o t tham gia
ca cng ti khu bo t
cnh Voch, t Nguyn Th ng
Lu ThS. ng trong s n bn vng
ng dn: TS. Nguyn M
o v: 2012 Abstract. Tng quan v Khu bo t nh Vo ch, t
c trng, nh
bo tn tc trng kinh t - i c
ng hoo tn ti
ng bo t tham gia ca ci
ng t xu o t tham gia ca c ng ti
u qu o tn ti KBTV.
Keywords. Bo v ng; Voch; ; Content
MỞ ĐẦU
Khu bo tnh Voch, tKBTVp
theo Quynh s -a
c bo v a
tnh Voch ti b qua
t qu u c khoa h xut vp
chc nhm thc hin to tc v
dng sinh h CHƢƠNG I
TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Các Định nghĩa và Khái niệm về bảo tồn
Theo Lung sinh hBo tng sinh hc c bo v s
i din; bo v ng
sng t c
a t ng,
c Danh m
o v;
kin mng ch
u s h tr trong thc t
phc.
1.5. Cơ sở pháp lý về đồng quản lý rừng đặc dụng và bảo tồn có sự tham gia của cộng
đồng
Vi nh tham gia ca ct hiu qu ti mt s
n quc gia, Khu bo tn trong nh khoa hc ti
t v ng quc do t
tham gia ca c ng bo tng sinh hc, tuy
n khai thc hin trong thc t vu hn ch nh
trong vic c th ca co t
tr ng bo tn.
1.6. Loài Voọc mũi hếch (Rhinopithecus avunculus)
Voch sng rt thp nhi
cao 200 1.200 m so vi mc bi
chuyn bng bn bc. Tha VMH ch yu
g
1.7. Thực trạng công tác bảo tồn có sự tham gia của cộng đồng
1.7.1. Bảo tồn có sự tham gia của cộng đồng trên thế giới
Bo t tham gia ca c gii
ng nh a dng sinh h
Khu bo tm bo; Co t
o tng li t t gi
o tn vi sinh k n ca cnt s c hin
i Srilanka, t
1.7.2. Bảo tồn có sự tham gia của cộng đồng tại Việt Nam
Trong nhi mt s n Quo tn ti Vic
hing quc kt qu rt kh
- Tại Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Vượn Cao Vít - Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng:
Ban quo ti hp va
Khu bo tp vi di
khot ph o v Khu bo t
to
22
o
49'38'' - 22
o
Bc;
l05
o
05'55'' - l05
o
2.1.2 Đặc điểm khí hậu
Khu bo tn nn nhic Vim c
u nhi
ng 23,3
o
C.
2.1.3. Địa hình, địa chất và đất đai
a khu bo tn rt him tr cao tuyi t n
1400m. Rng Khau Ca np ng
bt.
2.1.4. Đặc điểm địa lý - sinh vật
Khu bo tn nm trong rng m Cn Nhii Ba n
- c tt Nam Trung Quc ca mit
n - Malasia thuc x c nhing sinh hc
i h ng thc vc bit c Vic.
2.1.5. Đặc điểm thuỷ văn
m v c ca huyn V
i vc
TGiao, Hi T chi. u kinh t c
ynp chim 90%, dch v - i chim 10%, t l h
n mi chim 16,4%.
2.2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội xã Yên Định, huyện Bắc Mê
nh nm v a huyn B
i, v
Dao, H
- Nu tra, phng vn: V o tn, v sinh k c a
ng kinh t KBTV.
- S i.
2.5.3. Đánh giá nông thôn có sự tham gia của cộng đồng (PRA)
T chc cuc hp ca Hi din cho i Ban
quKBTV ng ti KBTV tho lun v o t tham
gia ca cng.
Kt qu tham v xuo
t tham gia ca cng ti Khu bo tnh Voch t
Giang. CHƢƠNG 3
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Hiện trạng công tác bảo tồn tại KBTV
3.1.1. Hiện trạng về tổ chức
Ban quo tnh Voch t
lp ti Quynh s -KL a Chi cc Ki
a, Cơ cấu của Ban quản lý
- o Ban qu.
- phc ca Ban qu.
- T tun rng cng.
- Hn
b, Nhiệm vụ của Ban quản lý khu bảo tồn
- Quo v Khu bo tnh Voch;
- ng ca khu bo tm bt ca
Nc;
- T chu khoa hc phc hn h bo
tsinh cnh Voch;
Ghi chú:
i din trong Ban quKBTV
m qu
i hp thc hin
c, Hoạt động của các bộ phận
- Cơ quan quản lý
c
Kic v bo tng sinh h
tnh theo qunh co tnh Voch
t
- Lãnh đạo Ban quản lý Khu bảo tồn: Hom. Thc t,
Ban qu ng ca KBTV nh ti Ngh nh
117/20- dng c ng t qu i s h tr thut t
o tn ca Chi cc Ki tr k thut c chc quc t.
- Các đơn vị giúp việc Ban quản lý: c cho Ban quKBTV ch
yu thc him v t t trong nhm
HG
cT tun rn bo v
s tr ng sinh hc ti KBTV.
- Hội đồng tư vấn: Gng Ban qui
di ch n (mi).
Vip Hng s tham gia cng
ng ti KBTV a Hi n
nh theo chc danh, hong ng nhnh
chc thc hing bo tn.
- Tổ chức FFI: Nhng h tr v k thua t chc FFI v chc
quc t trong vic l p KBTV t cn thi
ng bo tng sinh ho v m
ti khu vc r c hin trong thi gian c s quan
a ci vo tn.
3.1.2. Hiện trạng hoạt động
- Công tác quy hoạch và đầu tư tại khu bảo tồn: Khu bo tn hich
chung, quy hoch chi tic cm mc ti thng mc
v vt chn.
