Dy hc n
trình vô tc sinh trung hc ph thông theo
mt s y hc tích cc
positive teaching method
, 2012 S trang 114 tr. + Thân Th Hin ng i hc Quc gia Hà Ni; i hc Giáo dc
Lu: Lý luy hc (b môn Toán);
Mã s: 60 14 10
Cán b ng dn khoa hc: PGS. TS. Nguy
o v: 2012 Abstract. Nghiên cu các ni dung lí lu y hc
i mng tích cc, mt s PPDH tích cy hc tích cc.
Nghiên ci dung kin thc phvô t
cu thc trng vic s dng các PPDH cc trong dy hc môn toán và vic vn dng PPDH tích cc
ging dy n chc thc nghi
giá tính kh thi, tính phù hp và tính hiu qu ca nh xut.
Keywords: ng dy; Toán hc; ; B;
y hc tích cc
Content.
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
i mng dy hc hc tích cc: Nghiên cu và áp dng mt s PPDH tích
cc vào dy hi mi PPDH, phát huy tính tích cc ch ng và sáng to ca hc
c sinh hc sâu, hiu qu hc tp bn vng hp tác gia hc sinh vi
hc sinh, hc tham gia các hong nhn thc mc cao nht và có cm giác thoi mái.
3. Nhiệm vụ của đề tài
3.1. Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn của đề tài
Nghiên cu các ni dung lí lu i mng
tích cc, mt s PPDH tích cy hc tích cc.
Nghiên ci dung kin thc ph
Nghiên cu thc trng vic s dng các PPDH cc trong dy hc môn toán và vic vn dng
PPDH tích cc ging dy ni dung
T chc thc nghi thi, tính phù hp và tính hiu qu ca
nh xut.
3.2. Đưa ra một số dạng phương trình và bất phương trình vô tỉ, cùng với phương pháp
giải quyết bài toán. Sưu tầm và sáng tác bài tập về “phương trình và bất phương trình vô tỉ”.
3.3. Áp dụng một số phương pháp dạy học tích cực thiết kế một số giáo án phần “phương
trình, bất phương trình vô tỉ”
Nghiên cu n t k k hoch bài hc
có th trin khai áp dng PPDH tích cc.
Thit k giáo án áp dng PPDH tích cc.
4. Phạm vi nghiên cứu
Nghiên cu vn dng PPDH tích cc vào ging dy b môn toán ng trung hc ph
c bit trong ging dy n
5. Mẫu khảo sát
Vic vn dng PPDH tích cc vào ging dy n
ng THPT ti huyn Vit Yên và Lc Ngn tnh Bc Giang.
6. Câu hỏi nghiên cứu
Thc hin tt vic vn dng PPDH tích cc vào ging dy nt
i hiu qu gì?
7. Giả thuyết khoa học
a hc sinh theo PPHD tích cc mt các h
,
c sinh, ,
i cu
̉
a đê
̀
ta
̀
i
Góp phn hoàn thi lí lun và thc tin ca vii mi PPDH môn toán ng
ph thông.
c trng vic s dng các PPDH tích cc trong dy hc toán mt s
ng THPT ca tnh Bc Giang.
Áp dng mt s PPDH tích cc thit k giáo án phn n
trình vô t
10. Cấu trúc của luận văn
Ngoài phn m u và phn kt lun, lu
lý lun và thc tin ca vic vn dng mt s y hc tích cc
trong ging dy môn toán.
