Tài liệu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ- VIỄN THÔNG SÀI GÒN - Pdf 99

CÔNG TY C

PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH H

P NHẤT TÓM TẮT
QUÝ 3 NĂM 2008
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Stt
Nội dun
g
S

dư đ

u năm S

dư cu

i
q
u
ý

I
Tài sản n
gắ
n hạn 526,477,636,629 473,556,072,451
1
Tiền và các khoản tương đương tiền 10,853,224,389 12,789,098,440
2


N 1,384,198,046,136 1,442,240,136,536
IV
Nợ
p
hải trả 782,619,909,565 696,011,917,369
1
Nợ ngắn hạn 692,975,530,282 543,704,986,783
2
Nợ dài hạn 89,644,379,283 152,306,930,586
V
Vốn chủ sở hữu 601,578,136,571 742,880,609,813
1
Vốn chủ sở hữu 601,491,419,632 744,190,450,540
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 450,000,000,000 585,000,000,000
- Thặng dư vốn cổ phần -
- Vốn khác của chủ sở hữu -
- Cổ phiếu quỹ (50,000)
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản -
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái -
- Các quỹ -
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 151,491,419,632 159,190,500,540
- Nguồn vốn đầu tư XDCB -
2
Nguồn kinh phí và quỹ khác 86,716,939 (1,309,840,727)
- Quỹ khen thưởng phúc lợi 86,716,939 (1,309,840,727)
- Nguồn kinh phí -
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ -
VI
Lợi ích của c

g
iảm trừ doanh th
u
- -
3 Doanh thu thuần vê bán hàng và cung
cấ
p
dịch vụ
243,861,016,515 920,975,610,720
4 Giá vốn hàn
g
bán 201,476,479,797 767,042,839,679
5LNgộpvề bán hàng và cung cấpdịch
vụ
42,384,536,718 153,932,771,041
6 Doanh thu hoạt độn
g

t
ài chính 2,026,921,527 4,680,662,593
7 Chi
p
hí tài chính 628,200,495 8,705,227,112
8 Chi
p
hí bán hàn
g
- 171,506,465
9 Chi
p

ước thuế 42,048,446,583 144,318,195,368
15 Thuế thu nhậ
p
doanh n
g
hiệ
p
209,012,625 1,571,505,106
16 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 16,994,350 47,609,354
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN của công ty
m

41,822,439,608 142,699,080,908
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Ghi chú : Nguyên nhân dẫn đến lợi nhuận quý 3 năm 2008 của Công ty giaûm so với quý 2 năm 2008 là do doanh thu từ chuyển
nhượng thuê đất và bán nhà xưởng của Chi nhánh Bắc Ninh giaûm
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 10 năm 2008
KẾ TOÁN TRƯỞNG
TỔNG GIÁM ĐỐC
LÊ THỊ MỸ HẠNH
ĐẶNG THỊ HOÀNG PHƯỢNG
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
TÀI SẢN Mã số
Thuyết
minh
9/30/2008 1/1/2008
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 473,556,072,451 526,477,636,629
I. Tiền 110 12,789,098,440 10,853,224,389

nh 220 222,450,103,036 150,598,172,150
1. TSCĐ hữu hình 221 V.5.1 48,942,449,326 49,564,669,558
- Nguyên giá 222 56,468,542,259 57,693,037,586
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (7,526,092,933) (8,128,368,028)
2. TSCĐ thuê tài chính 224 - -
- Nguyên giá 225 - -
- Giá trị hao mòn lũy kế 226 - -
3. TSCĐ vô hình 227 V.5.2 178,701,827 -
- Nguyên giá 228 208,497,564 -
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (29,795,737) -
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.6. 173,328,951,883 101,033,502,592
III. Bất động sản đầu tư 240 - -
Thuyết minh từ trang 05 đến trang 20 l à phần không thể tách rời của báo cáo n ày 1
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
1. Nguyên giá 241 - -
2. Giá trị hao mòn luỹ kế 242 - -
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 741,790,237,000 706,322,737,000
1. Đầu tư vào công ty con 251 V.7.1 31,690,000,000 -
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.7.2 252,805,212,000 244,077,712,000
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.7.3 457,295,025,000 462,245,025,000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 - -
V. Tài sản dài hạn khác 260 4,443,724,049 799,500,357
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.8.1 3,649,115,201 519,735,749
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 - -
3. Tài sản dài hạn khác 268 V.8.2 794,608,848 279,764,608
TỔNG CỘNG TÀI SẢ
N 1,442,240,136,536 1,384,198,046,136
NGUỒN VỐN Mã số

