HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN NHẤT VỀ HÓA HỌC 11
1. Sự điện li
- Sự điện li là quá trình các chất phân li ra ion ở trong nước (hoặc ở trạng thái nóng chảy).
- Chất điện li là các chất phân li ra ion ở trong nước (hoặc ở trạng thái nóng chảy).
- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan đều phân li thành ion.
- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có 1 số phân tử hòa tan phân li thành ion.
2. Axit, bazơ, muối và hiđroxit lưỡng tính
- Axit là chất phân li trong nước ra ion H+.
- Bazơ là chất phân li trong nước ra ion OH
- Muối là chất phân li ra cation kim loại (hoặc cation amoni) và anion gốc axit.
- Hiđroxit lưỡng tính là chất vừa phân li theo kiểu axit, vừa phân li theo kiểu bazơ.
3. Phản ứng trao đổi ion
Các điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion:
- Sản phẩm phản ứng có chất kết tủa.
- Sản phẩm phản ứng có chất điện li yếu.
- Sản phẩm phản ứng có chất khí.
⇒ Bản chất của phản ứng trao đổi ion là làm giảm số ion có trong dung dịch.
4. Cấu tạo, tính chất hoá học cơ bản của một số đơn chất và hợp chất vô cơ
Chất Số oxi hoá Tính chất hoá học
N
2
0 Có tính oxi hoá và tính khử.
Hợp chất của Nitơ
-3 (NH
3
) Có tính khử mạnh.
+1;+2;+3;+4 Có tính oxi hoá và tính khử.
+5 (HNO
3
) Có tính oxi hoá mạnh.
C
n
H
2n+2
n ≥ 1
Mạch hở, chỉ có liên kết
đơn trong phân tử
- Phản ứng thế với X
2
- Phản ứng tách hiđro
- Không làm mất màu với dd KMnO
4
Anken
C
n
H
2n
Mạch hở, có 1 liên kết
đôi trong phân tử
- Phản ứng cộng X
2
, HX…
- Phản ứng trùng hợp
Thầy TÀI 0934022006 Page 1
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
n ≥ 2
- Làm mất màu với dd KMnO
4
Ankin
C
2n - 6
n ≥ 6
Phân tử có vòng benzen
(còn gọi là
ankylbenzen)
- Phản ứng cộng X
2
, HX…
- Pư thế H ở vòng benzen
- Ankylbenzen làm mất màu với dd
KMnO
4
6. Điều chế, tính chất hoá học cơ bản của một số hợp chất dẫn xuất của hiđrocacbon
Chất Tính chất hoá học Điều chế
Dẫn xuất halogen
C
x
H
y
X
- Phản ứng thế X = OH
- Phản ứng tách HX
- Thế H ở CxHy = X
- Cộng HX hoặc X
2
vào anken, ankin
Ancol no đơn chức
C
n
H
- Tính oxi hoá: cộng H
2
- Tính khử: Tráng bạc,
tác dụng với Cu(OH)
2
Oxi hoá ancol bậc 1, no, đơn chức
Xeton no, đơn chức
R – CO – R’
R, R’: no
- Tính oxi hoá: cộng H
2
Oxi hoá ancol bậc 2, no, đơn chức
Axit cacboxylic no,
đơn chức
R – COOH
R: no
- Tác dụng với ancol
- Tính axit: t.d với KL
hoạt động, bazơ, oxit
bazơ, muối, đổi màu
quỳ tím, …
- Oxi hoá cắt mạch ankan
- Oxi hoá anđehit no, đơn chức
GHI CHÚ
Thầy TÀI 0934022006 Page 2
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ THƯỜNG GẶP
M CTPT CTCT. Tên thường Nhóm ankyl M Tên gốc H-C
42
62,5
8
C
5
H
8
O
2
C
4
H
8
O
2
CH
2
=CH-CH
3
CH
2
=CH-Cl
CH
2
=CH-CH=CH
2
CH
2
=C(CH
3
)-
CH=CH
Isopren
Stiren
Toluen
Metyl
metacrylat
CH
2
CH
3
C
2
H
5
-
CH
3
CH
2
CH
2
-
CH
3
-
CH
CH
3
CH
3
CH
CH
3
CH
2
=CH
C
6
H
5
-
C
6
H
5
CH
2
CH
2
=CH-CH
2
–
14
15
29
43
57
27
77
91
41
14
. X tác dụng Cl
2
(ánh sáng, t
o
) thu được tối đa 2 sản phẩm thế
monoclo. Tên của X là:
A. n-hexan B. 2-metylpentan C. 2,2-dimetylbutan D. 2,3-
