i hc Giáo dc
ngành: ; 60 14 05
PGS. TS.
2011
Abstract:
Keywords: ; ; ; Yên Bái;
Content
M
1. Lý do chọn đề tài
Ngày nay, công ngh c ng dng rt mnh m và
thc s ng t vai trò to ln trong tt c c ci sng xã hi. Vic ng dng
CNTT trong công tác qun lý là mng tt yu ca tt cc. Th
k 21, th k ca CNTT, ca nc trong xu th toàn cc
Vin nhng thc mi. Trong nn kinh t tri thc, CNTT có tm
quan trng trong vic thúy s phát trin kinh t - xã hi.
PTDTNT THCS và kho sát thc trng ng dng CNTT trong công tác qun lý ng
PTDTNT THCS ca tnh Yên Bái xut mt s bin pháp phát trin ng dng
CNTT trong qun lý ti ng PTDTNT THCS ca tnh Yên Bái.
5. Giả thuyết khoa học
Nu chn la, xut và áp dng c mt s bin pháp phát trin ng dng CNTT
trong qun lý phù hp vi thc tin thì s góp phn nâng cao hiu qu qun lý và chng
giáo dc ti ng PTDTNT THCS ca tnh Yên Bái n hin nay.
6. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu
3
u kin v th tài ch nghiên c xut mt s bin pháp phát
trin ng dng công ngh thông tin trong qun lý tng ph thông dân tc ni trú trung
h ca tnh Yên Bái.
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Nhóm phƣơng pháp nghiên cứu lý luận
Nghiên cn ca c, B Giáo do v ng,
ch o ng dng công ngh thông tin; tham kho các tài liu khoa hn vn
nghiên cu; tng hp các tài li xây d lý lun ca lu
7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
u tra, pia
7.3. Những phương pháp hỗ trợ khác
S dng kê toán hc trong vic x lý các s liu.
8. Những đóng góp mới của đề tài
6
lý
9. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m u, kt lun và khuyn ngh, tài liu tham kho và ph lc, Lu
gm sau:
lý lun v phát trin ng dng công ngh thông tin trong qun lý
Có nhiu cách hiu khác nhau v qun cht ca qun lý chính là quá
ng có ý thc, hp quy lut ca ch th qung qun lý nht
c m ra. Hình 1.3 hin cách hiu v qun lý
Có nhiu ý kin cho rng cn hiu qun lý mt cách ci m, dân ch un lý
ng qua li có ý thc, hp quy lut gia ch th qun lý và ng
qun lý nhc m ra Hình 1.4 th hin mt cách hiu v qun lý theo này.
1.2.2. Quản lý giáo dục
Ngh quyt Hi ngh ln th 3 Ban cht:
Qun lý giáo dc là s ng có ý thc ca ch th qun lý ti khách th qun lý nhm
m ca h thng giáo dt ti kt qu mong mun bng cách hiu
5
qu nht [18].
1.2.3. Quản lý nhà trường
Theo tác gi Phm Ving: Qung hng cn
lý, nhm tp hp và t chng ca giáo viên, hc sinh và các lng giáo dc khác,
ng tn lc giáo d nâng cao chng giáo do
ng [48].
1.2.4. Biện pháp
Theo T n bách khoa Vit Nam: n pháp là cách i phó
n mt m [37]
1.2.5. Phát triển
Phát trin là quá trình v thn cao, t kém hoàn thin hoàn
thia din ra dn dn, va nhy vt làm cho s vt, hit
vt, hi ng mi v ch i.
1.2.6. Biện pháp phát triển
Có th ra khái nim v biện pháp phát triển: là những cách làm, cách giải quyết
một vấn đề cụ thể nhằm thúc đẩy quá trình vận động của vấn đề đó đi lên từ thấp đến cao, từ
kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.
1.2.7. Công nghệ thông tin
lực ứng dụng CNNT trong công tác quản lý
Xây dct cán v CNNT làm ht nhân ng dng CNNT ng,
giáo viên dy tin h v s t chun v o, vng vàng v
chuyên môn.
