Cẩm Nang Kiến Thức Dịch Vụ Ngân Hàng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (“SME”) - Pdf 10

Cẩm Nang Kiến Thức Dịch Vụ Ngân Hàng
cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (“SME”)
DỊCH VỤ TƯ VẤN CỦA IFC
|
TIẾP CẬN TÀI CHÍNH
Cùng Hợp Tác với:
2009 © Tổ chức Tài chính Quốc tế (IFC)
Ấn bản lần thứ nhất
2121 Pennsylvania Avenue NW
Washington, D.C. 20433, USA
Số điện thoại: 202–473–1000
Internet: IFC.org
Giữ mọi quyền
Mặc dù dựa trên các nguồn mà IFC được cho là đáng tin cậy, thông tin này không bảo đảm về mức độ chính xác và không được coi là thông
tin đầy đủ.
Thông tin này không được coi như (cho dù là rõ ràng hay ngụ ý) là bất kỳ đề xuất đầu tư nào, và do đó IFC không được đăng ký theo Đạo Luật
Chuyên Gia Tư Vấn Đầu Tư Hoa Kỳ ban hành năm 1940.
Việc đặt tên và tên địa lý trong ấn phẩm này chỉ nhằm mục đích duy nhất là giúp người đọc tiện tham khảo và không phải là sự xác nhận của
IFC, Ngân Hàng Thế Giới hoặc bất kỳ tổ chức liên kết nào khác về tình trạng pháp lý của bất kỳ lãnh thổ nào hay việc chứng thực hoặc chấp
nhận các ranh giới đó.
Bất kỳ quan điểm nào được thể hiện trong tài liệu này đều là quan điểm của các tác giả chứ không nhất thiết phản ánh quan điểm của Ngân
Hàng Thế Giới hoặc Tổ chức Tài Chính Quốc Tế.
Các Quyền và Sự Cho Phép
Các thông tin trong ấn phẩm này đã được cấp bản quyền. Việc sao chép và/hoặc gửi đi một phần hay toàn bộ tài liệu này mà không được
phépcó thể bị coi là vi phạm luật pháp hiện hành. Tập Đoàn Ngân Hàng Thế Giới khuyến khích phổ biến tác phẩm của mình và thông
thườngsẽ cho phép tái bản các phần của tài liệu đó.
Để xin phép sao chụp hoặc tái bản bất kỳ phần nào trong tác phẩm này, vui lòng gửi yêu cầu cùng với thông tin đầy đủ tới Copyright Clearance
Center Inc., 222 Rosewood Drive, Danvers, MA 01923, USA; số điện thoại: 978–750–8400; fax: 978–750–4470; Internet: www.copyright.com
Mọi yêu cầu khác về quyền và giấy phép sử dụng, bao gồm cả quyền lợi chi nhánh, xin gửi tới Oce of the Publisher, The World Bank, 1818 H Street
NW, Washington, D.C. 20433, USA; fax: 202-522-2422; e-mail: [email protected].
Danh Sách Các T Vit Tt 2

Nội dung
CM NANG KIN THC DCH V NGÂN HÀNG CHO DOANH NGHIP VA VÀ NH “SME”
2
ANDE Mạng Lưới Các Doanh Nghiệp Phát Triển
vùng Aspen
ATM Máy Rút Tiền Tự Động
BD Phát Triển Kinh Doanh
BRIC Brazil, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc
CAGR Tỷ Lệ Tăng Trưởng Hàng Năm Tổng Hợp
CFO Trưởng Phòng/Giám đốc Tài Chính
CRM Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng
EBL Ngân hàng Eastern Limited
EBRD Ngân Hàng Tái Thiết và Phát Triển Châu Âu
EM Các Thị Trường Mới Nổi
EMPEA Hiệp Hội Cổ Phần Tư Nhân trong Các Thị
Trường Mới Nổi
EWS Các Dấu Hiệu Cảnh Báo Ban Đầu
FI Định chế Tài Chính
FELEBAN Liên Đoàn Các Ngân Hàng Châu Mỹ
La-tinh
FS Báo cáo Tài Chính
FY Năm Tài Khóa
GDP Tổng Sản Phẩm Quốc Nội
GM Tổng Giám Đốc Điều Hành
HQ Trụ Sở Chính
IDB Ngân Hàng Phát Triển Liên Mỹ
IFC Tổ chức Tài Chính Quốc Tế
IIC Tập Đoàn Đầu Tư Liên Mỹ
IT Công Nghệ Thông Tin
LE Doanh Nghiệp Cỡ Lớn

triển khu vực kinh tế tư nhân. Sự phát triển SME cũng hàm chứa nhiều thách thức lớn. Để
phát triển, các SME thường gặp trở ngại nghiêm trọng hơn là các công ty có qui mô lớn, sự
thiếu qui mô cần thiết thường dẫn tới suy giảm khả năng tiếp cận thị trường, kỹ năng và vốn
đầu tư.
Thiếu khả năng tiếp cận tài chính thường được các SME coi là một trong những trở ngại chính
cho việc tăng trưởng. Do các ngân hàng thương mại và định chế tài chính thường coi SME là
đối tượng khách hàng rủi ro và tốn chi phí phục vụ, nhiều doanh nghiệp không được phục vụ
kể cả các dịch vụ tài chính cơ bản. Vì khả năng tiếp cận tài chính hạn chế như vậy nên các chủ
doanh nghiệp SME thường khó thực hiện các khoản đầu tư cần thiết để tăng năng suất và
khả năng cạnh tranh, phát triển các thị trường mới và tuyển dụng thêm nhân sự.
Trong hơn 50 năm, IFC đã giúp mở rộng việc tiếp cận tài chính cho các doanh nghiệp tư nhân ở
các nền kinh tế đang phát triển. Đúc rút từ quá trình này và học hỏi kinh nghiệm của các ngân
hàng thành công trong việc phục vụ các doanh nghiệp SME, IFC hiện đang hợp tác với các
ngân hàng thương mại để cố gắng nhận biết và nắm bắt cơ hội chưa khai thác và có khả năng
hoạt động sinh lời trong thị phần SME. Với sự giúp đỡ của IFC và các tổ chức khác, họ đang cố
gắng hiểu rõ hơn cũng như đáp ứng tốt hơn các nhu cầu tài chính của SME, học cách quản lý
rủi ro hiệu quả hơn liên quan tới SME, và cách thực hiện các giao dịch nhỏ hơn với mức chi phí
thấp hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn.
Chúng tôi rất tự hào về khả năng lãnh đạo của mình trong lĩnh vực tài chính SME. Tính tới cuối
năm tài khóa 2009, IFC có danh mục đầu tư đã cam kết là 6,1 tỷ đô la ở 200 định chế tài chính có
đối tượng khách hàng chính là các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở các quốc gia đang phát triển.
Khoảng một nửa các định chế này cũng nhận được dịch vụ tư vấn của IFC. Tổng danh mục đầu
tư của các tổ chức này là 1,3 triệu khoản vay SME với tổng số tiền lên tới $90,6 tỷ đô la.
Cẩm Nang Kiến Thức Dịch vụ Ngân Hàng SME tổng hợp các bài học của IFC với mục đích chia
sẻ những điều chúng tôi tin tưởng là nhân tố thành công chính trong việc mang lại lợi nhuận
trong các hoạt động Dịch vụ Ngân Hàng SME. Mục đích chủ yếu là ấn phẩm chuyên ngành,
với đối tượng độc giả là các giám đốc ngân hàng, quản lý và nhân viên tại các quốc gia đang
phát triển, những người nhìn thấy cơ hội chưa được khai thác tại các thị trường địa phương
nhưng vẫn đang cân nhắc các cách tối ưu để tiếp cận thị phần SME. Đây cũng là một công cụ
hữu ích cho các nhà hoạch định chính sách và các nhân vật khác của ngành tài chính, những

