Bài tập trắc nghiệm vật lí 11
* Dùng qui ứơc sau để trả lời các câu 1,2,3
a, phát biểu 1 đúng. Phát biểu 2 đúng. Hai phát biểu có liên quan
b, phát biểu 1 đúng. Phát biểu 2 đúng. Hai phát biểu không liên quan
c, phát biểu 1 đúng. Phát biểu 2 sai.
d, phát biểu 1 sai. Phát biểu 2 đúng
Câu 1,
Nên
Câu 2,
Nên
Câu3,
Nên
Câu 4, Các kim loại khác nhau có điện trở suất khác nhau do bởi chúng có:
a, Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau.
b, Mật độ electron tự do khác nhau.
c, Tính chất hoá học khác nhau.
d, Cả a và b.
Câu 5, điều nào sau đây xảy ra khi hai kim loại khác nhau tiếp xúc với nhau?
a, có sự khuếch tán electron qua lớp tiếp xúc.
b, có một điện trường ở chỗ tiếp xúc.
c, có một hiệu điện thế xác định giữa hai thanh kim loại.
d, Cả 3 điều trên.
Câu 6, Trong các yếu tố sau:
I. Bản chất của hai kim loại tiếp xúc
II. hiệu nhiệt độ ở hai mối hàn
III. Diện tích tiếp xúc của hai kim loại ở mối hàn
Suất điện động của cặp nhiệt điện phụ thuộc các yếu tố nào?
a, I, II và III b, I và II c, II và III d, II
Dòng điện trong kim
loại là dòng chuển dời
III. Rượu
IV. Dung dịch Nacl
Chất nào là chất điện phân?
a, I và IV b, II và IV c, III và IV d, chỉ IV
Câu 8, Sự tạo thành các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:
a, Dòng điện qua chất điện phân
b, Sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung dịch
c, Sự trao đổi electron với các điện cực
d, cả 3 nguyên nhân trên
Câu 9, Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển rời có hướng của:
a, Các iôn dương, iôn âm
b, Các iôn dương và các electron
c, Các iôn âm và các electron
d, Các iôn dương, iôn âm và các electron
Câu 10, Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau:
I. CuSO
4
– Cu III. FeCl
3
– Fe
II. ZnSO
4
– than trì IV. H
2
SO
4
– Pt
Bình điện phân nào có cực dơng tan
a, I và II b, I và III c, I, II và III d, Cả 4 bình trên
Câu 11, Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau:
III. Nồng độ của dung dịch điện phân.
Khi nhiệt độ tăng, khả
năng phân ly thành iôn
của chất điện phân tăng.
Khi nhiệt độ tăng thì điện
trở của chát điện phân tăng.
IV. Nhiệt độ của dung dịch điện phân.
Khối lượng của chất được giảI phong ở điện cực phụ thuộc các yếu tố nào?
a, I và II c, I, II và IV
b, I, II và III d, Cả 4 yếu tố
Câu 15, Xét các đại lượng:
F: Số Faraday
A: Nguyên tử lượng của chất đợc giảI phóng ở điện cực
n: Hoá trị của chất đó
m: Khối lượng của chất đó
q: Điện lượng qua dung dịch điện phân
Hệ thức nào sau đây là đúng?
a, mFq = An c, mAq = Fn
b, mFn = Aq d, Một hệ thức khác
Câu 16, Có hai bình điện phân cùng đựng dung dịch AgNO
3
mắc nối tiếp. Bình thứ nhất
có nhiệt độ lớn gấp 1,2 lần nhiệt độ bình thứ hai nhưng có nồng độ chỉ bằng 1/2 lần nồng
độ của bình thứ hai. Cho một dòng điện qua hai bình trong cùng một thời gian. Khối l-
ượng bạc thoát ra ở catốt của mỗi bình là m
1
, m
2
ta có:
a, m
3
b, m
1
= m
2
= m
3
/2
c, m
1
= m
3
= m
2
/2 d, Một hệ thức khác
Câu 18, Có 3 bình điện phân đựng các dung dịch NaCl, CuCl
2
, AlCl
3
mắc nối tiếp. Cho
một dòng điện qua hai bình trong cùng thời gian. Thể tích khí Clo thu được ở các bình
theo thứ tự trên là V
1
, V
2
, V
3
Ta có :
a, V
1
d, Phát biểu 1 sai. Phát biểu 2 đúng.
