h ng vi
biu ca cng t
- Vinh - tnh Ngh An Nguyn Th ng
Lu ThS. n bn vng
ng dn: c
o v: 2012 Abstract. ng ca Bing
bii cng thi ting
thi tit ci cp qu
Vinh, tnh Ngh c nhng thit hn th
th i vi c
Vinh, tnh Ngh ng thng h ly ct hn n
l xuc nhng ging
u kin c
Keywords. Biu; Bo v ng; Cng; ; Thi tit;
Content
Mở đầu
I. Lý do chọn đề tài
Bit ch s hin
nh trng tay, mt ch . V gim thiu s
ng ca bing hi phi thc hing b,
ng lo c c gia, quc t c p cng,
m hiu ng
. Bm hi
ng h mn khi bin c
ng xu qu s c s
ngc ch i quyt hu quh
th tt yu trong v biu hin nay, nhm gim thing ca
c si (WB, 2008). [41]
Xu thc tr “Đánh giá tác
động và khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu của cộng đồng tại xã Hưng Hòa, thành
phố Vinh, tỉnh Nghệ An”.
II. Mục tiêu đề tài
X nh c ng cng bii cng
thi tia ng thi tit c
qua, ti cp quu.
nh gi c nhng thit hn th do i vi cng
ng thng h ly ct hn n
l
xut c nhng gii u kin c
III. Đối tượng nghiên cứu
Cc biu hin v tc ng ca BKH; cuc sng sinh hon xut ca i
h, Ngh An.
IV. Phạm vi nghiên cứu
- Ph Vinh, Ngh An
- Phm vi thi gian: Luc ti
s lic hi cu trong khong th l
V. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
n h thu v ng ca
chng ngun l h t
cao nhn thc. Tt c m ch ng ch
ng kh ng, gi b t gim ri ro khi hu, gim thit hi
ng/h -i. u ha
nhng vi l kinh t
Phương pháp nghiên cư
́
u:
Ngh m hai phn: u t u tha.
c s dng bao gm:
Thu th liu th cp: bao gu, d liu
n v ch bn v
c gia v c
quc gia v ng thi tit c
hoch thc hin, Kch bn v c bia Vi
i ngh khoa h kinh t - i c
cp, s liu thu kin t
u tra tha:
u ti th tham gia
(PRA) nhm thu th hi
nhng tn tht hi hng ch
ng cnh. Mt lo
cc s dng vn qua bng hi, l, ma
trn xp th ho lu
c khi tiu tra, phng vo lu
ct buc vi i dii
n v u kin t t s biu hin ca s
tho lun v n hong
bui tho lun va chn
nhc nhu chip vi
cng nht.
S lic x ng phn mn mm SPSS 16.
Chương 3: Kết quả nghiên cứu
3.1. Tổng quan về địa bàn nghiên cứu
3.1.1. Điều kiện tự nhiên
m ngo ng 6 km v
i tny sut t ra
bi
- huyn Nghi L
c
n Nghi Lc, c bao quanh b
mt di rng ngp mn.
Din nh Vinh, vi tng dit t
1454,1ha t
+ Dit sn xup 671 ha; chit tr
n xu
+ Dit m 12,63%
+ Di m 20,3%
+ Di dng 17,5 ha; chim 1,203%
+ Dip (r) 54,91ha; chim 3,78%.
m 20,58%.
3.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội.
[38]
Bảng 3.1: Thống kê dân số xã Hưng Hoà năm 2010
4
237
919
463
456
386
5
o
286
963
479
484
412
6
n 1
276
950
445
505
368
7
n 2
152
521
273
248
217
8
- Din xum t 36 ha xum 16%. (Do thu hi
p chuy
- Tr t 403 tn/ch
640 tn bng 77,3% ch quyt
b. Về chăn nuôi
m, NTTS thc s mnh c
- S trang trn so vu nhim k (t i), di
t 60 ha, sng 177 ti ch quyt.
- V ng dit 200 ha bng 100% ch
quyt. St 220 tt ch quyt 10%.
- V u kin dch bm din bin
phc tm s c
tn nht so vi 7n con gia
cm. Thu nhp h ng.
c. Dịch vụ, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề phụ
- ng ca kinh t th c cu
n nch v
d h m lu t, kinh doanh dch vn vn t
mnh, l
- Ngh truyn thng chi ,
ng sn xuu ti ch
li sn xut ra t 200 u m
nh ng.
- Vic t chc hc ngh tiu th c 7
l t s chc sn
xu
- Tng thu nhp t kinh doanh, dch v [38].
