Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
MC LC
DANH MC S , BNG BIU.4
LI M U ............................................................................................................ 4
1.1 c im sn xut kinh doanh ti Cụng ty Vn ti v Quc t
Nht Vit ..................................................................................................... 6
1.1.1 Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ......................................... 6
1.1.2 c im hot ng kinh doanh................................................................7
1.1.3 c im t chc b mỏy qun lý.....................................................................9
1.1.4 c im t chc sn xut...............................................................................13
1.2 c im K toỏn ti Cụng ty Vn ti Quc t Nht Vit .......... 15
1.2.2 c im t chc cụng tỏc k toỏn.................................................................21
CHNG 2: THC TRNG CễNG TC K TON DOANH THU, CHI PH
V XC NH KT QU KINH DOANH TI CễNG TY VN TI QUC
T NHT VIT ..................................................................................................... 31
2.1 c im nghip v k toỏn doanh thu, chi phớ v xỏc nh kt
qu kinh doanh ti cụng ty Vn ti Quc t Nht Vit ........................ 31
2.1.1 c im v phõn loi doanh thu ............................................................31
2.1.2 c im k toỏn cỏc khon gim tr doanh thu..................................33
2.1.3 c im v phõn loi chi phớ....................................................................33
2.2 K toỏn doanh thu ti cụng ty Vn ti Quc t Nht Vit ........... 34
2.2.1 H thng chng t .....................................................................................34
2.2.2 K toỏn doanh thu bỏn hng.....................................................................35
2.2.3 K toỏn doanh thu hot ng ti chớnh.....................................................44
2.2.3.2 K toỏn tng hp doanh thu hot ng ti chớnh............................47
2.3 K toỏn chi phớ ti cụng ty Vn ti Quc t Nht Vit ................. 49
2.3.1 H thng chng t .............................................................................................49
2.3.2 K toỏn chi tit chi phớ....................................................................................50
2.3.3 K toỏn tng hp chi phớ....................................................................................66
2.4 K toỏn xỏc nh kt qu kinh doanh ti cụng ty Vn ti Quc t
- 2 - Vũ Th ị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
DANH MC BNG BIU
Biu s 1-1: Bng tng hp doanh thu..12
Biu s 1-2: Bng tng hp giỏ vn hng bỏn v chi phớ qun lý doanh
nghip............................................................................................................14
Biu s 2-1: Hoỏ n giỏ tr gia tng Cc vn chuyn...35
Biu s 2-2: Bng kờ hoỏ n, chng t dch v cung cp...36
Biu s 2-3: S chi tit Ti khon 511..37
Biu s 2-4: S Nht ký bỏn hng.40
Biu s 2-5: S Cỏi Ti khon 511...41
Biu s 2-6: Giy bỏo Cú ngõn hng43
Biu s 2-7: Phiu thu tin gi ngõn hng44
Biu s 2-8: S Cỏi Ti khon 515...46
Biu s 2-9: Bng ghi nhn hot ng hng ngy50
Biu s 2-10: S chi tit Ti khon 6211..51
Biu s 2-11: S chi tit Ti khon 6212..52
Biu s 2-12: S chi tit Ti khon 6213..53
Biu s 2-13: S chi tit Ti khon 62254
Biu s 2-14: S chi tit Ti khon 6271..55
Biu s 2-15: S chi tit Ti khon 6272..56
Biu s 2-16: S chi tit Ti khon 6273..57
Biu s 2-17: Hoỏ n thu phớ ngõn hng58
Biu s 2-18: Phiu chi tin gi ngõn hng..59
Biu s 2-19: Bng tớnh lng nhõn viờn vn phũng61
Biu s 2-20: S Nht ký mua
hng..66
- 4 - Vũ Th ị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
v thu c li nhun n nh, úng gúp vo s phỏt trin ca nn kinh t
quc dõn.