1.4.4. Quản lý đầu tư cơ sở hạ tầng ứng dụng CNNT
phòng máy, thit b CNNT ng mng b, tc hin
i nhm ng nhu cu hc tp, ging dy, ng dng CNNT ng; trin khai
xây dng Website phc v ging dy và công tác qun lý giáo dc.
1.4.5. Quản lý việc kiểm tra, đánh giá, khen thưởng về ứng dụng CNNT
Xây dng các chu và hiu qu ca vic ng dng CNNT. T
chc ki ng xuyên, liên tc vic ng dng CNNT trong qun lý nhà
ng. Kp th ng viên, khuyn khích các tp th cá nhân có thành tích
trong vic ng dng CNNT trong qung.
1.4.6. Quản lý công tác xã hội hóa việc phát triển ứng dụng CNNT trong nhà trường
ng s tài tr, h tr v kinh phí, thit b, công ngha các t
chc, cá nhân trong và c, i tác cung cp dch v CNNT trên nguyên t
bên cùng có li.
H tr các t cha bàn v CNNT to nim tin, uy tín v kh
hiu qu v ng dng CNNT ng thi là bin pháp hu hi tuyên truyn v vai trò, tác
dng, s cn thit phi hc tp, ng dng CNNT ng.
Tiểu kết chƣơng 1
c mt h thng khái nim v vic phát trin
7
ng dng CNNT trong qun lý ng PTDTNT THCS lí lun cn thit
giúp cho vic phân tích v thc trng phát trin ng dng CNNT trong qun lý ng
PTDTNT THCS ca tnh Yên Bái trong C ca Lu.
8
CHƢƠNG 2
Trƣờng
Lớp
Học sinh
1
Mầm non
173
1.383
35.538
2
Tiểu học
170
2.806
64.403
3
186
1.550
47.733
4
25
581
20.030
5
1
0
2.513
6
Danh mục
Trong biên chế
Hợp đồng
%
CBQL
Giáo viên
Nhân
viên
Giáo viên
Nhân
viên
%
%
1
1.753
272
1.412
98,87
69
713
100,00
35
0
6
100,00
5
THPT
1.457
71
1.274
97,57
112
69
100,00
12
97,69
6
GDTX,
GDTH-HNDN
290
30
222
96,40
38
32
100,00
10
96,85
7
2
10
Ban QLDA
3
3 7
Cộng
11.950
1.260
10.038
98,69
687
1.357
97,79
355
98,58
2.2.2. Chất lượng giáo dục
Nc 2009 - 2010, s hc sinh lên lt t 75,91% - 96,41%; t l tt nghip
THPT t 98,51%, b túc trung hc ph thông t 92,18%.
Bảng 2.5. Thống kê xếp loại học lực học sinh
110
0,55
Bảng 2.6. Thống kê xếp loại hạnh kiểm học sinh
Khá
Trung bình
Kém
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
THCS
47.733
1.852
3,88
12.577
26,35
30.359
63,60
2.865
2.3.3. Đặc điểm tình hình các trường PTDTNT THCS của tỉnh Yên Bái
Tnh Yên Bái ng ph thông dân tc ntng PTDTNT
THCS
Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở huyện Văn Yên: thành l
o cho ng bào các dân tc thiu s c bi
khó a huy
Trường Phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở huyện Trấn Yên: thành lp t
o con em ng bào các dân tc sinh sa bàn 21 xã, 1 th trn (trong
c bic II có thôn bc bi
ca huyn Trn Yên.
Trường Phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở huyện Lục Yên: thành l
o con em ng bào các dân tc sinh sa bàn 23 xã, 1 th tr
c bic bia huyn Lc
Yên.