dimetylbutan
Câu 4 Cho X là 4-metylhex -2-en; Y là 5-etylhept-3-en; Z là 2-metylbut-2-en và T là 1-clopropen. Các
chất có đồng phân hình học là:
A. X, Y và Z B. X, Y và T C. X, Z và T D. Y, Z và T
Câu 5 Các thuốc thử đủ để phân biệt metan, xiclo ankan là:
A. dung dịch Br
2
B. dung dịch AgNO
3
C. dung dịch KMnO
4
D. A, B,
C đều đúng
Thầy TÀI 0934022006 Page 3
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
Câu 6 Hai xicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi monoclo hóa (có chiếu
sáng) thì X cho 4 sản phẩm, Y chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất. Tên của X và Y là:
A. xiclopentan và xiclobuten B. metyl xiclobuten và xiclopentan
C. metyl xiclopentan và xiclohexan D. metyl xiclopentan và etyl xiclobutan
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn hồn hợp X gồm hai hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng. Hấp thụ hết sản phẩm
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
10
; C
5
H
12
Câu 9 Số đồng phân của chất có công thức phân tử C
4
H
10
là :
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 10 : Khi cho isopentan tác dụng với Cl
2
(1:1) số sản phẩm thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Cho biết tên của hợp chất sau theo IUPAC ?
CH
2
C
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
CH
2
2
H
5
CH
3
C C
Cl
H
C
2
H
5
(IV) (V)
A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V) C. (III), (IV) D. (II), III, (IV), (V)
Câu 14 :Ankan A có 16,28%H trong phân tử (về khối lượng). vậy CTPT và số đồng phân tương ứng của
A là :
A. C
6
H
14
và 4 đồng phân B. C
6
H
14
và 5 đồng phân C. C
5
H
12
và 3 đồng phân D. C
12
C. C
3
H
6
D. A,B đều đúng
Thầy TÀI 0934022006 Page 4
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
Câu 17: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số
mol H
2
O > số mol CO
2
thì CTPT tương đương của dãy :
A. C
n
H
n
, n ≥ 2 B. C
n
H
2n+2
, n ≥1 C. C
n
H
2n-2
, n≥ 2 D. Tất cả đều sai
Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hydrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau
28đvC, ta thu được 4,48 l CO
2
3
H
8
Câu 19: Khi đốt cháy metan trong khí Cl
2
sinh ra muội đen và một chất khí làm quỳ tím hóa đỏ. Vậy sản
phẩm phản ứng là :
A. CH
3
Cl và HCl B. CH
2
Cl
2
và HCl C. C và HCl D. CCl
4
và HCl
Câu 20: Đốt cháy 2 hydrocacbon đồng đẳng liên tiếp ta thu được 6,43g nước và 9,8gam CO
2
. vậy CTPT 2
hydrocacbon là :
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. CH
4
hh/H2
= 24,8. CTPT của 2 ankan đó là :
A. CH
4
; C
2
H
6
B. C
2
H
6
C
3
H
8
C. C
3
H
8
và C
4
H
10
D. Tất cả đều sai
Câu 24 : Ở điều kiện thường, các hydrocacbon ở thể khí gồm :
A. C
1
→ C
4
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thì thu được 9,45 gam nước. Cho sản phẩm cháy
vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 37,5 g B. 52,5 g C. 15g D. 42,5 g .
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít
CO
2
(ĐKTC ) và 12,6 gam H
2
O.Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. Ankan B.Anken C. Ankin D. Aren .