Trong bt c hot ng no, t c hiu qu ti u thỡ ũi hi
phi cú mt h thng qun lý cht ch v hot ng cú hiu lc m trong ú,
k toỏn úng mt vai trũ ht sc quan trng. õy chớnh l cụng c phn ỏnh
tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca doanh nghip, ng thi cung cp nhng
thụng tin cn thit cho vic ra quyt nh ca cỏc cp lónh o. Chớnh vỡ th,
cụng tỏc k toỏn phi tht khoa hc, hp lý, ỳng n v hon chnh. C th
hn na, k toỏn viờn cn phi thc hin cụng tỏc k toỏn sao cho va phn
ỏnh y cỏc nghip v kinh t phỏt sinh va m bo tng hp thụng tin
cn thit cung cp cho nh qun tr doanh nghip cú th a ra c
nhng quyt nh phự hp vi doanh nghip.
Ngoi ra, doanh thu, chi phớ v li nhun luụn l mi quan tõm hng
u ca mi doanh nghip bi li nhun cao s giỳp cỏc doanh nghip thu
hỳt u t, m rng ngun vn kinh doanh, v thỳc y s tng trng v
phỏt trin ca chớnh doanh nghip.
Vic nghiờn cu ti vi mc tiờu nhm tỡm hiu thc trng cụng
tỏc k toỏn doanh thu, chi phớ v xỏc nh kt qu ti Cụng ty Vn ti Quc
t Nht Vit, qua ú tỡm ra cỏc gii phỏp hon thin cụng tỏc hch toỏn, k
toỏn gúp phn nõng cao hiu qu kinh doanh ca Cụng ty.
Xut phỏt t thc t cng nh yờu cu trờn, trong quỏ trỡnh thc tp
ti Cụng ty Vn ti Quc t Nht Vit, em ó nghiờn cu v chn ti:
Hon thin hch toỏn doanh thu, chi phớ v xỏc nh kt qu ti Cụng ty
Vn ti Quc t Nht Vit.
Ngoi li m u v kt lun Chuyn gm ba chng:
nghip NOMURA vi din tớch 4,600m
2
v mt s vn phũng i din cỏc
tnh v thnh ph khỏc trờn lónh th Vit Nam. VIJACO l mt Cụng ty liờn
doanh trc thuc Cụng ty Hng Hi Vit Nam (Vinalines), cú t cỏch phỏp
nhõn c t ch trong mi hot ng sn xut, kinh doanh v hch toỏn
c lp.
K t khi bt u thnh lp vo nm 1994 n nay, vn ti ni a
luụn l lnh vc kinh doanh mi nhn ca VIJACO. Vi phng chõm
khụng ngng m rng th trng, sau hn 13 nm phỏt trin, khỏch hng
trong nc v quc t ó v ang n vi Cụng ty ngy mt nhiu hn.
Cựng vi vn ti ni a, cỏc dch v khỏc nh mụi gii hng hi,
forwarding, khai thỏc kho bói cng thng xuyờn din ra liờn tc.
C th l VIJACO khụng ngng cung cp dch v vn ti cho cỏc ch
hng t Bc vo Nam v ngc li, cụng ty cũn tớnh toỏn tng cng
nhng chuyn hng hai chiu, mang li nhiu li nhun hn. c bit, khỏch
hng Honda Vit Nam luụn l ngi s dng dch v ca Cụng ty ln nht
vi im xut phỏt t tr s chớnh ti Vnh Phỳ ta i khp cỏc tnh thnh
trong c nc hoc n cỏc cng bin xut sang mt s nc chõu
.Tng kt sau hn 10 nm xõy dng v phỏt trin Cụng ty luụn duy trỡ
c tc phỏt trin tng trng doanh thu bỡnh quõn hng nm t 7% -
10% ng thi m bo mc thu nhp bỡnh quõn nm sau cao hn nm
trc l 5%. Bờn cnh ú, ban lónh o cụng ty luụn khụng ngng y mnh
xõy dng h thng c s vt cht k thut, h thng qun lý v nhõn lc
hon chnh nhm thc hin tt cỏc sn phm, dch v ca mỡnh. Ngoi ra rt
nhiu quy nh, ni quy, quy ch qun lý c ỏp dng kim soỏt cỏc
hot ng ca Cụng ty theo ỳng tiờu chun ISO 9001: 2000.