4. Cổ phiế
u ngân quỹ 414 (50,000) -
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -
Thuyết minh từ trang 05 đến trang 20 l à phần không thể tách rời của báo cáo n ày 2
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - -
7. Quỹ đầu tư phát triển 417 - -
8. Quỹ dự phòng tài chính 418 - -
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - -
10. Lợi nhuận chưa phân phối 420 159,190,500,540 151,491,419,632
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 - -
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 V.12. (1,309,840,727) 86,716,939
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 (1,309,840,727) 86,716,939
2. Nguồn kinh phí 432 - -
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 - -
C. LỢI ÍCH CỦA C
Ổ ĐÔNG THIỂU SỐ 3,347,609,354 -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 1,442,240,136,536 1,384,198,046,136
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Mã số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.6.
1,641,760,931 843,715,603 5,326,372,935 2,556,056,150
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
42,141,496,819 52,174,762,992 144,410,327,122 116,974,811,740
11. Thu nhập khác 31 VI.7.
339,267,000 307,791 7,474,032,705 222,979,307
12. Chi phí khác 32 VI.8.
432,317,236 20,885 7,566,164,459 32,948,696
13. Lợi nhuận khác (31-32) 40
(93,050,236) 286,906 (92,131,754) 190,030,611
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (30+40) 50
42,048,446,583 52,175,049,898 144,318,195,368 117,164,842,351
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.9.
209,012,625 11,253,906,978 1,571,505,106 24,514,124,697
16. Lợi nhuận sau thuế thu nhậ
p doanh nghiệp60
41,839,433,958 40,921,142,920 142,746,690,262 92,650,717,654
17. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 16,994,350 - 47,609,354 -
18. Lợi nhuận sau thuế TNDN của công ty mẹ VI.10.
41,822,439,608 40,921,142,920 142,699,080,908 92,650,717,654
19. Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu70
KẾ TOÁN TRƯỞNG
LÊ THỊ MỸ HẠNH
TỔNG GIÁM ĐỐC
ĐẶNG THỊ HOÀNG PHƯỢNG
Quý III
CHỈ TIÊU

số
Thuyết

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ 21 (71,279,451,528) (37,607,320,418)
Tiền thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn khác 22 - -
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ 23 - -
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ 24 - -
Tiền chi đầu tư
góp vốn vào đơn vị khác 25 (35,467,500,000) (394,065,737,000)
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - -
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 4,666,670,743 1,719,167,462
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (102,080,280,785) (429,953,889,956)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp 31 134,999,950,000 400,000,000,000
Tiền chi trả vốn góp, mua lại cổ phi
ếu 32 - -
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn 33 120,950,000,000 60,305,388,353
Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (184,468,448,697) (21,250,324,003)
Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - (10,130,908,278)
Cổ tức, lợi nhuận trả cho chủ sở hữu36 - (380,601,656)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 71,481,501,303 428,543,554,416
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 1,935,874,051 13,261,199,820
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 10,853,224,389 1,753,415,399
Ảnh h
ưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - -
Tiền và tương đương tiền tồn cuối kỳ 70 12,789,098,440 15,014,615,219
KẾ TOÁN TRƯỞNG
LÊ THỊ MỸ HẠNH
TỔNG GIÁM ĐỐC
ĐẶNG THỊ HOÀNG PHƯỢNG
Lũy kế từ đầu năm
CHỈ TIÊU Mã số