3.2. Tình hình cơ bản của nhóm hộ điều tra
3.2.1. Đặc điểm của các chủ hộ
Bảng 3.2. Thông tin chung về chủ hộ năm 2012
70/90
77,8
hc vn
Cp 2
45/90
50,0
Cp 3
35/90
38,9
Trung cp
5/90
5,5
ng
3/90
3,3
i hc
2/90
2,3
Ngun: S li
3.2.2. Các nguồn thu nhập chính của nhóm hộ điều tra
Bảng 3.3. Xếp hạng các nguồn thu nhập chính tại xã Hưng Hòa
TT
Nguồn thu nhập
Xếp hạng theo các thời kỳ
c 90
90-95
96-2001
2002-2007
ng thy sn
0
5
4
2
2
Ngun: S liu tra,
3.3. Những biểu hiện của biến đổi khí hậu tại xã Hưng Hòa, Tp Vinh, Nghệ An
Bảng 3.4. Các hiện tượng thời tiết cực đoan xa
̉
y ra ta
̣
i xã Hưng Hòa
TT
Thiên tai
Biểu hiện
Số lượng
người có ý
kiến
1
c
S nhi
79/90
2
H
n s m
88/90
3
i Hưng Hòa
Hiện tượng
Xếp hạng
c
1
H
4
6
p mn
2
c bi
7
N
3
Thic ngt
5
Ngun: S li
Bão với cường độ mạnh là một trong những hiểm họa luôn rình rập người dân
đi
̣
a phương. Ch Ngh An Qunh
n L Thy (Qu i 21 ng trc
tip K lc v tn suc ghi nh7%), ti
%). (ISPONRE, 2008).
Thời gian xuất hiện mùa mưa bão hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã thay
đổi. ng xut hing thi gian t
i gian gn s
6
Bảng 3.6. Tần suất đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam, 1961-2008[11]
Qung tr-Qu
0,00
0,04
0,09
0,02
0,13
0,36
0,21
0,06
0,02
nh-Ninh Thun
0,02
0,00
0,04
0,00
0,02
0,02
0,45
0,45
0,09
un-
0,00
0,00
0,02
0,00
0,00
0,00
0,09
0,17
0,00
( Ngun : Cc Qung l
Nă
́
ng no
́
ng gay gă
́
t va
̀
ha
̣
n ha
́
n ke
́
o da
̀
i đang co
́
xu thê
́
tăng vê
̀
tâ
̀
n xuâ
́
t va
̀
. Sut
ch, h
Bảng 3.8. Các đợt nắng nóng trong năm 2011[12]
Đợt
Từ ngày
ngày/tháng
Nhiệt độ cao nhất
phổ biến (
0
C
39
0
C
39.0
0
Khu vc Bc Trung B
4
22 23/VI
35.5 37.5
0
C
38.0
0
Qu
Khu vc Bc Trung B
5
03 08/VII
36.0 39.0
0
C
39.6
0
Khu vc Bc Trung B
6
30/VIII 03/IX
tượng
thời tiết
Tính cực
đoan
Lĩnh vực tác
động
Các tác động cụ thể
Mức độ tác
động
Nng
Nhi cao
- ng
thy sn
- i sng
- h
tng
- ng c
y s u dch
bnh hoc thy sn cht
- n sc khe ci
++++
Xy ra sm
ng
u
n
- h tng
- Thic sn xup
- Thic sinh hot
- i cht nhiu
- n sc khe ci
++++
Lt
thng
- t,
kinh doanh
thy sn
- i sng
-
- n cuc sng c
li, sinh hot)
- n thu nhp ci
thy sn)
- ng
ng hc, trm y t
- t hi v n,
++++
c
bi
nhp mn
-
ng
Bảng 3.10. Mức độ tác động của BĐKH đến cuộc sống gia đình
Lĩnh vực
Mức độ
Số lượng người có
ý kiến
Tỷ lệ (%)
Cuộc sống gia
đình
Chng rt nhiu
8
8,6
Chng nhiu
35
38,8
Chng va phi
Năm
2002
Năm
2004
Năm
2006
Năm
2008
Năm
2010
Năm
2011
Số ca mắc bệnh/100 dân
Số ca tử vong/100 dân
Biểu đồ 3.1. Tình hình mắc và tử vong do bệnh thương hàn từ năm 2000 - 2011
0
5
10
15
20
25
Năm
2000
Năm
2002
Năm
2004
Năm
2006
2010
Năm
2011
Số ca mắc bệnh/100 dân
Số ca tử vong/100 dân
Biểu đồ 3.3. Tình hình mắc và tử vong do bệnh tiêu chảy từ năm 2000 – 2011
0
2
4
6
8
10
12
14
Năm
2000
Năm
2002
Năm
2004
Năm
2006
Năm
2008
Năm
