CHUN ĐỀ OXI - LƯU HUỲNH
Câu 1/. Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VI (VIA) có cấu hình e ngoài cùng là
A. ns
2
B. ns
2
np
3
C. ns
2
np
4
D. ns
2
np
5
Câu 2/. Khuynh hướng chính của oxi là
A. nhường 2e, có tính khử mạnh B. nhận thêm 2e, có tính khử mạnh
C. nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh D. nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh
Câu 3/. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O
2
bằng cách
A. cho ozon tác dụng với dung dòch KI. B. nhiệt phân muối Hg(NO
3
)
2
.
C. nhiệt phân KMnO
4
hoặc KClO
3
2
qua dung dòch KI, tạo sản phẩm làm xanh hồ tinh bột.
D. Trong không khí, O
2
chiếm khoảng 80% thể tích.
Câu 6/. Chọn nhóm đơn chất có dạng thù hình
A. C, S, P, Cl
2
. B. C, S, O
2
, P. C. S, O
2
, N
2
, Si D. P, I
2
, O
2
, S.
Câu 7/. Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa thông dụng sau:
A. 0, +4, +6 B. 0, -2, +6 C. -1, -2, +4 D. -2, +4, +6
Câu 8/. Ở trạng thái cơ bản, lưu huỳnh có số e độc thân là:
A. 0 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 9/. Điều nhận xét nào sau đây không đúng về lưu huỳnh:
A. có 2 dạng thù hình B. vừa có tính oxi hóa và khử
C. điều kiện thường: thể rắn D. dễ tan trong nước.
Câu 10/. Chọn dãy hóa chất được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần.
A. H
2
O, H
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính
khử.
Câu 12/. S thể hiện tính khử khi tác dụng với
A. HNO
3
đặc B. KClO
3
C. Fe hoặc H
2
D. HNO
3
đặc hoặc KClO
3
Câu 13/. SO
2
thể hiện tính khử khi phản ứng với
A. CaO, Mg B. Br
2
, O
2
C. H
2
S, KMnO
4
D. H
2
O, NaOH
Câu 14/. Cho sơ đồ phản ứng: FeS
2
→ X → SO
2
hoặc H
2
S
Câu 16/. SO
2
và SO
3
đều thuộc loại oxit
A. axit B. bazơ C. lưỡng tính D. trung tính
Câu 17/. Cho 0,2 mol khí SO
2
tác dụng với dung dòch chứa 0,3 mol NaOH thu được:
A. 0,2 mol Na
2
SO
3
B. 0,2 mol NaHSO
3
C. 0,15 mol Na
2
SO
3
D. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
B. CO
2
, SO
3
C. H
2
S, SO
2
D. CH
4
, C
6
H
6
Câu 21/. Có thể dùng dung dòch nào sau đây để phân biệt SO
2
và CO
2
?
A. Ca(OH)
2
B. Ba(OH)
2
C. Br
2
D. NaOH
Câu 22/. Không phân biệt được bằng dung dòch Br
2
(hoặc KMnO
4
4
, trải qua mấy giai đoạn ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 25/. Cho các chất sau: (1) H
2
S (2) Cl
2
(3) SO
2
(4) O
2
. Không xảy ra phản ứng trực tiếp giữa
A. 2 và 3 B. 1 và 2 C. 1 và 3 D. 2 và 4
Câu 26/. Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho
A. H
2
SO
4
đặc hấp thụ SO
3
B. H
2
SO
4
loãng hấp thụ SO
3
C. H
2
SO
SO
4
đặc, nóng thu được V lít khí (đktc trò của V là
A. 4,48 B. 6,72 C. 2,24 D. 3,36
Câu 30/. Trong các chất sau, chọn hợp chất chứa hàm lượng S cao nhất
A. CuS B. FeS C. FeS
2
D. CuFeS
2
Câu 31/. Oxi hóa 4,48 lít SO
2
(đktc) thu được 4,8g SO
3
. Hiệu suất của phản ứng là
A. 20% B. 30% C. 40% D. 50%
Câu 32/. Nung hỗn hợp gồm 0,2 mol SO
2
và 0,2 mol O
2
(có xúc tác). Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng đủ với 0,1
mol Br
2
. Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO
2
là
A. 40% B. 25% C. 50% D.60%
Câu 33/. Nung hỗn hợp gồm 0,2 mol O
2
và 0,4 mol SO
2
)
3
+ SO
2
+ H
2
O. Hệ số của H
2
SO
4
và SO
2
trong phản ứng trên (theo
thứ tự) là A. 1, 1 B. 3, 3 C. 6, 3 D. 4, 1
Câu 36/. SO
2
thể hiện tính axit trong phản ứng với dung dòch
A. Ba(OH)
2
B. KMnO
4
C. Br
2
D. H
2
S
Câu 37/. Chọn phát biểu sai
A. Axit H
2
SO
2
S có thể tác dụng được với
A. 1, 2 và 4 B. 1 và 3 C. 2 và 3 D. 1, 2 và 3
Câu 39/. Cho 104g dung dòch BaCl
2
10% tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
dư. Lượng kết tủa thu được là
A. 11,25g B. 11,65g C. 116,5g D. 1165g
Câu 40/. Ngoài cách nhận biết H
2
S bằng mùi, có thể dùng dung dòch
A. CuCl
2
B. Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
D. CuCl
2
hoặc Pb(NO
3
)
2
Câu 41/. Lấy 16,9g oleum công thức H
2
S → 2FeCl
2
+ S + 2HCl B. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8HCl
C. 2H
2
S + 2K → 2KHS + H
2
D. 2H
2
S + O
2
→ 2S + 2H
2
O
Câu 44/. Có thể dùng 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt các dd không màu: Na
2
SO
4
, NaCl, H
2
B. H
2
SO
4
đặc hút nước mạnh, khi nóng có tính oxi hóa mạnh.
C. Dung dòch H
2
S để trong không khí có thể bò oxi hóa.