Câu20,
Nên
Do tác nhân iôn
hoá tác động, chất
khí bị iôn hoá,
đồng thời cũng xảy
Sự phóng điện trong
chất khí thường có
kèm theo sự phát
sáng
Câu21,
Vì
Câu22,
Vì
Câu23,
Vì
Câu 24, Trong các hiện tượng sau:
I. Sự iôn hoá do va chạm
II. Sự phát xạ nhiệt electron
III. Sự bắn electron từ catôt do catoot bị iôn dương đập vào.
Bản chất hiện tượng phóng điện trong khí kém là:
a, I và II c, II và III
b, I và III d, Cả 3 hiện tượng
Câu 25, Định nghĩa nào sau đây là đúng?
a, Tia catôt là dòng các iôn âm
b, Tia catôt là dòng các electron
c, Tia catôt là dòng các electron có vận tốc lớn
d, Tia catôt là dòng các electron và iôn dương, âm
Câu 26, Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của tia catôt:
điện qua chất khí trong
ống gọi là sự phóng điện
thành miền
Lúc đó trong ống phóng
điện có 3 miền: miền tối
catốt, miền sáng anôt và
miền đệm giữa hai miền
trên
Khi áp suất khí trong ống
phóng điện giảm tới 0,01
– 0,001 mmHg thì miền
tối catôt chiếm đầy ống
Lúc đó electron đi từ
catôt tới anôt mà không
va chạm với các phân tử
khí
II. Sự iôn hoá do va chạm.
III. Sự phát xạ nhiệt electron.
Hiện tượng nào là nguyên nhân của tia lửa điện?
a, I c, I và II
b, II d, I và III
Câu 29, Trong các hiện tượng sau:
I. Sự phát xạ nhiệt electron.
II. Sự iôn hoá do tác dụng của các bức xạ tử ngoại, Rơnghen.
III. Sự iôn hoá do va chạm.
Hiện tượng nào là nguyên nhân của hồ quang điện?
a, I c, III
b, II d, I và III
Câu 30, Bản chất của dòng điện trong tia lửa điện là:
a, Dòng các electron.
IV. Dòng điện trong chân không.
Dòng điện nào tuân theo định luật Ôm?
a, I và II c, I, II và III
b, I và III d, I, II và IV
Câu 36, Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện qua bình chân không?
a, Dòng điện qua bình chân không là dòng các electron bứt ra từ catôt
bị nung nóng.
b, catôt phải bị nung nóng tới một nhiệt độ nào đó mới bắn ra electron.
c, Dòng điện ban đầu qua bình là nhờ các hạt mang điện tự do có trong
bình.
d, Dòng điện qua bình có chiều duy nhất là từ anôt sang catôt.
* Dùng quy ước sau để trả lời câu 37, 38, 39, 40, 41
Câu37,
Nên
Câu38,
Nên
Câu 39,
Nên
Câu40,
Vì
Câu41,
Nên
Khi hiệu điện thế giữa hai
điện cực trong bình chân
không tăng tới một giá trị
nào đó thì số electron tới
anôt bằng số electron bắn ra
từ catôt trong cùng thời gian
dẫn thay đổi.
Điôt bán dẫn có tính
dẫn điện chủ yếu
theo một chiều nhất
định.
Có thể dùng Điôt để biến
đổi dòng điện xoay chiều
thành dòng điện một chiều
không đổi.
Câu 42, Điều nào sau đây xảy ra ở lớp tiếp xúc p – n?
a, Có sự khuếch tán electron từ n sang p, lỗ trống từ p sang n.
b, Có một điện trường ở lớp tự do.
c, Giữa hai mặt của lớp tiếp xúc có một hiệu điện thế.