Vn dng mt s y hc tích cc trong môn toán ng THPT
n
c nghim
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC VẬN DỤNG MỘT SỐ PHƢƠNG PHÁP DẠY
HỌC TÍCH CỰC TRONG GIẢNG DẠY MÔN TOÁN
1.1. Khái niệm về PPDH tích cực
1.1.1. Khái niệm về PPDH
1.1.2. PPDH tích cực
1.1.3. Đổi mới PPDH theo định hướng DH tích cực
1.2. Một số phƣơng pháp dạy học và kĩ thuật dạy học tích cực
1.2.1. Một số phương pháp dạy học tích cực
1.2.1.1. Phương pháp đàm thoại phát hiện
1.2.2. Một số kĩ thuật dạy học tích cực
1.2.2.1. Kĩ thuật động não
1.2.2.2. Kĩ thuật ghép mảnh
1.2.2.3. Lược đồ tư duy
1.3. Điều kiện áp dụng phƣơng pháp dạy học tích cực
1.4. Thực trạng việc sử dụng phƣơng pháp dạy học tích cực trong dạy học môn toán ở
trƣờng trƣờng trung học phổ thông
Kết quả điều tra trên 100 GV và 100 HS trường TPTH Việt Yên 1, TPTH Việt Yên 2, THPT
Lục Ngạn 1, THPT Lục Ngạn 3, THPT Hiệp Hòa 2, THPT Yên Dũng 2– Tỉnh Bắc Giang; về thực
trạng việc sử dụng các PPDH tích cực vào trong DH môn toán ở trường THPT hiện nay:
Bảng 1.1: Kết quả điều tra từ giáo viên
1. ng xuyên ng xuyên 3. Ít hoc không s dng STT Các PPDH mà GV s dng trong gi hc toán
Kt qu u tra trên 100 GV
(tính ra %)
1
2
3
1
Thuyt trình
80
20
25
60
8
HS th hin
25
35
40
9
Dy hc nêu và gii quyt v
5
15
80
10
Dy hc hp tác theo nhóm nh
5
17
78
11
u
3
10
87
12
S d
4
7
89
Bảng 1.2. Kết quả điều tra học sinh
STT
Các hình thc hong mà HS s dng
45
6
Quan sát cách làm do GV biu din
10
20
70
8
T làm bài tp (trong gi thc hành,
nghiên cu bài mi, luyn tp)
10
17
73
9
c tài liu tham kho
5
15
80
10
Làm vic theo nhóm nh
7
10
73
1 ng xuyên 2 ng xuyên 3 Ít hoc rt ít
Bảng 1.3: Tầm quan trọng của đổi mới PPDH môn toán ở trường THPT hiện nay
% M
Rt cn thit
Cn thit
ng
Không cn thit
100 GV
33
4 2 7 4 3 2 0. *x x x
Giải.
+) Ta có
2 0 2xx
không là nghim c hai v c
*
cho
2
3
2 x
c:
2
4
2
2
2
* 7 3 0. 1
2
2
x
x
tt
t
+) Vi
3
22
1 1 1 0
22
xx
tx
xx
.
+) Vi
3
3 2 3 2 27 74
4 2 4 2 64 91
xx
tx
xx
2
n
gx
, ta được phương trình
2
0
n
n
f x f x
a b c
g x g x
.
Dạng 2. Dùng ẩn phụ chuyển phương trình chứa căn thức thành một phương trình với một ẩn phụ
nhưng các hệ số vẫn còn chứa
x
.
Ví dụ 2. Giải phương trình sau
22
3 1 3 1 *x x x x
.
Giải.
+) Vi
2 2 2
3 1 3 1 9 8 2 2t x x x x
.
+) Vi
2
22
0
1
1
x
t x x x
xx
VN
.
Vy nghim c
22x
.
Dạng 3. Đặt một ẩn phụ đưa về hệ phương trình đối xứng có hai ẩn một ẩn là ẩn phụ, một ẩn là ẩn
chính
2
2
2
22
4 1 0 1
4 3 2
4 3 2
4 4 5 4 1 0. 2
52
x x y
x x y
x x y
y x x y y x
xy
thay vào
1
c:
22
5 29
2
4 1 0 5 1 0
5 29
.
2
x
x x x x x
x
Vi
5 29 5 29
22
xy
Vi
14xy
(tha mãn).
Vi
41xy
(tha mãn).
Vy nghim c
1x
và
5 29
2
x
.
Nhận xét: Nếu việc đặt gặp khó khăn thì ta có thể làm như sau:
Đặt:
5x ay b 2 2 2 2 2 2
22
5 2 2 5
4 3 4 3.
x a y aby b a y aby x b
x x ay b x x ay b
ax b c dx e x
vi
d ac
và
(*)e bc
.
