Trờng đại học kỹ thuật công nghiệp
Khoa cơ khí
Bộ môn:Dụng cụ cắt vật liệu kỹ thuật
đề cơng ôn tập chi tiết
Cơ sở chất lợng quá trình cắt (dcc 2a, 2s)
(2 tín chỉ)
Dành cho đào tạo theo tín chỉ
ngành cơ khí chế tạo máy, s phạm kỹ thuật cơ khí Biên soạn: GVC. Ths cao thanh long
Trởng bộ môn
21. Trong cắt kim loại, phoi đợc hình thành do cỏc nguyờn nhõn no?
22. Lẹo dao đợc hình thành khi gia công vt liu gỡ?
23. Trong quá trình tạo phoi góc trợt quy ớc thay đổi phụ thuộc vào nh
ng thụng s no?
24. Thông số hình học nào của dụng cụ cắt ảnh hởng nhiều nhất đến sự hình thành lẹo dao?
25. Khi cắt vật liệu dẻo phoi tạo thành là phoi dây, chiều dầy cắt a 0.5mm . Vị trí nào trên dụng cụ cắt bị mòn nhiều nhất ?
26. Khi cắt vật liệu giòn hoặc khi gia công tinh với vật liệu dẻo chiều dầy cắt nhỏ a 0.15 mm, Vị trí nào trên dụng cụ cắt bị
mòn nhiều nhất?
27. Khi gia công vật liệu dẻo với chiều dầy cắt trung bình 0.15mm a 0.5mm, phoi tạo thành là phoi dây. Vị trí nào trên dụng
cụ cắt bị mòn nhiều nhất?
28. Khi gia công vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, vị trí nào trên dụng cụ cắt bị mòn nhiều nhất ?
29. Cắt gọt ở tốc độ thấp, dụng cụ cắt bị mòn theo cơ chế nào là chủ yếu?
30. Mòn dụng cụ cắt do dính thờng xảy ra ở khoảng tốc độ cắt nào?
31. Mòn do khuyếch tán thờng xảy ra ở nhiệt độ nào?
32. Mòn ở vị trí nào trên dụng cụ cắt thờng đợc dùng làm cơ sở để đánh gia quá trình mòn?
33. Dùng cụ cắt bị mòn ở đâu ảnh hởng nhiều nhất đến độ chính xác và độ nhám bề mặt của chi tiết gia công?
34. Chỉ tiêu vệt sáng, m ti để đánh giá quá trình mòn của dụng cụ cắt đợc dùng cho trờng hợp nào?
35. Độ mòn hợp lý của dụng cụ cắt là độ mòn thoả mãn yêu cầu no?
36. Theo chỉ tiêu mòn công nghệ, dụng cụ cắt đợc coi là mòn phải thay thế hoặc mài sắc lại khi no?
2
37. Trong các chỉ tiêu để đánh giá quá trình mòn của dụng cụ căt sau chi tiêu nào hay đợc sử dụng nhất?
38. Trong các chỉ tiêu để đánh giá quá trình mòn của dụng cụ ct sau chi tiêu nào dụng cụ cắt có tuổi bền thấp nhất?
39. Nguyên nhân nào là chủ yếu dẫn đến ở giai đoạn 3 của quá trình mòn dụng cụ cắt bị mòn khốc liệt?
40. Trong các thành phần lực ct, thành phần lực nào dùng để tính toán công suất cắt gọt?
42. Khi tiện, trong các thành phần lực ct, thành phần lực nào ảnh hởng tới rung động nhiều nhất?
43. Biến dạng của vật liệu gia công trong vùng tạo phoi đợc chia làm mấy giai đoạn?
44. Góc sau của khối lẹo bng bao nhiờu?
45. Trong quá trình cắt gọt nhit ct truyền vào đâu là ít nhất.
46. Trong quá trình cắt gọt nhit ct truyền vào đâu là nhiều nhất.
78. Thụng s no ca vt liu lm dao cú nh hng n h s co rỳt phoi?
79. Khi sử dụng CF hệ số co rút phoi sẽ thay đổi như thế nào?
80. Lực phát sinh khi cắt là kết quả của quá trình nào?
81. Khi nghiên cứu dụng cụ cắt, chiều tác động của lực cắt chính được qui ước như thế nào?
82. Khi nghiên cứu dụng cụ cắt, chiều tác động của lực cắt được qui ước như thế nào?
83. Nếu gọi thành phần lực tiếp tuyến là Pz; lực hướng kính là Py và lực chạy dao là Pz, thì thành phần nào trong ba thành phần
đó có giá trị lớn nhất?