2.3.4. Quy mô cơ cấu tổ chức nhà trường
Bảng 2.7. Sự phát triển về quy mô trƣờng lớp, số lƣợng học sinh
2009-2010
2010-2011
2011-2012
HS
HS
HS
14,5
Chất lượng Giáo dục - Đào tạo của các trường:
Bảng 2.9. Thống kê xếp loại về học lực của học sinh DTNT THCS
11
PTDTNT
Khá
Trung bình
Kém
2010-2011
2010-2011
163
87%
13%
170
85%
15%
173
90%
10% Bảng 2.11. Thống kê tỉ lệ % học sinh đỗ tốt nghiệp THPT
THCS h
2009-2010
2010-2011
2011-2012
môn
giáo
viên
Nhân viên
toán
2
6
12
1
1
1
1
1
3
2
cao
cao
trung
2
2
12
9
3
8
7
1
tính
Phòng máy vi tính
Phòng
1
1
1
M
3
3
3
M
8
9
8
Máy tính xách tay (Laptop)
1
1
1
1
1
1
PTDTNT
THCS
CBQL, giáo viên
CBQL
Giáo
viên
Cao
Trung
14
2
12
1
13
CNNT trong khi chính hc sinh tip cn vi CNNT rt nhanh.
2.4.2.3. Thực trạng quản lý đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng ứng dụng CNNT
ng ch i vào vic tp hun v ng dng CNNT ca S
Giáo do mà không có k hoch, chic ch o, bc
ng dng CNNT.
2.4.2.4. Thực trạng quản lý cơ sở vật chất hạ tầng ứng CNTT
Cu có phòng máy vi tính s ng máy ít, khong 8-10 máy. Các
máy tính phc v cho công tác qu c yêu cu, cu hình các
u thp. Hiu ch có 1 máy tính ca b phn k t chung 4 h
thn lý: VEMIS, PMIS, EMIS là các phn mc B Giáo dc và
o cp và phn mm k toán MISA.
2.4.2.5. Thực trạng quản lý kế hoạch phát triển ứng dụng CNNT trong công tác quản lý
K hoch ng dng CNNT còn mang tính hình thc; thm chí không có k hoch mà
ch trin khai mt s nhim v n ch o ca cp trên hoc trin khai thc hin
mt cách ngu hng.
2.4.2.6. Thực trạng quản lý tổ chức sử dụng, khai thác phần mềm; xây dựng, cập nhật cơ sở
dữ liệu phục vụ công tác quản lý
Có 67% cán b qun lý ng xuyên s dng các phn mm qun lý PMIS, EMIS
i s dng mt st ít chc các cht
ca phn m phc v cho công tác qun lý. Vic cp nhp d liu tng vn
c quan tâm.
2.4.2.7. Thực trạng quản lý kiểm tra, đánh giá việc ứng dụng CNNT
Công tác ki c ting xuyên liên tc nên vic ng dng
CNNT ng ch mang tính t phát hoc i phó c s có tác dng phc v
công tác qun lý.
2.5. Đánh giá chung thực trạng ứng dụng CNTT trong quản lý ở các trƣờng phổ thông
dân tộc nội trú trung học cơ sở của tỉnh Yên Bái
2.5.1. Những mặt mạnh
qung u n thc c vai trò
quan trng. T CNNT ca cán b qun lý giáo viên, c vt cht thit b ng
Bái v ng dng công ngh thông tin.
3.1.2. Cơ sở thực tiễn
Thc trng ng dng công ngh thông tin trong qun lý ng PTDTNT THCS
ca tnh Yên Bái.
3.2. Nguyên tắc đề xuất các biện pháp
3.2.1. Tính mục tiêu
Các bi i nhc mc tiêu phát trin ng dng công ngh
thông tin trong qun lý.
3.2.2. Tính kế thừa
Các bin phi tránh to ra h thng mi hoàn toàn mà không da trên
thc tin, thc trng bi
3.2.3. Tính thực tiễn
Các bin pháp phi phù hp vi hoàn cu kin, các ngun lc cng
n có t phá.