D. Các muối sunfua kim loại có thể hòa tan trong dung dòch HCl.
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007
Câu 47: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
20% thu được ddmuối trung hồ có
nồng độ 27,21%. Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)
A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg.
Câu 48: SO2 ln thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2. B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 49: Hòa tan hồn tồn 3,22 gam hh X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 lỗng, thu được 1,344
lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25.
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008
Câu 50: Trường hợp khơng xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3O2 + 2H2S
o
t
2
. D. O
3
.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối A
Câu 56: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc
thử là A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 57: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được dd X. dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4
0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56) A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.
Câu 58: Cho m gam hh Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hh axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở
đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). dd Y có pH là A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản
ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn =
65) A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, khối A
Câu 60: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2.
C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 61: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch
Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, khối A
Câu 62: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít
khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.
Câu 63: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Câu 64: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng
0,95m gam. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
A. FeS. B. FeS
2
. C. FeO D. FeCO
3
.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, khối B
Câu 69: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Biết áp
suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở
mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
A. a = 0,5b. B. a = b. C. a = 4b. D. a = 2b.
Câu 70: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi
gom lại là A. vôi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, khối B
Câu 71: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến
khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Fe2O3.
Câu 72: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất
tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. KClO3. B. KMnO4. C. KNO3. D. AgNO3.
Câu 73: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO
2
vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dd H2SO4 đặc, nóng thu được dd X và 3,248 lít khí SO2 (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dd X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.
SO
4
, nước Javen,
Na
2
SO
3
, Fe(OH)
3
, Natri, Natriclorat, NaHSO
4
, NaHSO
3
.
Câu 79: Viết 5 phương trình phản ứng mà sản phẩm tạo thành có khí sinh ra là SO
2
Câu 80: Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R ( hóa trị n ). Cho 19,2g hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư thì thu được 8,96
lít H
2
. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 12,32 lít khí SO
2
(
các khí đo ở đktc ). Xác định kim loại R và tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X.
Câu 81: Cho hỗn hợp gồm FeS
2
, FeCO
trình phản ứng ).
Câu 83: Cho 6g một kim loại R hóa trị không đổi tác dụng với O
2
tạo ra 10g oxit. Kim loại R là:
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ca
Câu 84: Trong phản ứng: Fe + H
2
SO
4(đ)
→
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + SO
2
. Số nguyên tử Fe bị oxi hóa và số phân tử
H
2
SO
4
bị khử là: A. 1 và 1 B. 2 và 3 C. 2 và 6 D. 3 và 2
Câu 85: Trong phản ứng oxi hóa khử: H
Câu 87: Oxi phản ứng với nhóm chất nào sau đây?