d, Cả 3 điều trên
Câu 43, Điện phân dung dịch AgNO
3
với điện cực bằng bạc (Ag = 108). điện lượng qua
bình điện phân là 965C. khối lượng bạc tụ ở catôt là:
a, 1,08g c, 0,108g
b, 10,8g d, Một giá trị khác
Câu 44, điện phân dung dịch NaCl với dòng điện có cường độ 2A. Sau 16 phút 5 giây thể
tích khí hidrô ( ở điều kiện tiêu chuẩn ) thu được ở catôt là:
a, 2240cm
3
c, 1120 cm
3
b, 224 cm
3
d, 112 cm
3
3
. Sau 1 giờ, lượng đồng hồ tụ ở catôt của bình thứ nhất là
0,32g. Khối lượng bạc tụ ở catôt của bình thứ hai có giá trị nào sau đây? Cu = 64, Ag =
108
a, 1,08g b, 5,4g c, 0,54g d, Một giá trị khác
Câu 49, Một bình điện phân đựng dung dịch CuCl có điện cực bằng đồng bố trí như hình
vẽ. Hai catôt có cùng diện tích, có khoảng cách tới anôt là l
1
, l
2
với l
1
= 2l
2
. Đặt vào hai
điện cực của bình một hiệu điện thế U. Khối lượng đồng bám vào mỗi catôt sau cùng một
thời gian là m
1
, m
2
.
Ta có: a, m
1
= m
2
c, m
2
= 2m
1
b, m
b, Với từ trường của một nam châm, đường cảm ứng từ có chiều đI ra
từ cực cắc, đi vào từ cực nam.
c, Từ trường có mang năng lượng.
d, Từ phổ là tập hợp các đường cảm ứng từ của từ trường.
* Dùng quy ước sau để trả lời những câu 4, 5, 6, 7, 8
Câu 4,
Nên
Câu 5,
Nên
Câu 6,
Vì
Câu 7,
Nên
Tương tác từ chỉ xảy
ra giữa các hạt mang
điện chuyển động.
Tương tác điện chỉ xảy ra
giữa các hạt mang điện
đứng yên
Xung quanh mỗi dòng
điện trường có một từ
trường
Tương tác giữa hai dòng
điện là tương tác giữa hai
từ trường của chúng
Tại mỗi vị trí trên mặt
đất kim la bàn định
hướng bắc - nam
Vì trái đất là một nam châm
khổng lồ có cực nam gần với
d, Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.
Câu 12, Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường
không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Cường độ dòng điện.
b, Từ trường.
c, Góc hợp bởi dây và từ trường.
d, Bản chất của dây dẫn.
Câu 13, Một đoạn dây l có dòng điện cường độ I đặt trong một từ trường đều có cảm ứng
B
→
hợp với dây một góc a. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị lớn nhất khi:
a, a =
0
90
c, a =
0
108
b, a =
0
0
d, cả b và c đều đúng
Câu 14, Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngón giữa của ngón cái chỉ
chiều của yếu tố nào?
a, Dòng điện, từ trường c, Dòng điện, lực từ
b, Từ trường, lực từ d, Từ trường, dòng điện
Câu 15, Gọi B
0
là cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại một điểm trong chân không, B là
cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại cùng điểm trên khi có mộmôI trường đồng chất chiếm
đầy không gian. Giữa B và B
a, I và II b, II và III c, III và I d, Cả ba mạch
Câu 18, Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cường độ I. cảm ứng từ tại một điểm cách
dây một khoảng r có giá trị:
a, B = 2.10
-7
r
I
c, B = 2.10
-7
Ir
b, B = 2ậ . 10
-7
r
I
d, Một giá trị khác.
Câu 19, Một khung dây tròn bán kính R có dòng điện cường độ I. Cảm ứng từ tại tâm O
của khung dây có giá trị:
a, B = 4ậ . 10
-7
R
I
c, B = 2 . 10
-7
R
I
b, B = 2 . 10
một từ trường đều
Tại những điểm có
cùng khoảng cách d
tới dây thì cảm ứng từ
bằng nhau
Câu 23,
Vì
Câu 24,
Vì
Câu 25, Hai dây dẫn thẳng song song, dây 1 được giữ cố định, dây 2 có thể dịch chuyển.
Dây 2 sẽ dịch chuyển về phía dây 1 khi:
a, Có hai dòng điện cùng chiều qua hai dây.
b, Có hai dòng điện ngược chiều qua hai dây.
c, Chỉ có dòng điện mạnh qua dây 1.
d, a và c đúng.