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thì thu được 22,4 lít
CO
2
(ĐKTC ) và 25,2 g H
2
O.Hai hiđrocacbon đó là
A.C
2
H
6
và C
3
H
8
B. C
3
H
8
B. C
3
H
8
và C
4
H
10
C. C
4
H
10
và C
5
H
12
D. C
5
H
12
và C
6
H
14
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng một dãy đồng đẳng thì thu được
11,2 lít CO
2
( ĐKTC ) và 9 gam H
2
và C
5
H
12
Thầy TÀI 0934022006 Page 5
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
Câu 33: Hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvc .Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên
ta thu được 5,6 lít khí CO
2
( đktc ) và 6,3 gam hơi nước. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là:
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. C
3
H
8
và C
4
H
10
C. C
3
H
H
8
C. C
3
H
6
và C
5
H
10
D. C
2
H
6
và C
4
H
10
Câu 35: Hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 28đvc .Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn
hợp trên ta thu được 8,96 lít khí CO
2
( đktc ) và 7,2 gam hơi nước . Công thức phân tử của hai
hiđrocacbon đó là:
A. C
5
H
12
và C
3
A. C
3
H
4
và C
4
H
6
B. C
4
H
6
và C
5
H
8
C. C
2
H
2
và C
3
H
4
D. C
4
H
10
và C
6
10
D. C
5
H
10
và C
6
H
12
2. Tỷ lệ số mol của 2 anken trong hỗn hợp là:
A. 1: 2 B. 2: 1 C. 2 : 3 D. 1: 1
Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 anken và 1 ankin rồi cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình
( 1 ) đựng H
2
SO
4
đặc dư và bình ( 2 ) đựng NaOH rắn dư .Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình ( 1 ) tăng
63,36 gam và bình ( 2 ) tăng 23,04 gam . Vậy số mol ankin trong hỗn hợp là:
A. 0,15 mol . B. 0,16 mol . C. 0,17 mol .
Thầy TÀI 0934022006 Page 6
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
HỆ THỐNG DANH PHÁP CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ ĐÃ HỌC
hệ thống 1 số đặc điểm cơ bản danh pháp của HCHC
* Tên H.C mạch chính:
C
1
: met C
2
: et
nhóm thế là nhỏ nhất).
- Gọi tên:
V.trí NT + tên NT + tên H.C mạch chính + T.trí nhóm chức + tên nhóm chức.
HỆ THỐNG CÁC PHẢN ỨNG HỮU CƠ CƠ BẢN ĐÃ HỌC
Phản ứng Tác nhân Chất tham gia Đặc điểm phản ứng
Thế
Cl
2
/askt Ankan
- Sp’: dx Cl
- Quy tắc thế
Br
2
/Fe Benzen
- Sp’: dx Br
- Quy tắc thế
HNO
3
/H
2
SO
4
Benzen
- Sp’: h/c nitro
- Quy tắc thế
AgNO
3
/NH
3
Ank – 1 – in - Tạo kết tủa vàng.
+ Ancol đối với anken, ankadien
+ Andehithoặc xeton đối với ankin.
Thầy TÀI 0934022006 Page 7
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
Phản ứng Tác nhân Chất tham gia Đặc điểm phản ứng
- Quy tắc cộng
Oxy hóa không hoàn
toàn
AgNO
3
/NH
3
Nhóm –CHO
- Tạo kết tủa Ag
- Tỉ lệ: n
-CHO
:n
Ag
= 1:2
(Đ/v HCHO thì n
HCHO
:n
Ag
=1:4)
Cu(OH)
2
/NaOH, t
o
Nhóm –CHO - Tạo kết tủa Cu
2
Tách H
2
Ankan - Ankananken
Cracking Ankan
- Tạo ankan và anken có mạch
C ngắn hơn.
H
2
/Pd Ankin - Anken
Cu(OH)
2
/NaOH
Ancol có 2
nhóm – OH liến
kề.
- Tạo dung dịch xanh dương.
Nhịhợp C
2
H
2
- C
4
H
4
, C
6
H
6
Tam hợp C
2
4
H
8
O
2
.
* BT2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng
Thầy TÀI 0934022006 Page 8
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
AXIT CACBOXYLIC
I.Công thức - cấu tạo - cách gọi tên
1. Công thức.
Axit hữu cơ (còn gọi là axit cacboxylic là những hợp chất có một hay nhiều nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết
với nguyên tử C hoặc H.