1.1.2 c im hot ng kinh doanh
c im chung ca hot ng kinh doanh dch v núi chung v dch
v vn ti núi riờng l sn phm phn ln l dch v, khụng mang hỡnh
hnh chuyn container vo bói, phõn phi cho cỏc ch hng, tỡm hng cho
container xut i, qun lý v container cho hóng tu.
Kinh doanh kho bói container.
- 8 - Vũ Th ị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Vi tng din tớch khong 8000m2, h thng kho hng v bói container
hot ng vi chc nng nh mt cng m rng, l a im kim tra hng húa
xut nhp khu ngoi ca khu, phc v lu gi, bo qun an ton hng húa
xut nhp khu, ỏp ng nhu cu giao nhn, vn chuyn, xp d hng húa v
container vi tc nhanh nht.
Sa cha container v cỏc thit b chuyờn dựng.
Vi i ng th lnh ngh, nhiu kinh nghim sa cha container v cỏc
thit b chuyờn dựng, m bo cỏc phng tin vn ti, thit b mỏy múc v
container luụn hot ng trong iu kin k thut tt nht, ỏp ng mi nhu
cu khỏch hng.
1.1.3 c im t chc b mỏy qun lý
1.1.3.1 S c cu t chc ca cụng ty
- 9 - Vũ Th ị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
S 1-1: S T CHC CễNG TY VN TI QUC T NHT - VIT
(THNG 1 / 2009)
- 10 - Vũ Th ị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS. Nguyễn Hữu ánh
TNG GIM C
PHể TNG GIM C
I DIN
H NI
(TP H
NI)
CHI
NHNH
TI TP H
CH MINH
(TP HCM)
VN
PHềNG
I DIN
TI
QUNG
NINH
(TNH
QUNG
NINH)
PHềNG
D N II
PHềNG
KINH
DOANH
PHềNG
D N I
VN
PHềNG
TI KCN
NOMURA
(TP HI
mt cỏch hp lý nht.
Phũng Ti chớnh K toỏn:
Theo dừi v tp hp cỏc s liu v kt qu sn xut, kinh doanh; tham
gia phõn tớch kt qu sn xut kinh doanh ca cụng ty theo tng k ti chớnh t
ú ra cỏc gii phỏp ti chớnh phự hp vi chớnh sỏch kinh doanh cng nh
xỏc lp tớnh hiu qu ca h thng ti chớnh cụng ty v lp s k toỏn.
- 11 - Vũ Thị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Tớnh toỏn, trớch gp ỳng quy nh cỏc khon phi np vo ngõn sỏch
Nh nc nh thu, cỏc loi bo him cho ngi lao ng Theo dừi cụng n
v thanh toỏn ỳng quy nh cỏc khon tin vay, cỏc khon phi thu, phi chi,
phi tr trong ni b cụng ty cng nh vi cỏc i tỏc kinh doanh bờn ngoi.
Theo dừi, trớch lp cỏc qu ti chớnh s dng trong cụng ty theo ỳng
quy nh ti chớnh hin hnh v ngh quyt ca hi ng qun tr cụng ty hng
nm. Lp v gi bỏo cỏo ỳng hn cỏc loi vn bn ti chớnh, thng kờ quyt
toỏn theo ỳng hn cỏc loi vn bn ti chớnh, thng kờ quyt toỏn theo ỳng
ch hin hnh cho c quan qun lý Nh nc v Hi ng qun tr Cụng ty.
T chc bo qun, lu tr cỏc ti liu, h s k toỏn theo ỳng ch K toỏn
do Nh nc ban hnh.
Phũng D ỏn v i lý tu:
Thu thp y , chớnh xỏc thụng tin v tỡnh hỡnh ch hng, tỡnh hỡnh
thc hin cỏc hp ng v xp d, lm hng d ỏn v i lý tu, i lý giao
nhn hng; cỏc thụng tin v cụng tỏc qun lý, duy trỡ v m rng phm vi kinh
doanh ca cụng ty. T chc thu thp thụng tin v ỏnh giỏ ch hng, ỏnh giỏ
cỏc nh cung ng thụng qua cỏc ngun thụng tin hp phỏp; soỏt xột hp ng
bc xp, lm hng d ỏn v i lý tu, cựng vi cỏc n v liờn quan trong cụng
ty xõy dng, thng nht Biu s giỏ vn ti ni b, bc xp, kinh doanh kho bói
- Khai thỏc kho ngoi quan.
