Tài liệu Động lực học vật rắn theo chủ đề - Pdf 97

BTTN ng lc hc vt rn theo ch
CH 1: CHUYN NG CA VT RN QUANH MT TRC C NH
Cõu 1:Phỏt biu no sai?
A. Trong chuyn ng ca vt rn quanh mt trc c nh thỡ mi im ca vt rn cú cựng gúc quay.
B. Trong chuyn ng ca vt rn quanh trc c nh thỡ mi im ca vt rn cú cựng chiu quay.
C. Trong chuyn ng ca vt rn quanh mt trc c nh thỡ mi im ca vt rn u chuyn ng trờn cỏc qu
o trũn vuụng gúc vi trc quay.
D. Trong chuyn ng ca vt rn quanh trc c nh thỡ mi im ca vt rn u chuyn ng trong cựng mt
mt phng
Cõu 2:Chn cõu ỳng .Trong chuyn ng quay cú tc gúc

v gia tc gúc

chuyn ng quay no
sau õy l nhanh dn?
A.
3 / ; 0rad s

= =
B.
2
3 / ; 0,5 /rad s rad s

= =

C.
2
3 / ; 0,5 /rad s rad s

= =
D.

D. 240
( )rad

Cõu 8:Mt bỏnh xe quay nhanh dn u t trng thỏi ng yờn sau 2s nú t tc gúc 10rad/s.Gc m
bỏnh xe quay c trong thi gian ú l:
A. 2,5
rad
B. 5
rad
C. 10
rad
D. 12,5
rad

Cõu 9:Mt bỏnh xe cú ng kớnh 4m quay vi gia tc gúc khụng i 4(rad/s
2
)t trng thỏi ng yờn.Ti
thi im t =2s gia tc hng tõm v gia tc tip tuyn ca mt im trờn vnh bỏnh xe l:
A.
2 2
16 / ;8 /m s m s
B.
2 2
128 / ;8 /m s m s
C.
2 2
128 / ;16 /m s m s
D.
2 2
64 / ;16 /m s m s

2
D. 2m/s
2
Cõu 13:Mt bỏnh xe quay nhanh dn u trong 2s tc gúc tng t 60vũng/phỳt n 180vũng/phỳt.Tc
gúc ca mt im bt k trờn bỏnh xe khi tng tc c 2s l:
A. 6
( / )rad s

B. 8
( / )rad s

C. 10
( / )rad s

D. 12
( / )rad s

Cõu14 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ
lớn 3rad/s
2
. Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là
A. 96 rad. B. 108 rad. C. 180 rad. D. 216 rad.
Cõu 15 :Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút
lên 360 vòng/phút. Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là
A. 0,25 m/s
2
. B. 0,50 m/s
2
. C. 0,75 m/s
2

2
. C. tỉ lệ thuận với
t
. D. tỉ lệ nghịch với
t
.
Câu 21: (Cao đẳng, 2008) Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc
mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với
A.
t
1
B.
2
t . C. t. D. t
2
.
∗Câu22: Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc ω và thời gian t trong chuyển
động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. ω = 2 + 0,5t
2
(rad/s). B. ω = 2 - 0,5t (rad/s).
C. ω = -2 - 0,5t (rad/s). D. ω = -2 + 0,5t (rad/s).
∗Câu23: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh trục. Gọi ϕ, ω và γ lần lượt là tọa độ góc, vận tốc góc và gia
tốc góc của vật. Ta luôn có:
A. ϕ > 0, ω > 0, γ < 0. B. ϕ < 0, ω < 0, γ > 0.
C. γ = const, ω trái dấu với γ. D. γ = const, ω trái dấu với γ, ϕ < 0.
Câu 24: (ĐH Khối A, 2007) Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. gia tốc góc luôn có giá trị âm. B. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm.
C. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương. D. vận tốc góc luôn có giá trị âm.
Câu 25: Khi một vật rắn quay không đều quanh một trục, gia tốc của một điểm trên vật rắn là véctơ:

,
t
a
r
.
Câu 26: (TNPT 2008, kỳ 1) Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật.
Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
Câu 27: (TN 2008, kỳ 2) Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định ∆ thì một điểm xác định
trên vật cách trục quay ∆ khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian.
B. vectơ gia tốc toàn phần hướng vào tâm quỹ đạo của điểm đó.
C. độ lớn gia tốc toàn phần bằng không.
Sưu tầm: Mr. K
Trang 2
BTTN Động lực học vật rắn theo chủ đề
D. độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần.
Câu 28: (Khối A, 2008) Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa
A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.
Câu 29: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động của vật
rắn là
A. Quay chậm dần đều. B. Quay nhanh dần đều.
C. Quay đều. D. Quay biến đổi đều.

