1
BÀI TẬP GIẢI TÍCH II
HÀM NHIỀU BIẾN SỐ
Phép tính vi phân hàm nhiều biến, tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt,
phương trình vi phân.
2012
T
ạ Ngọc Ánh
Bộ môn Toán - Khoa CNTT - HVKTQS
(Sưu tầm và biên soạn)
2
Chương 1
PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN
1. Tìm tập xác định của hàm số
a)
u x y
b)
2 2
1 1
u x y
c)
2 2
khi
( ; ) (0;0)
x y
c)
2 2
x
xy
u
x y
khi
( ; ) ( ; )
x y
d)
1
( )sin
u x y
xy
khi
( ; ) (0;0)
x y
khi
( ; ) ( ; )
x y
h)
sin
xy
u
x
khi
( , ) (0;3)
x y
3. Xét tính liên tục của các hàm số
a)
2 2
1
khi 0
0 khi 0
x y
e xy
u
xy
2
y
u x
c)
xz
u e x y
d)
2
cos
x xy
u e
e)
2
arctan( )
u x y
5. Tính các đạo hàm riêng của hàm số tại
(0;0)
O
a)
3 3
2 2
2
khi ( ; ) (0;0)
0 khi ( ; ) (0;0)
x y
a)
2
2 3
u x y xyz
b)
3
xy
u
x y
c)
arcsin
x
u
y
d)
2
ln( )
u x y
7. Kiểm tra xem hàm số
3 3
3
u x y
có khả vi tại
(0;0)
O hay không ?
c)
z
x y z e
d)
2
0
x y z
xe y e ze
e)
0
y xy
xe yz ze
tại điểm (1;1)
10. Tính các đạo hàm riêng cấp hai
a)
2
ln( )
u x x y
b)
3
ln( )
u x x y
c)
ln sin .ln
x
u e y y x
f . Chỉ ra
rằng
'' ''
(0;0) (0;0)
xy yx
f f .
12. Tính vi phân cấp hai của hàm số
3
a)
4 2 3
3
u x xy y
b)
2 2 2
u x y z
, chứng minh
2
0
d u
.
c)
2 2 3
3 3
u x y z xy xz
tại điểm
(1;1;1)
2 2
( )
z f x y
và
( )
f t
là hàm khả vi.
b)
. " . " 2 ' 0
xx xy x
x z y z z
với
2
( )
xy
z
x y
c)
" " 0
xx yy
z z
với
2 2
ln( )
z x y
c)
2 4 5
" 12 2, ' 30 , (0;0) 1, (1;1) 2
xx y
z x y z x xy z z
16. Tính đạo theo hướng của vector
v
tại điểm
M
a)
2 2
, (1;1), (3;4)
u x y M v
b)
2 3
, (1;2;3), (1;2;2 5)
u xy z M v
17. Tìm cực trị của hàm số
a)
3 2
3 30 18
4 2 2
1
8 (1 )
4
u x x y x
i)
3 3
3
u x y xy
j)
4 4 2
3( )
u x y x y
k)
2 2 2
3 2 8 6
u x y z x y z
l)
2 2 4
3 12 8 2
u x y z y z
m)
3 2 2
12 2
u x y z xy z
d)
2
3
u x y y
với
2 2
3
x y xy
e)
2 2
cos cos
u x y
với
4
x y
f)
2
1
2 khi
1
x y
u x y z
z xy
19. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trong miền tương ứng
a)
u x y
trong miền
2 2
25
x y
b)
2 2
u x y
trong miền
2 2
1
4 9
x y
c)
2 2
3
u x y xy xy
trong miền
0 4, 0 3
x y
f)
u x y z
trong miền
2 2
1
x y z
20. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
a)
3 3
4 5 12 0
y xy y x
tại điểm
(1;2)
M b)
2
3
( ) 0
x
x x y e y
tại điểm
(0;1)
M
c)
a.
2
( )
D
I x xy dxdy
với D giới hạn bởi
, 2 , 2
y x y x x
(Đs
10
I
)
b.
D
I xydxdy
với D giới hạn bởi
2
4 0, 2
x y x y
(Đs
90
I
)
e.
2 2
D
x
I dxdy
x y
với D giới hạn bởi
2
,
2
x
y y x
(Đs
ln 2
I
.)
f.
2
( )
D
I x y dxdy
với D giới hạn bởi
2 2
2
( , ) ( , ) ( , )
x x
I dx f x y dy dx f x y dy dx f x y dy
)
b.
