Khảo sát thuật ngữ mỹ thuật trong tiếng Anh
(Có so sánh với tiếng Việt)
Vũ Ngọc Hạnh
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Luận văn Thạc sĩ ngành: Ngôn ngữ học; Mã số: 60 22 01
Người hướng dẫn: PGS. TS Hoàng Anh Thi
Năm bảo vệ: 2010
Abstract: Hệ thống hóa những quan điểm lý luận trong việc nghiên cứu thuật ngữ và
thuật ngữ mỹ thuật của các nhà nghiên cứu thế giới và các nhà nghiên cứu Việt Nam.
Phân biệt thuật ngữ và danh pháp, thuật ngữ mỹ thuật trong tiếng Anh theo các con
đường hình thành, kiểu ngữ nghĩa và đặc điểm cách thức biểu thị của thuật ngữ mỹ
thuật. Khảo sát đặc điểm cấu tạo của thuật ngữ mỹ thuật tiếng Anh về mặt cấu tạo.
Khảo sát các kiểu dịch tương đương và một số thủ pháp được sử dụng trong chuyển
dịch tương đương và không tương đương thuật ngữ mỹ thuật Anh - Việt.
Keywords: Mỹ thuật; Thuật ngữ; Ngôn ngữ học; Tiếng Anh; Tiếng Việt
Content
PHẦN MỞ ĐẦU
1. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Chúng ta đang sống trong thời đại mà nền công nghiệp hiện đại đã thay thế sức lao
động của con người trong hầu hết mọi ngành nghề, cũng như các quan hệ giao lưu giữa các
nước trên thế giới ngày càng phát triển. Nhờ chính sách đổi mới của đảng và nhà nước mà
kinh tế, văn hoá, khoa học nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn. Trong sự phát triển đó,
hợp tác giao lưu và học tập văn hoá, khoa học kỹ thuật nước ngoài đóng góp một phần đáng
kể. Những yêu cầu này chính là động lực thúc đẩy các cơ quan, viện trường và nhóm hoặc các
cá nhân biên soạn thuật ngữ phục vụ cho các chuyên ngành khác nhau, đặc biệt là thuật ngữ
Mục đích nghiên cứu của luận văn là bước đầu khảo sát thuật ngữ mỹ thuật trong
tiếng Anh và tiếng Việt để làm sáng tỏ những đặc trưng của hệ thuật ngữ trong mỗi ngôn ngữ.
Từ đó đề xuất ý kiến góp phần biên soạn giáo trình chuyên ngành cho sinh viên mỹ thuật.
c/ Nhiệm vụ nghiên cứu
Hệ thống hoá những quan điểm lý luận trong việc nghiên cứu thuật ngữ và thuật ngữ
mỹ thuật của các nhà nghiên cứu thế giới và các nhà nghiên cứu Việt Nam. Từ đó xác định cơ
sở lý luận cho luận văn.
Phân biệt thuật ngữ và danh pháp, thuật ngữ mỹ thuật trong tiếng Anh theo các con
đường hình thành, kiểu ngữ nghĩa và đặc điểm cách thức biểu thị của thuật ngữ mỹ thuật.
Khảo sát đặc điểm cấu tạo của thuật ngữ mỹ thuật tiếng Anh về mặt cấu tạo. Xác định
các loại mô hình kết hợp giữa các thành tố để tạo thành thuật ngữ mỹ thuật ở tiếng Anh và
3
tiếng Việt. Trên cơ sở đó tìm ra sự khác biệt và tương đồng giữa các thành tố cấu tạo nên hệ
thuật ngữ giữa hai ngôn ngữ.
Khảo sát các kiểu dịch tương đương và một số thủ pháp được sử dụng trong chuyển
dịch tương đương và không tương đương thuật ngữ mỹ thuật Anh - Việt.
3. TƢ LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
a/ Tƣ liệu nghiên cứu : Tư liệu nghiên cứu của luận văn gồm 843 thuật ngữ mỹ thuật
tiếng Anh được lựa chọn từ những tài liệu sau:
1. Buckett (2000), câu chuyện nghệ thuật, Nxb tổng hợp HCM
2. Design in Finland (1989) ,The Finnish Foreign Trade Association, Finland
3. Encyc of mosaic(Từ điển bách khoa vẽ trang trí)
4. Nguyễn Phi Hoanh (1993), Mỹ thuật và nghệ sĩ, Nxb thành phồ HCM.
5. Đặng Thị Bích Ngân (2002) , Từ điển thuật ngữ mỹ thuật phổ thông, Nxb
Giáo dục.