Câu 26, Hai dây dẫn thẳng song song có hai dòng điện cùng chiều cường độ I
1
, I
2
với I
1
> I
2
. Xét 3 điểm M, N, P cùng có khoảng cách a tới mỗi dây như hình vẽ. Cảm ứng từ tại
các điểm này là B
M
, B
N
, B
M
> B
N
Câu 27, Một dây dẫn thẳng đứng dài có đoạn giữa uốn thành vòng tròn như hình vẽ. Khi
có dòng điện qua dây theo chiều như hình vẽ thì vectơ cảm ứng từ tại tâm O có:â
a, Phương thẳng đứng, hướng lên.
b, Phương thẳng đứng, hướng xuống.
c, Phương vuông góc mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước.
d, Phương vuông góc mặt phẳng hình tròn, hướng về phía sau.
I
Câu 28, Chọn các từ bên dưới điền vào ô trống cho hợp nghĩa.
Những đường cảm
ứng từ bên trong ống
dây điện là những
đường thẳng song
Bên trong ống dây điện
có từ trường đều
Chỉ có dòng điện
một chiều mới có
từ trường
Dòng điện xoay chiều
làm cho cảm ứng từ
tại mỗi điểm triệt tiêu
N
M
P
có mặt phẳng của khung song song đường cảm ứng từ. Mô men của ngẫu lực từ tác dụng
lên khung có giá trị nào sau đây?
a, M =
S
IB
b, M =
I
BS
c, M = BIS d, Một giá trị khác
Câu 32, Xét các yếu tố:
I. Điện tích của hạt mang điện.
II. Khối lượng của hạt mang điện.
III. Vận tốc của hạt mang điện.
Lực Lorenxơ gây bởi một từ trường lên hạt mang điện phụ thuộc các yếu tố
nào?
a, I và II b, I và III c, II và III d, Cả 3 yếu tố
Câu 33,
→
v
: vectơ vận tốc của hạt mang điện
→
B
→
B
: vectơ cảm ứng từ q
(-)
→
v
B
.
b, Phương nằm trong mặt phẳng P, vuông góc với
→
B
, cùng chiều với
→
v
.
c, Phương thẳng đứng có chiều hướng lên.
d, Phương thẳng đứng có chiều có chiều hướng xuống.
Câu 34, Lực Lorenxơ gây bởi từ trường đều có cảm ứng từ
→
B
lên hạt mang điện
q chuyển động với vận tốc
→
v
hợp với
→
B
một góc a, có độ lớn:
a, f = qvB . cosa c, f = qvB . tga
b, f = qvB . sina d, Một giá trị khác
Câu 35, Một hạt mang điện đI vào một từ trường đều với vận tốc
→
0
v
có
phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, quỹ đạo
-4
T c, 2.10
-6
T d, Một đáp án khác.
Câu 40, Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có dòng điện cường độ I = 0,318A. cảm
ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị nào sau đây ( 0,318 =
π
1
)
a, 8.10
-5
T b, 4.10
-5
T c, 8.10
-4
T d, 4.10
-4
T
Câu 41, Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện nằm trong mặt phẳng P. M
1
, M
2
là hai điểm
ở trong mặt phẳng P đối xứng nhau qua dây. Vectơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính
chất nào sau đây?
a, Cùng nằm trong mặt phẳng P, song song cùng chiều với nhau.
b, Cùng nằm trong mặt phẳng P, song song ngược chiều với nhau.
c, Cùng vuông góc với mặt phẳng P, cùng chiều với nhau.
d, Cùng vuông góc với mặt phẳng P, ngược chiều với nhau.
Câu 42, Hai dây dẫn dài song song, nằm cố định trong mặt phẳng P cách nhau một
cảm ứng từ
→
B
song song với các cạnh CD, EG. Dòng điện trong khung có cường độ I.
Mômen của các lực từ tác dụng lên khung với trục T có giá trị nào sau đây?
a, M =
2
2
BIa
b, M = BIa
2
c, M = BIa d, M =
4
2
BIa
Câu 47,Một electron bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,2T với vận
tốc
→
0
v
hợp với
→
B
một góc a = 30
0
, có độ lớn v
0
= 10
7
m/s. Lực Lorenxơ tác dụng lên
T với vận tốc
v = 10
8
m/s theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của electron
trong từ trường có giá trị nào sau đây? ( Khối lượng của electron m = 9. 10
-31
kg )
a, 1,125cm b, 2,25cm c, 11,25cm d, 22,5cm
Câu 50, Một khung dây tròn bán kính 4cm đặt trong một mặt phẳng thẳng đứng chứa
trục của một nam châm nhỏ nằm ngang ở vị trí cân bằng, tâm của vòng tròn trùng với tâm
của nam châm. Cho dòng điện có cường độ I =
4
π
A chạy qua khung dây thì nam châm
C D
B
I
T
G
quay một góc 45
0
. thành phần nằm ngang của từ trường trái đất ở nơi làm thí nghiệm có
giá trị nào sau đây?