2010
Năm
2011
Biểu đồ 3.5. Tình hình mắc và tử vong do bệnh phụ khoa từ năm 2000 – 2011
Nguồn: Báo cáo Trạm y tế xã Hưng Hòa(2000 – 2011), TP Vinh, Nghệ An
Bảng 3.11. Mức độ tác động của BĐKH đến sức khoẻ
Lĩnh vực
Mức độ
Số lượng người
có ý kiến
Tỷ lệ (%)
Sức khỏe
Chng rt nhiu
71
79,2
Chng nhiu
9
9,4
Chng va phi
4
4,7
Ch
4
4,7
n
2
2,0
Tng cng
90
100,0
Ngun: S liu tra,
Lĩnh vực
Mức độ
Số lượng người có ý
kiến
Tỷ lệ (%) Sản xuất
Chng rt nhiu
35
38,8
Chng nhiu
29
32,2
Chng va phi
16
17,2
Ch
6
6,4
n
6
5,4
Tng cng
90
100,0
Ngun: S li
3.4.4. Tác động của BĐKH đến thu nhập
Bảng 3.13. Cơ cấu thu nhập của hộ qua các giai đoạn 1990 2012
5,8
180.000
9,6
464.000
15,5
295.000
26,3
276.000
14,6
205.000
6,8
NTTS
0
0
205.000
10,9
921.000
30,8
y sn
86.000
7,7
90.000
4,8
195.000
6,5
0
0
75.000
Ch
11
13,0
n
6
6,4
Tng cng
90
100,0
Ngun: S li
3.4.5. Tác động của BĐKH nhìn từ góc độ giới
S vng mt ca ph n u ra quy p tnh,
huyn hoi ma ph n
trong qu i ro ng thi tit c i
Ng cTPng hong c th n vn
gic l n nay, nht v gi
nhu c p k hoch,
cu tr c
n sinh k ca c
sinh k ca ph n.
Bng chng cho th t v
i c hing thi tit c. Thc t cho thy nam gi
o trong qui ro ng thi tit c. Nhng n lc
a nam gia nh n thc
hin li n.
Tdo thu nhp t sn xut giu thng, mt b phn
l Vinh
c tr ng
ng thi tit c.
- Tro v rn che ph rn
gim nh ng thi tit c.
- Tu b, sa chc bm ch thu,
khc phng st l b
- m b cha n kinh t u
tic bi cha
- Tu b, sa chp h th rng kh cu c
ng c thay th ng huyt
mch, phu mt mt tuy phc v
m cu nn.
- Chuy ng vng chuyn t sn xut 2 vi
vi nh .
- ng quy ch phi hng cht ch gim cu
n ch ng ng cy ra; bm ving
t cht k thut, mua sm trang thit b n nguc phc v m
cu nn theo n ch tng th m cu nn.
3.5.2. Các biện pháp ứng phó với BĐKH của chính quyền các cấp
- D ng ca ng thi tit c i vi
y l
u kin ca t
- Quy hoch tng th ho
bn vu kin t n hn ch tin
ng ca bi tnh
- Chuyn xut; ci thing h thn r
u ngun gim thiu thit hi ca ng thi tit c.
- ch h thng h tp c bi thng
u bi
tri kh m rng dii, chuyng v
+ Ti cng cu tr kh
gng
hing thi tit c c ph hu qu sau ng thi tit cc
.
ch
- Nm vng h th n
li cho vic triu qu ng
- Tri n lc t
triu qu ng
- Khuy chcn,
dch v h tr ng ng phi h cao
, s tham gia c
3.5.3.3. T chc
- c cho mi hong v v
tnh a
- c trit
ng
- c ci vng l. i
nh c ng l
+ T nguy ch
+ em ra khi khu vc nguy him;
+ lc bi.
3.5.3.4. Kh ng chu ca h t
Bảng 3.15. Diện tích RNM Hưng Hòa từ 1954 – 2010[37]
Năm
Trước 1954
1980
1990
2010
92/180
51,2
B
80/180
44,3
75/180
41,8
70/180
38,9
Internet
21/180
11,4
Ngun: S li
Bảng 3.17. Tần suất sử dụng các biện pháp thích ứng tại xã Hưng Hòa, TP Vinh
TT
Nhóm các BPTU
Tần suất
1
Chp nhn tn tht
3
2
Chia s tn tht
7
3
Gim
17
4
161
89,4
2
ng
1
0,6
3
o
6
3,4
4
c
4
2,2
5
n
8
4.4
Tổng cộng
180
100,0
Ngun: S li
3.6.2. Những hỗ trợ trong ứng phó với BĐKH tại địa phương
3.6.2.