A. 15 rad/s. B. 20 rad/s. C. 30 rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 36: (Cao đẳng, 2008) Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm
dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng
A. 8 s. B. 12 s. C. 24 s. D. 16 s.
Câu 37: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia
tốc góc có độ lớn 2 rad/s
2
. Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là
A. 72 rad. B. 144 rad. C. 288 rad. D. 432 rad.
Câu 38: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ
lớn 3rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
A. 4s. B. 6s. C. 10s. D. 12s.
Câu 39: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ
lớn 3rad/s
2
. Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là
A. 96 rad. B. 108 rad. C. 180 rad. D. 216 rad.
Câu 40: (TN 2007, đợt 2) Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi
qua đĩa với gia tốc góc không đổi bằng 2 rad/s
2
. Góc mà đĩa quay được sau thời gian 10s kể từ khi đĩa bắt
đầu quay là
A. 20rad. B. 100rad. C. 50rad. D. 10rad.
Câu 41: (CĐ 2007) Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật (từ
trạng thái nghỉ) với gia tốc góc không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của
vật tại thời điểm t = 5 s là

A. 8π (rad). B. 16π (rad). C. 20π (rad). D. 40π (rad).
Câu 45: (TN 2008, kỳ 2) Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều (từ trạng thái nghỉ) quanh một trục cố
định. Sau 5s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc của vật có độ lớn bằng 10 rad/s. Sau 3s kể từ lúc bắt đầu
quay, vật này quay được góc bằng
A. 5 rad. B. 10 rad. C. 9 rad. D. 3 rad.
Câu 46: Một bánh đà đang quay quanh trục với vận tốc góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát
với ổ trục. Sau 1s, vận tốc góc chỉ còn 0,9 vận tốc góc ban đầu. Tính vận tốc góc sau giây thứ hai, coi ma sát
là không đổi.
A. ω = 5π rad/s. B. ω = 6π rad/s. C. ω = 7π rad/s. D. ω = 8π rad/s.
Câu 47: (Khối A, 2008) Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động
ϕ = 10 + t
2
(ϕ tính bằng rad, t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5s kể từ
thời điểm t = 0 lần lượt là
A. 5 rad/s và 25 rad. B. 5 rad/s và 35 rad. C. 10 rad/s và 35 rad. D. 10 rad/s và 25 rad.
Câu 48: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, t
0
= 0 là lúc bánh xe bắt
đầu quay. Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
A. 16 m/s
2
. B. 32 m/s
2
. C. 64 m/s
2
. D. 128 m/s
2
.

. C. 0,75π m/s
2
. D. 1,00π m/s
2
.

CHỦ ĐỀ 2 :MOMEN LỰC MOMEN QUÁN TÍNH CỦA VẬT RẮN.
Câu 1:Phát biểu nào sau đây Sai?
A. Momen quán tính của vật đối với trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó
lớn .
B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay sự phân bố khối lượng đối với trục quay .
C. Momen lực tác dụng vào trục quay làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D, Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
Câu 2:Tác dụng một momen lực bằng 0,32(N.m) lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn có
bán kính 80cm làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi
2
2,5( / )rad s
γ
=
.Khối lượng của chất
điểm là:
A. 0,2kg B/0,16kg C, 2kg D. 1,6kg
Câu 3:Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định .Trong các đại lượng sau đại lượng
nào không phải là hằng số?
A. Gia tốc góc B. Vận tốc góc. C. Momen quán tính. D. Khối lượng.
Sưu tầm: Mr. K
Trang 4
BTTN ng lc hc vt rn theo ch
Cõu 4:Mt a mng phng ng cht cú khi lng 160g ,bỏn kớnh 2m ch cú th quay c xung quanh
mt trc i qua tõm v vuụng gúc vi mt phng a .tỏc dng vo a mt momen lc 960Nm khụng i

