i vc
i hc Vit Nam ng Th Thu Giang i hc Kinh
Lu Kinh t : 60 31 01
ng dn: PGS.TS. Ph
o v: 2012 Abstract. H thn v th i h
n th c trc
i vi th t Nam, ch ra nhng nhng hn ch
c xui vn
th i hc Vit Nam trong thi gian ti.
Keywords. i hc; c; o dc; Qu
c
Content
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
i hi VI (1986) cng Cng sn Ving s nghii mi
kinh t i cn dch t nn kinh t k ho
tp trung sang nn kinh t th i ch ng
nhn s c s hu, tu ki m rng sn xuch
v, thc hi ca trong quan h quc t.
i kinh ti,
Vai trò Nhà
nước đối với phát triển thị trường giáo dục đại học ở Việt Nam”
2. Tình hình nghiên cứu
n th ng i
nhi cy, rt nhiu vn
. C sau :
- Thc tri vi th
nh, i hc Vi, 23/06/2004.
+ Ph i h th ng,
22/03/2007.
+
21/09/2009.
+ Nguyc Vit Nam trong thi k i mm,
i 2008.
+ Nguyn Hi hc Vit Nam nhu th k XXI,
i hi.
- Nhng v t ra v c vi th
i nhp quc t
VNH3.TB14.397), Mt s v cc Vit Nam trong bi
c
+ - i v ln ca
c.
+ Ph Nht Tin, Th c s chuyn t t
- n th i nh
nhi
+ Ruben C.Umaly, Tp hi hc khu v-
n th i hc Vit Nam.
- Nhim v:
+) H thn v th c trong n th
c tr i vi th i hc Vit
Nam, ch ra nhng nhng hn ch
xui vn th ng
i hc Vit Nam trong thi gian ti.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- u: i hc Vic trong
n th i hc Vit Nam.
- Phu :
+ V n cu th i hc Vit Nam trong bi cnh
nn kinh t Vii nhp mng
+ V thi gian: T c .
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
Dn duy vt bin ch vt lch s dng
th ca Kinh t : trng
hch s
6. Dự kiến những đóng góp của đề tài
- H th ng v n v vai t n th
- c trt cp ca th i hc
Vii nha nhng bt c
- xut mt s gia nhc trong gii quyt
nhng bt c
7. Kết cấu đề tài
n m u, kt lun, u tham kh lc n
Chƣơng 1: n th i hc-
. :
ng thun lu hc tp.
th u s chi phi ct
th tn tn, m c ph
cu ca th c h ch dch v. Bi v
ph dn lc mu qu o vi
mc th ng buc
i cnh tranh vi nhau trong cung ng dch v tn tn.
u qu hong ca ti
c n
1.1.2.3. H d u qu n lc c
Kinh t th ng d c s h th cung
loch v. Dch v
i c loi tr trong vic s dng dch v th
cung ng dch v c
c.
th n hn lc phc s du qu. Khi th
u qu s dn l tng
, th n lu
ch ng lu
qu s dn lc.
1.1.2.4. D
ng c th ng, quyn t ch c
phu ca th c s phi gim dn can thip
trc ting dy, qu
i tinh gin b n ch bu qu
hong, loi b d th ng bu,
gi i cnh tranh, phi gi n ngh nghip c
ng th th ng cp, h
ng hp
ng theo Lut doanh nghip. Kinh
nghim ca th gii ch ra rng, s t tri hi hc phi
li nhun cn cho thy c phng tt yu
i hc.
ng trong vic to l ng th ch i vi th
n lc th hiu t
h t tt, h tht , n
quyn trong snh
1.2.2. Khắc phục những khuyết tật của thị trường
i vi th hin vic khc phc nhng
khuyt tt ca th n kinh t hiu
n mu qu c s b
u quan tr v hiu qu kinh tn
c phng ti
n li d tc bing thi quyn li
i thup th n, i c thiu s
m vi h th c s ng nu
ph n, nhi thu nhp thi thi
c tuyng tt.