cập trong ấn phẩm này gồm có Access Bank, Bank Muscat, Eastern Bank Limited, Hamkorbank,
ICICI Bank, NBD Bank, Standard Chartered và Wells Fargo. Các kinh nghiệm dịch vụ ngân hàng
SME của các ngân hàng khác cũng được đề cập bộ tài liệu này khi cần.
IFC là một thành viên của Tập Đoàn Ngân Hàng Thế Giới. IFC tạo cơ hội giúp mọi người thoát
khỏi đói nghèo và nâng cao chất lượng đời sống. Chúng tôi ủng hộ và khuyến khích sự phát
triển kinh tế bền vững ở các quốc gia đang phát triển qua việc hỗ trợ phát triển khu vực kinh
tế tư nhân, huy động vốn tư nhân, cung cấp các dịch vụ tư vấn và hỗ trợ giảm rủi ro cho các tổ
chức kinh doanh và chính phủ. Các khoản đầu tư mới của chúng tôi đạt mức tổng cộng $15 tỷ
trong Năm Tài Khóa 2009, đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết tình trạng khủng hoảng
tài chính. Để biết thêm thông tin, xin mời truy cập www.ifc.org.
Li Cm Ơn
Chương Trình Dịch vụ Ngân Hàng SME Toàn Cầu của IFC muốn gửi lời cảm ơn tới các đối tác hảo
tâm, Chính Phủ Áo, Hà Lan, Na Uy và Nhật Bản vì sự đóng góp và hợp tác nhiệt tình trong chương
trình này.
IFC biên soạn Cẩm Nang Kiến Thức Dịch vụ Ngân Hàng SME này dưới sự giám sát của một nhóm
chuyên viên do bà Ghada Teima điều hành và với sự giúp đỡ của cô Melina Mirmulstein và cô
Anushka Thewarapperuma. Nhóm chúng tôi xin cảm ơn sự đóng góp của các chuyên gia hiệu đính
IFC và Ngân Hàng Thế Giới: Ary Naïm, Ignacio Estevez, Neil Ramsden, Paul Rusten, Peer Stein,
Sergio Shmukler và Tony Lythgoe. Chúng tôi cũng muốn gửi lời cảm ơn tới tất cả các ngân hàng đã
chia sẻ kinh nghiệm của mình trong Cuốn Cẩm Nang này, cũng như các đồng nghiệp khu vực đã
tạo điều kiện thực hiện. Đặc biệt, chúng tôi muốn cám ơn nhóm Chuyên Gia Tư Vấn Phát Triển
Toàn Cầu Dalberg với các thành viên Peter Tynan, Yana Watson và Jason Wendle. Đây là tổ chức
được IFC thuê để biên soạn Cuốn Cẩm Nang này. Dalberg là một hãng tư vấn chiến lược và
chính sách chuyên về tiếp cận vốn vay tại các thị trường mới nổi.
Lời Giới Thiệu
5
DCH V TƯ VN CA IFC
|
TIP CN TÀI CHÍNH
Phần Trình Bày Chi Tiết

báo cáo mc ROA cho hot đng SME là 3–6 phn trăm so vi 1–3 phn trăm trên toàn ngân hàng.
Đồng thời, trái ngược với quan điểm thường gặp, thị trường SME là đối tượng phục vụ của rất
nhiều ngân hàng khác nhau, chứ không chỉ là các ngân hàng có qui mô nhỏ với các mô hình
hoạt động dựa trên quan hệ.
Ngày nay, bt k các thách thc ln do khng hong kinh t toàn cu hin ti (2009) và tương lai chưa
bit trưc, nhiu ngân hàng dưng như đang quyt tâm gi vng cam kt đi vi SME, đc bit là  các
th trưng mi ni. Mc dù nh hưng ca cuc khng hong vn chưa th hin rõ nét, các ngân hàng
tip tc chú trng ti SME thưng rt tin tưng vào tm quan trng ca SME đi vi toàn b nn kinh
t quc gia.
Ngân Hàng Gp Các Thách thc trong vic Phc V Th Trưng SME
Đ phc v hiu qu đi tưng doanh nghip SME, các ngân hàng phi thay đi cách thc hot đng
và qun lý ri ro trong mi chu trình ca chui giá tr ngân hàng. Điu này bt đu t vic cố gắng
tìm hiểu thị trường và s khác bit ca th trưng đó so vi các th phn bán l và thương mi.
CM NANG KIN THC DCH V NGÂN HÀNG CHO DOANH NGHIP VA VÀ NH “SME”
6
Tip theo, khi phát triển các sản phẩm và dịch vụ, các ngân hàng
bt đu hiu rng dch v ngân hàng SME không ch mang ý
nghĩa cho vay SME và bi vy đang ưu tiên các dch v phi tín
dng đ mang li tng giá tr cho khách hàng. eo báo cáo của
các ngân hàng hàng đầu, hơn 60 phần trăm doanh thu SME
của họ là từ các sản phẩm và dịch vụ phi tín dụng.
Các ngân hàng tìm cách qun lý c chi phí và ri ro tín dng khi
thu hút và sàng lọc khách hàng. Danh mc khách hàng hin ti
ca mt ngân hàng cung cp xut phát đim vi chi phí thp cho
lĩnh vc mi đng thi cung cp các d liu quý đ giúp ngân
hàng đó hiu và d đoán đưc các ri ro liên quan ti khách hàng
SME. Phát trin khả năng này để dự đoán rủi ro khi không có
thông tin tài chính hoàn toàn đáng tin cậy, bằng việc sử dụng
các công cụ như chấm điểm tín dụng, đã giúp các ngân hàng
sàng lọc hiệu quả hơn các đối tượng khách hàng tiềm năng. V