-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc
đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi
vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì vận tốc góc của nó là
A. 60 rad/s. B. 40 rad/s. C. 30 rad/s. D. 20rad/s.
CH 3: PHNG TRèNH NG LC HC MOMEN NG LNG-
NH LUT BO TềAN MOMEN NG LNG
Cõu 1: Phỏt biu no sau õy ỳng ?
A . Khi mt vn rn chuyn ng tnh tin thng thỡ mụmen ng lng ca nú i vi trc quay bt kỡ khụng
i .
B .Mụmen quỏn tớnh ca vt vi mt trc quay l ln thỡ mụmen ng lng ca nú i vi trc ú l rt ln .
C . i vi mt trc quay nht nh nu mụmen ng lng ca vt tng 4 ln thỡ mụmen quỏn tớnh ca nú tng
lờn 4 ln .
D.Mụmen ng lng ca mt vn bng khụng khớ hp lc tỏc dng lờn vt bng khụng .
Cõu 2 . Cỏc ngụi sao c sinh ra t nhng khi khớ ln quay chm v co dn th tớch li o tỏc dng ca
lc hp dn .Vt tc gúc quay ca sao
A . Khụng i B. Tng lờn C .gim i D. bng khụng
Cõu 3.Mt thanh nh di 1 m quay u trong mt phng ngang xung quanh trc thng ng i qua trung
im ca thanh . Hai u thanh cú hai cht im cú khi lng 2kg v 3 kg . Vn tc ca mt cht im l 5
m/s .Mụmen ng lng ca thanh l
A. L = 7,5 kg
2
m
/s . B .L =10,0 kg
2
m
/s C . L = 12,5 kg
2

2
m
/s B.5,
31
83.10
kg
2
m
/s B. 6,28.10
32
kg
2
m
/s D.7,15.
33
10
kg
2
m
/s
Cõu 6.Mt a c cú bỏn kớnh 0.25 m , a cú th quay xung quanh trc i xng i qua tõm v vuụng gúc
vi mt phng a. a chu tỏc dng ca mt mụmen lc khụng i M =3 Nm . Sau 2s k t lỳc a bt
u quay vn tc gúc ca a l 24rad/s . Mụmen quỏn tớnh ca a l
A . I =3,60 kg
2
m
B . I = 0, 25kgm
2
C. I =7,50kgm
2

1
0
2
I
I

=
B .
2
0
1
I
I

=
C .
2
0
1 2
I
I I

=
+
D.

=
+
1
0

I
M
2
1
. D. =
M
I
.
Cõu14: (TN 2007, t 1) Momen quỏn tớnh ca mt vt rn i vi mt trc quay khụng ph thuc vo
A. v trớ ca trc quay . B. khi lng ca vt.
C. vn tc gúc (tc gúc) ca vt. D. kớch thc v hỡnh dng ca vt.
Cõu15: (H Khi A, 2007) Phỏt biu no sai khi núi v momen quỏn tớnh ca mt vt rn i vi mt trc
quay xỏc nh?
A. Momen quỏn tớnh ca mt vt rn cú th dng, cú th õm tựy thuc vo chiu quay ca vt.
B. Momen quỏn tớnh ca mt vt rn ph thuc vo v trớ trc quay.
C. Momen quỏn tớnh ca mt vt rn c trng cho mc quỏn tớnh ca vt trong chuyn ng quay.
D. Momen quỏn tớnh ca mt vt rn luụn luụn dng.
Cõu16: (C 2007) H c hc gm mt thanh AB cú chiu di


, khi lng khụng ỏng k, u A ca
thanh c gn cht im cú khi lng m v u B ca thanh c gn cht im cú khi lng 3m.
Momen quỏn tớnh ca h i vi trc vuụng gúc vi AB v i qua trung im ca thanh l
A. m


2
. B. 4m



thì
A. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị không đổi và khác không.
B. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng không.
C. vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không đổi theo thời gian.
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần.
Câu21: Một momen lực không đổi 30 N.m tác dụng vào một bánh đà có momen quán tính 6kgm
2
. Thời gian
cần thiết để bánh đà đạt tới tốc độ góc 60 rad/s từ trạng thái nghỉ là
A. 30s. B. 15s. C. 20s. D. 12s.
Câu 22: (TN 2008, kỳ 2) Một bánh xe đang đứng yên có trục quay cố định ∆. Dưới tác dụng của momen
lực 30 N.m thì bánh xe thu được gia tốc góc 1,5 rad/s
2
. Bỏ qua mọi lực cản. Momen quán tính của bánh
xe đối với trục quay ∆ bằng
A. 10 kg.m
2
. B. 45 kg.m
2
. C. 20 kg.m
2
. D. 40 kg.m
2
.
Câu 23: (Cao đẳng, 2008) Một vật rắn quay quanh trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực 3N.m.
Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s
2
. Momen quán tính của vật đối với trục quay Δ là
A. 0,7 kg.m
2