( )
( , , )
n n k m m n n k m m k
C H COOH C H CO C H O
m n m n
+ − − + − −
⇔ ⇔
= + ≥ ≥
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 0
Với k= 0 , m= 1 => axit no đơn chức C
m
H
2m
O
Π
trong gốc )
k = 4 ,m = 1 => Dãy đồng đẳng của axit thơm no đơn chức => C
n
H
2n-7
COOH (
n ≥ 6
)
.k=0 ,m=2 => C
n
H
2n
(COOH)
2
điaxit no
2. Cấu tạo
Do nguyên tử O hút mạnh cặp electron liên kết của liên kết đôi C = O đã làm tăng độ phân cực của liên kết O -
H. Nguyên tử H trở nên linh động, dễ tách ra. Do vậy tính axit ở đây thể hiện mạnh hơn nhiều so với phenol.
Thầy TÀI 0934022006 Page 9
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
b) Ảnh hưởng của gốc R đến nhóm - COOH:
Nếu R là gốc ankyl có hiệu ứng cảm ứng +I (đẩy electron) thì làm giảm tính axit. Gốc R càng lớn hay
bậc càng cao. +I càng lớn, thì tính axit càng yếu.
Ví dụ: Tính axit giảm dần trong dãy sau.
Nếu trong gốc R có nhóm thế gây hiệu ứng cảm ứng I (như F > Cl > Br > I hay NO
3
-(CH
2
)
7
-CH=CH-(CH
2
)
7
-COOH axit oleic (có trong dầu mỡ động thực vật)
CH
3
-(CH
2
)
16
-COOH axit stearic
C
15
H
31
COOH axit panmitic
b) Danh pháp quốc tế:
Tên axit = Tên hiđrocacbon tương ứng + oic
CH
3
- CH
2
- COOH : propanoic
II. Tính chất vật lý của axit no, mạch hở một lần axit (C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
H
+
; t
0
Phương trình tổng quát phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol
(Chiều thuận là chiều este hóa , chiều nghịch là phản ứng thủy phân).
b. Phản ứng tạo thành anhiđrit axit:
3. Phản ứng ở gốc R
Dễ thế halogen ở vị trí :
IV. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
Đi từ dẫn xuất Halogen ta có thể điều chế được hầu hết tất cả các axit cacboxylic
R-X R-CN RCOOH
KCN H
3
O
Người ta sản xuất axit axetic bằng cách lên men dấm :
Thầy TÀI 0934022006 Page 11
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
C
2
H
5
OH + O
2
CH
3
COOH + H
2
O
men dấm,25-30
0
C
Oxy hóa anđehit axetic
CH
3
CHO + 1/
2
O
2
CH
3
COOH
x t,t
0
Đi từ metanol và cacbon oxit :
2
Ca. Tách muối
ra rồi chế hoá bằng H
2
SO
4
để thu axit axetic.
Axit axetic được dùng trong công nghiệp thực phẩm, trong công nghiệp dược phẩm và kỹ nghệ sản xuất chất
dẻo và tơ nhân tạo.
3. Axit béo có KLPT lớn.
Quan trọng nhất là
C
15
H
31
COOH C
17
H
35
COOH
(axit panmitic) (axit stearic)
Cả hai đều có cấu tạo mạch thẳng, không phân nhánh.
Là những chất rắn như sáp, không màu.
Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Phản ứng với kiềm và tan trong dung dịch kiềm.
Muối của các axit này với Mg và kim loại kiềm thổ (Ca, Ba, …) không tan trong nước.
Thầy TÀI 0934022006 Page 12
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
MỘT SỐ AXIT HỮU CƠ THÔNG DỤNG
Thầy TÀI 0934022006 Page 13
X và Y + Na (dư)
→
2
2
hh
H hh
n
n n
< <
=> X, Y đều có chứa 1 nhóm (-COOH) và một trong hai chất X hoặc Y phải có chứa nhóm (- OH).
2.