- c hin K hong
- Ch p nh v
m ca chc quc t ng ng
- n vn h tr trin khai thc hin K hong t ch
Kết luận và kiến nghị
Kết luận
1. Biu hin thc s ti Vit Nam vi nhi
ng 0,5 0,7
0
c bi
ng ng thi tit c p l, hn
t hi m
Biu hin nh Ngh
ng thi tit ctr c nghing
hing nhiu nhc, p mn
t ntrng.
2. Bing lu kin sinh sng ca hu ht
ti hng tn tht t hi m gim sng t, NTTS
n phu hi u ngun thu nhp
thay th rt d b tng thi tit c
rt d b t hi v kinh t. vn sc
kh l mc bt nh truyn nhim: bnh
nh t, by, bnh xut huyt, bnh ph gii,
n quyn ra quynh trong lp k hong ca
a ph nn sinh kn sc khe ca ph n em.
3. Nhm nh Ngh k hong
v tm thi
ng thi tit c h tr v m thuTuy
o nhn thc cng v ng c
nhc chc, nhi cp
4. Hu hng hin ti i
du c
- Hn ch ng ngp m ng thu sn.
- Phi hp cht ch va ph ch
th trong chin lng v bia, gim nh hu
qu ca ng thi tit c.
References
1. Ban Ch ng L 2001. Chi c qu
hoch Qum nh a Vit Nam n 2020. B p
i.
2. Ban ch huy ng L m cu nn tnh Ngh An, 2008.
t ho s .
3. B ng, 2003. Viet Nam Initial National Communication Under
the UNFCC, Hanoi, Vietnam.
4. B ng (2008), Ch c gia i
Biu, i.
5. B ng, 2009. Kch bn biu c bi cho
Vit Nam. -2009.
6. B ng quc gia 2010: Tng quan
ng Vii, 2010.
7. B (Nguyc Ng
Quang Hn), 2009. n thc v bio v
ni.
8. B ng, 2011. Kch bn bic bi
Vit Nami
9. B Thy sn, 2007. ng cn ngh ng thy s
i Hi tho v ng sinh hu: M
20. c, 2008a. T n bn vng
du khoa hc. K yu Hi tho khoa hn n
c tin Vit Nam, Vin Vit Nam hhoa h
Ni.
21. Truong Quang Hoc, 2008b. Linkage between biodiversity and climate change in
Vietnam. Proceedings, The 2nd Vietnam-Japan Symposium on Climate Change and the
Sustainability, 11.2008. Vietnam. National University Press. Ha Noi: 53-58p.
22. c, 2008c. H n bn v
t Nam h gii.
23. n 4 cc v
v bi t
m nh bi
24. IUCN (MclLeod, E.; Sain, R.V.), 2006. Managing mangroves for resilienve to Climate
change. The Nature Conservancy.
25. 08. Tng quan v ng tip cn h
t ngc ti Vit Nam/ IUCN.
26.
Cazzolla Gatti), 2010. Building Resilience to Climate Change: Ecosystem-based
adaptation and lessons from the field. CEM.
27. Nguyn Hu Ninh, 2007, n 4 v biu: Gng bin
u vi qu V
28. gi ng vi bi hu: Cm nang v
gim nh kh t-i.
29. Nguyn Th t nghip ng
vi bic, huynh, t
30. Nguyn Th ng
vi biu.
31. S Khoa h tnh Ngh An, 2008. mn xy ra t
n 2007 tn Thy.
32. S ng tnh Ngh An, 2009. K hong i
on agriculture and food security. Case study in Viet Nam. Final report
47. UN Vietnam, 2009. Vietnam and Climate Change: A Discussion Paper on Policies for
Sustainable Human Development. Hanoi, Viet Nam.
48. UN Vietnam, OXFAM, 2009. Responding to Climate Change in Viet Nam:
Opportunities for Improving Gender Equality. A policy discussion paper. Hanoi,
49. UNDP, 2006. Human Development Report 2006: Power, Poverty and global water
crisis. UNDP.
50. UNDP, 2007. Human Development Report 2007/2008. Fighting climate change:
Human solidarity in a divided world.
51. i 2007/2008. Cuc chin chng bi
hi trong mt th gii.
52. World Bank, 2007. The Impact of Sea Level Rise on Developing Countries: A
Comparative Analysis, World Bank Policy Research Working Paper, February 2007.
53. WB, 2010a. Convenient Solution to an Inconvenient Truth: Ecosystem-Based
Approaches to Climate Change. The World Bank.
54. WB, 2010b. World Development Report 2010: Development and Climate Change. The
World Bank.
55. WB (Shah, F. and Ranghieri, F.), 2012. A workbook on planning for urban resilience
es to other cities. The
World Bank.