Ví dụ 3. Giải phương trình sau
32
3
4
81 8 2 2 . *
3
x x x x
Giải.
t
3
81 8x ay b
.
thành h
32
32
h
I
là h i xng khi và ch khi
3
3 2 2 3
3
1 2 4 2
81 8 3 2
2
3 9 81 8
a
ab
xy
b
a a b ab b
.
+) Vi
3
81 8 3 2xy
thành h
32
3
x y x y x y x y
x y x xy y x y
22
0
13
2 2 0
3
xy
x xy y x y
2 2 2
0
1 1 1 1
2 2 0 ( )
2 2 2 3
3 2 6
3
20
.
3
3
x
x
x x x
xx
x
x x x x x
.
t
1
t
x
thành:
3
3 2 2
8 13 7 2 3 3t t t t t
3
22
3
2 1 1 2 2 2 1 1 2t t t t t t
.
t
2
3
21
2 2 1 1.
ut
v t t t
3
2 3 2
2
2
2 1 3 3 8 13 3 2 0
1
1
1 8 5 2 0
5 89
8 5 2 0
16
u v t t t t t t
t
.
Vy nghim c
16
1; .
5 89
xx
2.1.3. Phương pháp lượng giác
Dn:
+) Nu bài toán cha
22
ax
.
t
x a sint
, vi
;
22
t
. Hoc
.x a cost
, vi
0; \
2
t
.
+) Nu bài toán cha
22
ax
.
t
.x a tant
, vi
;
22
t
. Hoc
.x a cott
, vi
2
4 1 4 1 1 0xx
.
+) Xét hàm s:
2
4 1 4 1 1y x x
trên
1
;
2
D
.
,
2
24
0
41
41
x
y x D
x
x
2
x
th
Vy
1
2
x
là nghim cình (*).
Dạng 2.
Ví dụ 4. Giải phương trình sau
32
4
3 8 40 8 4 4 0. *x x x x
Giải.
u kin:
4 4 0 1xx
.
(*)
32
4
3 8 40
44
8
x x x
x
2
4
4 4 4 4 4 4
38
8
4 4 2 4 4 4
xx
xx
xx
2
4
2
+) Gi
2
4
84
*
8
4 4 2 4 4 4
x
xx
.
m
2
1
1
22
22
80
22
x
x
x
x
x
x
.
,
' 0,
4
x
y f x x D
.
y f x
ng bin trên
D
.
+) Xét hàm s:
4
4
4 4 2 4 4 4
y g x
xx
trên
2 2;D
y f x
ng bin trên
D
,
y g x
nghch bin trên
D
f x g x
nu có nghim thì nghit.
Ta li có
3xD
c:
4
14
8
16 2 16 4
3x
tha mãn
Vy nghim c
3x
.
2
2
2
2
2 1 2 1 3 2 3 9 3 2
2 1 4 1 2 3 3 3 2 . 1
x x x x
x x x x x
+) Ta thm khi và ch khi
3x
và
21x
cùng d
(1) ch có nghim
1
;0
2
x
thành:
23
3 2 3 2 2u u v v
.
+) Xét hàm s:
2
32y t t
trên
0;D
.
3
,
42
23
.
Vy nghim ca
1
5
x
.
Phƣơng pháp đánh giá
Ví dụ 5. Giải phương trình sau
2 2 2 2
2 1 3 2 2 2 3 6. *x x x x x x x
Giải.
Bài toán này s dng m
0
0
0.
fx
f x g x f x ah x g x bh x g x
hx
.
Vy nghim c
2x
.
Sử dụng phƣơng pháp hình học
Ví dụ 3. Giải phương trình sau
22
3 2 9 4 2 16 5 *x x x x
.
Giải.
+) Nu
0x
thì ta có:
3 4 7 5VT VP
.
m.
+) Nu
0x
. Ta xét
ABC
vuông ti ,
A
có
4, 3AB AC
.
2 2 2 2
2 . . 45 9 3 3CM AM AC AM AC cos x x
2
3 3 9CM x x
.
Xét
AMB
có
, 4, 45AM x AB MAB
.