15
3.2.4. Tính đồng bộ
Vic xây dng các bin pháp phát trin ng dng công ngh thông tin trong qun lý
ng PTDTNT THCS ca tnh Yên Bái phm bt chnh thng b t
vinh tm nhìn, mc tiêu, xây dng k hoch cho ti ving dn, t chc ch o
thc hin, ki ng.
3.2.5. Tính khả thi
Bi xut phc kim chng, kho nghi khách quan và có
kh c hin cao.
3.3. Biện pháp phát triển ứng dụng CNTT trong quản lý ở các trƣờng phổ thông dân tộc
nội trú trung học cơ sở của tỉnh Yên Bái
3.3.1. Biện pháp 1: Nâng cao nhận thức cho cán bộ quản lý và giáo viên về tầm quan trọng
của việc phát triển ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhà trường
3.3.1.1.Mục tiêu của biện pháp
- Quán trit, tuyên truyn, nâng cao nhn thc cho cán b qun lý và giáo viên v
ng xuyên v CNTT cho toàn b cán b, giáo viên trong ng. Bng hc sinh
tham gia các hong ng dng CNTT.
- T chc các hi tho, hi thi, tham quan hc tp v CNTT.
3.3.4. Biện pháp 4: Nâng cấp cơ sở hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin
3.3.4.1. Mục tiêu của biện pháp
Phát trin h thng h tng ng dng CNNT ng b, tc hi
c yêu cu phc v hiu qu công tác qung.
3.2.4.2. Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp
Xây dng k hop kèm theo k hoch s dng và bo qu h
tng CNNT theo l trìnm b v s chng loi, chng tránh lãng
phí, lc hu.
3.3.5. Biện pháp 5: Tăng cường đôn đốc, kiểm tra, đánh giá, khen thưởng về công tác ứng
dụng công nghệ thông tin trong nhà trường
3.3.5.1. Mục tiêu của biện pháp
m bo vic ng dng CNTT trong qu c thc hin ng
xuyên, liên tc, có hiu qu phc v kp thi các yêu cu qu ng. ng viên,
khuyn khích các tp thi vi vic ng dng CNNT ng.
3.3.5.2. Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp
ng xuyên kit qu ng dng CNNT trong công tác qun lý nhà
ng mt cách chính xác, khoa hc u chc kp thi làm tt nhim v
này, cn thc hin theo quy trình.
3.3.6. Biện pháp 6: Đẩy mạnh công tác xã hội hóa trong việc phát triển ứng dụng công
nghệ thông tin trong quản lý nhà trường
3.3.6.1. Mục tiêu của biện pháp:
ng cng, các ngun lc cùng vng phát trin ng dng CNNT
trong công tác qun lý.
3.3.6.1. Nội dung và cách thức thực hiện biện pháp
- ng s tài tr, h tr v kinh phí, thit b, công ngha các
t chc, cá nhân trong và ngoài trên nguyên ti. Không ch ng s
h tr ca các t chc cá nhân, nhng còn phi là mm sáng v CNTT a bàn
0
0
5
18
32
4,49
2
mô hình
.
0
0
3
5
48
4,84
1
cho
0
0
11
8
36
4,45
3
0
Bảng 3.2. Kết quả đánh giá mức độ khả thi của các biện pháp
phát triển ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý
ở các trƣờng phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở của tỉnh Yên Bái
Nội dung biện pháp
Ý kiến về mức độ khả thi
của các biện pháp
Điểm
TB
Xếp
hạng
1
2
3
4
5
18
0
0
10
18
27
4,31
4
mô hình
0
0
14
12
29
4,27
5
CNNT trong
0
4
19
3
29
4,04
6
i liên h gia m kh thi và m cn thit ca các bin pháp bi
công th bc bi công thc tính h s bc (Spearman):
1R
)1(
)(6
2
2
NN
YX
20
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
to ra nhng bc chuyn bin mnh m v m, kh u qu ng dng
công ngh thông tin trong qung PTDTNT THCS ca tnh Yên Bái cn áp dng
các s Bin pháp phát trin ng dng công ngh thông tin c xut a
Lu
2. Khuyến nghị
2.1. Bộ Giáo dục và Đào tạo: B sung nguc tiêu tin hc hàng
Giáo dou t xây dng các phn mm qung
dùng chung thng nht, d s dng, hiu qu
2.2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái: Ch o thc hin t ng cng
ging dy, ào to và ng dng CNTT trong ngành Giáo dc và ào to tnh Yên Bái giai
on 2010 - c phê duyt. Ch o các s, ban ngành liên quan, y ban nhân dân
các huy tr và ng h ng ph thông dân tc ni trú trung hc
ca tnh Yên Bái trong vic phát trin ng dng công ngh thông tin.
