12 (
,
)
i hc Giáo dc
ngành: ; 60 14 10
2011
Abstract:
, .
2
n
.
2. Lịch sử vâ
́
n đê
̀
“Giảng dạy thơ trữ tình 12 (chương trình Chuẩn, Trung học
phổ thông) theo đặc trưng thể loại”.
3. Mục đích nghiên cứu
,
, 12
4. Đi tƣng và khch th nghiên cứu
4.1. Đi tưng nghiên cu: 12,
,
THPT.
4.2 Khch thể nghiên cu: 12,
12,
,
.
- 12,
,
.
-
.
8. Phƣơng php nghiên cứu
-
-
-
-
9. Đóng góp của luận văn
này.
10. Cấu trúc luận văn
,
, ,
ình
.
1.2. Những vấn đề chung về thơ trữ tình
1.2.1. Khi niệm về thơ trữ tình
.
1.2.2. Vài nét về thơ trữ tình hiện đại hiện đại Việt Nam từ sau Cch mạng thng Tm
1945 đến hết thế kỉ XX
1.2.2.1. . không
5
1.2.2.2. Pháp, c
thi.
1.2.2.3.
hì
.
1.2.2.4. ,
,
6
. ,
,
,
.
1.2.3.4.
.
7
1.2.3.5.
,
T
CHƢƠNG II
THỰC TRẠNG VÀ ĐỊNH HƢỚNG GIẢNG DẠY THƠ TRỮ TÌNH LỚP 12
(CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN, THPT) THEO ĐĂ
̣
C TRƢNG THÊ
̉
LOA
̣
I
2.1. Thực trng ging dy thơ trữ tình lớp 12, chƣơng trình Chuẩn, THPT
2.1.1. Vị trí của thơ trữ tình trong chương trình Ngữ văn 12, chương trình Chuẩn, THPT
12,
T
(
kê).
V
này. Sa.
: N
chú ý
2.1.3. Thực trạng giảng dạy thơ trữ tình 12, chương trình chuẩn ở trường THPT
- -
- .
2.1.3.1 Kết quả khảo st từ gio viên
Bng 2.2 Tổng hp 23 gio viên 2 trƣờng THPT Thịnh Long và THPT
A Hi Hậu, huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
STT
P
1
42%
48%
10%
4
31%
64%
5%
48%
49%
3%
5
này
100%
0%
100%
0%
6
.
2.2.2 Kết quả kha
̉
o sa
́
t từ học sinh
Bng 2.3 Tổng hp 185 phiu của 2 trƣờng THPT Thịnh Long và THPT A Hi Hậu
STT
1
100%
2
Thích
Không thích
38%
20%
42%
Lorca (TT)
4
K
30%
18%
52%
5
10%
17%
73%
,
2.3.1.3. Mặt đường kht vọng
-
Đất nước
.
11
2.3.1.4. Sóng
Hoa
dọc chiến hào.
2.3.2. Cảm nhận ý thơ là khm ph nội dung và hình thc của bài thơ.
t
,
.
Việt Bắc
;
12
mình ta.
.
,
:
,
, ;
, ,
ca côn
.
:
, nhân dân
, .
, .
,
,
, c.
,, ,
2.3.3. Lí giải, đnh gi
Việt Bắc
Đất nước
ân
G,
góp riêng
.
Sóng T
.
Đàn ghi ta của Lor-ca Thanh T
3.2. Nội dung và tin trình thực nghiệm
3.2.1. Nội dung thực nghiệm Tây Tiến
3.2.2. Tiến trình thực nghiệm
3.3. Thit k gia
́
o a
́
n thực nghiệm
12,
,
: b Tây Tiê
́
n
(
19 20
45
45 phút
6
(13,3%)
17
(37,8%)
18
(40%)
4
(8,9%)
TN
45
45 phút
11
(24,4%)
21
(46,7%)
10
(22,2%)
3
(6,7%)
45
90 phút
6
(13,3%)
17
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
điểm giỏi Điểm khá Điểm TB Điểm Yếu
ĐC
TN
16
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Điểm giỏi Điểm khá Điểm TB Điểm yếu
ĐC
TN
1.2. Tây Tiến
,
tình.
1.3.
2. Khuyn nghi
̣
2.1. Đi với gio viên; nâng cao
17
2.2. Đi với học sinh
.
2.3. Đi với nhà quản lí
tì
cho GV
References
1.
:
,
, 1999.
8. , NXB G
1974.
9.
: ,
, 2002.
10. (): .
11. : ,
, 1994.
12. :
,
, 1997.
16. (Tr
17. :
,
, 1966.
18.
:
,
, 2002.
19.
:
, ,
,
, 1998.
22.
:
,
, 2009.
23. Mã Giang Lân:
24. : ,
, 2002.
25.
:
,
1,
,
2008.
29.
: 10,
,
, 2005.
30.
: (
31.
, 1971.
34.
: ,
, 2006.
35.
: g,
,
2001.
36. Nhi:
, 1997.
39.
, ,
, 2006.
40.
(
):
1945 , NXB
, 1995.
45.
(
),
,
, 2000.