84. Nếu gọi thành phần lực tiếp tuyến là Pz; lực hướng kính là Py và lực chạy dao là Pz, thì thành phần nào trong ba thành phần
đó thường có giá trị lớn nhất?
85. Khi thay đổi chiều sâu cắt, lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
87. Khi thay đổi lượng chạy dao, lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
88. Khi thay đổi góc trước, góc sau; lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
89. Khi thay đổi góc cắt lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
90. Khi thay đổi góc nghiêng chính; trường hợp bán kính mũi dao r = 0; các thành phần lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
91. Khi tăng góc nghiêng chính > 60
0
; trường hợp bán kính mũi dao r > 0; các thành phần lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
92. Khi thay đổi bán kính mũi dao r > 0; các thành phần lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
93. Khi giảm bán kính mũi dao r 0; các thành phần lực cắt sẽ thay đổi như thế nào?
≤
94. Khi thay đổi vật liệu làm dao, vật liệu gia công; lực cắt sẽ thay đổi do sự thay đổi hệ số nào?
95. Ảnh hưởng vật liệu làm dao, vật liệu gia công, dung dịch trơn nguội và sự mòn dao đến lực cắt có điểm chung là gì?
96. Khi thay đổi vận tốc cắt, lực cắt sẽ thay đổi theo qui luật nào?
97. Quan hệ giữa lực và vận tốc cắt (Pc-Vc)?
98. Khi thay đổi vận tốc cắt, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào?
99. Nhiệt phát sinh khi cắt là kết quả của quá trình chuyển hóa công tiêu hao để thực hiện công việc gì?
100. Khi tăng vận tốc cắt, lượng nhiệt cắt truyền vào dụng cụ cắt so với lượng cắt phát sinh sẽ thay đổi như thế nào?
101. Khi tăng vận tốc cắt, lượng nhiệt cắt truyền vào phôi so với lượng cắt phát sinh sẽ thay đổi như thế nào?
102. Khi tăng vận tốc cắt, lượng nhiệt cắt truyền vào phoi so với lượng cắt phát sinh sẽ thay đổi như thế nào?
103. Khi tăng vận tốc cắt, lượng nhiệt phát sinh khi cắt sẽ thay đổi như thế nào?
127. Hãy chọn vị trí các tiêu chuẩn mòn theo mức độ mòn dụng cụ cắt theo thứ tự tăng dần trên đường cong mòn?
128. Hãy chọn vị trí các tiêu chuẩn mòn theo mức độ mòn dụng cụ cắt theo thứ tự giảm dần trên đường cong mòn? NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG 2 – DCC 2a và 2s