A. CH
4
, Cl
2
, Mg, C B. Fe, Ag, F
2
, C
2
H
5
OH C. CH
4
, CO
2
, SO
2
, Br
2
, Cu D. Cu, S, C
2
H
5
OH, H
2
S
Câu 88: Nung 11,2 gam Fe va 26 gam Zn với một lượng S dư cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . Sản phẩm của
phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
)
3
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. Cr
2
(SO
4
)
3
Câu 92: Cho hỗn hợp khí gồm oxi và ozon. Sau một thời gian ozon bị phân hủy hết ta được chất khí duy nhất có thể
tích tăng thêm 5%. Thành phần % về V của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%
Câu 93: Nung 13,85g muối KClO
x
đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được giảm 46,21% so với khối
lượng ban đầu. Xác định CTPT của muối nếu cho toàn bộ lượng khí thu được trong phản ứng trên tác dụng với 32g Cu
( phản ứng hoàn toàn ). Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
A. KClO
3
; 36,8g B. KClO
4
; 40 g C. KClO
4
; 38,4g D. KClO
2
B. H
2
S bị CO
2
trong không khí oxi hóa thành chất khác
C. H
2
S bị oxi trong không khí oxi hóa chậm thành chất khác D. H
2
S tan được trong nước
Câu 96: Cho hỗn hợp gồn Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24lít hỗn hợp khí ở đktc. Hỗn hợp khí
này có tỉ khối so với H
2
là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 40 và 60 B. 50 và 50 C. 35 và 65 D. 45 và 55
Câu 97: Cho H
2
S hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd MOH 1,25M ( M là kim loại kiềm ) thu được hai muối có tổng khối
lượng 12,3g. Kim loại kiềm M là: A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 98: 200ml dd X chứa Pb(NO
3
)
2
. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1: Tác dụng với H
2
SO
4
dư cho kết tủa A.
Phần 2: Tác dụng với HCl dư cho kết tủa B. Biết hiệu 2 khối lượng m
2
ở đktc
và dd A. Cô cạn dd A thu được m(g) muối khan. Giá trị của m là:
A. 6,2g B. 7,2g C. 30,7g D. 31,7g
Câu 101: Dẫn V lít SO
2
ở đktc đi qua dung dịch Br
2
dư thu được dd A. Cho A tác dụng với dd BaCl
2
dư thu được 2,33g
kết tủa. Giá trị của V là: A. 0,448 B. 2,24 C. 0,224 D. 1,12
Câu 102: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit (đkc) SO
2
bằng 200ml dd NaOH 1,5M thu được dd A. Dung dịch A chứa:
A. Na
2
SO
3
, H
2
O B. NaHSO
3
, H
2
O C. Na
2
SO
3
, H
D. Đáp án khác
Câu 105: Dẫn V ( lít) khí SO
2
(đktc) vào 200ml dd NaOH 2M thu được dd có chứa 29,3 gam muối. Hãy cho biết giá trị
đúng của V ? A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít
Câu 106: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
vào dd H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được 60gam Fe
2
(SO
4
)
3
và 2,24 lít khí SO
2
(đktc). Xác định số mol H
2
SO
4
2
B. V
1
< V
2
C. V
1
= V
2
D. V
1
= 2 V
2
Câu 108: Trộn 200gam dd BaCl
2
2,08% với 40g dd H
2
SO
4
4,9% thu được x gam kết tủa và dung dịch D có nồng độ y
%. Các cặp x, y có giá trị là:
A. 4,66g và 0,62% B. 2,33g và 0,608% C. 4,66g và 0,608% D. 2,33g và 0,62%
Câu 109: Cho 4,18 gam oleum X vào nước thu được dd Y. Trung hòa 1/10 dd Y bằng dd NaOH 0,1M thì cần 100ml.
Vậy cơng thức của oleum X là:
A.H
2
SO
4
, 2SO
3
. Tính khối lượng FeS
2
cần lấy để có thể điều chế được 2 mol dung dịch H
2
SO
4
. Biết hiệu suất của q trình phản ứng đạt 80%.
A. 120 gam B. 96 gam C. 150 gam D. 135 gam
Câu 111: Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp CO, CO
2
và O
2
dư. Thể tích O
2
nhiều gấp đơi thể tích CO.
