Chic Marketing Mix ti các Ngân hàng
TMCP Vit Nam trong bi cnh hi nhp kinh
t quc tng hi
C phn Sài Gòn Hà Ni
Nguyn Th Sen
i hc Kinh t
Lu Kinh t th gii và Quan h kinh t quc t; Mã s: 60 31 07
ng dn: TS. Nguyn Mnh Tuân
o v: 2012 Abstract: Làm rõ nh lí lun v chic ngân
c trng chic Marketing Mix c
mi c phn Sài Gòn Hà Ni trong bi cnh hi nhp c xut
mt s gii pháp nhm hoàn thin chic Marketing Mix ti
c phn Sài Gòn Hà N yu tp trung vào ci thin các dch v hin có
nhm thc nhi.
Keywords: Tip th; Hi nhp kinh t; Kinh t quc t; Ngân hàng
Content
LỜI MỞ ĐẦU
1.Tính cấp thiết của đề tài
Ngành ngân hàng là ngành tiên phong tri m kinh t bt kp
vi xu th hi nhp cc ta. Trong nht Nam gia nhp nhiu hip hi
kinh t i khu vc và quc t o ra nhi i cho h thng các ngân hàng
c m rng, không ngng phát trin to ra s ng trên th ng
tài chính.
Trong bi ci c phn Sài Gòn-Hà Ni (SHB) luôn phát
hàng.
Ngoài ra, còn nhiu khóa lun, luu v hong Marketing ngân hàng.
Các luu h thc nhng v lý lun Marketing
ngân hàng và chic Marketing ngân hàng; thc trng hong Marketing ca ngân hàng,
thc trng trin khai chii pháp nhm hoàn thin chic, hot
ng Marketing ti ngân hàng. Tuy nhiên, do mcc thù riêng ca
tng ngân hàng các nghiên cu ch tn ngh xut
cho tng ngân hàng c th và gng các gi chc khác.
Cho t nào nghiên cu v hong Marketing Mix ti Ngân hàng
TMCP Sài Gòn - Hà N lý thuyn, rút kinh nghim t nhng lu
cc thù riêng ca ngân hàng, tác gi s c
Marketing mix ti Ngân hàng TMCP Sài Gòn-Hà N i pháp hoàn thin hong
Marketing góp phn nâng cao v th ca Ngân hàng.
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
- Làm rõ nh lí lun v chic ngân hàng.
- Phân tích c trng chic Marketing Mix ca i c
phn Sài Gòn Hà Ni trong bi cnh hi nhp ca ngành ngân hàng.
- xut mt s gii pháp nhm hoàn thin chic Marketing Mix ti Ngân hàng
TMCP Sài Gòn Hà Ni.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của luận văn.
p trung nghiên cu chic Marketing Mix ti i c
phn Sài Gòn - Hà Ni, c th là các ni dung v sn phm, giá c, phân phi, xúc tin và h tr kinh
vt cht, quy trình cung o phát trin ngun nhân lc. ng
ci c phn Sài Gòn - Hà Ni t
chng minh.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Lu du thng kê, kt hp gia lý lun và tình
hình thc t hong cng thi vn dt bin chng, duy
- .
-
c năng, đặc điểm của Marketing ngân ha
̀
ng
1.1.1 Khái niệm
th cnh tranh ca ngân hàng.
1.1.3 Chức năng của bộ phận Marketing ngân hàng
Marketing ngân hàng bao gm 04 chChng, chi,
ch, chm tr.
1.1.4 Đặc điểm của Marketing ngân hàng
Marketing ngân hàng là loi hình Marketing dch v tài chính, ng ni và
Marketing quan h.
1.2 Chiến lƣợc Marketing mix trong các ngân hàng TMCP
1.2.1 Khái niệm
Các ni dung ca Marketing hn hp bao gm: chic sn phm, chic giá c,
chic phân phi, chic xúc tin hn hp, chin hu hình, chic
quy trình cung ng sn phm và chii.
1.2.2 Nội dung chủ yếu của Chiến lược Marketing mix trong các Ngân hàng TMCP
1.2.2.1 Chính sách sản phẩm
Sn phm dch v c hiu là mt tp hp nh
dng do ngân hàng to ra nhm tha mãn nhu cu và mong mun nhnh ca khách hàng trên
th ng tài chính.
1.2.2.2 Chính sách giá cả
Giá sn phm dch v c biu hii ba hình thc ph bin là lãi, phí và
hoa hng.