2
1 2
0
2
( , )
x
x x
I dx f x y dy
(Đs
2
2 2
1 1
1 2 1
0 1
2 2
( , ) ( , )
y
y y
3. Đổi biến để tính tích phân
a.
D
I dxdy
với D giới hạn bởi
1 , 2 , 2 1, 2 3
y x y x y x y x
(Đ/s
2
3
I
)
b.
D
I xdxdy
với D xác định bởi
3, 2 1 2 5
x y x x y x
(ĐS
2
I
)
)
e.
2 2
ln(1 )
D
I x y dxdy
với D xác định bởi
2 2
1, . 0
x y x y
(Đs
2ln 2 1
2
I
)
f.
2 2
2 2 4
(4 )
x y
D
I x y e dxdy
D
dxdy
I
x y
với D xác định bởi
2 2
2 ,
x y y x y
(Đs
3
4 2
2
I
)
k.
2
2
D
y
I xy x y dxdy
x
2 2
D
I x y dxdy
với D là miền giới hạn bởi
i)
2 2 2
2 2 2
, 0
4
x y a
a
x y a
(Đs
3
14
3
a
I
)
4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
a.
2 2
, 2
y x y x x
b.
cos , cos , 0
r a r b b a
(Đs
2 2
( )
4
b a
S
)
c.
(1 cos ), 0
r a a
(Đs
2
(Đs
2
3
S a
)
f.
2 2 2 2 2 2
( ) ( ) 0
x y a x y a
(Đs
2
S a
)
g.
2/3 2/3 2/3
0
x y a a
(Đs
2
3
8
a
S
2 2
x y
z
a b
nằm trong mặt
2 2
2 2
1
x y
a b
với
, 0
a b
d.
2 2 2 2
x y z a
nằm trong mặt
2 2 2 2 2 2
( ) ( ) 0
x y a x y a
e.
2 2 2
z x y
)
6
c. Vật thể giới hạn bởi và
2 2 2 2
x y z a
và mặt
2 2 2 2 2 2
( ) ( ) 0
x y a x y a
7. Xác định trọng tâm của bản phẳng đồng chất giới hạn bởi các đường
a.
2
4 4
y x
và
2
2 4
y x
b.
2 2
1
25 9
x y
, 1
x y z z
(Đs
4
21
I
)
b.
V
I xy zdxdydz
với V giới hạn bởi
2
0, , , 1
z z y y x y
(Đs
8
189
I )
c.
2
V
I x dxdydz
với V giới hạn bởi
2
V
I z dxdydz
với V xác định bởi
2 2 2 2 2 2
4, 4
x y z x y z z
(Đs
59
15
I
)
f.
2 2
V
I x y dxdydz
với V xác định bởi
2 2 2 2 2 2
1, , 0
x y z x y z z
(Đs
2
2
x y x z z a
(Đs
2
16
9
a
I )
i.
2 2 2
V
I x y z dxdydz
với V là miền
2 2 2
x y z x
(Đs
10
I
)
j.
2 2
( )
V
I x y dxdydz
)
l.
2 2 2
( )
V
I x y z dxdydz
với V giới hạn bởi
2 2 2 2
3( ) 3 , 0
x y z a a
m.
2 2 2
V
I x y z dxdydz
với V là miền
2
2 2
1 1
2 4
x y z
, ,0 1
z x y z a a
p.
2 2 2
V
I x y z dxdydz
với V giới hạn bởi
2 2 2
x y z z
(Đs
10
I
)
7
q.
2 2 2
( )
V
I x y z dxdydz
với V là miền
với V là miền
2 2 2
4
x y z
t.
V
I ydxdydz
với V giới hạn bởi
2 2
, 0
y x z y a
9. Hãy tính tích phân sau bằng cách chuyển sang
a.
2
2 2
2 2
0 0 0
x x a
I dx dy z x y dz
hệ tọa độ trụ (Đ/s
b.
2 2
2 2
2 2
2( )
2 0
z x y
z x y
x y x
c.
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1
4
2 2 2 2 2 2
2 , 3 , 0, 0
x y az x y z a z a
b.