= 3000 vòng/phút.
C. ω
0
= 2000 vòng/phút. D. ω
0
= 1200 vòng/phút.
Câu 26: (ĐH Khối A, 2007) Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay Δ cố định là 6 kg.m
2
đang
đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay Δ. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao
lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?
A. 15 s. B. 12 s. C. 30 s. D. 20 s.
Câu 27: (Khối A, 2008) Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi
dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối
lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản
của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là

2
2
mR
và gia tốc rơi tự do g.
Gia
tốc của vật khi được thả rơi là
A.
3
2g
. B.
3
g
. C. g. D.

= 0,5kg và m
2
= 1,5kg được nối với nhau bằng một
sợi dây nhẹ, không dãn vắt qua một ròng rọc có trục quay nằm ngang và cố định gắn
vào mép bàn (Hình). Ròng rọc có momen quán tính 0,03 kg.m
2
và bán kính 10cm. Coi
rằng dây không trượt trên ròng rọc khi quay. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = 9,8m/s
2
.Gia
tốc của m
1
và m
2
và độ dịch chuyển của m
2
trên mặt bàn sau 0,4s kể từ lúc hệ bắt đầu
chuyển động từ trạng thái nghỉ lần lượt là
A. 0,98m/s
2
, 7,84cm. B. 1,96m/s
2
, 15,68cm. C. 9,8m/s
2
, 78,4cm. D.2,45m/s
2
, 19,6cm.
Sưu tầm: Mr. K
Trang 7
BTTN Động lực học vật rắn theo chủ đề

= 10 vòng/phút, trên đó có một người
khối lượng m
2
= 60kg đứng ở mép đĩa. Coi người như một chất điểm. Vận tốc góc của đĩa khi người đi vào
đứng ở tâm của đĩa là
A. 11 vòng/phút. B. 22 vòng/phút. C. 20 vòng/phút. D. 16 vòng/phút.
Câu 34: (CĐ 2007) Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện
động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến
sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A. dừng lại ngay. B. quay nhanh hơn. C. quay chậm lại. D. không thay đổi.
Câu 35: (Khối A, 2008) Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng
đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc
độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào
đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng
A. 2 rad/s. B. 0,25 rad/s. C. 1 rad/s. D. 2,05 rad/s.
Câu 36: Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 12,3 kg.m
2
. Bánh xe quay với vận tốc
góc không đổi và quay được 602 vòng trong một phút. Động năng của bánh xe là
A. 12200J. B. 16800J. C. 18400J. D. 24400J.
Câu 37: Một cánh quạt có momen quán tính là 0,2 kg.m
2
, được tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc
100rad/s. Hỏi cần phải thực hiện một công là bao nhiêu?
A. 1000J. B. 10J. C. 2000J. D. 20J.
Câu 38: (TN 2007, đợt 1) Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m
2
đang

2
. Vật rắn thứ hai quay
quanh trục cố định Δ
2

momen động lượng là L
2
, momen quán tính đối với trục ∆
2
là I
2
= 4 kg.m
2
.
Biết động năng quay của hai
vật rắn trên bằng nhau. Tỉ số
2
1
L
L
bằng
A.
9
4
. B.
4
9
. C.
2
3

. D.
3
g
.
Cõu 43: Mt vt cú momen quỏn tớnh 0,72 kg.m
2
quay u 10 vũng trong 1,8 s. Momen ng lng ca vt
cú ln bng
A. 8 kg.m
2
/s. B. 4 kg.m
2
/s. C. 25 kg.m
2
/s. D. 13 kg.m
2
/s.
Cõu 49: Mt a trũn ng cht cú bỏn kớnh 50 cm, khi lng 2 kg quay u trong mt phng ngang vi
tc 60 vũng/phỳt quanh mt trc thng ng i qua tõm a. Tớnh momen ng lng ca a i vi trc
quay ú.
A. 1,57 kg.m
2
/s. B. 3,14 kg.m
2
/s. C. 15 kg.m
2
/s. D. 30 kg.m
2
/s.
Cõu 50: Mt qu cu ng cht cú bỏn kớnh 10 cm, khi lng 2 kg quay u vi tc 270 vũng/phỳt