Công ty Cổ phầnDịch vụ trực tuyếnCộng Đồng Việt được thành lậpvàhoạt động theo Giấychứng nhận đăng ký
kinh doanh số 4103009071 ngày 14 tháng 01 năm 2008 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tp. Hồ Chí Minh cấp.
Tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật.
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong các khu công nghiệp.
Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu công nghi
ệp, khu dân cư đô thị, khu kỹ thuật công nghệ tin học.
Đại lý cung cấp dịch vụ Internet (không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ internet tại trụ sở).
Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông.
Sản xuất CD-VCD có nội dung được phép lưu hành (không kinh doanh băng đĩa tại trụ sở).
Đào tạo dạy nghề.
Sản xuất, mua bán phần mềm.
Dịch vụ tin học: lắp đặt, sửa ch
ữa, bảo trì máy tính.
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ -Viễn Thông Sài Gòn được thành lậpvàhoạt động theo Giấychứng nhận đăng ký
kinh doanh số 4103000992 ngày 14 tháng 05 năm 2002 (đăng ký thay đổigầnnhấtlầnthứ 11 ngày 05 tháng 12 năm
2007) do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tp. Hồ Chí Minh cấp.
Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là:
630,000,000,000 VNĐ
Mua bán máy vi tính, thiếtbịđiện-điệntử,vậttư - thiếtbị bưu chính viễn thông (phảithự
chiện theo quy định của
pháp luật).
Mua bán, lắp đặt vật tư, thiết bị truyền dẫn, đầu nối, thiết bị bảo vệ phục vụ ngành thông tin.
Tư vấn kỹ thuật ngành tin học.
Thiết kế, lắp đặt hệ thống mạng máy tính.
585,000,000,000 VNĐ
Trụ sở chính công ty hiện đặttại: Lô 46 Công viên phầnmềm Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Tp.
Hồ Chí Minh.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 5
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ Tài Chính.
Chúng tôi đãthựchiện công việckế toán theo quy định của Nhà n
ướcViệt Nam về chếđộkế toán, chuẩnmựckế
toán Việt Nam; phù hợpvớinhững chuẩnmựckế toán quốctế và những thông lệ kế toán được Nhà nướcViệt Nam
thừa nhận.
Việclựachọnsố liệu và thông tin cầnphải trình bày trong Bản Thuyết Minh Báo Cáo Tài Chính đượcthựchiện
theo nguyên tắc trọng yếu qui định tại Chuẩn mực số 21 - Trình bày Báo Cáo Tài Chính.
Dịch vụ lắp đặ
t, sửa chữa, bảo hành thiết bị viễn thông và tin học.
Cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến, trò chơi điện tử (không tổ chức cho khách truy nhập internet tại trụ sở).
Đại lý mua bán, ký gởi hàng hoá.
Dịch vụ giao nhận hàng hoá.
Tạithời điểmlập báo cáo tài chính quý 3 năm 2008: Không có hoạt động nào làm ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
của đơn vị.
Kinh doanh bất động sản (trừ môi giới, đị
nh giá, sàn giao dịch bất động sản).
Mua bán máy móc, thiết bị ngành viễn thông.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 6
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Hợp nhất báo cáo tài chính
2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và phương pháp chuyển đổi ngoại tệ
3. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Phương pháp bình quân gia quyền.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên.
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc - bao gồm chi phí mua, chi phí chế biếnvà
các chi phí liên quan trựctiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ởđịa điểmvàtrạng thái hiệntại-trừ
dự