COOH) - (axít chức nhóm sốlà x
n
ứng phảnn
axít
OH
-
⇒=
x
VD1: Trung hòa hồn tồn 1,76 gam một axit đơn chức hữu cơ X bằng dung dịch NaOH vửa đủ rồi cơ cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 2,2 gam muối khan. Tìm X .
VD2 : Trung hòa hồn tồn 11,25 gam một axit hữu cơ cần 500 ml NaOH 0,5M. X là :
VD3 : Trung hòa a mol một axit hữu cơ X cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hồn tồn một thể tích hơi axit X thu
được hai thể tích khí CO
2
(cùng điều kiện). CTPT của X là:
VD4 : Để trung hòa hồn tồn 4,12 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau
thì cần 500 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Tìm CTPT của hai axit và tính khối lượng muối khan thu được .
3. Chí có axít fomic ( H-COOH) tham gia phản ứng tráng gương
X là axit đa chức.
7. Khi cho axit cacboxylic mạch hở tác dụng với dung dịch brơm , hidrơ thì tỷ lệ n
H2
/n
axit
là số liên kết
π
trong phân tử axit.
8. Khi chuyển hố axit thành muối, nếu biết khối lượng trước và sau phản ứng thì nên dùng nhận xét về sự
tăng giảm khối lượng để tính số mol phản ứng. Vd: 1 mol nhóm (-COOH) chuyển thành (- COONa) thì
khối lượng tăng thêm 22 gam.
Thầy TÀI 0934022006 Page 14
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
Bµi tËp axit
1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc), thu được 0,3
mol CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Giá trị của V là
a. 6,72 b.4,48 c.8,96 d.11,2
2. Đốt cháy hoàn toàn 7,2gam một axit cacboxylic trong phân tử có hai liên kết đôi cần dùng 6,72 lit O
2
(đktc), sản phẩm cháy cho qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 30gam kết tủa. Công thức phân tử
của axit là:
a. C
3
2
H
5
COOH b. C
2
H
5
COOH; C
3
H
7
COOH
c. HCOOH; CH
3
COOH d. Không xác định
4.Đốt cháy hoàn toàn 1,76 (g) 1 axit hữu cơ X mạch thẳng được 1,792 lít khí CO
2
(đktc) và 1,44 gam
H
2
O . Công thức cấu tạo của X là ?
a. CH
3
CH
2
CH
2
COOH b. C
2
H
(gam) mỗi axít trong hỗn hợp A là:
a. 2,4; 3,7 b. 2,96; 3 c. 1,84; 3 d. 2,3; 2,96
8. Để điều chế 45g axit lactic từ tinh bột qua con đường lên men lactic, hiệu suất thủy phân tinh bột và
lên men lactic tương ứng là 90% và 80%. Khối lượng tinh bột cần dùng là bao nhiêu ?
a. 50g b. 56g c. 56,25g d. 60g
9. Đốt cháy hết b mol một axit hữu cơ hai lần axit cần 0,5b mol oxi. Axit này là:
a. Axit no b. Axit chưa no một nối đôi
c. Axit oxalic d . Không xác định được
10. Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 axit hữu cơ đơn chức X, rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng lượng dư
dung dịch Ca(OH)
2
, khối lượng bình tăng lên p gam và có t gam kết tủa. Biết rằng. P = 0,62t và t =
15/13
pm +
. Hãy xác định CTPT X.
a.C
3
H
7
COOH b. CH
3
COOH c. HCOOH
d. C
2
H
5
COOH
11. Đốt cháy hoàn toàn 1 axit cacboxylic thấy số mol O
2
c. CH
3
COOH; C
3
H
7
COOH d.CH
3
COOH;(COOH)
2
.
