá Ông được tổ chức hàng năm ở các vùng ven biển
B. Tuyên Quang
C. Hà Nội
D. Yên Bái
45. Những nhân vật nào trong lịch sử Việt Nam được tổ chức văn hóa Thế giới
phong tặng “danh nhân văn hóa thế giới”
A. Nguyễn Du, Lý Thường Kiệt, Hồ Chí Minh
B. Nguyễn Trãi, trần Hưng Đạo, Hồ Chí Minh
C. Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Hồ Chí Minh
D. Nguyễn Huệ, Trần Hưng Đạo, Hồ Chí Minh
46. Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận là di sản vào
năm nào
A. 2001
B. 2002
C. 2003
D. 2004
47. Hệ thống phân vị trong vùng du lịch ở Việt Nam gồm mấy cấp
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
48. Địa hình Karst phổ biến ở
A. Động phong nha
B. Động Tam Thanh
C. Động Hương Tích
D. Thạch Động
49. Địa hình Karst là dạng địa hình gì?
A. Địa hình núi đá vôi
B. Địa hình do nước bào
C. Địa hình do gió bào mòn
D. Địa hình do nhiệt độ bào mòn
D. 1994
56. Di tích Hoàng Thành Thăng Long được công nhận là di sản văn hóa vào năm
nào
A. 2008
B. 2009
C. 2010
D. 2011
57. Quan họ Bắc Ninh là di sản văn hóa của vùng du lịch nào
A. Bắc Bộ
B. Tây Nam Bộ
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Nguyên
58. Cấp cao nhất trong hệ thống phân vị trong vùng phân vùng du lịch là
A. Điểm du lịch
B. Trung tâm du lịch
C. Vùng du lịch
D. Tiểu vùng du lịch
59. VQG Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận
A. Di sản văn hóa thế giới
B. Di sản thiên nhiên thế giới
C. Di sản văn hóa vật thể
D. Di sản văn hóa phi vật thể
60. Làng nghề truyền thống của vùng du lịch Bắc Trung Bộ
A. Gốm Hà Thành
B. Đèn lồng Hội An
C. Làng đá non nước Ngũ Hành Sơn
D. Cả A, B, C
61 Trung tâm du lịch lớn của cả nước
A. Huế
B. Hồ Chí Minh
C. Thành cổ Quảng Trị
D. Cả A, B, C
68. Nhã nhạc cung đình Huế được UNESCO công nhận là
A. Di sản văn hóa vật thể
B. Di sản văn hóa phi vật thể
C. Di sản văn hóa tư liệu
D. Di sản văn hóa tư liệu
69.Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa vào năm
A. 2001
B. 2002
C. 2003
D. 2004
70. Di tích thánh địa Mỹ Sơn là khu đền tháp của dân tộc
A. Chăm
B. Khmer
C. Kinh
D. Hồi
71. Khu đền Mỹ Sơn nổi tiếng về
A. Quần thể kiến trúc độc đáo
B. Khu di tích đền đài
C. Nơi thờ cúng các vị thần linh
D. Cả A, B, C
72. Các điểm du lịch thuộc trung tâm du lịch Hà Nội
A. Hồ Tây
B. Chùa hương
C. Đền Hùng
D. Cả A, B, C
73. Điểm du lịch VQG Cúc Phương thích hợp đối với loại hình du lịch
A. Tham quan nghiên cứu du lịch
B. Nghỉ dưỡng
C. Ba bể
D. cả A, B, C
80. Vùng du lịch Bắc bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
81. Vùng du lịch BắcTrung bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch
A. 2
B. 4
C. 5
D. 6
82. Vùng du lịch Nam Trung bộ và Nam Bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
83. Không gian văn hóa công chiêng thuộc tiểu vùng nào
A. Đông Nam Bộ
B. Tây Nguyên
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Bắc Bộ
84. Thành cổ Hội An được UNESCO công nhận là di sản thế giới vào năm nào
A. 1997
B. 1998
C. 1999
D. 2000
85. Lễ hội Kate ở Ninh Thuận thuộc nhóm lễ hội của dân tộc nào
A. Kinh
B. Chăm
B. Sự kết hợp của các tuyến du lịch
C. Sự kết hợp của các đô thị du lịch
D. Sự kết hợp của các trung tâm du lịch
91. Á vùng du lịch
A. Tập hợp các điểm du lịch
B Tập hợp các tiểu vùng du lịch
C. Tập hợp các trung tâm du lịch
D. Cả A, B, C
92. Vùng du lịch
A. Tập hợp cá Á vùng Du lịch
B Tập hợp các tiểu vùng du lịch
C. Tập hợp các trung tâm du lịch và điểm du lịch
D. Cả A, B, C
93. Tiểu vùng du lịch gồm
A. Tập hợp các điểm du lịch
B Tập hợp các trung tâm du lịch
C. Tập hợp các Á vùng du lịch
D. Cả A, B đúng
94. Hệ thống chỉ tiêu phân vùng du lịch
A. Số lượng, chất lượng tài nguyên
B. Cơ sỡ vật chất, kĩ thuật
C. Trung tâm tạo vùng
D. Cả A, B, C
95. Trong tổ chức lãnh thỗ du lịch có mấy vùng du lịch
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
96. Tài nguyên thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên
A. Địa hình
B. Tham quan di tích văn hóa lịch sử
C. Tham quan, nghiên cứu các hang động
D Cả A, B, C
103 Hai trung tâm du lịch lớn của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là
A. Quảng Bình – Đà Nẵng
B. Huế - quảng Nam
C. Huế - Đà Nẵng
D. Quảng Bình – Huế
104. Tam giác tăng trưởng du lịch của vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam bộ
A. Hồ Chí Minh – Nha Trang – Đà Lạt
B. Hồ Chí Minh – Vũng Tàu – Bình Thuận
C. Hồ Chí Minh – Bình Thuận – Nha trang
D. Hồ Chí minh – Bình Thuận – Đà Lạt
105. Vọng cổ điệu nhạc đặc trưng của người dân tiểu vùng du lịch
A. Đông Nam Bộ
B. Nam Trung Bộ
C. Tây Nguyên
D. Tây Nam Bộ
106 Điểm du lịch nổi tiếng duyên hải Nam Trung Bộ
A. Nha Trang
B. Vịnh Vân Phong
C. Mũi Né
D, cả A, B, C
107 Địa danh du lịch gắn liền với những hình ảnh những cồn cát có một không hai
ở Việt Nam
A. Cam ranh
B. Phan rang
C. Mũi Né
D. Cà Ná
108. Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tiểu vùng du lịch
A. Dựa vào bản sắc văn hóa của dân tộc
B. Dựa vào tài nguyên thiên nhiên
C. Dựa vào các di sản văn hóa
D. Dựa vào các di tích lịch sử
115 Sản phẩm du lịch
A. Dịch vụ du lịch
B. Loại hình du lịch
C. Tài nguyên du lịch
D. Cả A, B, C
116 Tài nguyên du lịch ảnh hưởng đến
A. Tổ chức lãnh thổ du lịch
B. Hiệu quả kinh tế của hoạt động du lịch
C. Sự chuyên môn hóa của vùng du lịch
D cả A, B, C