- Forwarding.
ỏnh giỏ tỡnh hỡnh thc hin doanh thu
Bi u s 1-1 . Bng tng hp doanh thu
(VT: ng)
STT Ch tiờu Nm 2007 Nm 2008
So sỏnh
Tuyt i
Tng i
(%)
1
DTDV Vn ti 23,669,924,071 53,109,618,203 29,439,694,132 224.38
2
DTDV Khỏc 6,390,390,000 18,212,706,753 11,822,316,753 285.00
3
Doanh thu thun
(1+2+3) 32,321,236,431 76,942,642,264 44,621,405,833 238.06
4
Doanh thu t hot
ng ti chớnh 1,017,446,427 6,188,351,814 5,170,905,387 608.22
(Ngun: Phũng Ti chớnh K toỏn)
- 13 - Vũ Thị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Qua bng trờn ta thy: Vi vn ti ni a l ngnh kinh doanh mi
nhn, dch v ny luụn mang li doanh thu chim t trng rt ln trong tng
doanh thu v bỏn hng v cung cp dch v ca VIJACO. Nm 2007, dch
v vn ti mang v 23,669,924,071 ng, n nm 2008 l 53,109,618,203
(VT: triu ng)
STT Ch tiờu
Nm 2007 Nm 2008 So sỏnh
S tin % S tin % Tuyt i
Tng
i
I
Tng giỏ vn hng
bỏn
24,387.0
3
100.0
0
57,811.1
2
100.00
33,424.0
9
237.06
1
Chi phớ tin lng v
BHXH 2,314.52 9.49 3,108.84 5.38 794.32 134.32
2 Chi phớ vt t
1,452.77 5.96 2,658.30 4.60 1,205.53 182.98
3 Chi phớ xng du
3,730.17 15.30 4,873.07 8.43 1,142.90 130.64
4 Cụng tỏc phớ 2,004.42 8.22 2,651.61 4.59 647.19 132.29
5 Chi phớ thuờ ngoi
11,076.13 45.42 40,133.14 69.42 29,057.01 362.34
6 Chi phớ BH phng tin
mt k toỏn trng v bn k toỏn viờn, tt c u tt nghip i hc h
chớnh quy.
- 15 - Vũ Thị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Cụ Nguyn Thanh Tõm, sinh nm 1959, tt nghip trng i hc
Ti chớnh- K toỏn nm 1982, khoa K toỏn. Cụ ó cú 25 nm cụng
tỏc v ang gi chc k toỏn trng.
Cụ Nguyn Th H sinh nm 1962, ó cú 24 nm cụng tỏc. Hin cụ
ang gi chc k toỏn lng, Bo him xó hi, thu Thu nhp doanh
nghip v th qu.
Ch Ngụ Thu Phng sinh nm 1979, ó cú 7 nm cụng tỏc. Hin
ch ang gi chc k toỏn Tin mt v Thu u vo.
Ch ng Anh Th sinh nm 1980, ó cú 6 nm cụng tỏc. Hin ch
ang gi chc k toỏn Doanh thu v Thu u ra.
Anh Hong Ngc c sinh nm 1984, ó cú 3 nm cụng tỏc. Hin
anh l k toỏn ti sn c nh v Chi phớ.
1.2.1.2 Hỡnh thc t chc b mỏy k toỏn
B mỏy k toỏn ca cụng ty c t chc theo hỡnh thc tp trung.