1.2.3. Hỗ trợ, điều tiết thị trường
a nc th hin s bo h i vi th th
c c bo h hi vi mt s
ngh o. Bn th qui din cho quyn li
ca c cng quc gia, ch nc m c mnh, tim l thc hin
bo ho v
nhim bo v nhng quyn li ha mi t chng trong
th n s hu, quyn t nh, bo v
bn quyn, c bo h ca n
c th hin s bo h th c s cnh tranh t
1.3.2.3
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG VAI TRÒ CỦA NHÀ NƢỚC ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN
THỊ TRƢỜNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VIỆT NAM
2.1 Tình hình thị trƣờng giáo dục đại học Việt Nam trong những năm đầu thế kỷ 21
2.1.1. Cung
th cung
2.1.1.2. n li hc
Bảng 2.1: Số liệu chi ngân sách nhà nƣớc cho giáo dục và đào tạo ở Việt Nam
giai đoạn 2006- 2010
: T ng
TT
Chỉ tiêu
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Chi xây dựng cơ bản
9.705
11.530
3.380
3.480
4.000 c
(%)
114
103
115
4
Tng s ( 1+ 2)
55.300
66.770
74.017
94.635
104.775
c
(%)
121
110
127
162
5
T trng NSNN ( %)
12,12
Chỉ tiêu
Năm
2005
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
1
Học phí đại học công lập
3.270
4.087
4.642
5.517
6.455
c (%)
125%
114%
119%
117%
T trng trong tng thu s nghip
65%
60%
55%
14.670
c (%)
135%
124%
145%
120%
Ngun: [11]
Qua bng s liy, t trng thu hm t l cao trong tng thu s
nghip c i hp. Theo Lu c, h ng
khoi hc hoi h m bot
nh khung h dng hi vi tt
c c
hin min gi B
o, B nh c v hng dn vi
s dng h n sinh c c thuc trung
n ln vu
Vii mi quan h v chc quc ti hc ca Vit
Nam nhc rt nhiu s cam kt h tr mnh m ca nhi, bao gm c song
2.1.1.3. i hc
liu tha C - B
i hng m vi c c, bao gm
i h i h
Bảng 2.4: Số lƣợng các trƣờng đại học giai đoạn 2004- 2011
ng
Năm học
p
22
25
35
40
45
46
50
Ngun: [10]
Tng s i h
i h ng
cao i h p
hi.
-
.
ng nhu c n th i s
i hng, s n
Qua bng s liu 2.5 cho thy s i h
ngc m r
Th nht, v i h n 2004- 2010 cho thy s
i h v trp
c trong khu vt Nam vn ch
Th hai, v qung
ri hc. Tuy vy,
chng, t trng gic bi ging d
n sy, cng t chng chu
i hm t l
143,432
152,352
173,608
189,531
Tng s
1,173,147
1,180,547
1,242,778
1,358,861
1,435,887
Ngun: [3]
Theo tha B
tt nghii hc, trong s c vit nghip,
trong s c vi c vi. Ngay c
c vi u pho li, nhc
i vc ta hin nay cho rng,
u v ng
thi, ch
nh chi hc trin khai chm, thiu s ng b
m t ch
Vic t chng vn, thiu thc tin; b
ng ca bc hc
ca nhi s do ra sn pho chng
i s dm duyt cun ph
Theo khi chi tit ca C vt cht, thit b ng h
em (B c - o) v vt chp
-
2006
2007
2008
2009
2010
ĐKDT
1.847.772
1.976.767
2.408.681
2.634.742
2.815.211
1.338.122
1.380.091
1.663.940
1.757.693
2.300.469
281.009
354.524
449.055
568.093
796.023
Ngun: [12]
T l tuyn mi hp tu ki
s n s st gim kh s a Vit
c trong khu v gi a Vit
Nam ch t khoa UNESCO n a
16,18
13,39
30,55
31,26
31,32
31,58
4,98
4,74
4,27
4,48
26,49
25,65
27,35
29,1
11,56
13,38
13,02
12,83
2,59
2,22
2,06
2,85
1,89
2,00
2014-
2015
1.Khoa h i, kinh t, lut,
y sn
290
355
420
485
555
2.Khoa hc t thu
ngh, th dc th thao, ngh thut,
n, du lch
310
395
480
565
656
c
340
455
570
685
800
Ngun: [44]
i vp
2.1.3.2 Mc ti
-
2.2.3 Điều tiết hỗ trợ
-
-
2.2.4 Tổ chức giám sát và kiểm tra
2.3 Đánh giá vai trò Nhà nƣớc đối với thị trƣờng giáo dục đại học ở Việt Nam
2.3.1. Thành tựu
2.3.2. Hạn chế và nguyên nhân
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO VAI TRÒ NHÀ NƢỚC
TRONG PHÁT TRIỂN THỊ TRƢỜNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM
n quc t ch v c, chuyn giao dch v gii nhm
c vic quc t ng l
Th ca dch v c s tu ki c
dch v c thc hin nh
Tham gia th i hc, Vit Nam cn phi bic nhng rc sau
i vi ni hc c
Th nht, ri ro vi s i h
.