1.2.2.3 Chính sách phân phối
Kênh phân phi truyn thng ch yu dng trc tip c nhân
viên. Kênh phân phi ngân hàng hi s tin b khoa hc bit là
ng dng các thành tu ca công ngh
1.2.2.4 Chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
Hong xúc tin hn hp ca Marketing ngân hàng gm h thng các hong thông
tin, truyn tin v sn phm dch v ngân hàng tng qung cáo, giao dch
cá nhân, Marketing trc ti
1.2.2.5 Chính sách phương tiện hữu hình/Cơ sở vật chất
Mc tiêu ca chin hu hình hóa ca sn phm
ng tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đến chiến lược Marketing cu
̉
a ca
́
c Ngân
hng thương mại Viê
̣
t Nam
* Tác động tích cực
- Đối với các ngân hng TMCP
.
- Thu .
- T
* Tác động tiêu cực
-
lý.
- T
PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CHIẾN LƢỢC MARKETING MIX TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN
SÀI GÒN - HÀ NỘI
2.1. Giới thiệu chung về Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
2.1.1 Sự ra đời của Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Ni (SHB) tic
thành li C
2.1.2 Mô hình tổ chức của Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội
2.2 Môi trƣờng kinh doanh và thị trƣờng mục tiêu của ngân hàng TMCP Sài Gòn –
Hà Nội
2.2.1 Môi trường vĩ mô
* Môi trường chính trị - pháp luật
* Môi trường văn hóa – xã hội
* Môi trường công nghệ
* Môi trường kinh tế
2.2.2 Môi trường vi mô
* Các yếu tố nguồn lực của SHB
* Đối thủ cạnh tranh
* Khách hàng của ngân hàng
2.2.3 Thị trường mục tiêu và định vị thị trường
2.3. Thực trạng chiến lƣợc Marketing Mix tại Ngân hàng Sài Gòn - Hà Nội
2.3.1. Xây dựng danh mục sản phẩm
- Hà Ni cung cp cho khách hàng 15 sn
phm dch v ng vn giúp ngun v
n phm dch v tín dng ng nhu cu vay vn ngn hn,
trung và dài hn vi dch v tt nht, thi gian nhanh nht và th tn nht; 04 sn phm
dch v c và quc t (so v ng doanh s TTQT
i lý và t l t chun cao trên
98%); các sn phm th n h thng Core th giúp SHB t phát hành các loi
th ghi n na s ng là 53.359 th, ch th Solid SHB có th thc hin nhanh chóng các
ngn thi gian giao dch. Bên cB trin khai h thng phân phi hii, khách hàng
có th vn tin bt k lúc nào.
2.3.7. Phát triển nguồn nhân lực
S ng và ch to s gn bó gia nhân viên
và Ngân hàng, SHB luôn quan tâm ti nâng cao thu nhi sng cán b. SHB còn chú trng
ti ch ng, ch ph cp bo him xã hi, sinh ho và các chính sách
khác.
2.4. Đánh giá Chiến lƣợc Marketing Mix tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn–Hà Nội
2.4.1. Kết quả của hoạt động Marketing Mix tại Ngân hàng Sài Gòn-Hà Nội
t mc vu l là 4.908.536 t ng và ch ng thc hin k hoch m rng
mi. T ng tin gi có k h
tín d ng th phát tri
t 53.359 th; s m chp nhn th m; ngun thu
t các hong dch v c ci thin 31/12/2011 thu t hong dch v
t 192.763 tri32% so vi mc 58.027 tring ti thm 31/12/2010. Bên
cnh vic m rng danh mc sn ph u chnh các loi phí và lãi sut
phù hp vi th ng, phù hp vi tng sn phm c th.
Cu m giao dch (tính c Phòng giao dch và các cây
c bit có nhm giao dt ra ngoài lãnh th Vit Nam. Ngoài ra, SHB còn
phát trin các kênh phân phi hin t khác.
S ng cán b ng nhu cu m rng mng li ca SHB và
m mo chuyên trách t cho nâng cao chuyên môn nghip
v, k ng x, k p v nhân viên phc vn khách hàng tt nht.
2.4.2. Tồn tại và nguyên nhân
2.4.2.1. Tồn tại
Một là, c chic Marketing vi h thng các công c k
thu ng b xut phát t nhu cu th trí ca chi c
Marketing trong hong kinh doanh.
Hai là, h thng công ngh thông tin còn yu.
Ba là, mô hình t chc b p vi NHTM
3.1.1. Điểm mạnh
Th nht, SHB có nhng c ln, ti
Th hai, SHB là ngân hàng sm tham gia th ng chng khoán.