Theo hỡnh thc ny thỡ ton b nghip v phỏt sinh ti cụng ty u c
thc hin ti phũng K toỏn. ng u l k toỏn trng, cú nhim v giỏm
sỏt, t chc iu hnh ton b mng li k toỏn ti chớnh ca cụng ty
ng thi tham mu cho Giỏm c trong vic to dng cỏc k hoch ti
chớnh, huy ng ngun vn phc v hot ng sn xut kinh doanh. Trong
cụng ty, k toỏn trng cng thc hin nhim v ca k toỏn tng hp: tng
hp s sỏch t cỏc phn hnh tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh dch v,
xỏc nh kt qu kinh doanh v lp cỏc Bỏo cỏo k toỏn.
Cỏc k toỏn phn hnh chu trỏch nhim giỳp vic cho k toỏn trng.
thu
K toỏn
Ti sn
c nh
K
toỏn
chi
phớ
K
toỏn
thu
K
toỏn
tin
lng
Th
qu
K
toỏn
thanh
toỏn
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
cỏo doanh thu, kờ khai thu u ra, qun lý cụng n vi khỏch hng,
lờn k hoch phi thu ca khỏch hng n hn tr v phi bỏo cỏo
vi ban lónh o cụng ty s liu tng hp hoc chi tit v cụng n
ca tng khỏch hng.
K toỏn theo dừi hng tn kho: Thc hin vic theo dừi v qun lý
ton b vt t, hng hoỏ luõn chuyn qua cụng ty; tp hp, cp nht
v kim tra tớnh hp lý, hp phỏp ca cỏc phiu nhp- xut vt t,
nh.
M th theo dừi i vi tng ti sn c nh.
Kim kờ ti sn c nh v cụng c lao ng nh k theo quy
nh ca Nh nc.
K toỏn thu
K toỏn thu cú nhim v theo dừi tỡnh hỡnh thc hin ngha v ca
cụng ty i vi Nh Nc v cỏc khon thu Giỏ tr gia tng, Thu tiờu th
c bit, thu thu nhp doanh nghip, phớ, l phớ. cng nh lp cỏc bỏo
cỏo thu hng thỏng v hng nm ca cụng ty.
Th qu
Tin hnh cỏc cụng vic liờn quan n thu chi tin mt ti cụng ty cn
c vo cỏc chng t thu, chi ó c phờ duyt ng thi lờn cỏc phng ỏn
vay vn, lm bo lónh, thc hin hp ng. K toỏn viờn qun lý qu tin
mt, vo s qu theo phiu thu, phiu chi; cõn i cỏc khon thu, chi lp
cỏc bỏo cỏo qu vo cui ngy cng nh bỏo cỏo tn qu tin mt vo cui
thỏng.
1.2.1.3 Quan h gia phũng k toỏn vi cỏc phũng ban khỏc
Mi quan h gia phũng k toỏn vi phũng t chc - hnh chớnh
Phũng t chc - hnh chớnh iu ng phng tin vn chuyn,
cung cp cỏc vn bn qui nh liờn quan n cụng tỏc ti chớnh k
toỏn cho phũng k toỏn.
- 19 - Vũ Thị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Phũng k toỏn phn ỏnh nm bt cỏc chi phớ vn chuyn, loi
phng tin vn chuyn ... Tớnh toỏn tham mu mc lng thng
cho cỏn b cụng nhõn viờn, ngh v khen thng, giỳp phũng t
chc - hnh chớnh xõy dng cỏc k hoch lng thng o to.
chớnh ban hnh v cỏc vn bn sa i, b sung hng dn thc hin
kốm theo.
Niờn k toỏn: Bt u t ngy 01/01, kt thỳc vo ngy 31/12
dng lch hng nm.
n v tin t s dng: ng Vit Nam.
Phng phỏp tớnh thu: Cụng ty np thu Giỏ tr gia tng theo
phng phỏp khu tr.
Nguyờn tc ghi nhn mt s khon mc:
Nguyờn tc ghi nhn cỏc khon tin v tng ng tin: Cỏc nghip v
kinh t phỏt sinh bng ngoi t c quy i ra ng Vit Nam theo t giỏ
thc t (hoc t giỏ bỡnh quõn liờn ngõn hng) do Ngõn hng Ngoi thng
cụng b ti thi im phỏt sinh nghip v.