13. Có các axit HCOOH(1); C
2
H
5
COOH(2); CH
3
COOH(3); (CH
3
)
2
CHCOOH(4). Dãy các axit sắp xếp theo
thứ tự tính PH tăng dần từ trái qua phải là
a. 1; 3; 2; 4 b. 1; 2; 3; 4 c. 4; 2; 3; 1 d.3; 2; 4; 1
14. Một hh x gồm 2 axit cacboxylic no A , B có số nguyên tử C hơn kém nhau 1 .Nếu trung hòa 14,64g X
bằng 1 lượng NaOH vừa đủ thì thu được 20,36g hh Y gồm 2 muối .Nếu làm bay hơi 14,4g X thì chiếm
thể tích là 8,9l ( đo ở 273
0
C , 1atm ) Trong 2 axit A , B phải có:
a . Hai axit đều đơn chức b. Hai axit đều đa chức
4
H
6
O
2
17. Cho 5,8 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức tác dụng với một lượng vừa đủ rượu metylic dưới tác dụng
xúc tác của axit sufuric đặc có đun nóng. Lượng nước thu được sau phản ứng cho tác dụng với natri dư
thu được 224 ml khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng este thu được bằng:
a. 6,08 b. 5,94 c. 5,8 d. Không xác định được.
18. §é ®iÖn li 3 dd CH
3
COOH 0,1M; CH
3
COOH 0,001M vµ HCl ®îc s¾p xÕp theo d·y
sau:
a. CH
3
COOH 0,1M < CH
3
COOH 0,001M < HCl b. CH
3
COOH 0,001M < CH
3
COOH
0,1M < HCl
c. HCl < CH
3
COOH 0,1M < CH
3
H
5
(COOH)
3
d. Tất cả đều sai
20. Lấy 300 ml dung dịch CH
3
COONa 1M trộn với 120ml dung dịch H
2
SO
4
1M rồi đun nóng tới khô thu
được m(g) cặn khan. m có giá trị nào sau đây :
a. 21,96g b. 23,6g c. 19,8g d. 20,32g
21. Cho hỗn hợp ancol metylic và một ancol đồng đẳng của nó tác dụng với Na dư thấy bay ra 672ml
H
2
(đo ở đktc). Nếu cho hỗn hợp ancol trên tác dụng với 10g axit axetic (CH
3
COOH) thì khối lượng este
sinh ra ít nhất là bao nhiêu? Giả sử hiệu suất este hoá là 100%:
a. 4,44g b. 7,24g c. 6,24g d. 6,4g
22. Cho dung dịch axit axetat có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có nồng độ 10% thì
dung dịch muối có nồng độ 10,25%. Vậy x có giá trị nào sau đây:
Thầy TÀI 0934022006 Page 16
HểA HC 12 C BN (Dựng ụn thi tt nghip-b tr cho HS kộm)
a. 20% b. 16% c. 17% d. 15%.
23. t chỏy ht m gam mt axit n chc no, mch h c (m + 2,8) gam CO
2
v (m - 2,4) gam nc.
)COOH c. HOOC(CH
2
)
4
COOH d.
C
17
H
35
COOH
26. Các sản phẩm đốt cháy hoàn 3 gam axit cacboxylic X đợc dẫn lần lợt đi qua
bình 1 đựng H
2
SO
4
và bình 2 đựng
NaOH. Sau thí nghiệm khối lợng bình 1tăng 1,8 gam, khối lợng bình 2 tăng 4,4gam.
Nếu cho hoá hơi 1gam X
thì đợc 373,4 ml hơi ở đktc. CTCT cấu X là :
a. HCOOH b. CH
3
COOH c. C
2
H
3
COOH d.
C
2
H
5
COOH;
HOOC-CH
2
-COOH
29. Cho 60g axit axetic tỏc dng vi 60g ru etylic( xỳc tỏc H
2
SO
4
c v núng) c 60g
etylxetat.Hiu sut este hoỏ t.
