Ngy son:1 / 1 /2009
Lp :12A
1
ChửụngIII
Tun :19,20,21 Đ1H TO TRONG KHễNG GIAN
Tit :27 , 28 , 29
I.
Mc tiờu:
1V kin thc:
- Bit cỏc khỏi nim h to trong khụng gian, to ca mt vect, to c
a
im, biu thc to ca cỏc phộp toỏn vect, khong cỏch gia hai im.
- Bit khỏi nim v mt s ng dng ca tớch cú hng.
- Bit phng trỡnh mt cu.
2V k nng:
- Tớnh c to ca tng, hiu hai vect, tớch ca mt vect vi mt s, tớch vụ
hng ca hai vect.
- Tớnh c tớch cú hng ca hai vect. Tớnh c din tớch hỡnh bỡnh hnh v th
tớch khi hp bng cỏch dựng tớch cú hng.
- Tớnh c khong cỏch gia hai im cú to cho trc.
- Xỏc nh c to ca tõm v tớnh c bỏn kớnh ca mt cu cú phng trỡnh
cho trc.
- Vit c phng trỡnh mt cu.
3.
V thaựi ủoọ:nghieõm tuực , chớnh xaực , tổ mổ
II.
Chun b ca GV v HS:
1.
Giỏo viờn: Bi ging, bng ph, phiu hc tp
- Nh li tớch vụ hng phng gii quyt
c vn .
Hot ng 2: Gii thiu to ca vect
Hot ng GV Hot ng HS
2. To ca vect:
a/ n: SGK
- Mt vect bt kỡ luụn biu din c theo 3
vect khụng ng phng v s biu din ú l
Giỏo ỏn Hỡnh Hc 12 (NC) Trang 1
- Gợi ý: Nhớ lại quan hệ giữa một vectơ bất kì với ba
vectơ không đồng phẳng.
- Áp dụng kết quả cho vectơ
u bất kì và i ,
j
, k ⇒
khái niệm
H: Cho biết toạ độ của
i ,
j
, k ?
- Cho HS xét H2?
- Gợi ý: Hãy phân tích
u theo i ,
j
, k và dùng kết
quả phẳng
⊥
r
rHoạt động 3: Giới thiệu toạ độ của điểm
Hoạt động GV Hoạt động HS
- Trên cơ sở toạ độ vectơ, kết luận về toạ độ một
điểm
3. Toạ độ của điểm:
SGK
H3: Từ cách xây dựng toạ độ điểm, cho HS trả lời
H3
H4: Cho HS trả lời H4 và lấy ví dụ cụ thể
- Gợi ý: M ∈ Oxyz, hãy phân tích
OM theo i ,
j
, k ?
- Khắc sâu cho HS kiến thức trên
HĐ1: Dựa vào SGK cho HS trả lời. - Trả lời các câu hỏi H3, H4 theo yêu cầu của
GV
OM = x.i + y.
j
+ z. k
M (x; y; z)
-
OM = x.i + 0.
câu hỏi:
1/ Từ 4 điểm đã cho, hãy lấy ra 3 vectơ cùng gốc?
2/ Ba vectơ trên đồng phẳng khi nào? Từ đó hãy rút
ra điều kiện để ba vectơ không đồng phẳng?
3/ Câu b dùng tính chất 7.
4/ Nhắc lại định nghĩa hình chóp đều?
Khi D.ABC là hình chóp đều suy được H là trọng
tâm t/giác ABC.
- Dựa vào lời giải SGK và theo dõi, trả lời các
câu hỏi của GV.
Giáo án Hình Học 12 (NC) Trang 2
4 . Củng cố :
- Toạ độ vectơ , Toạ độ điểm
- Toạ độ hai điểm mút
Tiết 2:
Hoạt động 5: Tích có hướng của hai vectơ
Hoạt động GV Hoạt động HS
- Dẫn dắt như SGK và vào ĐN
5. Tích có hướng của hai vectơ:
a/ ĐN: SGK
- Cho đọc ví dụ 3
- Cho thêm ví dụ: Cho ba điểm A(1; 2; 1), B(-1; 0;
2), C(2; 1; 3). Tìm ?
,AB AC
⎡⎤
⎣⎦
uuuruuur
liên quan đến h/s sin, và liên hệ với tính chất 2, từ
đó suy ra diện tích hình bình hành OABC.
- Cho ví dụ cụ thể để HS làm việc.
- GV kiểm tra, đánh giá (Phiếu học tập)
- 1 HS lên bảng trình bày c/m tính chất 1
- Các HS còn lại độc lập làm việc.
- Xem sách các t/c còn lại. - Làm việc theo nhóm và cử đại diện trình
bày.
- Lớp nhận xét, đánh giá
Hoạt động 7: Ứng dụng của tích có hướng
Hoạt động GV Hoạt động HS
- Dẫn dắt theo SGK và đi đến cơng thức.
c/ Ứng dụng của tích có hướng:
- Diện tích hình bình hành ABCD: S =
- Thể tích khối hộp:
V =
[
]
A'., AADAB
(- Ghi kết quả cần ghi nhớ)HĐ4: dùng tính chất 1
của tích có hướng, dẫn dắt HS giải quyết hoạt
]
BCBA,
2
1
S = p.r
- Làm việc theo nhóm và cử đại diện báo kết
quả.
4 . Củng cố :
- Tích có hướng của hai vectơ
- Diện tích tam giác , hbh
Tiết 3:
Hoạt động 8: Phương trình mặt cầu
Hoạt động GV Hoạt động HS
- Cho nhắc lại định nghĩa mặt cầu và cho tiếp cận
SGK để đi đến pt mặt cầu tâm I, bán kính R
6. Phương trình mặt cầu: (SGK)
- Theo dõi GV và lĩnh hội kiến thức
HĐ5: Cho HS tự hoạt động
H: Tại sao M thuộc mặt cầu thì
12
.0AM A M
=
uuuur uuuuur
Cho HS nhắc lại từng phần và ghi tóm tắt lên bảng:
- Toạ độ vectơ tổng, hiệu, tích vectơ với một số, mođun góc giữa hai vectơ
- Khoảng cách giữa hai điểm.
- Toạ độ của vectơ có hướng, tính chất.
- Cơng thức tính diện tích hình bình hành, thể tích hình hộp.
- Nêu phương trình mặt cầu cả hai dạng.
- Các dạng tốn thường gặp.
Cho bài tập tổng hợp để hình thành các kỹ năng cần thiết
*
Bài tập tổng hợp: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(;;), B(;;),
C(;;), D(;;).
Giáo án Hình Học 12 (NC) Trang 4
Giáo án Hình Học 12 (NC) Trang 5
a/ Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của tứ diện.
b/ Tính S
∆ABC
.
c/ Tính thể tích của tứ diện.
d/ Tính đường cao của tứ diện xuất phát từ C.
e/ Tính các góc của các cặp cạnh đối diện của tứ diện ABCD.
f/ Viết p/t mặt cầu qua ba điểm A, B, C có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy.
7 . Dặn dò :
- Xem lại bài học
- Làm tất cả bài tập sgk , tiết sau sửa bài tập
8 .
Rút kinh nghiệm :