a, 0,5. 10
-5
T b, 1,25. 10
-5
T c, 1,5.10
-5
T d, 2.10
với mặt phẳng của khung. Lần lượt cho khung chuyển động tịnh tiến :
I, Theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ.
II. Theo phương song song với các đường cảm ứng từ.
III. Theo phương xiên với các đường cảm ứng từ.
ở trường hợp nào có dòng điện cảm ứng trong khung dây?
a, I b, III c, Cả III trường hợp d, Không có trường hợp nào
Câu 6, Định luật Lenxơ có mục đích xác định:
a, Chiều của từ trường của dong điện cảm ứng.
b, Chiều của dòng điện cảm ứng.
c, Độ lớn của suất điện động cảm ứng.
d, Cường độ của dòng điện cảm ứng.
Câu 7, Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống ở câu sau:
Dòng điện cảm ứng trong một mạch điện phải có chiều sao cho từ trường mà nó
sinh ra sự biến thiên của từ trông qua mạch.
a, Chống lại b, Tăng cường c, Làm giảm d, Triệt tiêu
Câu 8, Chọn câu bổ sung đúng.
Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch là:
a, dài nếu điện trở của mạch nhỏ.
b, dài nếu từ thông qua mạch lớn.
c, bằng thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch.
d, Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 9, một khung dây dẫn ABCD đặt sát một dây dẫn thẳng có dòng điện. Xét các
trường hợp sau:
I. Cho khung dây quay quanh dây dẫn.
II. Tịnh tiến khung dây xa dần dây dẫn.
ở trường hợp nào thì có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây.
a, I b, II
c, Cả hai trừng hợp d, Không có trường hợp nào.
I
của ba thanh nam châm lần lượt là t
1
, t
2
, t
3
.Ta có:
a, t
1
= t
2
= t
3
b, t
1
< t
2
< t
3
c, t
2
= t
3
< t
1
d, t
1
= t
2
< t
b, ∆q = R.
∆Φ
. ∆t d, ∆q =
. t
R
∆Φ ∆
Câu 15, Điện lượng qua một mạch điện khi có dòng điện cảm ứng có tính chất noà sau
đây ?
a, Tỉ lệ với thời gian xuất hiện dòng điện cảm ứng.
b, Tỉ lệ với cường độ dòng điện cảm ứng.
c, Tỉ lệ với độ biến đổi từ thông qua mạch.
d, Cả 3 tính chất trên.
Câu 16, Một thanh kim loại CD = l chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B, cắt vuông góc các đường cảm ứng từ với vận tốc v. Suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong thanh có giá trị nào sau đây?
a, B. l. v b,
Bl
v
c,
.B v
l
d, Một giá trị khác.
Câu 17, Một dây dẫn chiều dài l, có bọc chất cách điện, được xếp đôi lại rồi cho chuyển
động cắt vuông góc các đường cảm ứng từ của một từ trường đều có cảm ứng từ B với
vận tốc v. suất điện động cảm ứng trong dây dẫn có giá trị nào sau đây?
a, B. l. v b, 2 B. l. v c,
.
2
B v
l
a, 10
-7
.
2
N S
l
b, 4π.10
-7
.
2
N l
S
c, 4π.10
-7
.
2
N S
l
d, 10
-7
.
.N S
l
Câu 23, Henry là độ tự cảm của một mạch điện mà:
a, Khi cường độ dòng điện qua mạch là 1 ampe thì từ thông qua mạch
là 1 vêbe.
b, Khi từ thông qua mạch biến đổi 1 vêbe thì dòng điện tự cảm sinh ra
có cường độ 1 ampe
c, Khi cường độ dòng điện qua mạch biến đổi 1 ampe thì trong mạch
có từ thông 1 vêbe.
2
b, L
1
=
2
4
L
c, L
1
= L
2
d, Một kết quả khác.