a. 76,66% b. 68,18 % c. 52,27 % d. 50 %
30. Một hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức no kế tiếp nhau và H
2
O. Cho hỗn hợp tác
dụng với Na d thu đợc 0,896l khí
H
2
(đktc). Nếu đốt hoàn toàn 1/2 hh trên rồi dẫn hỗn hợp sau phản ứng qua bình 1
chứa CaCl
2
khan và bình 2 chứa KOH. Sau thí nghiệm khối lợng bình 1 tăng 1,08g
bình 2 tăng 2,2g.Vậy 2 axit đơn chức no ở trên là những axit nào dới đây:
a. CH
3
COOH; C
2
H
5
COOH b. C
2
phần hai thu đợc 39,6 gam
CO
2
. Đun nóng phần ba với H
2
SO
4
đặc thu đợc 10,2 gam este (hiệu suất pứ este là
100%). Đốt cháy 5,1 gam
este thì thu đợc 11 gam CO
2
và 4,5 gam H
2
O. Công thức phân tử của rơu và axít
là :
a. C
4
H
9
OH; HCOOH b. C
2
H
5
OH; C
2
H
5
COOH c. CH
3
OH; C
o
V
lít
CO
2
( t
0
C, P atm)
a. HCOOH b. (COOH)
2
c. CH
2
(COOH)
2
d. a và b
35. Hn hp A gm mt axit Cacboxylic no n chc v hai axit khụng no n chc cha mt liờn kt
ụi trong gc
Hidrocacbon k tip nhau trong dóy ng ng . Cho A tỏc dng va vi 100ml dung dch NaOH 2M,
sau p c
17,04g cht rn khan. Mt khỏc, t chỏy hon ton hn hp A thu c 26,72 g hn hp CO
2
v H
2
O .
Tờn gi ca cỏc Axit trong A l
a. Etanoic, Propenoic v Butenoic b. Metanoic, Butenoic v Pentenoic
c. Etanoic, Butenoic v Pentenoic d. Metanoic, Propenoic v Butenoic
\
Thy TI 0934022006 Page 18
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
3
H
6
O
2
C
4
H
8
O
2
M
Số đồng phân este
2.Gọi tên: Tên este RCOOR’ = tên gốc hiđrocacbon R’ + tên gốc axit RCOO- (đuôi at)
+ Một số gốc axit và ankyl cần nhớ:
- HCOO- : fomat. CH
3
COO- : axetat. C
2
H
5
COO - : propionat.
- CH
3
: metyl. - C
2
H
5
: etyl. - C
3
2
H
5
COOCH
3
: + CH
3
COOCH=CH
2
:
+ Viết CTCT của este từ tên gọi sau:
+ Metyl fomiat: + Etyl fomiat:
+ Metyl axetat: + Metyl propionat:
+ Etyl axetat:
3.Tính chất vật lý:
- Độ tan, nhiệt độ sôi của este < ancol < axit. Do este không có liên kết H
2
.
4.Tính chất hóa học:
*. Phản ứng thủy phân:: phản ứng thuận nghịch
+ Môi trường axit: R-COO-R
’
+ H-OH
0
,H t
+
→
¬
R –COOH + R
’
2
+ n H
2
O
→
nCO
2
= nH
2
O
g
este no đơn chức mạch hở
* Công thức cấu tạo của este khi tham gia phản ứng tráng gương: HCOOR
5.Điều chế: RCOOH + R
’
OH
0
,H t
+
→
¬
RCOOR
’
+ H
2
O
+ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra este nên lấy dư axit hoặc dư ancol và chưng cất
GHI CHÚ
TRẮC NGHIỆM :
8
O
2
có số đồng phân là:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 3:Phản ứng thủy phân este trong dd bazơ còn gọi là
A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa
C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa
Câu 4: Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este được gọi là
A.phản ứng trung hoà B.phản ứng ngưng tụ
C.phản ứng este hoá D.phản ứng kết hợp
Câu 5: Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
2
=CH-COOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOCH=CH
2
2
O B.nCO
2
> nH
2
O C.nCO
2
< nH
2
O D. Không xác định
Câu 9:Este được tạo thành từ axit no,đơn chức có công thức cấu tạo là:
A.C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m+1
B.C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m-1
C.C
n
H
5
OH < CH
3
COOH.
C. CH
3
OH < CH
3
COOH < C
6
H
5
OH. D. HCOOH < CH
3
OH < CH
3
COOH
Câu 12: Cho các chất: axit axetic, ancol propylic, etyl fomat. Thứ tự xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là:
A. axit axetic < ancol propylic <etyl fomat. B. etyl fomat < axit axetic <ancol propylic .
C. ancol propylic <etyl fomat < axit axetic D etyl fomat <ancol propylic < axit axetic .
Câu 15: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
3
(1), CH
3
COOH (2), HCOOC
2
H
5
OOC-COOC
2
H
5
(6) . Những chất thuộc loại este là
A. (1) , (2) , (3) , (4) B. (3) , (4) , (5) , (6)
C.(1) , (2) , (3) , (6) D. (1) , (2) , (5) , (6)
Câu 17: Este X có CTPT là C
3
H
6
O
2
, có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của
X là:
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOH D. HCOOC
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B.CH
3
COOH, CH
3
OH.
