Kỹ năng giao tiếp hiệu quả - Pdf 10

10/21/2012
1
KỸ NĂNG GIAO TIẾP
HIỆU QUẢ
Phạm Lệ Dung
/ 0913929222
KỸ NĂNG GIAO TIẾP
BÀI 2
Nội dung chính
www.hoasen.edu.vn
2
Đối tượng nghiên cứu chính:

Nội dung vấn đề liên quan:
I) Kênh Giao Tiếp
1. Kênh GT Ngôn ngữ
2. Kênh GT phi ngôn ngữ

II) Kỹ năng hỗ trợ quá trình
GT
1. Kỹ năng đặt câu hỏi
2. Kỹ năng lắng nghe
3. Sự thấu cảm
4. Ý thức về sự khác biệt văn hóa

KẾT LUẬN / TÓM TẮT
10/21/2012
2
www.hoasen.edu.vn
3
PHẦN I

2. Giao tiếp phi ngôn ngữ
(Non- verbal Communication) www.hoasen.edu.vn
5
I. KÊNH GIAO TIẾP
1. Giao tiếp bằng ngôn ngữ : “Lời nói không mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau”

Sức mạnh của ngôn từ  
(Video Clip 1)
www.hoasen.edu.vn
6
10/21/2012
4
I. KÊNH GIAO TIẾP
1. Giao tiếp bằng ngôn ngữ - khái niệm:
 Ngôn ngữ là hệ thống những từ ngữ, cấu
trúc, ngữ pháp, câu được hệ thống nhằm
diễn đạt suy nghĩ của con người.
 Ngôn ngữ giao tiếp là ngôn ngữ được sử
dụng để con người tiến hành trao đổi thông
tin với nhau.
 Chức năng chính của ngôn ngữ: (1) ch

nghĩa, (2) khái quát hóa, và (3) thông báo

www.hoasen.edu.vn
9
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - khái niệm:
 là giao tiếp không phải lời nói và chữ viết
 là giao tiếp bằng sự chuyển động của cơ
thể được biểu lộ ra ngoài
 yếu tố phi ngôn ngữ luôn đóng vai trò quan
trọng trong quá trình giao tiếp
Martin Luther từng nói:
“đừng nghe những gì anh ta nói
mà hãy nghe những gì bàn tay anh ta nói”
www.hoasen.edu.vn
10
10/21/2012
6
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - khái niệm (tt):
www.hoasen.edu.vn
11
•Bắt tay là cử chỉ chào
hỏi/ tạm biệt hay đánh
dấu một sự thỏa thuận
•Cái bắt tay này thể
hiện sự bình đẳng: “Tôi
cảm thấy thoải mái với
anh ta.”
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - khái niệm (tt):
www.hoasen.edu.vn

www.hoasen.edu.vn
14
10/21/2012
8
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - các yếu tố:
 Tiếp xúc bằng mắt
(Eye contact): (tt)
www.hoasen.edu.vn
15
She has stopped listening.
Talking to herself
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - các yếu tố:
 Tiếp xúc bằng mắt
(Eye contact): (tt)

www.hoasen.edu.vn
16
Recalling an image
Creating an image
10/21/2012
9
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - các yếu tố(tt):
 Diễn tả bằng nét mặt
(Facial expressions):
“nhìn mặt mà bắt thần dong”
www.hoasen.edu.vn
17


www.hoasen.edu.vn
20
“Cử chỉ đẹp là sự phiên dịch đức hạnh ra một thứ
ngôn ngữ bình dân, dễ hiểu.” (Francis Bacon)
10/21/2012
11
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - các yếu tố(tt):
 Cử điệu
(Gestures): cử chỉ,điệu bộ (tt) www.hoasen.edu.vn
21
A double thumbs-up for a
really good job
A classic sign of rejection
Thumb straight down means
“bad idea” or “no”
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - các yếu tố(tt):
 Cử điệu
(Gestures): cử chỉ,điệu bộ (tt)

www.hoasen.edu.vn
22
Hand Gestures of High Confidence
He’s confident about what he’s saying.
Gestures of boredom

hiện được mối quan hệ trong giao tiếp,
có 4 khoảng cách:
Khoảng cách thân mật: 0  0,5m
Khoảng cách cá nhân : 0,5m 1m
Khoảng cách xã hội : 1m  3,5m
Khoảng cách xã giao : 3,5m  7,5m www.hoasen.edu.vn
25
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - các yếu tố(tt):
 Khoảng cách
(How far we stand from people): thể
hiện được mối quan hệ trong giao tiếp, có 4
khoảng cách:
Khoảng cách thân mật: 0  0,5m
Khoảng cách cá nhân : 0,5m 1m
Khoảng cách xã hội : 1m  3,5m
Khoảng cách xã giao : 3,5m  7,5m www.hoasen.edu.vn
26
10/21/2012
14
I. KÊNH GIAO TIẾP
2. Giao tiếp phi ngôn ngữ - các yếu tố (tt):
 Trang phục
(Dress)

 Sắp xếp không gian
(Spatial arrangements), ví
dụ: cách sắp xếp đồ đạc
(furniture) và trang
thiết bị
(equipment)
 Design/ trang trí của một căn phòng (decor of a
room)
 Thinh lặng (Silence)
− “Im lặng là cấp độ cao nhất của sự khôn ngoan.
Ai không biết im lặng là không biết nói.”
(Pittacos)

www.hoasen.edu.vn
30
10/21/2012
16
I. KÊNH GIAO TIẾP
3. Yếu tố trở ngại trong GT:
 Giao tiếp bằng ngôn ngữ:
• cách phát âm
• cách dùng từ
 Giao tiếp phi ngôn ngữ
•sự khác biệt về nhận thức
•thiếu sự chú ý
•thiếu kiến thức nền tảng
•cảm xúc, cá tính, diện mạo
• thành kiến, không lắng nghe…
www.hoasen.edu.vn
31