6. Nguyễn Long Tuyền (2001), Vật liệu, công nghệ và kỹ thuật của nghệ thuật
ứng dụng và nghệ thuật tạo hình - NCKH cấp bộ
7. Oxford advanced learner’s dictionary Oxford university press 1995
8. Rethinking Design (1992), Mohawk Paper Mills, Inc
3. Đỗ Hữu Châu (1999) Các bình diện của từ và từ tiếng Việt. Nxb ĐHQGHN.
4. Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến (1997).Cơ sở ngôn ngữ học
và tiếng Việt. Nxb Giáo dục, Hà Nội.
5. Nguyễn Hồng Cổn (2001).“Vấn đề tương đương trong dịch thuật”. Tạp chí Ngôn
ngữ số11
6. Hữu Đạt,Trần Trí Dõi, Đào Thanh Lan (1998).Cơ sở tiếng Việt. Nxb Giáo dục, Hà
Nội.
7. Nguyễn Thiện Giáp (1998). Từ vựng học tiếng Việt. Nxb Giáo dục, Hà Nội.
8. Nguyễn Thiện Giáp (2003). Dẫn luận ngôn ngữ . Nxb Giáo dục, Hà Nội.
9. Nguyễn Thị Việt Nga (2009) . Bước đầu nghiên cứu đối chiếu chuyển dịch hệ thuật
ngữ du lịch Anh – Việt, Luận văn thạc sĩ.
10. Nguyễn Thị Bích Hà (2000). Đặc điểm cấu tạo thuật ngữ thương mại Nhật - Việt
Nxb khoa học xã hội
11. Hoàng Văn Hành (1983). “Về sự hình thành và phát triển thuật ngữ tiếng Việt”.
Tạp chí ngôn ngữ số 4.
12. Vũ Quang Hào. Hệ thuật ngữ quân sự tiếng Việt, ĐHTHHN, 1991.
13. Hoàng Xuân Hãn.(1948). Danh từ khoa học .Nxb Vĩnh Bảo, Sài Gòn
14. Phạm Cao Hoàn (1998) .Hội họa thời phục hưng. Nxb Mỹ thuật
15. Bùi Mạnh Hùng (2008). Ngôn ngữ học đối chiếu . Nxb Giáo dục .
16. Lưu Vân Lăng (1977). “Thống nhất quan niệm về tiêu chuẩn của thuật ngữ khoa
học”. Tạp chí Ngôn ngữ số 1.
17. Lotte D .S, Nguyên lý xây dựng hệ thuật ngữ khoa học kỹ thuật, tài liệu dịch của
Viện ngôn ngữ học, D.355.
5
18. Hoàng Phê (chủ biên) (2008) . Từ điển tiếng Việt. Nxb Đà Nẵng.
19. Nguyễn Kim Thản (1963, 1964). Nghiên cứu về ngữ pháp tiếng Việt. Nxb Khoa
học Xã hội, Hà Nội, tập I; tập II.
20. Nguyễn Thị Kim Thanh (2000) .Luận án tiến sỹ: Khảo sát việc tiếp nhận và sử
dụng thuật ngữ điện tử – tin học viễn thông tiếng Anh trong tiếng Việt hiện đại.
6
meхнuчecкоŭ mepмuнолozuны , “ Γpyды Mock .Ин –тиcтopии , филocoфии и
литepaтypы”.Τ. 5.Cбopник cтaтeŭ no языкознaнию,AH CCCP, M., 1939.
41. Moиceeв A. И, O языко оŭ npupoбе mepмuна “ Лингвиcтические пpoблемы
нayчнo –техническоŭ теpминoлогии” , Hayka, M, 1970 .
42. Bиногpaдов B.B , Pycckuŭ язык. Гpaммamuчeckoe yчeнue o cлoьe , Yчпeгиз,
M., 1947 .
43. Бoльшaя co emckaя энцkлоneбuя., T .25, Coветская э чиклoпедия , M.,
1976.
44. Axмaнoвa O. X, Cлоьаpь лuн ucmuчeckux mepмuноь , Coвeтckaя
энциkлопедия , M.,1966.
WEBSTES
45. http:// en.etymology Dictionary – word origins - word
46. http:// en.wikipedia.org
47. http:// baylon 8 dictionnaries
48. http:// Oxford University Press, 2004 ,
59. http:// lingoes
50. http:// Oxford American Dictionary
51. http:// Encyclopaedia Britannica
52. Aristotle (384 – 322 BCE), Greek Philosopher .