C.CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D.C
2
H
4
, CH
3
COOH.
Câu 21 : Este CH
3
COOC
2
H
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 24: Để phân biệt etyl fomat và etyl axetat, ta dùng:
A. NaOH. B.HCl. C.AgNO
3
/NH
3
. D. Na.
Thầy TÀI 0934022006 Page 21
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
Câu 25: Hợp chất X có CTPT C
4
H
8
O
2
. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C
2
H
3
O
2
A. ancol metylic. B. ancol etylic. C. ancol propylic. D. ancol butylic.
Câu 27: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X
là
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 28: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO
2
trong dd NaOH thu được muối natri và ancol
metylic.Vậy X có công thức cấu tạo là :
A.CH
3
COOC
2
H
5
B.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
C.HCOOCH(CH
3
)
2
D. CH
3
CH
2
COOCH
3
Câu 31: Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit thu được hổn hợp sản phẩm gồm 2 chất
đều tham gia phản ứng với dd AgNO
3
/NH
O
2
Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 33: Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C
4
CH
2
CH
3
C.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
COOH
BÀI TẬP:
+ XÁC ĐỊNH CTPT - CTCT ESTE
Câu 36: Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO
2
và 5,4g H
2
O.
X thuộc loại este
A. no, đơn chức. B. mạch vòng, đơn chức .
C. hai chức, no. D. có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức.
Câu 37: Đốt cháy một este X thu được 6,72 lít CO
2
2
Thầy TÀI 0934022006 Page 22
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO
2
(đktc) và 2,7g nước.
CTPT của X là: A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
H
5
.
Câu 43 : Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO
2
(đktc) và 1,08 g H
2
O. Nếu
cho 1,48 g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36 g muối. CTCT của X là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOH.
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g este X thu được 1,12 lít CO
2
(đktc) và 0,9 g H
2
Câu 47: Thực hiện phản ứng este hóa m (gam) axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol etylic (xt H
2
SO
4
đặc), thu được 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là:
A. 2,1g B. 1,2g C. 1,1g D. 1,4 g
+ TÍNH HIỆU SUẤT
Câu 48: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H
2
SO
4
đặc xt). Đến khi phản ứng kết thúc
thu được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. 70% B. 75% C 62,5% D.
50%
Câu 49 : Cho 6 g axit axetic tác dụng với 9,2 g ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun nóng). Sau p.ứ thu
được 4.4 g este. Hiệu suất của p.ứ este hóa là:
A. 75% B. 25% C. 50% D. 55%
Câu 50 : Cho 12 g axit axetic tác dụng với 4,6 g ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun nóng). Sau p.ứ thu
được 4.4 g este. Hiệu suất của p.ứ este hóa là:
A. 75% B. 25% C. 50% D. 55%
Thầy TÀI 0934022006 Page 23
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
- Không tan trong nước tan trong các dung môi hữu cơ, nhẹ hơn nước
b) Tính chất hóa học (là este 3 chức nên có tính chất như este)
Phản ứng thủy phân trong môi trường axit (phản ứng xảy ra chậm, thuận nghịch) thu glixerol và các axit
béo
PTHH: (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H-OH
0
,H t
+
→
¬
3C
17
H
35
COOH + C
3
H
5
OH
Tristearin Axit stearic glixerol
33
COO)
3
C
3
H
5
+ H
2
0
,Ni t
→
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
Triolein (lỏng) Tristearin (rắn)
GHI CHÚ
Thầy TÀI 0934022006 Page 24
HÓA HỌC 12 CƠ BẢN (Dùng ôn thi tốt nghiệp-bổ trợ cho HS kém)
TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Chất béo là trieste của