Bật tia lửa điện để đốt cháy hồn tồn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít ( các thể tích khí trong bình được đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Thành phần % theo thể tích CO, CO
2
và O
2
trong hỗn hợp ban đầu là giá trị nào
sau đây:
A. 25%, 50% và 25% B. 15%, 30% và 50% C. 20%, 40% và 40% D. 25%, 25% và 50%
Câu 112: Cho 24,4g hh Na
2
CO
3
, K
2
2
, N
2
D. O
2
, Cl
2
Câu 115: Đốt cháy hồn tồn 1,2g một muối sunfua của kim loại. Dẫn tồn bộ khi thu được sau pư đi qua dd Br
2
dư,
sau đó thêm tiếp dd BaCl
2
dư được 4,66g kết tủa. % về khối lượng của lưu huỳnh trong muối sunfua là:
A. Kết quả khác B. 53,33% C. 36,33% D. 46,67%
Câu 116: Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết axit HCl, dd NaOH, dd H
2
SO
4
là:
A. Zn B. NaHCO
3
C. dd Ba(HCO
3
)
2
D. Quỳ tím
Câu 117: Hấp thụ hồn tồn 1,12 lít khí SO
2
ở đktc vào 150ml dd NaOH 1M. Cơ cạn dd ở áp suất và nhiệt độ thấp thì
thu được.
2
(đkc).Tính khối lượng mõi kim loại.
Câu 120. Có 6 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: K
2
SO
4
, CuSO
4
, K
2
SO
3
, CuCl
2
, K
2
S ,
NaCl.Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau đây để phân biệt các dd trên?
A.Dựa vào màu sắc, dd BaCl
2
, dd H
2
SO
4
, dd Ba(OH)
2
B.Dựa vào màu sắc, dd Ba(OH)
2
, dd H
2
3
bò mất nhãn. Nếu chỉ dùng thêm một hoá
chất để làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây?
A. Phênolphtalêin B. dd AgNO
3
C. Quỳ tím D. Không xác đònh được.
Câu 122. Có 5 bình mất nhãn mỗi bình chứa một trong các dd sau: NaCl , H
2
SO
4
, FeCl
3
, MgCl
2
, NaOH.Nếu chỉ
dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để nhận biết các chất trên? A. Dung
dòch AgNO
3
B. dd CuSO
4
C. Phênolphtalêin D. B và C đúng.
Câu 123. A , B , C là các đơn chất của các nguyên tố thuộc các chu kỳ nhỏ, có các quy trình sau:
(1) A + C
→
D
↑
(2) A + B
→
E
Các chất được ký hiệu bằng các chữ cái A , C , D , B , E , F , G , H có thể là:
Câu 124. Để phân biệt các dd hoá chất riêng biệt : NaOH , HCl , H
2
SO
4
người ta có thể dùng một trong các hoá
chất nào sau đây?
A. Na
2
CO
3
, B. Quỳ tím C. Đá phấn D. Phênolphtalêin.
Câu 125. Có 3 bình , mỗi bình chứa một trong các dd sau: HCl, H
2
SO
4
, H
2
SO
3
. Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất
làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dd trên?
A. Ba(OH)
2
. B. NaOH C. BaCl
2
D. A và C đúng.
Câu 126. Có 3 ống nghiệm chứa các khí: SO
2
, O
S, dd AgNO
3
, dd KI.
C. Dùng dd AgNO
3
, dd KI , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
D. Tất cả đều sai.
Câu 128. Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO
2
vào 250 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau PƯ là:
A. 15,6 gam và 5,3 gam B. 18 gam và 6,3 gam.
C. 15.6 gam và 6,3 gam D. Kết quả khác.
Câu 129. Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các chất sau : NaCl , KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4
. Hãy chọn trình
tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các dd trên?
A. Dùng dd Na
2
S , dd AgNO
3
. B. Dùng dd NaOH, dd Na
2
S.
C. Dùng khí H
2
CO
3
dư thu được 20g kết tủa. Cho rắn Y + dung dịch AgNO
3
dư thu được
71,75g kết tủa. Giá trị m là:
A. 38,52g B. 32,85g C. 32,58g D. 35,82g
Caâu 133.
Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3
tác dụng với dd H
2
SO
4
đậm đặcvà đun nóng người ta thu được một hỗn hợp
khí A. Hỗn hợp A gồm
A. H
2
S và CO
2
B. H
2
S và SO
2
C. SO
2
và CO
2
D. CO và CO