trong báo cáo tài chính hợpnhấtcủa Nhóm Công ty theo phương pháp cộng giá trị sổ sách. Báo cáo tài chính của
các công ty con khác đượchợpnhất vào báo cáo của Nhóm Công ty theo phương pháp mua, theo đó tài sảnvànợ
phải trả
được ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày hợp nhất kinh doanh.
Nguyên tắcvàphương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiềnsử dụng trong kế toán: Các nghiệpvụ phát
sinh bằng các đơnvị tiềntệ khác với Đồng Việt Nam (VNĐ) được quy đổi theo tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại
tệ liên ngân hàng vào ngày phát sinh nghiệpvụ.Tạithời điểmcuốinăm các khoảnmục tài sản và công nợ mang tính
chấttiềntệ có gốc ngoạitệđược chuyển đổi theo tỷ giá quy định vào ngày lậpbảng cân đốikế toán. Tấtcả các
khoản chênh lệch tỷ giá thựctế phát sinh trong kỳ và chênh lệch đánh giá lạicuốikỳđượckết chuyển vào báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh của năm tài chính.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 7
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
Thời gian khấu hao được áp dụng tại Công ty cho các nhóm tài sản như sau:
Nhà xưởng, vật kiến trúc năm
Máy móc, thiết bị năm
Phương tiện vận tải, truyền dẫnnăm
Thiết bị, dụng cụ quản lý năm
Tài sản cố định thuê tài chính năm
5. Thông tin về các bên liên quan
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác
 Chi phí thành lậ
p doanh nghiệp
 Chi phí trước hoạt động/chi phí chuẩn bị sản xuất (bao gồm chi phí đào tạo)
 Chi phí chuyển địa điểm, chi phí tổ chức lại doanh nghiệp
Tỷ lệ khấu hao được áp dụng theo quy định tại Quyết định 206/2003/QĐ/BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính.
05 - 25

Nguyên tắcvốn hóa các khoản chi phí đi vay: Lãi tiền vay của khoản vay liên quan trựctiếp đếnviệc mua sắm, xây
dựng tài sảncốđịnh trong giai đoạntrước khi hoàn thành đưa vào sử dụng sẽđượccộng vào nguyên giá tài sản. Lãi
tiền vay của các khoản vay khác được ghi nhậ
n là chi phí hoạt động tài chính ngay khi phát sinh. Chi phí lãi vay
đượcvốn hoá khi có đủ điềukiện quy định trong chuẩnmực Chi phí lãi vay. Chi phí đi vay đượcvốn hoá trong kỳ
không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ đó.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 8
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
 Chi phí chạy thử có tải, sản xuất thử
 Công cụ dụng cụ xuất dùng với giá trị lớn
 Chi phí nghiên cứu
 Chi phí sửa chữa tài sản cố định phát sinh quá lớn
 Lợi thế thương mại
 Chi phí thuê đất trả trước.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10. Nguyên tắc ghi nhận Vốn chủ sở hữu
Vốn đầ
u tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp ban đầu của chủ sở hữu.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận Doanh thu
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: doanh nghiệpcăncứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để lựachọn
phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý.
Phương pháp phân bổ lợithế thương mại: doanh nghiệpcăncứ vào tính chất, m
ức độ từng loại chi phí để lựa
chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hoặc khấu hao hợp lý.
Chi phí phảitrảđược ghi nhận cho số tiềnphảitrả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụđãnhận được
không phụ thuộc vào việc Công ty đã thanh toán hoặcnhận được hóa đơncủa nhà cung cấp hay chưa. Bao gồm
những chi phí sau: Chi phí tiền điện, nước, chi phí tiền lương

12. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản Chi phí Thuế
Đối với Văn phòng công ty
Đối với Chi Nhánh Bắc Ninh
Đối với Chi Nhánh Tân Tạo
Nếu không thể xác định đượckếtquả hợp đồng một cách chắcchắn, doanh thu sẽ chỉđược ghi nhận ở mứccóthể
thu hồi được của các chi phí đã được ghi nhận.
Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu được ghi nhận khi ti
ền lãi phát sinh trên cơ sở trích trước (có tính đến
lợi tức mà tài sản đem lại) trừ khi khả năng thu hồi tiền lãi không chắc chắn.
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chuyển giao đất, hoặc cho thuê lại đất đã phát triểncơ sở hạ tầng trả tiềnmột
lần: theo phương pháp "lô đất" tức doanh thu được ghi nhận khi đất được chuyển giao cho bên đi thuê trên thực địa
và thanh toán tiền một lần. (Theo thông t
ư 55/2002/TT-BTC ngày 26 tháng 06 năm 2002).
Theo NghịĐịnh số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 củaThủ Tướng Chính Phủ và Thông tư số
128/2003/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2003 củaBộ Tài Chính thì Công ty đượchưởng các chính sách ưu đãi
miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:
- Thuế suất thu nhập doanh nghiệpbằng 10% thu nhậpchịu thuế trong thờihạn15nămkể từ năm 2004 đến 2018,
thời gian sau ưu đãi áp dụng thuế suất 28%. Đối với hoạ
t động khác có mức thuế suất là 28%.
- Doanh nghiệp đượcmiễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 04 (bốn) kể từ năm 2004 đếnnăm 2007 và giảm 50%
(năm mươi phần trăm) thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 9 (chín) năm kể từ năm 2008 đến năm 2016.
Riêng đối với hoạt động kinh doanh cơ sở hạ tầng tại Chi Nhánh Bắc Ninh (do Chi nhánh kinh doanh ng ành nghề
- Doanh nghiệp đãchọnphương pháp xác định doanh thu là toàn b
ộ số tiền bên thuê trả trước cho nhiềunăm, do
vậy theo quy định tạiTiếthĐiểm3MụcIIPhần B Thông tư số 134/2007/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2007 thì
thu nhậpchịu thuếđượcmiễn thuế,giảm thuế bằng (=) tổng thu nhậpchịu thuế chia (:) cho số năm bên thuê trả tiền
trước nhân (x) với số năm được miễn thuế, giảm thuế.
Các khoảnphải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoả
nphải thu từ khách hàng và

