CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
VINAMILK BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
Quý I Năm 2006
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính :triệu VNĐ
STT
Nội dung
Mã số
Số dư đầu kỳ Số dư cuối kỳ
I Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 100 2.406.477 2.484.673
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 500.312 488.523
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 22.800 22.200
3 Các khoản phải thu 130 748.600 769.092
4 Hàng tồn kho 140 1.081.501 1.152.871
5 Tài sản ngắn hạn khác 150 53.264 51.987
II Tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn 200 1.491.459 1.521.113
1 Các khoản phải thu dài hạn 210 4.018 4.145
2 Tài sản cố định 220 757.373 787.117
Lợi nhuận chưa phân phối 419 340.474 206.454
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 420 92.332 82.319
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430=300+400)
430
3.897.936 4.005.786
BÁO BÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Đơn vị tính : triệu VNĐ
CHỈ TIÊU
Mã
Số
Kỳ báo cáo Lũy kế
1 2 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 1.291.223 1.291.223
2. Các khoản giảm trừ
03
6.507 6.507
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ ( 10 = 01 – 03 )
10 1.284.717 1.284.717
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh { 30 = 20 + ( 21–22 ) – ( 24+25 )
30 190.992 190.992
11. Thu nhập khác
31 3.984 3.984 12. Chi phí khác
32 16 16
13. Lợi nhuận khác ( 40 = 31 – 32 ) 40 3.968 3.968 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 194.960 194.960
( 50 = 30 + 40 )
15. Thuế thu nhập doanh nghiệp
51
0 0 16. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
( 60 = 50 – 51 )
60 194.960 194.960
17. Thu nhập trên mỗi cổ phiếu ( đồng )