2 2
1, , 0, 0, 0
x y z x y x y z
Chương3
TÍCH PHÂN ĐƯỜNG VÀ TÍCH PHÂN MẶT
1. Tính các tích phân đường loại I
a)
I xyd
với
2 2
2 2
: 1
x y
a b
c)
( 2 )
I x y d
với
2 2 2 2
:
0
x y z a
x y z
d) 2
C
I yd
với C là đường cong cos , sin , ,0
2
x a t y b t z ct t
2. Tính khối lượng đường cong
8
a)
,0
2
x x
a a
a
y e e x a
biết khối lượng riêng là
1
( , )x y
y
với
là đường
2
y x
nối
( 1;1)
A
và
(1;1)
B .
b)
( ) ( )
I x y dx x y dy
với
là đường elip
2 2
2 2
1
x y
a b
2
1
4
y
x
nối
(1;0)
A và
(0;2)
B
f)
( ) ( )
C
I xy x y dx xy x y dy
với C:
2 2
2
x y x
. Tính trực tiếp và sử dụng công thức Green
g)
2 2
AB
I x dx y dy
với AB là đường tròn
I x y xy dx xy x x xy dy
với AB là cung tròn
2 2
4
x y
và
( 2;0), (2;0)
A B
.
j)
2 2
2 2 2 2
( 1) ( 1) 1
ln
x y
I x y dx y xy x x y dy
k)
m)
2 2
4
( ) ( )
x y x
I xy x y dx xy x y dy
n)
2 2
2 2
2 2
1
( )
x y
a b
I x y dx xy dy
n’)
2 2
C
xdy ydx
.
9
q) Vẫn tính tích phân trong p) với C là đường tròn trong không gian cho bởi
2 2 2
45
2 0
x y z
x y
.
r)
C
I zdx xdy ydz
trong đó C là đường
2 2 2
1
1
x y z
x z
với C là giao tuyến của các mặt
2 2 2
9
0
x y z
x y z
. Tích phân
lấy theo chiều ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ phía
0
x
u) 3 3
C
I ydx dy zdz
với C là đường tròn
2 2
1
1
x y
z
. Tích phân lấy theo chiều ngược
chiều kim đồng hồ khi nhìn từ gốc tọa độ O.
5. Tính tích phân mặt loại I
a)
4
( 2 )
3
S
y
I z x ds
trong đó S là mặt
1
2 3 4
x y z
với
, , 0
x y z
.
b)
S
I yds
trong đó S là mặt
với S là phần mặt
2 2 2
x y z
nằm trong góc
, , 0
x y z
e)
2
1
S
I x y ds
với S là phần mặt
2
4 16
y z
cắt bởi
0, 1, 0
x x z
6. Tìm khối lượng và trọng tâm của mặt
2 2
, 1
z x y z
c)
2 2 2
S
I x dydz y dzdx z dxdy
trong đó S là phía ngoài của mặt cầu
2 2 2
4
x y z
.
d) Tính tích phân như trong c) với S là phía ngoài của mặt nón
2 2 2
,0 4
z x y z
.
e)
S
I xdydz ydzdx zdxdy
với S là phía ngoài mặt paraboloid
2 2
, 1
z x y z
f)
I x dydz y dzdx z dxdy
trong đó S là phía ngoài của mặt cầu
2 2 2
9
x y z
.
i)
2 2
S
I xzdydz yx dzdx zy dxdy
trong đó S là phía ngoài của mặt
2 2
9, 0, 9
x y z z
.
k) ( ) ( ) ( )
S
I y z dydz z x dzdx x y dxdy
trong đó S là phía ngoài của mặt
2 2
,0 1
4 9
5.
2 2
1 1 0, (0) 1
x y dx y x dy y
6.
2 2
( 1) ' 4, (1) 2
x y y y
7.
2
sin cos2 2
'
1
x x
y
y
8.
3
' ( ')
x y y
9.
12.
2 2
xdy ydx x y dx
13.
2
' 2
x
y xy xe
14.
2 2 3
(1 ) ' 2 (1 )
x y xy x
15.
2
(1 ) ' 1, (0) 0
x y xy y
16.
2
( 1) ( 3) 0
x y dx x y dy
17.
2 2
22.
3
'
yy xy x
23.
"
" " 0
y
x y e y
24.
1
"y
y
11
25.
2
4 " 2 " ( ') 1
y yy y
26.
2 2ln
" ( ') 0
y
y y y x
31.
2
" 6 ' 8
x x
y y y e e
32.
" 4 sin 2
y y x x
33.
" sin
y y x
34.
2
2
" 2 4
x
y y x e
35. Lập phương trình tuyến tính thuần nhất cấp hai nhận
2
1 2
,
39.