đng giúp nêu bt các ưu đim và nhưc đim ca mt ngân hàng
nào đó. B Công C Chn đoán Kim tra Dch v Ngân Hàng
SME ca IFC là phương thc tìm hiu hot đng da trên năm
lĩnh vc chin lưc trong dch v ngân hàng SME.
Tóm li, vic phc v đi tưng doanh nghip SME là hot đng
kinh doanh có th mang li li nhun xng đáng cho các ngân
hàng, đng thi vic h tr các doanh nghip SME phát trin cũng
s có li cho nn kinh t quc gia. Các ngân hàng mun nm bt cơ
hi trong th trưng này cũng có th s dng Cm Nang này làm
công c đ hc hi kinh nghim trong ngành t trưc ti nay. Qua
vic ch ra các quan đim sai lm v dch v ngân hàng SME, thit
lp h sơ kinh doanh và chia s các phương thc hot đng hiu qu
trên toàn cu, Cm Nang Kin c Dch v Ngân Hàng SME hy
vng có th h tr các ngân hàng phát trin các dch v hp lý hơn,
hiu qu hơn cho các doanh nghip va và nh trên toàn th gii.
7
DCH V TƯ VN CA IFC
|
TIP CN TÀI CHÍNH
Lời Giới Thiệu
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ là trọng tâm phát triển kinh tế, đặc biệt là các thị trường
mới nổi.
i
Để phát triển và tiếp tục tác động tích cực tới nền kinh tế, các doanh nghiệp
SME cần tiếp cận các dịch vụ tài chính, nhưng từ trước tới nay các dịch vụ này vẫn có hạn
chế lớn.
Nhiu SME trong các th trưng mi ni thưng trông cy vào các ngun vn đu tư không chính
thc đ đáp ng nhu cu tài chính, ví d như vay tin ca ngưi thân. Tuy nhiên, khi tip cn kênh
huy đng vn chính thc, doanh nghip va và nh trưc tiên thưng tìm ngun vay chính t ngân
hàng. Các ngân hàng bt đu chú ý ti th trưng chưa khai thác này và vic phc v các doanh

Tài Chính Vi Mô
Thuê mua
Cổ Phần
Tư Nhân
Tài trợ Thương Mại
Chính Thức/
Qui Mô Lớn Hơn
Dịch vụ Ngân
Hàng SME
Cơ Sở Hạ Tầng Tài Chính
• Các Cơ Quan Thông tin Tín Dụng
• Các Hệ Thống Thanh Toán
• Các Cơ Quan Đăng Ký Tài Sản
Thế Chấp
CM NANG KIN THC DCH V NGÂN HÀNG CHO DOANH NGHIP VA VÀ NH “SME”
8
 th trưng phát trin, các ngân hàng đã có bưc tin đáng k
trong vic phc v th trưng SME trong vài thp k gn đây.
Tuy nhiên,  các th trưng mi ni, nhiu ngân hàng ch va
mi bt đu m rng các hot đng sang lĩnh vc này, và th
trưng đó còn lâu mi đt ti mc bão hòa. Rt nhiu ngân hàng
hin vn đang th nghim nhiu phương pháp khác nhau đi vi
SME, tuy nhiên các ví d thành công cho ti nay đu th hin mt
s nguyên tc cơ bn giúp giao dch ngân hàng hiu qu vi SME.
Trong giai đon chuyn đi ngành này, Cm Nang Kin c
Dch v Ngân Hàng SME chia s mt s kinh nghim thành công
và nêu bt các bài hc mi đúc rút t kinh nghim ca các ngân
hàng phc v SME. Không có mt công thc chung cho hiu qu
phc v SME và các nguyên tc trong Cun Cm Nang này có
th có các quan đim quan trng cho các ngân hàng đang cân

mc s có phn “Các Bưc Đt Kt Qu Xut Sc” hay các ví d v
nhng phương pháp thc hin giúp phân bit các phương thc
xut sc so vi các phương thc hiu qu. Ba ví d thc t đưc
trình bày chi tit trong Chương 3, đúc rút kinh nghim t các
ngân hàng Wells Fargo, Standard Chartered và ICICI Bank.
Hai ngân hàng khác là Bank Muscat và Access Bank cũng đưc đ
cp ti trong phn minh ha ngn hơn. Cui cùng, Chương 3
cũng có phn tho lun v xu hưng gn đây nht ca các ngân
hàng mi tham gia hot đng cho vay th chp tài sn SME.
Chương cui cùng là chương 4 vi thông tin hưng dn chin
lưc dành cho các ngân hàng đang mun xâm nhp hoc m rng
hot đng trong th trưng SME. Đu chương có phn tóm tt v
các bài hc chính thu đưc t kinh nghim ca các ngân hàng
phc v SME. Các bài hc này đưc sp xp theo năm lĩnh vc
chin lưc, và rt quan trng đ phc v hiu qu các doanh
nghip SME. Tip theo, mc 4.2 mô t cách thc các ngân hàng
có th bt đu cũng như các câu hi cơ bn mà h cn phi đt ra
khi lp k hoch phc v doanh nghip SME. Cui cùng, phn
kt lun ca Cun Cm Nang này có mc trình bày v phương
pháp đánh giá th trưng và công c Chn đoán Kim tra ca IFC
v các hot đng dch v ngân hàng SME, hai công c có th h
tr quá trình tham gia th trưng SME mt cách bài bn. Hai ví
d thc t trong Chương 4 cho bit kinh nghim ca Hamkorbank
và NBD trong vic m rng hot đng SME.

9
DCH V TƯ VN CA IFC
|
TIP CN TÀI CHÍNH
SME và “Phần Giữa Còn Thiếu”

1

Đnh nghĩa này chim đi đa s các công ty trong khu vc kinh t SME. Ngưi ta ưc tính rng SME
chim ít nht 95 phn trăm các doanh nghip đăng ký kinh doanh trên toàn th gii; ví d,  châu
Âu con s này là hơn 99 phn trăm.
2
Đ thu hp hng mc này, đôi khi SME đưc phân bit vi các
doanh nghip vi mô hot đng dưi dng doanh nghip có s nhân viên ti thiu, ví d như 5 hoc
10 nhân viên. Các SME cũng có th đưc chia thành các doanh nghip nh (SE) và các doanh nghip
va (ME), mc dù s đng thun v hng mc phân chia các doanh nghip này còn ít. Các tiêu chí
khác đ đnh nghĩa phân khúc th trưng này là doanh thu hàng năm, tài sn và qui mô vay hoc
đu tư.
ii Ngân Hàng  Gii đnh nghĩa các quc gia có thu nhp thp là các quc gia có tng thu nhp quc gia (GNI) trên đu
ngưi thp hơn $935; quc gia có mc thu nhp trung bình thp vi GNI/đu ngưi là $936–3,705, quc gia có mc thu
nhp trung bình cao vi GNI/đu ngưi là $3,706–11,455; và các quc gia có mc thu nhp cao là $11,456 tr lên.
CM NANG KIN THC DCH V NGÂN HÀNG CHO DOANH NGHIP VA VÀ NH “SME”
10
Mc dù đnh nghĩa thích hp v phân khúc th trưng này còn
tùy thuc vào tình hình dch v ngân hàng ti đa phương, hng
mc SME thông dng nht ti Ngân Hàng  Gii th hin các
tiêu chí tương t như nhiu tiêu chí đưc áp dng trên toàn th
gii. (Ph Lc A đưa ra các ví d khác cho bit s khác nhau v
ni dung trong các đnh nghĩa SME). Đ đ điu kin đưc coi là
mt doanh nghip vi mô, doanh nghip nh hoc doanh nghip
va (thưng đưc vit tt là MSME) trong hng mc phân loi
này ca Ngân Hàng  Gii, mt công ty phi hi đ hai trong
s ba điu kin ti đa v nhân viên, tài sn hoc doanh thu hàng
năm (Bng 1). Vì các mc đích báo cáo khách hàng, Ban 
Trưng Tài Chính Toàn Cu ca IFC s dng qui mô vay dưi
dng qui mô vay trung bình, vì mt s ngân hàng không th