2
/s. D. 1,88 kg.m
2
/s.
Cõu 46: Mt ngh s trt bng ngh thut ang thc hin ng tỏc quay ti ch trờn sõn bng (quay xung
quanh mt trc thng ng t chõn n u) vi hai tay ang dang theo phng ngang. Ngi ny thc hin
nhanh ng tỏc thu tay li dc theo thõn ngi thỡ
A. momen quỏn tớnh ca ngi tng, tc gúc trong chuyn ng quay ca ngi gim.
B. momen quỏn tớnh ca ngi gim, tc gúc trong chuyn ng quay ca ngi tng.
C. momen quỏn tớnh ca ngi tng, tc gúc trong chuyn ng quay ca ngi tng.
D. momen quỏn tớnh ca ngi gim, tc gúc trong chuyn ng quay ca ngi gim.
CH 4: CHUYN NG CA KHI TM, NG NNG CA VT RN CHUYN
NG TNH TIN
Cõu 1 . Cú 3 cht im cú khi lng 5kg , 4kg v 3kg t trong h ta x0y. Vt 5kg cú ta
(0,0) vt 4kg cú ta (3,0)vt 3kg cú ta (0,4). Khi tõm ca h cht im cú ta l :
A. (1,2) . B . (2,1). C.(0,3) . D. (1,1) .
Cõu 2 .Cú 4 ht im nm dc theo trc 0x . Cht im 1cú khi lng 2kg ta -2m,cht im 2 cú
khi lng 4 kg gc ta , cht im 3cú khi lng 3kg ta -6m,cht im 4cú khi lng 3 kg
ta 4m .Khi tõm ca h nm ta l
A 0,83m B. -0,72m C . 0,83m C.0,72m
Cõu 3:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khối tâm của vật là tâm của vật. B. Khối tâm của vật là một điểm trên vật.
C. Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức
i
i
i
c
m
rm
r

mv
2
1
.
C. W
đ
=
2
c
mv
2
1
;
c
v
là vận tốc của khối tâm. D. W
đ
=
( )
2
mv
2
1
.
Cõu 2: Trên mặt phẳng nghiêng góc so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính R lăn
không trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng. Vật 2 khối lợng bằng khối lợng vật 1,
đợc đợc thả trợt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng. Biết rằng vận tốc ban đầu của hai vật đều
bằng không. Vận tốc khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có
A. v
1

là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là
A. = 15 rad/s
2
. B. = 18 rad/s
2
. C. = 20 rad/s
2
. D. = 23 rad/s
2
.
Cõu 6: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe
là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc góc mà bánh xe đạt đợc sau 10s là
A. = 120 rad/s. B. = 150 rad/s. C. = 175 rad/s. D. = 180 rad/s.
Cõu 7: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe
là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s

A. E
đ
= 18,3 kJ. B. E
đ
= 20,2 kJ. C. E
đ
= 22,5 kJ. D. E
đ

/s. B. 33,2 kg.m
2
/s
2
. C. 4 000 kg.m
2
/s. D. 4 000 kg.m
2
/s
2
.
Cõu 12: Mt vt rn ang quay vi tc gúc quanh mt trc c nh xuyờn qua vt. Nu tc gúc ca
vt gim i hai ln thỡ momen ng lng ca vt i vi trc quay
A. tng hai ln. B. gim hai ln. C. tng bn ln. D. gim bn ln.
Su tm: Mr. K
Trang 10
BTTN Động lực học vật rắn theo chủ đề
Câu 13: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của
vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay
A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
Câu 14: Một ngôi sao được hình thành từ những khối khí lớn quay chậm xung quanh một trục. Các khối khí
này co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Trong quá trình hình thành thì tốc độ góc của ngôi sao
A. tăng dần. B. giảm dần. C. bằng không. D. không đổi.
Câu 15: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay, tốc độ
góc của bánh xe A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A
và B lần lượt là I
A
và I
B
. Tỉ số