.
m v n th i hc
Vit Nam
3.2.1 Vai trò nhà nước phải tương thích với cơ chế thị trường
c chuyn t chng dch v gic sang ch
u tit th thi quan h gi
ng h t ch
i h h v cn kinh t i vi nhu cu ca
th ng, ch i theo quynh k hoch cc s
thc hin chc thit l thng lut v p
qua vi u ph c qu
ng chuy ng hong thanh tra,
kic thc hin lua t chc quc
bii ngh nghip trong ving hoc.
3.2.2 Vai trò nhà nước phải phù hợp với các cam kết quốc tế
-
n cc. Ch c
c th i hn
i h i h
hoi nhu i hh
ln, b u ki
nh; cm li d
di h l (Điều 10).
Trong thc t hin nay, i h
Vi i ht hin v i
nhun m i nhun.
M m bo s ng, d tho Lu
tr ng c i h
c, ng h, hin t i hn
c quc bn;
3.2.5 Hoàn thiện cơ chế quản lý giáo dục đại học phù hợp với chức năng nhà nước trong
cơ chế thị trường
Vic trao quyn t ch, t ch i hu
t yp vi xu th n ci hc hin nay. V
c th hin nha d tho Lu
vic giao quyn t ch ngay lp tc m ng sau khi Luc
i h u kin hin nay. Trong thc t, c
qu m ci hc
thn t chm c t trong x i quan h gii hc
ng. M cu phi nh quan qu c bo
v quyn li c
3.3. Những giải pháp phát huy vai trò nhà nƣớc trong phát triển thị trƣờng giáo
dục đại học
l ng ca c ch bng vin quyn t ch, t
chi quan h gim bt vic ki
p trung cc theo truyn thi vi vi
o vng dy.
-
-
- Quc v ng gn ti th m bt
t ch hc
minh bn s hm bng
o thuc mn s hn l
nh quy gi i hi; to cho
ni phn kho s a h thng qun
c v t quc t.
3.3.3 Nhóm giải pháp hỗ trợ, điều tiết thị trường
u lc qun t Nhc quc
i ch p
vn ca KTTT nhn nhanh, hiu qu, bn vng
c v ng; hi nhi nn Gc t vnh
i ch u kin cho mng tip c
thc hii.
i m qu i hn
mnh mu qu c bc t chu th
m khuy o thun kinh t, k c kinh t
c hin nhim v o dch v
KẾT LUẬN
n th t yp v n
kinh t - i cng thi, th t tt,
i ph can thiu tit, h tr cc.
u ci kinh t - i,
nh o i h
i m n th chng mc nht
nh nhi v
trin th t. Hin nay vi vic gia nhp t chi th gii
WTO, Vit m ca th ng dch vch v c m
ci cho Vit Nam rt nhi t nhiu
c phc to l
ng, th ch cho th n, khc phc nhng khuyt tt ca th ng, kim tra
ng c
Vi nhng xu thc tin, vi nhng kinh nghic trong vic thc
i hi.
n ngu
li.
15. Mai Ngng (2008), T ch i hp Vit
Nam hii hc kinh t qui, 2008.
16. Pht s gin nhn th ng khoa hc-
Vit Nam", Tc Kinh t- Lut, 24(1), Tr 9
17. Phm Th Gii hc nh
cao ch ng ngu c Vit Nam, lu c s kinh t ng Hc vi
c H cu gTc, 24(9),
Tr3.
i hc ti Vi c
u gii thiu v hong h Vii s
ti Ci ch t Nam.
20. Hng quc Vic t v c Vit
i mi hi nhp quc t i hi.
21. Nguy ng ti n c hii, Nxb
c Vit Nam.
Ging ngui
hp Vit Nam, Lu ng Hnh.
23. Nguyn Th i mc Vit Nam trong
kinh t th ng
24. Nhi (2007), Nhng v c hi
Nxb Tri thi.
25. Nhii mc i hc Vit Nam, hai thi khu th k, K
yu Hi tho khoa hi hc Hoa Sen t ch
H
26. Nhic th gi k Quc
Gia.
42. c ci ch t Nam
(2005), Ngh quyt v i mi hc Vin
2006-2020.
43. (i mng nn
o c
nh v h i h c 2011
Trang web ca Tng cc th- Kho d liu v