2.3. Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái: Có s ch o thng nht t n
c bit là Phòng K hoch - Tài chính, Phòng Giáo dc Dân tc
trong vic phát trin ng dng công ngh thông tin trong qun lý ti ng ph thông dân
tc ni trú trung h trí ngun tài chính t c tiêu Quc gia
tin hng PTDTNT THCS.
2.4. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái: Ch o các doanh nghip vin thông h
tr ng PTDTNT THCS m rng Internet và có ch c phí.
2.5. Các trường PTDTNT THCS của tỉnh Yên Bái: Trin khai áp d các bin pháp
phát trin ng dng công ngh thông tin trong qun lý c tác gi xut a
Lu
References
Tiếng Việt
1. Afanaxep (1979), Thông tin xã hội và quản lý xã hội Nxb Khoa
dân tộc nội trú và trường dự bị đại học dân tộc.
12. Bộ Thông tin và Truyền thông (2010), Sách trắng Công nghệ thông tin và truyền
thông Việt Nam 2010 - Nxb.
13. Trƣơng Văn Châu (2010), Bài giảng Phương pháp Luận Nghiên cứu Khoa học,
Học viện Quản lý Giáo dục.
22
14. Nguyễn Quốc Chí (2007), Tập bài giảng Khoa học quản lý đại cương.ng
15. Chính phủ (2007), Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của
Chính phủ về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
16. Vũ Cao Đàm (2005), Phương pháp luận - Nghiên cứu khoa học.
Nxb .
17. Đảng Cộng sản Việt Nam (2000), Văn kiện Hội nghị lần thứ 3
Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá VIII.
18. Đảng Cộng sản Việt Nam (2010), Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII.
19. Phó Đức Hòa-Ngô Quang Sơn (2008), Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
tích cực, Nxb .
20. Lê Ngọc Hƣởng (2003), Khoa học thông tin trong công tác quản lý, Nxb hòng.
21. Đào Thái Lai (2005), Ứng dụng CNTT&TT trong dạy học ở trường phổ thông Việt
nam - .
22. Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2005), Cơ sở khoa học quản lý
23. Nguyễn Hữu Mại (2006), Quản lý hệ thống máy tính, Nxb
24. Lƣu Xuân Mới (2003), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, Nxb
.
25. M.I.Kônđakôp (1985), Cơ sở lý luận của khoa học quản lý giáo dục, g
.
26. P.V.Zimin, M.I.Kônđakôp, N.I. Saxerđôtôp (1985), Những vấn đề về quản lý
việc phê duyệt chương trình quốc gia về ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt
động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011-2015.
43. Thủ Tƣớng Chính Phủ (2010), Quyết định số 1755/QĐ-TTg ngày 22/09/2010 về
việc phê duyệt đề án “Đưa Việt Nam sớm trở thành nước mạnh về Công nghệ thông
tin và Truyền thông”.
24
44. Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (2011) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 28 tháng
3 năm 2011 về việc đổi tên các trường Phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Sở Giáo
dục và Đào tạo.
45. Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (2011) Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 03 tháng
6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Đề án Tăng cường
giảng dạy, đào tạo và ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010 - 2012.
46. Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý (2004), Tinh hoa quản lý, Nxb
.
47. Phạm Viết Vƣợng (2009), Giáo dục học, Nxb .
Tiếng Anh
48. UNESCO, (2002), Information Technology and communication in education.