Chờnh lch t giỏ thc t phỏt sinh trong k v chờnh lch t giỏ do
ỏnh giỏ li s d cỏc khon mc tin t ti thi im cui nm c kt
chuyn vo doanh thu hoc chi phớ ti chớnh trong nm ti chớnh.
Nguyờn tc ghi nhn v khu hao ti sn c nh: Ti sn c nh c
ghi nhn theo giỏ gc. Trong quỏ trỡnh s dng, ti sn c nh c ghi
nhn theo nguyờn giỏ, hao mũn ly k v giỏ tr cũn li.
Khu hao c trớch theo phng phỏp ng thng. Thi gian khu
hao c c tớnh nh sau:
Nh ca, vt kin trỳc : 05 25 nm
- 21 - Vũ Thị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Mỏy múc, thit b : 06 10 nm
Phng tin vn ti : 06 10 nm
Thit b vn phũng : 03 10 nm
1.2.2.2 H thng chng t k toỏn
Phõn loi v nh khon chng t: Chng t c phõn loi theo ni
dung kinh t m chng t ú phn ỏnh.
Bo qun, lu tr v hy chng t: Chng t sau khi c phõn loi v
nh khon s b, c chuyn lờn phũng k toỏn k toỏn tng phn hnh
kim tra li, ghi s v bo qun lu tr. Cỏc quy nh i vi vic bo qun
v lu tr c thc hin theo ch ; tc l trong niờn k toỏn, khi bỏo
cỏo quyt toỏn nm cha c duyt, chng t c bo qun ti cỏc phn
hnh. Khi kt thỳc nm ti chớnh, bỏo cỏo quyt toỏn nm c duyt,
chng t c a vo kho lu tr chung. Vic s dng li chng t ti
cụng ty cng tuõn th theo quy nh trờn.
- 23 - Vũ Thị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh
Lp,
tip nhn,
x lý
chng t
Kim tra,
ký
chng t
Phõn loi,
sp xp,
nh khon
v ghi s
Lu tr,
bo qun
chng t
Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Cỏc chng t k toỏn ch yu c s dng ti cụng ty Vn ti
chuyên ngành
Cụng ty Vn ti Quc t Nht Vit ỏp dng hỡnh thc ghi s k toỏn
bng mỏy vi tớnh, s dng phn mm k toỏn Fast Acccounting 2005- mt
phn mm tng i ph bin trong cỏc doanh nghip thng mi hin nay
v c thit k theo hỡnh thc Nht ký chung. Hỡnh thc k toỏn ny c
quy nh trong quyt nh 15/2006/Q-BTC ca B Ti Chớnh. c trng
c bn ca hỡnh thc k toỏn trờn mỏy vi tớnh l cụng vic c thc hin
theo mt chng trỡnh phn mm k toỏn trờn mỏy tớnh. Phn mm k toỏn
trờn mỏy vi tớnh bt u t khõu nhp chng t gc, phõn loi chng t, x
lý thụng tin trờn chng t theo quy trỡnh ca k toỏn, sau ú in ra cỏc s sỏch
k toỏn v bỏo cỏo k toỏn. Nh th, b phn k toỏn trong Cụng ty khụng
cũn phi thc hin mt cỏch th cụng mt s khõu cụng vic nh: ghi s k
toỏn chi tit, s k toỏn tng hp, tng hp s liu lp bỏo cỏo k toỏn m
ch phi thc hin cỏc cụng vic phõn loi, b sung thụng tin chi tit vo
chng t gc, nhp d liu t chng t vo mỏy, kim tra, phõn tớch s liu
trờn cỏc s, bỏo cỏo k toỏn cú th a ra cỏc quyt nh phự hp.
Trỡnh t ghi s
Nhm m bo tuõn th theo quy nh ca ch k toỏn cng nh
phự hp vi c thự ca hot ng kinh doanh, cụng ty thc hin K toỏn
theo hỡnh thc Nht ký chung vi quy trỡnh ghi s c khỏi quỏt theo s
sau:
S 1-4: Trỡnh t ghi s theo hỡnh thc Nht ký chung
- 25 - Vũ Thị Minh Nhật - Kế toán 47C - GVHD: TS.
Nguyễn Hữu ánh