Áp dnh lí hàm s cosin, ta có:
2 2 2
2 . . 45BM AB AM AB AM cos
2
16 4 2xx
2
4 2 16BM x x
.
thành:
5CM BM CM BM BC
.
Mà ta có
CM BM BC
, nên dy ra
MD
Vy nghim c
12 2
7
x
.
2.2. Chuẩn bị về kiến thức nội dung bất phƣơng trình vô tỉ
2.2.1. Phương pháp biến đổi tương đương
Dng bn:
+)
0
.
B
AB
AB
+)
2.2.2. Phương pháp đặt ẩn phụ
2.2.3. Một số phương pháp khác
Phƣơng pháp hàm số
Phƣơng pháp đánh giá
2.3. Cấu trúc nội dung phần phƣơng trình, bất phƣơng trình vô tỉ
2.3.1. Mục tiêu chung
2.3.2. Cấu trúc nội dung
STT
Nội dung
Lý thuyết
Bài tập
Tổng
1
Phương
2
1
1
2
3
Phương trình chứa tham số
1
1
2
4
Bất phương trình chưa tham số
1
1
2
5
Kiểm tra, đánh giá
1
1
6
Tổng
12
9
21
2.4. Một số giáo án minh họa
2.4.1. Bài giảng số 1: Sử dụng phương pháp tương đương dạy học phần nội dung phương trình
vô tỉ.
2.4.2. Bài giảng số 2. Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ dạy học nội dung bất phương trình vô tỉ
3.4.2. Tiến hành thực nghiệm sư phạm
a/ Tiến hành các giờ dạy theo kế hoạch.
Các gi dc ti hoc xây dng trên.
b/ Tiến hành kiểm tra
- Tin hành kim tra 30 phút ngay sau bài dy.
- kim tra lp TN và lm.
- Nm tra: (xem phần phụ lục).
ng THPT
ng
Lp
Bài dy
GV dy
Vit Yên 2
10A2
44
Bài ging s 1
Bài ging s 2
Thúy Mai
TN
10A5
43
Lc Ngn s 3
10A2
43
9
10
Vit Yên
2
Bài 1
44
0
0
4
2
5
11
10
7
5
1
1
TN
43
0
0
1
1
2
6
8
11
7
3
88
0
0
6
4
10
18
19
15
12
2
2
TN
86
0
0
2
2
5
11
15
23
16
7
5
Lc
Ngn 3
Bài 1
43
4
6
10
10
7
4
2
1
TN
43
0
0
0
2
3
6
8
9
10
3
3
Tng
86
0
0
3
7
11
19
% HS đạt điểm
X
i
fX
i
% HS đạt điểm
X
i
trở
xuống
f X ;
j
ji
ĐC
TN
ĐC
TN
ĐC
TN
0
0
0
0
0
5
18
11
20.45
12.79
43.18
23.26
6
19
15
21.59
17.44
64.77
40.7
7
15
23
17.05
26.74
81.82
67.44
8
12
16
13.64
18.6
95.45
86.05
9
2
% HS đạt điểm
X
i
fX
i
% HS đạt điểm
X
i
trở xuống
f X ;
j
ji
ĐC
TN
ĐC
TN
ĐC
TN
0
0
0
0
0
0
0
11
22.09
12.79
46.51
23.26
6
20
16
23.26
18.6
69.77
41.86
7
12
19
13.95
22.09
83.72
63.95
8
8
17
9.3
19.77
90.91
83.72
9
4
8
4.65
ĐC
TN
Đồ thị phân phối tần suất tích lũy trường THPT Việt
Yên 2
0
20
40
60
80
100
120
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Xi
f(Xj; j<i)
ĐC
TN
Đồ t hị p hân p hối tần suất t rường T HPT Lục N gạn 3
0
5
10
15
20
25
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Xi
f ( X i )
7
6
7
Trung v (Me)
6
7
6
7
Giá tr trung bình (
X
)
5.6889
6.6782
5.6744
6.8023
lch chun (
S
)
1.8941
1.7748
1.8048
1.7545
H s bin thiên (V)
33.2943
26.5757
31.8066
25.7920
Giá tr c lp
0.0271
0.0366