3
Ngành h tr tài chính SME đưc coi là
“phn gia còn thiu” bi vì các yêu cu tài chính ca SME là quá
ln đi vi đa s các t chc MFI và SME đưc coi là phân khúc
th trưng quá nh, ri ro hoc tn kém chi phí cho các ngân
hàng thương mi thông thưng.
Các SME hot đng khác vi các doanh nghip có qui mô ln
(LE) và có th ít phc tp hơn v mt tài chính, thiu mng hoch
đnh kinh doanh và chuyên môn qun lý lung tin mt. Các
SME là nn móng gia cho nn kinh t, h thưng giao dch vi
các công ty có qui mô ln và cung cp đu mi liên kt vi khu
vc hot đng chính thc cho các doanh nghip vi mô. H có mt
 gn như mi đim trong chui giá tr dưi hình thc nhà sn
xut, nhà cung cp, nhà phân phi, bán l và cung cp dch v.
H thưng có mi quan h cng sinh vi các doanh nghip có
qui mô ln hơn.
4

 trưng SME có rt nhiu doanh nghip vi nhiu hình thc
hot đng và qui mô khác nhau. SME thưng là các công ty gia
Bng 1: Các đnh nghĩa ca Ngân Hàng Th Gii v MSME
(doanh nghip phi đáp ng đưc ti thiu 2 phn 3 các
đc đim này)
Qui mô
công ty

Nhân viên

Tài sn
Doanh thu

ty s hu đc quyn đã chim ít nht 52 phn trăm th trưng
SME ti Ai Cp và 58 phn trăm  Đài Loan.
5
Có th minh ha
phân khúc th trưng SME dưi dng hình tháp, vi phn ln
nm trong hng mc qui mô nh nht và hng mc qui mô ln
nht có ít công ty nht (Hình 2). Đ minh ha, mt cuc kho sát
năm 2004 v th trưng SME ca Ai Cp đã ưc tính rng th
trưng này có 168.000 SME, trong đó 98 phn trăm là các công
ty có chưa ti 50 nhân viên (Hình 3). Cũng theo cuc nghiên
cu, quc gia này có 2,4 triu doanh nghip vi mô.
Tm Quan Trng Kinh T ca Các SME
Khu vc kinh t SME đóng vai trò quan trng đi vi nn kinh t
quc gia vì nó góp phn đáng k v công ăn vic làm và GDP,
và s tăng trưng ca khu vc này cũng liên quan ti vic hp
thc hóa nn kinh t.  nhiu quc gia, phn ln công ăn vic
làm là do th trưng SME to ra.  30 quc gia có thu nhp cao
ca T Chc Hp Tác và Phát Trin Kinh T (OE CD),
iii
th
trưng SME — các doanh nghip có đăng ký kinh doanh vi qui
mô chưa ti 250 nhân viên — chim hơn hai phn ba t l công
ăn vic làm chính thc.
6
 các quc gia có thu nhp thp, con s
này có v như thp hơn, đc bit là  nhng nơi ngành kinh
doanh không chính thc chim phn ln; tuy nhiên vn chim
t l đáng k. Hình 4 minh ha tm quan trng ca khu vc kinh
t SME trong vn đ to công ăn vic làm da trên các li ích
đóng góp trung bình ca SME cho công ăn vic làm chính thc t

kinh t mi ni
Mức phần trăm thể hiện số công ty
0,9%
Các tập đoàn &
các công ty đa
quốc gia
Các doanh
nghiệp lớn
5–10%
Các doanh
nghiệp vừa
20%
Các doanh
nghiệp nhỏ
65–75%
Các doanh
nghiệp vi mô
Mục tiêu
chính của
ngân hàng
THIẾU
HỤT HỖ
TRỢ TÀI
CHÍNH SME
Tài chính
vi mô
0,1%
Hình 4: Các SME đóng góp đáng k cho vn đ công
ăn vic làm trên toàn th gii
Mc đóng góp ca SME đi vi t l công ăn vic làm chính

trng hot đng không chính thc mang li kt qu bt li liên
quan ti hot đng “ngm”, thì vic các công ty không chính thc
chuyn thành SME có đăng ký kinh doanh có th thúc đy tăng
trưng kinh t.
Dch v ngân hàng SME là ngành kinh t quan trng vì tm quan
trng ca ngành này ti mi quc gia.  các nưc có thu nhp
thp, vai trò ca các ngân hàng có th vô cùng quan trng nu
trin vng tip cn tài chính ngân hàng có th to đng lc đ
mnh đ các công ty không chính thc đăng ký kinh doanh theo
din SME đ vay vn. Ngoài ra, d liu cho thy rng khi mt
quc gia phát trin, th trưng SME s ch tăng v qui mô.
Nhu Cu Chưa Đưc Đáp ng v Dch V
Ngân Hàng
Bt chp tm quan trng đưc tha nhn ca khu vc kinh t
SME, có bng chng cho thy th trưng SME vn chưa đưc đáp
ng đy đ v các dch v và sn phm tài chính vô cùng quan
trng đi vi s phát trin ca h. Trong các cuc kho sát toàn
cu, k c Các Cuc Kho Sát Doanh Nghip ca Ngân Hàng 
Gii và Các Chương Trình Đánh Giá Môi Trưng Đu Tư, th
trưng SME báo cáo rng chi phí tip cn tài chính là thách thc
ln nht cho s phát trin ca h và đánh giá vic tip cn tài
chính như là mt thách thc ln khác.
9
Mc dù các thách thc
này thưng mang tính cht tm thi nhiu hơn  các quc gia
đang phát trin (Hình 6), t l th trưng SME  bt kỳ môi
trưng nào có kh năng đánh giá các tr ngi vay vn là mt tr
ngi phát trin “chính” là cao hơn gn mt phn ba so vi các
công ty có qui mô ln.
10