Câu 27, Hai ống dây co s cùng chiều dài, có diện tích các vòng dây bằng nhau, có số
vòng dây lần lượt là N
1
, N
2
với N
1
= 2N
2
, có độ tự cảm lần lượt là L
1
, L
2
Ta có:
a, L
1
= L
Vì
Câu 31.
Vì
Câu 32,
Vì
Câu 33,
Vì
Một khối kim loại đặt bên
trong một ống dây có thể
nóng chảy khi cho dòng điện
xoay chiều qua ống dây
Dòng điện xoay chiều đI qua
ống dây toả nhiệt mạnh hơn
dòng điện một chiều rất
nhiều lần
Tương tác giữa một
nam châm và một
miếng sắt cũng là tương
tác giữa hai nam châm
Miếng sắt đặt gần một
nam châm sẽ bị nhiễm từ,
trở thành một nam châm
Hiện tượng tự cảm là
trường hợp riêng của
hiện tượng cảm ứng
điện từ
Suất điện động tự cảm xuất
hiện trong mạch là do sự
biến thiên từ thông của
chính mạch đó gây ra
của khung , có cảm ứng từ B = 0,2T . Từ thông qua khung dây có giá trị nào sau đây?
a, 0,2Wb b, 0,4Wb c, 4Wb d, 40Wb
Câu 38, Trong hình vẽ hình tròn tâm O biểu diễn miền trong đó có từ trường đều có
vectơ cảm ứng
→
B
vuông góc với hình tròn . Một khung dây hình vuông cạnh a ngoại tiếp
hình tròn. Từ thông qua khung dây có độ lớn nào sau đây?
a, B. a
2
c,
4
2
Ba
b, ậ B. a
2
d,
4
2
Ba
π
Câu 39, Một khung dây diện tích 5cm
2
gồm 50 vòng dây. dặt khung dây trong từ trường
đều có cảm ứng từ
→
B
và quay khung dây theo mọi hướng . Từ thông qua khung dây có giá
trị cực đại là 5.10
-3
lớn
o
Câu 42, Một thanh dây dẫn dài 25cm chuyển động trong từ trường đều . Cảm ứng từ B =
8.10
-3
T . Vectơ vận tốc
→
v
vuông góc với thanh và cũng vuông góc với vectơ cảm ứng
→
B
,
có độ lớn v = 3m/s . Suất điện động cảm ứng trong thanh là:
a, 6. 10
-3
V b, 3. 10
-3
V c, 6. 10
-4
V d, Một giá trị khác
Câu 43, Một thanh dẫn điện dài 50cm chuyển động trong từ trường đều cảm ứng từ B =
0,4T, vectơ vận tốc
→
v
vuông góc với thanh, có độ lớn v = 2m/s, vectơ
→
B
cũng vuông
góc với thanh hợp với
→
-3
V d, 2.10
-2
V
Câu 46, Một ống dây có độ tự cảm l = 0,5 H muốn tích luỹ năng lượng từ trường 100J
trong ống dây thì cường độ dòng điện cho qua ống dây phảI có giá trị nào sau đây?
a, 10A b, 20A c, 40A d, 30A
Câu 47, Một ống dây có độ tự cảm l = 0,05 H. Cường độ dòng điện qua ống dây biến
thiên theo thời gian theo biểu thức I = 0,04 ( 5 – t) trong đó I đo bằng A, t đo bằng dây.
suất điện động tự cảm suất hiện trong ống dây có giá trị nào sau đây?
a, 10
-3
V b, 10
-2
V c, 2. 10
-2
V d, 2. 10
-3
V
Câu 48, Một ống dây dài 40 cm , bán kính 2cm , có 2000 vòng dây. cho dòng điện cường
độ 5A đI qua ống dây. năng lượng từ trường trong ống dây có giá trị nào sau đây? ( xem
ậ
2
= 10 )
a, 0,2 J b, 0,02J c, 0,4J d, 0,04J
Câu 49, Một đoạn mạch xMNy đặt thẳng đứng có điện trở R = 1Ω đặt trong một từ
trường đều B = 0,5T, vuông góc với mặt phẳng của mạch. Thanh kim loại PQ khối lượng
3g dài 20cm trượt không ma sát dọc theo Mx , Ny và luôn giữ phương nằm ngang . Lấy g
= 10m/s
2