1. Sơ đồ động học cắt là gì?
2. Sơ đồ động học cắt của quá trình chuốt then và then hoa thuộc nhóm nào?
3. Sơ đồ động học cắt của quá trình tiện thông thường thuộc nhóm nào?
4. Sơ đồ động học cắt của quá trình tạo lỗ bằng mũi khoan xoắn vít thuộc nhóm nào?
5. Sơ đồ động học cắt của quá trình phay bằng dao phay trụ răng nghiêng thuộc nhóm nào?
6. Sơ đồ động học cắt của quá trình phay răng bằng dao phay lăn răng thuộc nhóm nào?
7. Sơ đồ động học cắt của quá trình xọc răng thẳng theo phương pháp bao hình thuộc nhóm nào?
8. Sơ đồ động học cắt của quá trình xọc răng thẳng theo phương pháp chép hình thuộc nhóm nào?
9. Sơ đồ động học cắt của quá trình phay răng thẳng bằng dao phay đĩa mô đun thuộc nhóm nào?
10. Sơ đồ động học cắt của quá trình xọc răng nghiêng theo phương pháp bao hình thuộc nhóm nào?
11. Sơ đồ động học cắt của quá trình mài tròn ngoài chạy dao dọc thuộc nhóm nào?
12. Sơ đồ động học cắt của quá trình mài ngoài vô tâm chạy dao dọc thuộc nhóm nào?
13. Sơ đồ động học cắt của quá trình mài hành tinh thuộc nhóm nào?
14. Sơ đồ động học cắt của quá trình mài phẳng bằng đường sinh đá mài thuộc nhóm nào?
15. Sơ đồ động học cắt của quá trình mài phẳng bằng mặt đầu đá mài, bàn từ quay thuộc nhóm nào?
16. Khi nghiên cứu sơ đồ động học cắt sẽ có tác dụng gì?
17. Khi nghiên cứu sơ đồ động học cắt sẽ nắm được vấn đề gì?
18. Sơ đồ cắt được hiểu như thế nào?
19. Có mấy sơ đồ cắt cơ bản:
20. Khi thiết kế răng dao theo sơ đồ cắt theo lớp, biên dạng răng dao có dạng gì?
21. Khi thiết kế răng dao theo sơ đồ cắt ăn dần, biên dạng răng dao có dạng gì?
22. Thế nào là sơ đồ cắt tổ hợp?
23. Sơ đồ cắt ăn dần được sử dụng khi thiết kế dụng cụ cắt để gia công biên dạng chi tiết có đặc điểm gì?
51. Không sử dụng hớt lưng răng dao cho dụng cụ cắt nào?
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG 3 – DCC 2a và 2s
1. Tính năng cắt của dụng cụ cắt được quyết định bởi yếu tố nào là chủ yếu?
2. Độ chính xác của dụng cụ cắt phụ thuộc vào yếu tố nào ?
3. Chất lượng dụng cụ cắt được đánh giá theo trường hợp nào là đầy đủ?
4. Trường hợp nào được gọi là tối ưu trong sử dụng vật liệu dụng cụ cắt?
5. Chỉ tiêu đánh giá độ chính xác của thông số hình học dụng cụ được dựa trên cơ sở nào?
6. Độ chính xác biên dạng của lưỡi cắt phụ thuộc vào những yếu tố nào nào ?
7. Độ chính xác phần định vị của dụng cụ cắt quay được đánh giá như thế nào ?
8. Chất lượng bề mặt dụng cụ được xác định với những yếu tố nào ?
9. Độ cứng lớp bề mặt dụng cụ cắt đạt được trong trường hợp nào là tốt hơn?
6
10. Trong các phương pháp gia công tinh bề mặt dụng cụ thép gió sau phương pháp nào cho độ nhẵn bề mặt cao nhất?
11. Trong các phương pháp mài dụng cụ cắt HKC sau phương pháp mài nào ứng suất dư tốt nhất?
12. Tính cắt của dụng cụ cắt được đánh giá theo độ mòn nào của dụng cụ cắt ?
13. Tính cắt của dụng cụ cắt được đánh giá theo chỉ tiêu độ mòn đơn vị theo công thức nào?
14. Tính cắt của đá mài được xác định theo công thức nào ?
15. Độ cứng của hạt mài được xác định theo thang nào ?
16. Xác định độ bền nén của hạt mài để nhằm nghiên cứu vấn đề nào sau đây khi mài?
17. Xác định chiều sâu cắt tới hạn của hạt mài để nghiên cứu vấn đề nào sau đây khi mài?
18. Xác định mối quan hệ giữa chất dính kết và hạt mài nhằm mục đích gì khi mài?
19. Trong các phương pháp nâng cao chất lương dụng cụ cắt sau phương pháp nào cho chất lượng tốt hơn cả?
20. Phương pháp phun phủ bề mặt dụng cụ CVD (hoá học) có ưu điểm trội nào?
21. Phương pháp phun phủ bề mặt dụng cụ PVD (hoá học) có ưu điểm trội nào sau đây?
22. Trong các tính chất sau của lớp phủ, tính chất nào được xem là quan trọng hơn cả?
23. Các dạng lớp phủ nào cho chất lượng tốt cho trường hợp tiện cao tốc?
24. Các dạng lớp phủ nào cho chất lượng tốt cho trường hợp phay cao tốc?
8. Tối ưu hóa lượng chạy dao khi tiện tinh bằng dao gắn mảnh hợp kim cứng theo mấy ràng buộc?
9. Tối ưu hóa lượng chạy dao khi tiện tinh bằng dao gắn mảnh thép gió theo mấy ràng buộc?
10. Sau khi xác định được lượng chạy dao khi tiện trong quá trình tiện ta phải làm gì?
max
min M
SS f
11. Sau khi xác định được lượng chạy dao khi tiện
M
SS
≤
min
ta phải làm gì?
12. Sau khi xác định được lượng chạy dao khi tiện ta phải làm gì?
2min1 MM
SSS pp
13. Sau khi xác định được lượng chạy dao khi tiện ta phải làm gì?
minmin M
SS p
14. Gọi Sz – Lượng chạy dao răng, Sv – Lượng chạy dao vòng và Sph- Lượng chạy dao phút; cho biết khi dùng dụng cụ nào
sẽ phải tính Sz?
15. Gọi Sz – Lượng chạy dao răng, Sv – Lượng chạy dao vòng và Sph- Lượng chạy dao phút; cho biết khi nào cần tính lượng
chạy dao theo Sv?
16. Gọi n
t
là số vòng quay trục chính (máy tiện có cấp) có quan hệ với số vòng quay thực của máy như sau:
1+
≤
≤
ktk
nnn ;