GDP thu nhp quc gia ca SME và khu vc kinh t hot
đng không chính thc
Ngun d liu: Ayyagari, Beck và Demirgüç-Kunt (2003); “Phần dư” bao
gồm các nguồn như khu vực kinh tế quốc doanh và các doanh nghiệp lớn
� Phần dư

Không
chính thức

Khu vực
kinh tế SME
0%
20%
40%
60%
80%
100%
0
20
40
60
80
100
Thu nhập thấp
16%
47%
37%
Thu nhập trung bình
39%
30%

27
14
43
28
23
11
30
22
18
7
13
DCH V TƯ VN CA IFC
|
TIP CN TÀI CHÍNH
doanh m rng và tăng doanh thu cũng như li nhun. Các bin
pháp mà các công ty này thc hin là minh chng rõ ràng cho s
phàn nàn ca th trưng SME. H cho rng kh năng tip cn
tài chính là tr ngi ln nht đi vi s tăng trưng và phát trin
ca h.
12
S phàn nàn này cũng đưc minh chng qua nh hưng ca tr
ngi tài chính đi vi s phát trin ca doanh nghip. Các doanh
nghip nh không nhng khó tip cn tài chính hơn và nhiu
nh hưng bt li đi vi h hơn là các công ty có qui mô ln hơn.
Mt cuc nghiên cu ưc tính rng tác đng bt li ca các tr
ngi tip cn tài chính đi vi s tăng trưng ca các doanh
nghip nh là cao hơn hai phn ba so vi các công ty có qui mô
ln (Hình 8).
SME đc bit cn các dch v ngân hàng vì h thiu lung tin
mt luân chuyn đ thc hin các khon đu tư ln, h không th

0%
Ngân hàng
Thuê mua
Cổ phần
Tài trợ thương mại
+150%
+167%
HÌNH THỨC TIẾP CẬN TÀI CHÍNH

SE

ME

LE
Hình 8: Các tr ngi v tip cn tài chính nh hưng bt
li ti doanh nghip nh nhiu hơn là doanh nghip có
qui mô ln
Tác đng ca các tr ngi tip cn tài chính đi vi mc tăng
doanh thu trong 3 năm, tính theo qui mô công ty
Ngun d liu: Beck (2007); ước tính tác động của mức tăng 1 (trên 4) dựa
trên mức độ trở ngại tiếp cận tài chính đối với mức tăng doanh thu trong
3 năm

Các doanh nghiệp có qui mô nhỏ

Các doanh nghiệp có qui mô lớn
Thiếu sự tiếp cận tài
chính để thuê mua
Thiếu sự tiếp cận tài
chính để xuất khẩu

d, vi thư tín dng, các doanh nghip SME xut khu có th đưa
ra các thi hn thanh toán tt hơn cho khách hàng vì ngân hàng
thanh toán tin cho doanh nghip đó da trên chng t bán và
cho khách hàng ca doanh nghip đó vay tín dng.
Cui cùng, SME có các nhu cu hot đng quan trng mà các ngân
hàng có th đáp ng bng các sn phm không liên quan ti vic
cho vay, trong đó bao gm dch v ký thác và tit kim, giao dch và
dch v tư vn. Mt s sn phm này có th to điu kin cho th
trưng SME thuê ngân hàng thc hin các giao dch tài chính.
Các chương trình ký thác và tiết kiệm •
Các chương trình ký thác và tit kim cung cp cho các doanh
nghip nhiu công c qun lý tài chính căn bn đ giúp sp
xp cơ cu qun lý doanh thu và các khon tit kim. Ngoài ra,
các qu tương h cũng như các khon đu tư khác giúp các
doanh nghip có cơ hi thu li t vn hot đng dư tha.
Các dịch vụ giao dịch •
Các dch v giao dch to điu kin giúp SME tip cn và s
dng ngun tin mt có sn. Dch v thu tin và tr lương t
đng, th ghi n và hi đoái là các dch v giao dch ngân hàng
giúp gim chi phí hot đng kinh doanh và to điu kin thun
li cho các qui trình có th tr nên phc tp.
Dịch vụ tư vấn •
SME có th tn dng dch v h tr lp báo cáo tài chính đáng
tin cy, hoch đnh kinh doanh và la chn các chương trình
vay phù hp. Các dch v tư vn này có th giúp SME tip cn
tài chính hiu qu hơn bng cách tăng cưng kh năng xin
h tr tài chính.
Cơ Hi S Dng Dch V Ngân Hàng SME
 trưng SME trưc đây đã tng đưc các ngân hàng đánh giá
là th trưng ri ro, tn kém và khó phc v. Tuy nhiên, ngày

mt chính sách h tr tài chính cho th trưng SME.
17
Mc dù có
mc gim đôi chút so vi cuc kho sát năm 2006, các con s này
cho thy rng vic chú trng ti th trưng SME đã tr thành
mt nguyên tc, thay vì là ngoi l, đi vi đa s các ngân hàng.
Khả năng sinh lời của dịch vụ SME được tăng cường bằng cách
thiết lập các mô hình kinh doanh mới nhằm khuyến khích sự
tham gia của các doanh nghiệp nhỏ. Dch v ngân hàng SME
vn đưc coi là đòi hi các phương pháp cho vay da trên quan h
khó xác đnh. Tuy nhiên, nhiu hot đng ngân hàng SME ngày
nay đã tn dng các phương thc s lưng, s dng các d liu
thng kê trong vic đánh giá ri ro tín dng, và cung cp các sn
phm không liên quan ti cho vay theo mc đ và hiu qu v
mt chi phí.
19
Các ngân hàng cũng có th thit lp các phương
thc kt hp vi các hot đng ngân hàng hin ti, ví d như kt
hp dch v SME vi dch v ngân hàng cá nhân ca ch s hu
qua các chương trình dch v ngân hàng bán l hoc tư nhân.
(Các phương thc có li đưc tho lun trong Chương 3).
Các mô hình đnh giá da trên mc đ ri ro cũng là các công c
quan trng giúp ngân hàng thu li t vic phc v th trưng
SME. ay vì né tránh ri ro, các ngân hàng đã tìm cách đưa các
ri ro phc v th trưng SME vào mc giá các sn phm tài
chính ca mình. Mt s ngân hàng có th s dng các công c
tính toán ri ro đ thit lp nhiu phương thc đnh giá trong
phân khúc th trưng SME.
20
Các SME đã cho thy sn sàng tr