Câu 18Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 0,2 kg, dài 0,5 m quay đều quanh một trục thẳng đứng
đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ 120 vòng/phút. Động năng quay của thanh
bằng
A. 0,026 J. B. 0,314 J. C. 0,157 J. D. 0,329 J.
Câu 19: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 0,5 m, khối lượng 1 kg quay đều với tốc độ góc 6 rad/s quanh
một trục đi qua tâm của đĩa và vuông góc với đĩa. Động năng quay của đĩa bằng
A. 2,25 J. B. 4,50 J. C. 0,38 J. D. 9,00 J.
Câu 20: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh trục đi qua tâm của
nó với tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng
A. 0,036 J. B. 0,090 J. C. 0,045 J. D. 0,072 J.
Câu 21: Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với động
năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng
A. 10 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 45 cm.
Câu 22: Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s
2
. Tính động năng quay
mà bánh đà đạt được sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay. Biết momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của
nó là 3 kg.m
2
.
A. 60 kJ. B. 0,3 kJ. C. 2,4 kJ. D. 0,9 kJ.
Sưu tầm: Mr. K
Trang 11
I
1
ω
0
I
2
ω

. C. 1,5 kg.m
2
. D. 1,75 kg.m
2
.
Câu 7: Hai chất điểm có khối lượng m và 4m được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài l. Momen
quán tính M của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là
A.
2
4
5
mlM =
. B.
2
5mlM
=
. C.
2
2
5
mlM =
. D.
2
3
5
mlM =
.
Câu 8: Một cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 4 m bằng một lực 60 N đặt tại vành của chiếc đu
theo phương tiếp tuyến. Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị bằng
A. 15 N.m. B. 30 N.m. C. 120 N.m. D. 240 N.m.

=
. B.
2
2
1
mRI
=
. C.
2
3
1
mRI =
. D.
2
5
2
mRI
=
.
Câu 11: Đĩa tròn mỏng đồng chất có khối lượng m và bán kính R. Momen quán tính của đĩa tròn đối với trục
quay đi qua tâm đĩa tròn và vuông góc với mặt phẳng đĩa tròn là
A.
2
2
1
mRI
=
. B.
2
mRI

=
. D.
2
3
1
mRI =
.
Sưu tầm: Mr. K
Trang 12
BTTN Động lực học vật rắn theo chủ đề
Câu 13: Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc
chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực
cản. Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 5 s là
A. 30 rad/s. B. 3 000 rad/s. C. 6 rad/s. D. 600 rad/s.
Câu 14: Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc
chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực
cản. Góc mà ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là
A. 32 rad. B. 8 rad. C. 64 rad. D. 16 rad.
Câu 15: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông
góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,04 N.m. Tính góc mà đĩa quay
được sau 3 s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 72 rad. B. 36 rad. C. 24 rad. D. 48 rad.
Câu 16: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông
góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 N.m. Tính quãng đường mà
một điểm trên vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 16 m. B. 8 m. C. 32 m. D. 24 m.

2
. D. 32 kg.m
2
.
Câu 21: Một bánh đà đang quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút. Tác dụng một momen hãm không đổi 100
N.m vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 5 s. Tính momen quán tính của bánh đà đối với
trục quay.
A. 1,59 kg.m
2
. B. 0,17 kg.m
2
. C. 0,637 kg.m
2
. D. 0,03 kg.m
2
.
MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC
ĐỀ 2007
Câu 1.Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng
nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu
sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn
A. quay cùng chiều chuyển động của người.
B. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
C. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.
D. quay ngược chiều chuyển động của người.
Sưu tầm: Mr. K
Trang 13
BTTN Động lực học vật rắn theo chủ đề
Câu 2. Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m
1

trục quay)
A. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
B. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.
D. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
Câu 6: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m
2

đang đứng yên thì chịu
tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt
đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?
A. 12 s. B. 15 s. C. 20 s. D. 30 s.
ĐỀ 2008
Câu 7 : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều
B. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
C. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần
D. âm thì luôn làm vật quay chậm dần
Câu 8 : Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là
2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào
mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát
ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng
A. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05 rad/s D. 2 rad/s
Câu 9 : Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài
l
, khối lượng m. Tại đầu B của thanh người
ta gắn một chất điểm có khối lượng

2
C. g D.
2g
3

Sưu tầm: Mr. K
Trang 14
BTTN Động lực học vật rắn theo chủ đề
Câu 11 : Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài
l
, có thể quay xung quanh trục
nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi
trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I =
1
2
m
3
l
và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được
thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng
A.
2g
3l
B.
3g
l
C.
3g
2l
D.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status