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
463,576,753 479,769,844
107,104,736 44,046,396
3,273,785,287 20,244,200
- Ngoài thuế thu nhập doanh nghiệp, Công ty có nghĩavụ nộp các khoản thuế khác theo các quy định về thuế hiện
hành.
- Theo quy định hiện hành, số liệu thuế sẽđượccơ quan thuế quyết toán. Các khoản chênh lệch giữasố thuế theo
quyết toán và khoản dự trù thuế (nếu có) sẽ được điều chỉnh ngay sau khi có kết quả quyết toán thuế.
- Thuế suất thu nhập doanh nghiệ
p bằng 28% thu nhập chịu thuế.
Các khoảnlỗ sau khi quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệpsẽđược chuyển sang các năm sau theo kế hoạch
chuyển lỗ đăng ký với cơ quan thuế.
Doanh nghiệpchỉ bù trừ các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lạiphảitrả khi doanh nghiệpcó
quyềnhợp pháp đượcbùtrừ giữa tài sản thuế thu nhậphiện hành với thuế thu nhậphiện hành phảin
ộp và các tài
sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lạiphảitrả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp đượcquảnlý
bởi cùng mộtcơ quan thuếđốivới cùng một đơnvị chịu thuế và doanh nghiệpdựđịnh thanh toán thuế thu nhập
hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
1/1/20089/30/2008
Thu nhậpchịu thuếđược tính dựa trên kếtquả hoạt độ
ng trong nămvàđiềuchỉnh cho các khoản chi phí không
được khấu trừ và các khoản lỗ do các năm trước mang sang, nếu có.
Thuế hiện hành: Tài sản thuế và thuế phảinộp cho nămhiện hành và các nămtrước được xác định bằng giá trị dự
kiếnphảinộp cho (hoặc được thu hồitừ)cơ quan thuế,sử dụng các mức thuế suất và các luật thuế có hiệulực đến
ngày lậ
p bảng cân đối kế toán.
Thuế thu nhập hoãn lại: Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạmthờitại ngày lập
bảng cân đốikế toán giữacơ sở tính thuế thu nhậpcủa các tài sảnvànợ phảitrả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục
đích báo cáo tài chính.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lạiphải được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ k

- Ngân hàng TMCP Việt Á
Tiền gửi ngân hàng VNĐ
Tiền gửi ngân hàng USD 10.00 USD #
- Ngân hàng Ngoại thương Tp. Hồ Chí Minh
Tiền gửi ngân hàng VNĐ
Tiền g
ửi ngân hàng USD 506.08 USD #
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Tiền gửi ngân hàng VNĐ
Tiền gửi ngân hàng USD 103.61 USD #
- Ngân hàng NN&PTNTVN
Tiền gửi ngân hàng VNĐ
Tiền gửi ngân hàng USD
Tiền gửi ngân hàng Chi nhánh Bắc Ninh
- Ngân hàng Công Thương Việt Nam
Tiền gửi ngân hàng VNĐ
Tiền gửi ngân hàng USD 1,794.07 USD #
- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển - CN Bắc Ninh (VNĐ)
Tiền gửi ngân hàng Chi nhánh Tân Tạo
- Ngân hàng Nông Nghiệp (VNĐ)
- Ngân hàng TMCP Nam Việt (VNĐ)
- Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (VNĐ)
Tiền gửi ngân hàng Cty Cộng Đồng Việt
Tiền đang chuyể
n
1.2 Các khoản tương đương tiền
Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
-
- -
- -

Tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn của văn ph òng cơng ty
Tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn của Chi nhánh Tân Tạo
Tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn của Cty Cộng Đồng Việt
Các khoản đầu tư ngắn hạn thanh khoản dưới 3 tháng
Các khoản khác
Tổng cộng
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
Tiề
n gởi tiết kiệm có kỳ hạn của Chi nhánh Tân Tạo
Chứng khoản đầu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác
Cộng
Trừ dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (-)
Tổng cộng
2. Các khoản phải thu ngắn hạn
2.1 Phải thu khách hàng
Phải thu khách hàng của Văn phòng Cơng ty
Phải thu khách hàng của Chi Nhánh Bắc Ninh
Phải thu khách hàng của Chi Nhánh Tân Tạo
Phải thu khách hàng của Cty Cộng Đồng Việt
2.2 Trả trước ngườ
i bán
Trả trước người bán của Văn phòng Cơng ty
Trả trước người bán của Chi Nhánh Bắc Ninh
Trả trước người bán của Cty Cộng Đồng Việt
2.3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
Văn phòng Cơng ty
Chi Nhánh Bắc Ninh
Chi Nhánh Tân Tạo

9/30/2008 1/1/2008
- -
41,254,265,546 5,679,965,306
-
- -
9/30/2008 1/1/2008
164,404,178,550 7,647,637,156
- -
572,905,468 -
40,030,000,000 19,168,718,822
4,580,000 -
172,979,266,655
-
-
-
75,000,000
34,799,893,451
635,503,065
-
- -
73,561,080,952
-
196,310,821,688 64,365,137,920
- -
- 3,600,000
73,295,330,760 163,655,760
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 13
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam

Nguyên vật liệu
Công cụ, dụng cụ trong kho
Chi phí sản xuất dở dang
Thành phẩm tồn kho
Hàng hoá
Hàng gửi đi bán
Hàng hoá kho bảo thuế
Hàng hoá bất động sản
Chi Nhánh Tân Tạo
Hàng mua đang đi đường
Nguyên vật liệu
Công cụ, dụng cụ trong kho
Chi phí sản xuất dở dang
138,281,188
-
-
-
5,500,000
-
11,325,494,780
-
66,351,477
-
110,772,891
163,772,891
53,000,000
-
-
- -
13,471,485,003

-
- -
122,585,967,845 63,591,353,667
23,178,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

17,756,014,480 173,783,257,434
-
- -
-
- -
- -
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 14
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Thành phẩm tồn kho
Hàng hoá
Hàng gửi đi bán

Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khách hàng
Phải thu dài hạn khách hàng trong nước
Chi phí trả trước ngắ
n hạn bao gồm các chi phí phân bổ của Công cụ dụng cụ.
1,035,502,438 248,832,009
2,500,942,940
-
- -
-
11,432,386,147 19,341,862,434
-
- -
- -
9/30/2008 1/1/2008
16,524,769,455
8,931,443,207 19,238,076,129
9/30/2008 1/1/2008
1/1/2008
7,193,316,983 2,713,306,674
553,665,897
- -
- -
-
Chi phí trả trước đượckết chuyển vào chi phí theo nguyên tắc phân bổ vào chi phí không quá 12 tháng kể từ khi
phát sinh chi phí này.
103,786,305
17,756,014,480 173,783,257,434
8,257,902,512
9/30/2008