“ Các SME là nền tảng của các nền kinh tế nơi chúng tôi hoạt động và nền tảng của
chiến lược dịch vụ ngân hàng của chúng tôi. Dịch vụ ngân hàng SME có thể rủi ro
hơn dịch vụ ngân hàng dành cho các công ty lớn, tuy nhiên, chúng tôi đã xác định
mức giá phù hợp với rủi ro đó và dịch vụ ngân hàng SME mang lại nhiều lợi nhuận
hơn… Thị trường SME có rất nhiều tiềm năng”.
—Trưởng ban dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại một ngân hàng Châu Phi
Hình 10: Đa s các ngân hàng đu báo cáo rng th
trưng SME là mt th trưng ln và rt có trin vng
Quan đim ca quý v v qui mô và các trin vng
ca th trưng SME nói chung là gì?
Ngun d liu: Beck và những người khác (2008) Vòng quanh thế giới

Các quốc gia phát triển

Các quốc gia đang phát triển
Thị
trường
lớn
Thị
trường
nhỏ
Triển vọng ảm đạm Triển vọng tốt
83%82%
18%
0%
0% 0%
14%
3%
CM NANG KIN THC DCH V NGÂN HÀNG CHO DOANH NGHIP VA VÀ NH “SME”
16

v
Cuc kho sát Cuc Kho Sát Trên Web v Tiêu chun So sánh cho Dch V
Ngân Hàng SME ca IFC là công c dành cho tt c các ngân hàng trong các th
trưng mi ni quan tâm ti vic xác đnh mc t đánh giá so vi các phương
thc dch v ngân hàng SME ca các ngân hàng hot đng cùng ngành.
Hình 11: Các ngân hàng là mc chun thưng báo cáo mc
tăng thu nhp nhanh hơn trong các hot đng SME…
T l tăng thu nhp đi vi các ngân hàng là mc chun
Ngun d liu: Các Phương Thức Dịch Vụ Ngân Hàng SME tại OECD và Các
Thị Trường Mới Nổi trong cuộc khảo sát Tiêu chuẩn So sánh của IFC (2007)
240%
50%
40%
30%
20%
10%
0%

Mức tăng thu nhập-Ngân hàng

Mức tăng thu nhập-SME
Ngân hàng
M1
Phân khúc thị
trường ME Phân khúc thị trường SE
Ngân hàng
S1
Ngân hàng
S2
Ngân hàng

ROA cho các ngân hàng là mc chun
“ Thị trường SME đói tiền mặt đã trở
thành điểm nóng mới nhất trong
ngành dịch vụ ngân hàng”.
21
Hình 12: Các ngân hàng tham gia cuc kho sát trên Web cũng
báo cáo các mc li nhun cao hơn t phân khúc th trưng SME
Các mc thu nhp hot đng trung bình và li nhun
đi vi các sn phm tín dng
Ngun d liu: Báo cáo từ Cuộc Khảo Sát Trên Web về Tiêu chuẩn So sánh
cho Dịch Vụ Ngân Hàng SME của IFC (2009)
70%
60%
50%
40%
30%
20%
10%
0%
11
% Tài
Sản
Tổng số ngân hàng Phân khúc thị trường SME
8,6
2,6
11,0
3,5
10
9
8

 Hoa Kỳ, nơi SME chim gn 98 phn trăm tt c các doanh nghip hãng s, Cơ Quan Qun Lý Tiu
Doanh Nghip bt đu nhn thy xu hưng h tr tài chính cho th trưng SME t năm 1994. K t
đó, s khon vay dành cho doanh nghip nh (đưc SBA đnh nghĩa là các khon vay <1 triu đô la)
đã tăng hơn bn ln, ti hơn 27 triu khon vay vi tr giá hơn 700 t đô la (hoc năm phn trăm
GDP) trong năm 2008.
22

Vic m rng mnh hot đng h tr tài chính cho các doanh nghip nh  các quc gia phát trin
trong vài thp k gn đây có th là mt lý do ti sao ch có 30 phn trăm các quc gia OECD
(phát trin) báo cáo có s thiu ht h tr tài chính đi vi th trưng SME. Con s này so vi
70 phn trăm các quc gia không thuc OECD (đang phát trin) da trên mt cuc kho sát OECD
ca các chuyên gia nghiên cu chính sách chính ph (Hình 14).
23
Mc dù các ngân hàng trên toàn th
gii lc quan v th trưng SME, nhng kt qu này cho thy rng cơ hi, xét v mt nhu cu chưa
đưc đáp ng, có th ln hơn  các quc gia đang phát trin.
S thiu ht h tr tài chính còn li  các quc gia đang phát trin có th phn ánh rng ngành dch
v ngân hàng SME non yu hơn  các quc gia có thu nhp thp và trung bình, nơi mà các ngân hàng
thưng tránh ri ro.  n Đ, mt trong nhng th trưng dch v ngân hàng SME ln nht và năng
đng nht trong s các quc gia đang phát trin, tng s lưng khách hàng vay SME trên toàn
vi
quc
vn ch có 88 t đô la,
24
ít hơn Đài Loan (95 t đô la).
25
Giai đon mi hình thành ca th trưng
SME có th là lý do ti sao 74 phn trăm ngân hàng li đánh giá “trin vng sinh li trong phân
khúc th trưng SME” là lý do hàng đu khin h tham gia giao dch vi các SME.
26

TRIỆU KHOẢN VAY
TỶ ĐÔ LA
Hình 14: Các quc gia Không Phi Là OECD (đang phát trin)
có khong cách thiu ht h tr tài chính SME ln hơn
Mc phn trăm các quc gia nhn đnh có khong cách
thiu ht h tr tài chính
Ngun d liu: Nguồn dữ liệu: OECD (2006)
0%
20%
40%
60%
80%
100%
Có khoảng cách
thiếu hụt không?
… về hỗ trợ
tài chính?
… về đầu tư bằng
cổ phần tư nhân?
0
20
40
60
80
100

Các quốc gia OECD

Các quốc gia không thuộc OECD
Bng 2.1: Các ngun d liu quan trng t các quc gia v quan đim và phương thc hot đng ca ngân hàng

tương đối nhỏ so với những khác biệt giữa các quốc
gia phát triển và các quốc gia đang phát triển
Cuộc Khảo Sát về Sự Tham Gia
của Ngân Hàng
de la Torre, Augusto, Maria
S. Martínez Pería, và Sergio
L. Schmukler (2009a) Sự Tham Gia
của Ngân Hàng vào Thị Trường
SME: Cho Vay Vượt Ngoài Phạm
Vi Quan Hệ
48 ngân hàng được khảo sát tại •
12 quốc gia
Các dữ liệu được biên soạn từ cuộc •
phỏng vấn chi tiết của Ngân Hàng Thế
Giới với các quản lý kinh doanh ngân
hàng và cuộc nghiên cứu Tiêu chuẩn So
sánh của IFC về các ngân hàng hàng đầu
Hàng nghìn SME, từ cuộc khảo sát SME •
trong thị trường Châu Mỹ La-tinh
Các chủ đề bao gồm các động lực và trở ngại, quan •
điểm đối với các SME, các sản phẩm được cung cấp
và sử dụng bởi SME
Dịch vụ cho vay SME không chỉ là lĩnh vực hoạt động •
của các ngân hàng cho vay dựa trên quan hệ; các
ngân hàng nước ngoài và các ngân hàng có qui mô
lớn không chỉ chú trọng tới thị trường SME mà còn
có các lợi thế khi làm như vậy.
Cuc Nghiên Cu Tiêu chun So
sánh IFC (2007) Tiêu chuẩn So
sánh cho Các Phương Thức Dịch