- Hoạt động tuần tra bảo vệ: Vic tun tra bo v rng, bo v ng sinh hc ti
KBTV c thc hin b tun rng cng Kim
- Nghiên cứu khoa học: T ch ti khu vc
ru c ch
c t c triv ng sinh hc
khu vc ra Vu
khoa hc thc hin ti KBTV u c chc quc t thc
hin. Ban quKBTV n khai hou i KBTV.
- Các hoạt động truyền thông nâng cao nhận thức cộng đồng: ng truyn
n thc cc v tm quan trng ca
o to v ch.
nh c
3.2.3. Cơ chế chính sách về công tác bảo tồn
Trong th o v
rng, bo to t tham gia ca c
tr v co tn thc cht vn c trin khai thc hin
trong thc t.
3.2.4. Nhận thức về công tác bảo tồn
Vu kin kinh t ca ta tnh ch
yu tn kinh tc s
o tng sinh hc vc x n th
p v tm quan trng co tng
sinh hu hn ch.
Trong thyn thc cho
o v rng, bo v ng sinh hu kia
o t u
kin kinh t ng bo t
th nh ct v bo v rng, bo v ng sinh hc vn ch
tr y cKBTV.
3.3. Các tác động và áp lực
3.3.1. Áp lực về khai thác và sử dụng tài nguyên
a, Sản xuất nông nghiệp: Vi
quanh khu bo tn, nh ng
xi s
ca vi p nhing ca vic
sn xup trong KBTV n nhi vc hi h
ng.
b, Chăn thả tự do: i s ng gia
n cm quanh KBTV a li vc r
t c x hai ng ti
KBTV p.
ng nhn KBTV.
3.3.4. Áp lực của biến đổi khí hậu
KBTV ng ca biu kin
ng ng l
ng, thc vt trong KBTV ng di chuy i nhng thi.
3.4. Đề xuất mô hình bảo tồn
3.4.1. Nguyên tắc đề xuất mô hình
Khu bo tnh Voch hou qu
qum b
p vnh c lut hi
Khu bo tn hot hiu qu i thip vu kin
thc t ca t
c nhiu nht s tham gia ca cng bo t
m co tn.
m bo chia s n l m ca c
KBTV, gim thit ging bo tn kinh ti.
p vn chung ca th gii.
3.4.2. Đề xuất hoàn thiện mô hình quản lý
kt qu u tra, kh i
Khu bo tnh Voch tn thy vu kin kinh
t ca tn thc cp qu o t
dng sinh ho tng sinh hnh
n ca tnh, khu bo t c, kinh
m ba mt khu bo tnh v
thc hic trong thi gian ti.
n t tham gia ca cng ti KBTV trong thi gian qua
tuy vp mt s g v tng th ng tc kt qu
kt kh o tng sinh ho tch, s tham
gia ca cng bo t nguyn.
Vi nh xut gi qu tham gia ca cng
nhng cam kt v bo v ng c c c
5. Triển khai các hoạt động du lịch sinh thái: Trin khai thc hing du
lt hp vo t KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
KẾT LUẬN
T nhu v thc tro tn ca khu bo tnh
Voch tt s kt lun sau:
1. Khu bo tnh Voch, tt quan
trng trong h tho tn ca ta Ving
ca qun th Vom ln nhc bi gii vi tng s
kho.
2. Hin trng qui KBTV t cp do thiu nguc
ng bo tn, vic trin khai thc hin quy
pht v c bo tn chng b.
ng ca Khu bo tn trong thi gian quac s tham gia, h
tr c ca cng bo v
c mt s kt qu nhnh, qun th Vo
ng sinh hm bo.
4. Khu bo t (2.024 ha) nhng
, ly ci vn din ra trong Khu bo tn
ng ca vi biu.
5. Khu bo tn nu kin kinh t
c, kinh t ch yn xup. Nhn thc v o
tn c qut s hn ch ng bo tn.
i vi Khu bo tnh Voch t
qut nhng vi s h tr cc trin khai
ng bu qu ng ngu
2. Sách đỏ Việt Nam tập 2: Thực vật. Nhà
xuất bản Khoa học – Kỹ thuật, Hà Nội, Việt Nam
3.
(FFI), (2009), Dự án thành lập Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Voọc mũi hếch tỉnh Hà
Giang.
4. Giáo dục môi
trường cho cộng đồng tại các Khu bảo tồn thiên nhiên, Nhà xuất bản Thanh niên.
5. (29/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày
03/12/2004).
6. (số 20/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày
13/11/2008).
7. - về quản lý thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
8. -về chính sách chi trả dịch
vụ môi trường rừng.
9. - về tổ chức, quản lý hệ
thống rừng đặc dụng.
10. -phê duyệt
Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006-2010.
11. Qu-Ban hành
một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng.
12. - về chính
sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011 – 2020.
13. -phê duyệt
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020.
14. Hướng dẫn quản lý
khu bảo tồn thiên nhiên, Một số kinh nghiệm và bài học quốc tế.
15. Sách đỏ các loài nguy cấp.
16. Bản tin chính sách, đồng quản lý rừng đặc
dụng: Cơ sở pháp lý và cơ hội thực hiện, Số 5,Quý I/2012.
30. Kế hoạch hành động bảo tồn loài Voọc mũi
hếch ở Việt Nam, Nhà xuất bản Nông nghiệp.
31. Đa dạng sinh học thực vật ở
rừng Khau Ca, tỉnh Hà Giang, Đông Bắc Việt Nam. Trường đại học Quốc gia Hà Nội,
Tạp chí khoa học, Khoa học tự nhiên và Công nghệ.