' 2
' 2
y y z
z y z
40.
' 2
' 2
y y z
z
y y z
41.
'
' 3
y y z
y y z
z
y
44.
' 2 2
' 3 2 4
x
x
y y z e
z y z e
45.
'
' 5
y y z x
z y z
b)
2
1 1
sin cos
2
khi , 0
,
1 khi . 0
x
x y
e x y
f x y
x y
2 2
2
2 2
khi , (0,0)
. 2
,
0 khi , (0,0)
x y
x y
x y x y
f x y
x y
e)
2 2 2 2
2 2
2
, , 0
2 2
x y z
u x y z
x y z
c)
3 2 2 2
3 2
u x y z x y
d)
2 3 4
3
u x y x y
e)
2 2
arctan 2
u x y y
f)
2 2 2
2 4 6
u x y z x y z
c)
u xy yz
với điều kiện
2 2
4
, , 0
4
x y
x y z
y z
d) 2
u x y z
với điều kiện
2
2 2
u x y x y
trong miền
2 2
{(x,y): 36}
D x y
5. Tính vi phân, đạo hàm theo hướng của hàm nhiều biến, đạo hàm của hàm ẩn
a) Cho z là hàm ẩn xác định bởi
/
0
x z
z ye
. Tính
0; 1
dz
.
b) Cho
2 2 2
ln 1 4 4
u x y z
và điểm
1;1; 1
A
0
(1;1;0)
M với
2 2
i j k
.
d)
( , )
z z x y
là hàm ẩn hai biến xác định bởi hệ thức:
0
z y
yz e xe
. Tính
1;0
dz . Áp dụng tính
gần đúng
0,95;0,05
z .
e) y = y(x) là hàm số ẩn xác định từ biểu thức:
3
b)
3
( ) ( )
D
x y x y dxdy
với D là miền được giới hạn bởi các đường thẳng
1, 3, 1, 1
x y x y x y x y
c)
2 2
2
4
D
x
dxdy
x y
D là miền
2 2
f)
2 2
V
z x y dxdydz
trong đó V là miền giới hạn bởi mặt trụ
2 2
2 , 0 4
x y x z
.
7. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các mặt
a)
2 2
1
z x y
và
3
z
b)
2 2 2
3
2
x y z xyz
nằm trong góc
g)
2 2
4
x y
và
2 2
4
x z
8. Tính diện tích
a) Hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2 2 2 3
( ) 2
x y x
14
b) Hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2
2 2
2
4 9
x y
xy
x y z
nằm trong mặt trụ
2 2
3
x y x
9. Tính tích phân đường, tích phân mặt
a)
2
( )
AB
x y ds
với
AB
là nửa phía trên trục hoành của cung tròn
2 2
1
x y
b)
có pháp tuyến hướng ra phía
ngoài.
d)
C
y z dx z x dy x y dz
trong đó C là đường
2 2
4
x y
,
1
2 3
x z
chiều lấy tích phân
ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ phía dương của trục Oz.
2 2
2 0
x y x y
theo chiều từ O(0,0) đến A(2,0).
g)
3 2 2
S
x y z dydz
với S là biên của miền
2 2 2
: ,0 2
V x y z x
có pháp tuyến hướng ra phía
ngoài.
h)
2 2
-x 2 2
OA
2 2
2 2 4
x y
lấy
theo chiều dương.
j)
2 2
C
x y dx x y dy
x y
với C là đường tròn bán kính
3
R
bao quanh gốc tọa độ. Trong trường
hợp này có áp dụng công thức Green được không?
k)
Tìm điều kiện của m để tích phân đường
c)
2
" 4 '
y y y x
15
d)
2
" 6 ' 8
x x
y y y e e
e)
" 4 sin 2
y y x x
f)
" sin
y y x
g)
2
2
" 2 4
x
y y x e
j)
3
3 2
x
y y y xe
k)
2
' 2
x x y
y x y
l)
2
4
x x y
y x y
p)
1 ln
'
x
y y
x x
q)
2
sin
xy y x x
r)
2 2
1 0
x y dx x y x dy
s)
2 2 3
sin sin 2 0
y x dx x ydy
bằng cách nhân thêm thừa số tích phân
2
1
x
x)
sin
y
xy y x
x
với điều kiện
1
2
y
y) 2
x
xy y xy e
bằng phép đổi biến
.
z x y