Th ba, ngun nhân lc trng
Th h thng m giao dch cm các v trí thun li
Th vi ch cnh tranh bng phí, SHB ban hành biu phí dch v rt cnh
tranh
Th sáu, danh mc sn ph
3.1.2 Điểm yếu
Th nht, S m giao dch ca SHB còn khá khiêm tn. Mt phu kin m chi
nhánh cc, mt phn b máy.
Th hai, SHB hiu t chc hong.
Th ba, hong th còn yu.
Th Sc phép tham gia vào mt s nh ca Ngân hàng
c.
Th ng sn phm dch v
Th sáu, nhân s ít kinh nghim.
3.1.3 Cơ hội
Th nht, nm bt i t nn kinh t ng ngoi hi chuyn bin tích cc, t
giá dn nh, trng thái ngoi hi ca h thng ngân hàng, d tr ngoi t và cán cân thanh
toán quc t c ci thin.
Th 0 s can thip, bo h cc s ngày càng gim theo cam
kt gia nhp WTO, SHB s i hc hi kinh nghi công ngh, qun lý t các
c ngoài
Th u nn kinh t va là thách tho ra kh
hi cho vic thâu tóm tài sn giá ra các ngân hàng có tình hình tài chính
lành mnh.
Th ng tit Nam vi dân s 86 trii ch có
gn 10% trong s hu tài khon ngân hàng. M phc v ca h thng ngân hàng Vit
Nam còn rt thp so vc trong khu vc.
phù hp.
Thứ hai, tìm bin pháp qun lý ri ro v lãi sut.
Thứ ba, tích cc nghiên cu th niêm yt biu phí phù hp vnh ca ngân
m bo mc phí cnh tranh nht trên th ng.
3.2.3.3 Củng cố mạng lưới chi nhánh đồng thời tích cực phát triển hệ thống phân phối hiện
đại.
SHB cn duy trì và m rng thêm các chi nhánh giao dch nhu kiy
mnh t áp dng công ngh phát tria kênh phân phi hii,
trang thit b chp nhn th ATM.
3.2.3.4 Tăng cường các hoạt động xúc tiến hỗn hợp
SHB cn phát huy hiu qu tng hp ca các hình thc qung cáo, c bit trên truyn hình
i chúng. Bên cng tip xúc vi khách hàng
thông qua hi ngh, hi tho khách hàng.
3.2.3.5. Đổi mới công nghệ ngân hàng.
Thứ nhất, SHB c án tin hc trong thi gian qua.
Thứ hai, u kin ngun lc hin ti còn hn ch, SHB nên t
trng tâm trm.
Thứ ba, cn nghiên cu m bo an ninh mng, gim thiu ri ro
c thanh toán, th.
Thứ tư, trong thi gian ti, SHB cn trin khai mt s công ngh mi.
3.2.3.6. Đơn giản hóa quy trình thủ tục, giảm thời gian xử lý giao dịch.
c cnh tranh và to s gn bó vi khách hàng thì vin hóa các quy
trình th tc, gim thi gian x lý các giao dch là mt công vic quan trng mà SHB cn chú ý
thc hin.
3.2.3.7. Hoàn thiện chiến lược nhân lực
SHB cn cng c và phát trin các ni dung sau: tuyn dng, o, xây dng chính
ng, i sng tinh th ng gn bó vi Ngân
hàng.
KẾT LUẬN
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
9. Ngân hàng TMCP Sài Gòn (2011
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
10.
Tạp chí khoa học v đo tạo ngân hng, (60), Tr. 13-
18.
11.
12. (2010), Marketing - cơ sở lý luận v thực hành
13.
Tạp chí khoa học, (10), Tr. 158-168.
14. , báo
15. Báo Pháp luật
Việt Nam, (2), Tr.12.
Tiếng Anh
16. Carl J. Friedrich (1968), Trends of Federalism in Theory and Practice, New York, Praeger.
17. Karl W. Deutsch and all (1957), Political Community and the North Atlantic Area,
Princeton, N.J., Princeton University Press.
18. Karl W. Deutsch and all (1967), France, Germany, and the Western Alliance: A Study of
Elite Attitudes on European Integration and World Politics
19. Theodore A. Couloumbis & James H. Wolfe (1986), Introduction to International
Relations: Power & Justice, Englewood Cliffs, New Jersey, Prentice-Hall.
Website
20.
21.
22.
23.
24.
25.