Nguyễn Văn A
Phải thu dài hạn khách hàng nước ngoài
Nguyễn Văn A
Nguyễn Văn A
Nguyễn Văn A
Nguyễn Văn A
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Vốn đầu tư vào đơn vị nội bộ
Vốn đầu tư khác
Phải thu dài hạn nội bộ
Cho vay nội bộ
Cho vay nội bộ khác
Phải thu dài hạn khác
Công ty B
Công ty B
T
ổng Cộng
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (-) (**)
Công ty B
Công ty B
Giá trị thuần các khoản phải thu dài hạn
(*)
(**)
5. Tài sản cố định Đơn vị tính: ngàn đồng VNĐ
5.1
Tài sản cố định
Hữu hình
Nguyên giá
Số dư đầu năm
- Mua trong năm

Cho tới thời điểm lập báo cáo này, chưa nhận được thư xác nhận công nợ từ khách hàng.
-

- -
- -
-
-
447,002
-
- -
- -
- -
- -
598,073 6,263,151 736,908 530,237
-
- -
-
-
-
-
-
-
-
- -
-
-
-
- -
-
1,415,044

7,272,369
2,231,800
-
-
-
624,051
-
-
10,728,664
-
-
-
-
56,468,542
- 8,128,368
-
-
- 2,916,770
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 16
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
- ĐT XDCB h.thành
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
Số dư đầu năm

- Mua trong năm
-
-
-
-
-
- -
-
-
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm: 0 VNĐ.
-
-
-
- -
-
* Căn cứ để
xác định tiền thuê phát sinh thêm: không phát sinh thuê thêm.
-
-
-
-
- -
-
-
-
-
-
Quyền sử
dụng đất
* Giá trị nguyên giá của TSCĐHH đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay: 0 VNĐ.

n,
bằng sáng
ch
ế
Phần mềm
máy vi tính
-
-
-
-
-
-
Máy móc
thiết bị
-
-
- - - - -
- - - -
-
3,392,430 14,900 - - 3,519,045
- - -
-
-
-
-
-
-
-
7,526,093
49,564,670

-
-
-
-
-
- -
-
-
- -
-
-
-
- -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- -
-

- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
Số dư đầu năm
Số dư cuối năm
6. Chi phí xây dựng cơ b
ản dở dang
Văn phòng Cơng ty
Dự án 300A-B Nguyễn Tất Thành
Dự án KCN Tân Phú Trung
Dự án KonTum
Dự án CVPM Thủ Thiêm
Chi Nhánh Bắc Ninh
Dự án KCN Đại Đồng - Hồn Sơn
Dự án Cụm Cơng nghiệp Nam Sơng Hồng
Dự án Khu đơ thị mới Bắc Tân Lập
Khảo sát địa chất CT Nhà xưởng lơ A5
Tổng cộng
Bất động sản đầu tư
Khoản mục
Ngun giá
Quyền sử dụng đất
Nhà cửa
Nhà và QSDĐ
Cơ sở hạ tầng
Giá trị hao mòn lũy kế
99,152,651,592
101,033,502,592
-
-

-
-
- -
-
-
-
-
-
-
-
-
-

-
-
-
-
- - -
-
-
29,796
-
-
-
-
-
-
-
-
-

-
208,498 208,498
-
-
- -
-
-
[Thuyết minh chi tiếttừng cơng trình: Mục đích xây dựng cơng trình, tổng vốn đầutư theo dự tốn, nguồnvốn đầu
tư, thời gian dự kiến hồn thành, thời gian dự kiến đưa vào hoạt động].
Số đầu nămTăng trong năm Giảm trong năm Số cuối nă
m
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 18
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Quyền sử dụng đất
Nhà cửa
Nhà và QSDĐ
Cơ sở hạ tầng
Giá trị còn lại
Quyền sử dụng đất
Nhà cửa
Nhà và QSDĐ
Cơ sở hạ tầng
7. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
7.1 Đầu tư vào công ty con
Tên công ty con Tỷ lệ
Cty CP Thanh toán trực tuyến Cộng Đồng Việt 55%
Cty CP truyền thông VTC - Saigontel 51%
Cộng