18
II. CÁC KỸ NĂNG HỖ TRỢ GIAO TIẾP

Một số yếu tố then chốt giúp quá trình giao tiếp
có hiệu quả:

1. Kỹ năng đặt câu hỏi (Questioning skills)
2. Kỹ năng lắng nghe (Listening skills)
3. Sự thấu cảm (Empathy)
4. Ý thức về sự khác biệt văn hóa (Cultural
awareness)
www.hoasen.edu.vn
35
II. CÁC KỸ NĂNG HỖ TRỢ GIAO TIẾP
1. Kỹ năng đặt câu hỏi
(Questioning skills)  Dùng nhiều loại hình câu hỏi sẽ giúp bạn nắm
được vấn đề
(Different types of questions help you get the
information you need)

 Bạn sẽ có được thông tin bạn cần qua các
dạng câu hỏi:

a. Câu hỏi đóng (Closed)
b. Câu hỏi mở (Open)
c. Câu hỏi thăm dò (Probing)


này bàn vấn đề gì?
─ Khuyến khích câu trả lời chi tiết hơn, vd: Bạn
nghĩ thế nào về không gian mới của văn phòng
mở?
─ Khuyến khích một cuộc đối thoại, vd: Bạn làm
cách nào giải quyết vấn đề này?
www.hoasen.edu.vn
38
10/21/2012
20
II. CÁC KỸ NĂNG HỖ TRỢ GIAO TIẾP
1. Kỹ năng đặt câu hỏi
(Questioning skills)

c. Câu hỏi thăm dò (Probing questions)
• Dạng câu hỏi này thường dùng để đạt được
thông tin rất cụ thể
• Hữu dụng trong các trường hợp:
─ Chỉ đạo hay hướng dẫn một đồng nghiệp hay
khách hàng,
vd: Bạn nghĩ chúng ta có thể gặp vấn đề
gì để làm đúng thời hạn?
─ Để tìm ra 5W + 1H: khi nào, ở đâu, thế nào,
cái gì, và tại sao,
vd: Bạn nghĩ thế nào về cách
chúng ta có thể giải quyết vấn đề này? Tại sao chúng ta
không có được sự hỗ trợ của phòng bạn trong sáng kiến
này?
www.hoasen.edu.vn
39

 Trước khi ra bất cứ quyết định nào, cần chuẩn bị
đầy đủ thông tin.

 Bạn có thể để tuột khỏi tầm tay những cơ hội lớn chỉ
vì quên kiểm tra lại 1% bé xíu những thông tin mà bạn
cho là vụn vặt không đáng quan tâm.

 Việc đặt câu hỏi cũng là một kỹ năng cần rèn
luyện.

II. CÁC KỸ NĂNG HỖ TRỢ GIAO TIẾP
2. Kỹ năng lắng nghe
(Listening skills)  Người ta nhận thấy thông tin luôn bị thất thoát:
www.hoasen.edu.vn
42
Điều dự định nói
* 100%
Điều người nghe nhớ
* 20%
Điều được nói
* 70%
Điều người nghe hiểu
* 40%
80% thông tin sẽ bị mất
mát trong quá trình giao
tiếp
10/21/2012

người đối thoại
Nghe chăm chú
Nghe chọn lọc
Nghe giả vờ
Không nghe
Nghe thấu cảm
Nghe chủ động/ nghe tích cực,
có phân tích, phê phán
10/21/2012
23
II. CÁC KỸ NĂNG HỖ TRỢ GIAO TIẾP
2. Kỹ năng lắng nghe
(Listening skills)  Lắng nghe tích cực (Active listening)
─Lắng nghe tích cực có nghĩa là lắng nghe
hiệu quả
(Active listening means effective listening)
─Nó không chỉ là nghe thông điệp (It is more
than just hearing the message)
─Đó là hiểu nội dung và cảm xúc ẩn sau các
từ ngữ
(It is about understanding the content and feelings
behind the words )
─ Ví dụ: Làm gì mà chậm chạp thế!  nội dung là: làm chậm
quá, cảm xúc là: trách móc/ than phiền/ thất vọng
www.hoasen.edu.vn
45
II. CÁC KỸ NĂNG HỖ TRỢ GIAO TIẾP
 Lợi ích của lắng nghe tích cực – trong kinh
doanh www.hoasen.edu.vn
47
Mệnh lệnh được tiếp thu đầy đủ
1
Cải thiện mối quan hệ
2
Đánh giá lại quyết định của mình
3
Hạn chế những tin đồn
4
Ý tưởng sáng tạo của nhân viên
được nảy sinh
5
II. CÁC KỸ NĂNG HỖ TRỢ GIAO TIẾP
2. Kỹ năng lắng nghe
(Listening skills)  Rào cản đối với lắng nghe tích cực

Hoạt động 1: thảo luận nhóm (5 phút)
‘Theo kinh nghiệm của bạn, đâu là rào cản đối
với việc lắng nghe tích cực?’


 Rào cản đối với lắng nghe tích cực:
Rào cản cơ bản : thái độ của chính bạn
• Chúng ta thường nghĩ rằng nghe là 1 quá trình
thụ động
•Nhầm lẫn giữa nghe (hearing) và lắng nghe
(listening)
•Lắng nghe liên quan đến việc trí não thật sự sử
dụng những kiến thức hiện tại để làm cho thông
tin có ý nghĩa
 Nghe là một quá trình chủ động

www.hoasen.edu.vn
50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status