Dịch vụ ngân hàng SME được coi là mang lại nhiều •
lợi nhuận hơn xét về mặt trung bình so với các hoạt
động ngân hàng tổng quát
19
DCH V TƯ VN CA IFC
|
TIP CN TÀI CHÍNH
Cơ Cu Ngành
Mt quan đim c đin v th trưng dch v ngân hàng SME là
th trưng đưc phc v bi các ngân hàng đa phương có qui mô
nh, chuyên v các phân khúc th trưng vi mô. Các ngân hàng
này áp dng phương thc cho vay da trên quan h, ph thuc
vào thông tin “mm”, thu thp đưc qua mi liên h cá nhân. Tuy
nhiên, v kh năng sinh li cũng như mc cnh tranh trong các
th trưng dch v ngân hàng khác,
27
nhiu ngân hàng có qui mô
ln hơn — k c các ngân hàng trong nưc thuc s hu tư nhân
và nhà nưc, và các ngân hàng nưc ngoài — đã bt đu dch
chuyn xung dưi theo hưng phân khúc th trưng SME.
Mc dù hin tưng này cũng đã gp  các quc gia phát trin,
điu đc bit ni bt là nhiu ngân hàng tham gia tích cc nht
trong các quc gia có mc thu nhp thp và trung bình hin nay
li là các ngân hàng có qui mô ln, thưng có tr s chính  các
quc gia có mc thu nhp cao. Nhiu ngân hàng đa quc gia có
tr s ti Luân Đôn có các hot đng dch v ngân hàng SME
ln  Châu Á, Châu Phi và Trung Đông.  Brazil và n Đ,
mt s ngân hàng trong nưc ln nht cũng tham gia tích cc
nht vào th trưng SME.
Hình 15 nêu bt quan đim các ngân hàng có qui mô ln đóng vai

đ phc v th trưng SME.
29
Tuy nhiên, đa s các MFI vn chưa
tr thành các đnh ch tài chính chính thc. S lưng MFI khai
thác dch v ngân hàng SME còn tương đi nh. H b hn ch do
Hình 15: Các ngân hàng qui mô ln đưc coi là nhng nhân
t chính trong ngành
Phn hi ca ngân hàng cho vn đ “Ai đóng vai trò
chính trong hot đng h tr tài chính SME?”
Ngun d liu: de la Torre và những người khác (2009a) Sự tham gia của
ngân hàng trong thị trường SME

Argentina

Chile

Colombia

Serbia
020406080100
Serbia
Colombia
Chile
Argentina
Small banks
Other nancial intermediaries
Niche banks
Public banks
Large banks
Các ngân hàng

CM NANG KIN THC DCH V NGÂN HÀNG CHO DOANH NGHIP VA VÀ NH “SME”
20
thiu vn tài chính và nhân lc, và do các nhim v trong t chc
vn còn chú trng ti các đi tưng khách hàng nghèo hơn.
30
Ngoài các ngân hàng thương mi hưng xung th trưng dưi
và các MFI hưng lên th trưng  trên, ngành dch v ngân
hàng SME cũng có các ngân hàng đưc thành lp riêng cho th
trưng SME. Ví d, nhiu ngân hàng trong s này đưc thành
lp ti Nga và Đông Âu/Trung Á ngay sau khi ch nghĩa cng
sn sp đ. Mt s ngân hàng, ví d như Hamkorbank ti
Uzbekistan (xem thông tin  Chương 4), đã phát trin da trên
các hot đng SME thành công đ m rng sang phân khúc th
trưng bán l.
Vai Trò ca Môi Trưng Hot Đng
Mc dù ngành dch v ngân hàng SME có v như tăng trưng
nhanh trong các th trưng mi ni, vic tip cn tài chính
thưng d dàng đi vi mt doanh nghip nh  các quc gia
phát trin hơn là doanh nghip vi bt kỳ qui mô nào  quc gia
đang phát trin. Các ngân hàng  quc gia đang phát trin tham
gia cuc kho sát Dịch Vụ Hỗ Trợ Tài Chính Ngân Hàng cho SME
trên toàn ế Giới cho thy có nhiu yêu cu th chp hơn, qui
mô cho vay đu tư gim và mc lãi sut cao hơn ngân hàng  các
quc gia phát trin. Nhng đim khác nhau này làm gim nhng
khác bit gia vic cho vay trong các phân khúc th trưng
Bng 2.2: Dch v ngân hàng SME trong giai đon khng hong kinh t toàn cu
Dịch vụ ngân hàng SME không miễn dịch với các ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu hiện tại. Mặc dù tác động
có thể đã chậm lại và người ta vẫn chưa biết rõ những ảnh hưởng toàn diện của cuộc khủng hoảng, các dấu hiệu ban đầu cho thấy
xu hướng chung là sự tăng trưởng và giá trị trong phân khúc thị trường SME vẫn đang tiếp tục.
Cuộc khủng hoảng hiện tại (2009) bắt đầu từ năm 2007 ở các quốc gia có thu nhập cao và dẫn tới tình trạng cắt giảm tín dụng trên

sát Châu Mỹ La-tinh: IIC/MIF, IDB và FELEBAN với D’Alessio (2008)
21
DCH V TƯ VN CA IFC
|
TIP CN TÀI CHÍNH
doanh nghip nh, va hoc ln, và chúng đ cp ti nh hưng
ca môi trưng hot đng t trưc ti nay đi vi ngành dch v
ngân hàng nói chung và dch v SME nói riêng (Hình 16 và
Hình 17). Tuy nhiên, s đi mi ca ngân hàng, đôi khi song song
vi các bin pháp ci tin môi trưng hot đng, đã to điu kin
giúp ngành dch v ngân hàng SME phát trin bt chp nhng
th thách vn có nói trên.
Ba khó khăn thưng gp v môi trưng hot đng cho dch v
ngân hàng SME là (1) các tr ngi v lut pháp, (2) các mô hình
pháp lý yu kém, và (3) các yu t kinh t vĩ mô. Các tr ngi này
có th nh hưng ti dch v ngân hàng SME v phía ngun cung
do hn ch các hot đng dch v ngân hàng hiu qu, hoc v
phía cu do ngăn cm th trưng SME.
Các tr ngi v lut pháp, xét v mt cung, có th trc tip làm
gim li nhun ca dch v ngân hàng SME do khó thay đi giá
th trưng hoc truy thu các khon vay không tr n. ông
thưng, các bin pháp qun lý ca chính ph là nhm mc đích
h tr SME trên thc t có th li to ra hiu ng ngưc. Ví d,
các mc lãi sut trn, mt chính sách nhm cung cp các khon
vay hp túi tin hơn cho th trưng SME, thc ra có th gây tr
ngi ti mc giá kinh doanh và mc giá cnh tranh đng thi
làm gim ngun cung tín dng. Xét v mt cu, các tr ngi v
lut có th nh hưng ti mong mun hoc kh năng vay tài
chính ca th trưng SME. Nhng SME không th lách qua các
rào cn v lut phc tp đ chính thc hóa hot đng kinh doanh