-
31,690,000,000
244,077,712,000
-
31,690,000,000 -
2,877,712,000
5,000,000,000
457,295,025,000
15,000,000,000
120,000,000,000
- - -
-
-
21,000,000,000
252,805,212,000
31,690,000,000
- - - -
9/30/2008
-
5,000,000,000
244,077,712,000
462,245,025,000
5,000,000,000
3,005,212,000
252,805,212,000
462,245,025,000
- - -
-
- -
- -

Cộng: phát sinh tăng trong kỳ
Trừ: kết chuyển chi phí trong kỳ
Trừ: các khoản giảm trừ khác
Số dư cuối năm
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
8.2 Tài sản dài hạn khác
Văn phòng Công ty
Đặt cọc thuê nhà
Ký quỹ điện thoại quốc tế
Ký qu
ỹ Công ty xây dựng Cửu Long
Ký quỹ Công ty LD KCN VN - SIN 900,00 USD #
Ký quỹ ngân hàng
Chi nhánh Tân Tạo
Đặt cọc làm Đại lý Viettel
Cty Cộng Đồng Việt
Đặt cọc thuê VP
Cộng
Tổng Cộng
9. Nợ ngắn hạn
9.1 Vay và nợ ngắn hạn
Văn phòng Công ty
Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn đến hạn trả - NH Đầu tư và Phát triển VN
Nợ dài hạn đến hạn trả - NH TMCP Nam Việt
800,000,000
-
519,735,749
-

5,424,000,000
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước.
-
-
Chi phí trả trước dài hạn bao gồm các chi phí công cụ dụng c
ụ. Chi phí trả trước đượckết chuyển vào chi phí theo
nguyên tắc phân bổ vào chi phí không quá 3 năm kể từ khi phát sinh chi phí này.
- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ.
- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng.
- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại liên quan đến ưu
đãi tính thuế chưa sử dụ
ng.
1,054,906,153
81,564,744
10,000,000
22,356,000,000
15,000,000
15,000,000 15,000,000
158,697,264
185,876,544
593,732,304
-
-
15,000,000
14,502,600
Các khoản đầutư tài chính dài hạncủa Công ty hầuhết không phải là Công ty cổ phần đại chúng và SaigonTel với
tư cách là cổđông sáng lậpvẫn còn bị hạnchế theo quy định củacổđông sáng lập nên Công ty không trích lậpdự

Người mua trả tiền trước của Chi Nhánh Tân Tạo
Người mua trả tiền trước của Cty Cộng Đồng Việt
Cộng
9.4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Văn phòng Công ty
Thuế giá trị gia tăng
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất, nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế tài nguyên
Thuế nhà đất và tiền thuê đất
Các loại thuế khác
Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Chi Nhánh Bắ
c Ninh
- -
-
- 142,313,000,000
4,868,000,000
-
-
1,873,792,787 40,285,038,347
- -
23,647,793 -
- -
-
-
9/30/2008
82,676,882

-
-
1/1/2008
6,224,000,000 -
4,814,187,369 1,809,508,632
37,300,000
5,452,525,663 15,346,032,659
148,537,000,000 22,356,000,000
21,000,000,000
Vay trong kỳ Trả trong kỳ Số dư nợ vay cuối kỳ
- 142,313,000,000
195,860,129 -
1,590,289,425
1/1/2008
134,684,154
- 11,903,256,326
-
28,359,479 1,564,256,092
- -
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 04 21
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÒN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2008 Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Thuế giá trị gia tăng
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất, nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế tài nguyên
Thuế nhà đất và tiền thuê đất

Trích trước chi phí lãi vay
Trích trước chi phí tòa nhà Quang Trung
Chi Nhánh Bắc Ninh
Trích trước chi phí giá vốn của các lô đất đã bán
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
Chi phí tiền điện
Chi phí tiền vay
18,545,455
-
26,821,870
383,728,182
383,728,182
- -
1,809,783,302 2,904,066,205
462,832,930
- -
- 1,534,230,230
-
189,892,400
- -
- -
2,299,819,378 44,080,490,093
-
-
-
- -
1,846,970,917 28,966,273,553
- 11,318,764,794
308,198,884,951 123,686,399,951


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status