LE
Các quốc gia
phát triển
Các quốc gia
đang phát triển
0%
20%
40%
60%
80%

SE

ME

LE
Phn vay h tr đu tư
Hình 17: Ngân hàng ti các quc gia đang phát trin áp
dng mc lãi sut cao hơn cho dù có t l v n thp hơn
Các mc lãi sut và các khon vay không tr theo phân khúc th
trưng và mc đ phát trin quc gia
Ngun d liu: Beck và những người khác (2008) cuộc khảo sát Vòng
quanh thế giới, các thông số ngân hàng tính trung bình theo phân khúc
khách hàng và mức độ phát triển quốc gia
18%
16%
14%
12%
10%

tin tín dụng
Không có cơ quan
thông tin tín dụng
0%
10%
20%
30%
40%
50%
Có cơ quan thông
tin tín dụng
Không có cơ quan
thông tin tín dụng
Xác sut vay ngân hàng cho mt doanh nghip nh
Hình 18: Ngân hàng ti các quc gia đang phát trin đánh
giá các yu t kinh t vĩ mô là tr ngi hàng đu đi vi
dch v ngân hàng SME
Phn trăm s ngân hàng coi yu t nào đó là “tr ngi hàng đu”
Ngun d liu: Beck và những người khác (2008) cuộc khảo sát Vòng
quanh thế giới
0% 10% 20% 30% 40% 50%
Thiếu lượng
cầu thích hợp
Tính chất của phương
thức cho vay SME
Các yếu tố liên quan cụ
thể tới ngân hàng
Môi trường pháp lý &
môi trường hợp đồng
Cạnh tranh trong phân

chung, mc lãi sut cao (ví d như chi phí vn vay cao) và ri ro
v t giá hi đoái.
31
Các tác đng ca yu t cui cùng này đưc
th hin  cuc khng hong tài chính hin ti. Các ngân hàng
vay tin t các t chc cho vay quc t bng ngoi t (ví d như
đng đô-la M) nhn thy tình trng các khon vay bng ni t
chưa tr gim giá tr, trong khi giá tr ca đng đô-la li tăng so
vi các dng tin t trên th trưng mi ni. Tuy nhiên, cũng cn
lưu ý rng, các yu t như th này có th nh hưng ti tt c các
hot đng ngân hàng ch không ch riêng dch v SME. Các yu
t kinh t vĩ mô liên quan c th ti SME thc s có tn ti v
mt nhu cu, ti mc đ th trưng SME d b nh hưng hơn do
tình hình khng hong kinh t.
Trên thc t, ba dng tr ngi này dưng như góp phn gây ra s
thiu ht h tr tài chính liên quan ti “phn gia còn thiu”, ít
nht là  mt s quc gia. Bng chng v mô hình pháp lý ca các
quc gia cho thy rng khong cách thiu ht h tr tài chính gia
th trưng SME và các công ty có qui mô ln dưng như cao hơn
 nhng quc gia có chính sách bo v bên cho vay t nht và có h
thng pháp lý kém hiu qu.
32
Tương t, các nhà nghiên cu nhn
thy tình trng thiu cnh tranh trong môi trưng pháp lý bt li
thưng kèm theo các tr ngi gây bt li cho các doanh nghip nh
có ngun tài sn hn ch. Ví d, cho ti gn đây s tin ti thiu
bt buc đ doanh nghip SME có th vay tin ti Bangladesh là
tương đương vi 100 ln GDP tính theo đu ngưi.
33
Cui cùng,

tình trạng mất ổn định chính trị, mức lạm phát cao, tham nhũng,
lãi suất tăng và từ trước đến nay có tình trạng nhà nước chiếm
lĩnh cũng như mức độ tiếp cận ngành tài chính thấp. Không chùn
bước trước những trở ngại tiềm năng này đối với môi trường
hoạt động, Eastern Bank Limited (EBL) đã coi tình trạng các ngân
hàng không hỗ trợ tài chính SME là cơ hội phát triển và sắp tới sẽ
thành lập một ban dịch vụ ngân hàng SME chính thức.
Với sự hỗ trợ thường xuyên từ IFC, EBL đã lập phân ban SME từ
giữa năm 2006, mở 12 trung tâm SME bất chấp tình hình khủng
hoảng chính trị ngày càng sâu sắc đang nhấn chìm quốc gia
này. EBL cũng hợp tác với một tổ chức quản lý đầu tư quốc tế
để thành lập quỹ đầu tư tài sản cá nhân liên doanh đầu tiên của
quốc gia, chủ yếu chú trọng tới thị trường SME. Vào năm 2007,
bất chấp tình trạng chính trị bất ổn, mất lạc quan về hoạt động
thương mại, thiên tai và lạm phát, EBL vẫn tồn tại. Ngân hàng
tung ra các sản phẩm quản lý tài sản và các sản phẩm vay mới
dành riêng cho SME, các trung tâm dịch vụ SME mới và chuẩn bị
triển khai Hệ Thống Xử Lý Các Khoản Vay Điện Tử (ELBS), nhằm
giảm bớt thời gian giải quyết đơn xin vay SME. Các khoản vay
SME của EBL đã tăng 54 phần trăm, mức ký thác tăng hơn gấp
đôi và tỷ lệ vay không trả nợ giảm một nửa.
Trong năm 2008, EBL đã tăng số khách hàng vay SME thêm
51 phần trăm và tổng doanh thu SME thêm 37 phần trăm. Ngân
hàng cũng tăng số lượng sản phẩm cung cấp lên bảy sản phẩm
dành riêng cho SME, trong đó bao gồm chương trình vay SME
đầu tiên quốc gia dành cho nữ doanh nhân. EBL tiếp tục mở rộng
ranh giới dịch vụ ngân hàng SME tại Bangladesh và trở thành
tấm gương về những thành tích mà các ngân hàng quyết đoán
và sáng tạo có thể đạt được, bất chấp hoàn cảnh bất lợi nếu
quyết tâm phục vụ thị trường SME.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status